Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 7 năm 2018-2019 - Trường THCS Ngô...

  • 1 month ago
  • 0 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh lớp 7 tài liệu Đề cương ôn tập học kì 2 môn Tiếng Anh 7 năm 2018-2019 - Trường THCS Ngô Mây (Đại trà), giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!

Thông tin tài liệu

Loại file: DOC , dung lượng : 0.31 M, số trang : 2

Xem mẫu

Chi tiết

  1. PHÒNG GD & ĐT PHÙ CÁT. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 ­ 2019                                                          TIẾNG ANH  7  SKILLS TOPIC/ GRAMMAR TASKS MARKS  NOTES SPEAKING 1) Health  +  Phần 1: Tự  giới thiệu bản  2.5 ms ­Nhà   trường   giao  ­ Students should say: they   thân   hoặc   trả   lời   những   câu  cho   giáo   viên  like to do daily exercise or   hỏi về thông tin cá nhân, …… Tiếng   Anh   tự  not ? What  a balanced diet   thiết kế  hình thức  is / What they should do to   + Phần 2: Trình bày chủ đề kiểm   tra   nói   theo  stay healthy  nội   dung   của   đề  2) Sport + Phần 3: Trả lời câu hỏi liên  cương,   nhưng  ­ Students should say: name   quan đến chủ đề. phải   có   nội   dung  of their favorite sport; Who   và   biểu   điểm   cụ  to play with, When to play,   ­Bài thi kiểm tra kĩ năng nói  thể. the   reason   why   they   play   chiếm tỉ lệ 25% so với tổng  ­Bố   trí   2   giám  it… điểm của bài thi các kĩ năng  khảo   trong   mỗi  3) Recreation  phòng thi.  ­ Students should say: What they usually do after   school   /   They   play   video   game   or   not/   How   often   they play/ They should play   or not. Why. 4)     One   of   the   famous  places in Viet Nam which  you know ­   Students   should   say:   Where   is   it?   What   is   it   like?; How do they   travel   there? What is the weather   like   ?   What   can   they   see   and do there?...  5)   A   famous   person   you  know ­ Students should say: name   of that person, When he  was born, What he/she is/  was famous for… LISTENING 1) Health and hygiene ­ Listen and tick  2) Keep fit, stay healthy ­ Listen and complete 3) Sports and activities ­ Listen and choose the correct  2.5 4) Free time activities option Có 2 phần gồm    8­10  câu hỏi. 5) Famous people ­ Listen and match 6)Video   games   and   their  ­ Listen and number effects ­ Listen and tick True/ False READING 1) Health and hygiene ­ Read and complete 1
  2. 2) Food ­ Read and choose True or  3) Keep fit, stay healthy False 2.5 4) Sports and activities ­ Read and answer the  5) Free time activities questions Có 2 phần gồm 8­ 12 câu hỏi. 6) Famous people ­ Read and select the correct  7) Holidays option 8)   Video   games   and   their  ­ Read and match effects WRITING 1/ Vocabulary: (Relating to these topics )  ­Arrange   the   words   to   make  1) Health and hygiene complete sentences 2) Food ­   Use   the   provided   words   or  3) Keep fit, stay healthy phrases   to   write   complete  4) Sports and activities sentences/ transformation  2.5 5) Free time activities ­ Complete the second sentence  6) Famous people so   that   the   meaning   stays   the  7) Holidays same as the root. 8) Video games and their  ­Make questions for underlined  effects words. 2/ Grammar: Có 2 hoặc 3 phần  ­The present simple tense  gồm 8­10 câu hỏi. ­The   present   progressive  tense ­ The simple future tense ­ The past simple tense ­ too/ so/ either/ neither ­ Adjectives and adverbs ­ Asking about weight,  height, age…. ­ Prefer….to…../  like….better than…. ­ Get used to ­ Modal verbs : ought to ,  should, may… ­ Suggestions ­ Would like 2

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ