Xem mẫu

  1. Đề 20 LUYỆN THI CAO ĐẲNG VÀ ĐẠI HỌC - NĂM 2011 Câu 1: Chọn câu trả lời đúng, đối với gương cầu lõm A. Vật sáng ở trong khoảng OF sẽ có ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật. B. Vật sáng ở ngo ài khoảng OC sẽ có ảnh thật ngư ợc chiều lớn hơn vật. C. Vật sáng ở tại tâm C sẽ có ảnh đối xứng qua trục chính của gương. D. Vật sáng ở trong khoảng FC sẽ có ảnh thật ngược chiều nhỏ hơn vật. Câu 2: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của gương cầu sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 3 lần AB. Nếu di chuyển AB ra xa gương thêm 5cm thì ảnh mới vẫn ngược chiều nhưng chỉ lớn gấp 1,5 lần AB. Tiêu cự f của gương là: A. f = 25cm B. f = -15cm C. f = 20cm D. f = 15cm Câu 3: Một ngọn đ èn phát ra ánh sáng đơn sắc có b ước sóng 6000Ao sẽ phát ra bao nhiêu phôtôn trong 10s nếu công suất của đèn là 100W. Biết : h = 6,625.10-34 J.s A. 3.1020 phôtôn B. 4.1020 p hôtôn C. 3.1019 p hôtôn D. 3 .1021 phôtôn Câu 4: Chọn câu trả lời đúng, một nguồn sáng đơn sắc S cách hai khe Young 0,2 mm phát ra một bước xạ đ ơn sắc có λ = 0,64 μm. Hai khe cách nhau a = 3 mm, màn cách hai khe 3 m. Miền vân giao thoa trên màn có b ề rộng 12 mm. Số vân tối quan sát đ ược trên màn là: A. 17 B. 19 C. 18 D. 1 6 Câu 5: Một mạch dao động có điện dung của tụ điện là 0,3  F. Muốn cho tần số dao động của nó b ằng 500Hz, phải chọn độ tự cảm cuộn dây trong mạch bằng bao nhiêu? 1 D.  H A. 3,4H. B. H . C. 0,34H.  Câu 6: Vật kính và thị kính của một kính hiển vi có tiêu cự lần lượt là f1 = 1cm và f2 = 4cm. Một người mắt tốt đặt mắt sát sau thị kính quan sát một vật nhỏ AB mà không cần điều tiết. Độ bội giác của kính khi đó là G = 90. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng: A. 17cm B. 20cm C. 22cm D. 19,4cm Câu 7: Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I đ ược xác định bởi công thức: A. L(dB) = 10lg(I/I0) B. L(dB) = 10lg(I0/I) C. L(dB) = lg(I0/I) D. L(dB) = lg(I/I0) Câu 8: Cho phương trình phản ứng : 1 H + 49 Be  2 He + 3 Li Bắn photon với đ ộng năngEH = 5,45MeV vào 1 4 6 Beri đang đứng yên. Hạt Hêly sinh ra bay vuông góc với hạt photon.có động năng của He(biết khôíi lượng hạt nhân gần bằng số khối) :EHe = 4 MeV. Động năng của Li tạo thành là: A. 3,575eV B. 46,565eV C. 46,565MeV D. 3 ,575MeV Câu 9: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm. Biết chiếc suất của thuỷ tinh đối với tia đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia tím nt = 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là: A. 2,22 mm B. 2,22 µm C. 2,22 n D. 2 ,22 cm Câu 10: Một sợi dây đ àn hồi d ài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với tần số 50 Hz, trên dây đ ếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A, B . Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 25 m/s B. 20 m/s C. 15 m/s D. 30 m/s Câu 11: Rôto của máy phát điện xoay chiều là m ột nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/phút thì tần số của dòng điện xoay chiều phát ra là: A. 70Hz B. 50Hz C. 40Hz D. 60Hz. Câu 12: Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (V) vào hai đầu tụ điện C thì cường độ dòng điện chạy qua C là A. i = I0sin(ωt - π/2) (A) với I0 = U0/Cω B. i = I0sin(ωt + π/2) (A) với I0 = U0.Cω C. i = I0sin(ωt + π/2) (A) với I0 = U0/Cω D. i = I0sinωt (A) với I0 = U0.Cω Câu 13: Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron bị bức ra khỏi kim loại phụ thuộc vào: A. Bước sóng của bức xạ tới. B. Số phôtôn chiếu đến catốt trong một giây. C. Kim loại dùng làm catôt. D. Câu A và C đúng Câu 14: Chọn câu trả lời đúng, hiện tượng nhật thực xảy ra khi: A. Trái đ ất không ở trong vùng bóng đen hay vùng nữa tối của Mặt trăng. B. Mặt trời, Mặt trăng và Trái đất thẳng hàng theo thứ tự. GV: Lê Thanh Sơn,  0905.930406 Đề 20 Trang 1
  2. C. Mặt trời, Trái đất và Mặt trăng thẳng hàng theo thứ tự. D. Câu A và C đúng. Câu 15: Chọn câu có nội dung đúng . A. Vạch có b ước sóng dài nhất trong dãy Laiman có thể nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy . B. Vạch có b ước sóng ngắn nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng tử ngoại C. Vạch có b ước sóng dài nhất trong dãy Banme có thể nằm trong vùng hồng ngoại D. Các vạch quang phổ trong dãy Laiman, Banme, Pasen hoàn toàn nằm trong các vùng ánh sáng khác nhau. Câu 16: Chọn câu trả lời sai A. Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc. B. Thu ỷ tỉnh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thu ỷ dịch và dịch thuỷ tinh. C. Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hay nâu sát mặt trước của thuỷ tinh thể. D. Thu ỷ tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt, có tiêu cự thay đổi được. Câu 17: Cho đoạn mạch không p hân nhánh RLC, R = 80Ω cuộn dây có điện trở trong 20 Ω có độ tự cảm L = 0,318H, tụ điện có điện dung 15,9µF. Đặt vào hai đ ầu mạch điện một dòng điện xoay chiều có tần số f thay đổi được có hiệu điện thế hiệu dụng là 200V. Khi cường độ dòng đ iện chạy qua mạch mạch đạt giá trị cực đại thì giá trị của f và I là: A. f = 444,7Hz và I = 10A. B. f = 70,78Hz và I = 2,5A. C. f = 31,48Hz và I = 2A. D. f =70,78Hz và I = 2A. Câu 18: Con lắc lò xo gồm quả cầu m = 300g, k = 30 N/m treo vào một điểm cố định. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, chiều d ương hướng xuống, gốc thời gian là lúc vật bắt đầu dao động . Kéo quả cầu xuống khỏi vị trí cân bằng 4 cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu 40 cm/s hướng xuống. Phương trình dao động của vật là:     A. x = 4 sin(10t - ) cm B. x = 4 2 sin(10t + ) cm C. x = 4 2 sin(10t - ) cm D. x = 4sin(10πt + ) cm 2 4 4 4 Câu 19: Dao động điều ho à là: A. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động. B. Một dao động đ ược mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian. C. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân b ằng. D. Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau. Câu 20: Chọn câu trả lời sai, tia hồng ngoại A. Là những bức xạ không nhìn thấy được, có b ước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ: λ  0,76µm. B. Ứng dụng để chữa bệnh còi xương. C. Có bản chất là sóng điện từ. D. Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt. Câu 21: Một lò xo độ cứng K = 80 N/m. Trong cùng khoảng thời gian như nhau, nếu treo quả cầu khối lượng m1 thì nó thực hiện 10 dao động, thay bằng quả cầu khối lượng m2 thì số dao động giảm phân nửa. Khi treo cả m1 và m2 thì 2 tần số dao động là  Hz. Tìm kết quả đúng A. m1 = 2 kg ; m2 = 8kg B. m1 = 1kg ; m2 = 4kg C. m1 = 8 kg ; m2 = 2kg D. m1 = 4kg ; m2 = 1 kg Câu 22: Biết giới hạn quang điện của xêdi là 0,66µm. Tính công cần thiết để bức các electron ra khỏi bề mặt xêdi. A. A = 30,114.10-19J B. A = 30,114.10-20J C. A = 3 ,0114.10-20J D. A = 301,14.10 -19J Câu 23: Khi nói về tính chất của tia phóng xạ  tính chất nào sau đây là ĐÚNG: A. Tia   khi đi qua điện trường thì b ị lệch về phía bản dương của tụ điện và bị lệch ít hơn so với tia  B. Trong không khí tia c có tầm bay d ài hơn so với tia  C. Tia  được phóng ra với vận tốc bé. D. Tia  có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia  Câu 24: Tính năng lượng cần thiết để tách hạt nhân cacbo 12C thành 3 hạt  . Cho mc = 11,9967 u; ma = 4,0015 u; 6 1u = 931,5MeV/c2. D. Một kết qủa khác . A. 7,2657 MeV B. 7,2557 MeV C. 0,72657 MeV 0 Câu 25: Ánh sáng đi từ không khí vào một chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60 thì tia khúc xạ ứng với góc khúc xạ r = 300. Cho vận tốc ánh sáng trong không khí là c = 3.108m/s. Vận tốc ánh sáng trong chất lỏng là: A. v = 1 ,73.108 m/s B. v = 1,73.105 m/s C. v = 2 ,72.108 m/s D. Một kết qủa khác. Câu 26: Bước sóng của ánh sáng Laser trong không khí là 633nm. Bước sóng của nó trong nước là:(Biết chiếc suất của nước là 1,33) A. 546 nm B. 476 nm C. 762 nm D. 632 nm Câu 27: Vạch quang phổ có b ước sóng 0,6563 µm là vạch thuộc d ãy nào. GV: Lê Thanh Sơn,  0905.930406 Đề 20 Trang 2
  3. A. Banme ho ặc Pasen B. Laiman C. Banme D. Pasen Câu 28: Trong mạch dao động khi điện tích trong mạch biến đổi theo phương trình q  sin t thì hiệu điện thế hai đầu tụ điện có dạng:   A. u  U 0 cos t B. u  U 0 sin t C. u  U 0 sin(t  ) D. u  U 0 sin(t  ) 2 2 0 Câu 29: Một đông hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25 C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 2.10 -5K-1. Khi nhiệt độ ở đó 200C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy: B. chậm 8,64 s C. chậm 4,32 s A. nhanh 4,32 s D. nhanh 8,64 s Câu 30: Tìm kết luận sai . A. Phản ứng nhiệt hạch xảy ra ở nhiệt độ cao(từ chục đến trăm triệu độ). B. Bom khinh khí là hỗn hớp Dơtri, Triti và một quả bom nguyên tử làm kíp nỗ. C. Phản ứng nhiệt hạch tỏa ra năng lượng lớn . D. Phản ứng nhiệt xảy ra khi có khối lượng vượt khối lượng tới hạn . Câu 31: Cho 1 mạch dao động gồm tụ điện C = 5  F và cuộn dây thuần cảm kháng có L = 50 mH . Tần số dao động điện từ trong mạch có giá trị: C. 2.103Hz D. 2 .104Hz A. 315Hz B. 318Hz Câu 32: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi xa với hiệu điện thế 2KV, hiệu suất của quá trìng truyền tải là 80%. Muốn hiệu suất của quá trình truyền tải tăng lên đến 95 % thì ta phải A. giảm hiệu điện thế xuống còn 1KV. B. tăng hiệu điện thế lên đ ến 4KV. C. tăng hiệu điện thế lên đ ến 8KV. D. giảm hiệu điện thế xuống còn 0,5KV. 0,8 Câu 33: Cho đoạn mạch không phân nhánh RLC, R = 60 Ω cuộn dây thuần cảm có L = H , tụ điện có điện dung   thay đổi đ ược. Hiệu điện thế hai đầu mạch điện có biểu thức u = 220 2 sin(100πt+ )V.Thay đổi điện dung của tụ 6 để hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu bản tụ đạt giá trị cực đại thì điện dung của tụ và giá trị cực đaị đó sẽ là: 8 80 A. C =  F và UCMax = 518,5 V. B. C =  F và UCMax = 366,7 V.   10 8  F và UCMax = 518,5 V. D. C =  F và UCMax = 366,7 V. C. C = 125  Câu 34: Một chất phóng xạ có chu kì T = 7 ngày. Nếu lúc đầu có 800g, chất ấy còn lại 100g sau thời gian t là: A. 21 ngày. B. 12 ngày . C. 20 ngày. D. 19 ngày. Câu 35: Chọn câu trả lời sai A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng. B. Khi cộng hưởng dao động, biên đ ộ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đ ạt giá trị cực đại. C. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngo ại lực cưỡng bức. D. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần ho àn có tần số ngoại lực f  tần số riêng của hệ f0. Câu 36: Vật kính máy ảnh có tiêu cự f = 10cm. Dùng máy này đ ể chớp ảnh một vật ở cách vật kính 5,1m. Độ phóng đại của ảnh trên phim có giá trị tuyệt đối là: A. |k| = 0,04 B. |k| = 0,5 C. |k| = 0,02 D. |k| = 0,05 Câu 37: Hai thấu kính mỏng có tiêu cự lần lượt là f1 = 10cm và f2 = -20cm ghép sát nhau sẽ tương đương với một thấu kính duy nhất có độ tụ: A. D = 10điốp B. D = -10điốp C. D = -5điốp D. D = 5điốp Câu 38: Một kính lúp có độ tụ D = 25 điốp. Một người có giới hạn nhìn thấy rõ từ 12cm đến 50cm đặt sát mắt sau kính lúp đ ể quan sát một vật nhỏ mà không cần điều tiết. Vật phải đặt trước cách kính lúp là: A. Từ 3cm đến 4,5cm. B. Từ 3,7cm đến 4,5cm. C. Từ 3cm đến 3,7cm. D. Từ 2cm đến 4,5cm. Câu 39: Độ to của âm là một đặc tính sinh lí phụ thuộc vào: A. Vận tốc và bước sóng. B. Tần số và mức cường độ âm. C. Bước sóng và năng lượng âm. D. Vận tốc âm. GV: Lê Thanh Sơn,  0905.930406 Đề 20 Trang 3
  4. Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu to àn  mạch và cường độ dòng đ iện trong mạch là: φ = 3 A. Mạch có tính dung kháng. B. Mạch có tính trở kháng. C. Mạch cộng hưởng điện. D. Mạch có tính cảm kháng. Câu 41: Giá trị đo của vôn kế và ampe kế xoay chiều chỉ: A. Giá trị trung b ình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. B. Giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều. C. Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng đ iện xoay chiều. D. Giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng đ iện xoay chiều. Câu 42: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vòng/phút trong từ trường đều có từ thông cực đại gửi qua khung  1 là Wb. Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300 thì biểu thức suất điện động hai đầu  khung dây là :    A. e = 100sin(100πt + )V. B. e = 100 2 sin(100πt + ) V. C. e =100sin(100πt + 600) V. D. e =100sin(50t + )V 3 3 3 Câu 43: Sóng điện từ nào sau đây được dùng trong vô tuyến truyền hình. A. Sóng ngắn D. Sóng cực ngắn B. Sóng trung bình C. Sóng dài Câu 44: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay chiều áp vào hai đầu mạch thì: A. Cảm kháng giảm. B. Dung kháng giảm và cảm kháng tăng. C. Điện trở tăng. D. Dung kháng tăng. Câu 45: Chọn câu trả lời sai A. Trong khoảng không gian rộng lớn thì tia sáng không nhất thiết là đường thẳng. B. Trong môi trường trong suốt tia sáng là đường thẳng. C. Dùng đ ịnh luật truyền thẳng ánh sáng có thể giải thích các hiện tượng nhật thực, nguyệt thực... D. Trong môi trường trong suốt, đồng tính và đ ẳng hướng thì ánh sáng truyền đi khắp mọi phương với cùng vận tốc. Câu 46: Chọn câu sai: A. Tia tử ngoại toả nhiệt. B. Tia tử ngoại giúp cho xương tăng trưởng C. Tia tử ngoại có tính chất sát trùng. D. Tia tử ngoại bị hấp thụ bởi tầng ôzon của khí quyển Trái đất. Câu 47: Chọn câu trả lời đúng, một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 2 sin(5πt + π/2) (cm) ; x2 = 2sin5πt (cm). Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2 s là: A. -π cm/s B. 10π cm/s C. -10π cm/s D. π cm/s Câu 48: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song, cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Nếu đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏng có chiết suất n’, người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm. Tính chiết suất n’ của chất lỏng. A. 1,4 B. 1,5 C. 1,6 D. 1 ,33 Câu 49: Một nguồn âm d ìm trong nước có tần số f = 500 Hz. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng cách nhau 25 cm luôn lệch pha nhau π/4. Vận tốc truyền sóng nước là: A. 750 m/s B. 500 m/s C. 250 m/s D. 1 km/s Câu 50: Chọn câu trả lời sai, ánh sáng đơn sắc là ánh sáng A. Có một màu sắc nhất định. B. Không b ị tán sắc khi đi qua lăng kính. C. Bị khúc xạ khi đi qua lăng kính. D. Có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường kia. ----------- HẾT ---------- GV: Lê Thanh Sơn,  0905.930406 Đề 20 Trang 4
nguon tai.lieu . vn