Xem mẫu

  1. Phụ lục II-4 D A N H S ÁC H N G Ư Ờ I Đ Ạ I D I Ệ N T H E O Ủ Y Q UY Ề N C Ô N G T Y T N H H M Ộ T T H À N H V I Ê N ( đ ố i v ớ i c h ủ s ở h ữ u l à t ổ chức) Vốn góp Tê n n g ư ờ i Giới Quốc Chỗ ở Nơi đăng S ố , n gà y , c ơ Chữ TT N g à y, Dâ n Ghi Tổng Thời đại diện tịch tộc hiện tại ký hộ quan cấp tháng, tính ký chú giá trị điểm theo ủy khẩu CMND hoặc năm vốn đại diện quyền thường chứng thực sinh được phần trú cá nhân khác đại vốn diện 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 . . . . . . . . . , n g ày . . . . . . . . . t h á n g . . . . . . . . . n ă m . . . . . . . . Đ ạ i d i ệ n t h e o p h áp l u ậ t c ủ a c ôn g t y ( Ký v à g h i r õ h ọ t ê n) Ghi chú: T à i s ả n h ì n h t h à n h t ổ n g g i á t r ị v ố n g ó p đ ư ợ c q u y ề n đ ạ i d i ệ n c ủ a t ừ n g c á n h â n c ầ n đ ư ợ c l i ệ t kê c ụ t h ể : t ê n l o ạ i t à i sản góp vốn; số lượng từng loại tài sản góp vốn; giá trị còn lại của từng loại tài sản góp vốn; thời điểm góp vốn của từng loại tài sản
nguon tai.lieu . vn