Xem mẫu

  1. Convention on the Law Applicable to International Sale Of Goods Các quốc gia ký kết công ước này; The States signatory to this Convention; Mong muốn thiết lập các quy định chung Desiring1 to establish common provisions liên quan đến luật áp dụng đối với việc concerning the law applicable to sales of mua bán hàng hóa quốc tế; goods; Vì mục đích này,các quốc giađã quyết định Have resolved to conclude a Convention for ký kết công ước và đã thỏa thuận với các this purpose and have agreed on the điều khoản như sau: following provisions: Article 12 Điều 1: This Convention shall apply to international Công ước này sẽ áp dụng đối với việc sales of goods. mua bán hàng hóa quốc tế. It shall not apply to sales of securities, to Công ước này sẽ không áp dụng đối với sales of ships and of registered boats or mua bán chứng khoán, mua bán hàng hóa aircraft, or to sales upon judicial order or by bằng đường biển và đăng ký tàu thuyền way of execution. It shall apply to sales hoặc máy bay, hoặc đối với mua bán based on documents. chống lại quy định của Tòa án hoặc bằng For the purposes of this Convention, cách đình chỉ thi hành. Công ước sẽ áp contracts to deliver goods to be dụng đối với việc mua bán hàng hóa căn manufactured or produced shall be placed cứ vào chứng từ. on the same footing as sales provided the Theo mục đích của công ước này, các hợp 1 Desire: a strong feeling of wanting to have or to do something(mongmỏi/ khao khát/ mong muốn/ ước nguyện). 2 Securities: documents showing that you own shares in a company (chứng khoán/ vật bảo đảm/ vật thế chấp). Upon:to chaw one’s sword upon someone (chống lại) Judicial: relating to the judges and courts that are responsible for justice in a country or state ( thuộc tòa án/pháp luật/ tư pháp/ lý lịch tư pháp). Order: (nội quy/ luật lệ/ thủ tục) Execution: the act of killing a person as a punishment for a crime (thực hiện/ thực hành/ sự thi hành/ chấp hành Assume:take idea as true (giả định/ phỏng đoán/ gánh vác/ đảm đương/ cho rằng/ thừa nhận). Furnish:to provide someone with something that they need, especially information(cung cấp/ viện dẫn/ cho biết/ cấp cho).Mere: (chỉ/ chỉ là/ giới hạn/ phạm vi/ vật nhỏ nhất). Declaration: an official announcement that something is true or happening (sự khai/ lời khai/ tờ khai/ tuyên ngôn/ tuyên cáo). Competence: the fact of being allowed to have your case judged by a court (thẩm quyền/ năng lực/ khả năng/ chức vụ). Arbitrator: someone who is officially chosen to hear both sides of an argument and to make a decision about what should be done (trọng tài viên/ người phân xử/ quan tòa)
  2. party who assumes delivery is to furnish the đồng để cung cấp hàng hóa để chế tạo necessary raw materials for their hoặc sản xuất sẽ được coi trọng như là cơ manufacture or production. sở của các điều kiện mua bán giữa các bên The mere declaration of the parties, relative tham gia ký kết, người đảm đương việc to the application of a law or the giao hàng phải cung cấp nguyên liệu thô competence of a judge or arbitrator, shall cần thiết để chế tạo hoặc sản xuất. not be sufficient to confer upon a sale the Phạm vi lời khai của các bên, liên quan international character provided for in the đến luật áp dụng hoặc thẩm quyền của first paragraph of this Article. thẩm phán hay của trọng tài, sẽ không có khả năng chính thức trao quyền mua bán quốc tế với điều kiện được quy định tại đoạn đầu tiên của Điều này. Article 2 Điều 2: A sale shall be governed by the domestic Việc mua bán hàng hóa quốc tế sẽ được law of the country designated by the điều chỉnh bởi luật quốc gia của các bên Contracting Parties. đã ký kết thỏa thuận. Such designation must be contained in an Thỏa thuận này phải được quy định trong express clause, or unambiguously result một điều khoản rõ ràng, hoặc kết quả rõ from the provisions of the contract. ràng từ điều khoản của hợp đồng. Conditions affecting the consent of the Các điều kiện ảnh hưởng đến sự thỏa parties to the law declared applicable shall thuận của các bên được pháp luật quy định be determined by such law. áp dụng phải được xác định theo quy định của pháp luật. Article 3 Điều 3 In default of a law declared applicable by the parties under the conditions provided in Luật áp dụng mặc định cho các bên theo the preceding Article, a sale shall be những điều kiện quy định ở trên,việc mua governed by the domestic law of the country bán hàng hóa sẽ được điều chỉnh bởi pháp in which the vendor3 has his habitual luật quốc gia của nước mà người bán cư residence4 at the time when he receives the trú tại thời điểm nhận được đơn đặt hàng. order. If the order is received by an Nếu đơn đặt hàng được nhận tại một trụ establishment5 of the vendor, the sale shall sở của người bán thì hợp đồng mua bán sẽ 3Theo Oxford dictionaries: vendor: a person or company offering something for sale, especially a trader in the street 4 Theo Oxford dictionaries: residence: a person’s home, especially a large and impressive one. Theo Black’s Law dictionary:residence: The act or fact of living in a given place for some time. Theo http://en.wikipedia.org: habitual residence: Habitual residence is less demanding than domicile and the focus is more on past experience rather than future intention. There is normally only one habitual residence where the individual usually resides and routinely returns to after visiting other places. It is the geographical place considered "home" for a reasonably significant period of time. http://en.wikipedia.org/wiki/Habitual_residence 5 Theo Black’s Law dictionary: establishment: an institution or place of business. Theo Oxford dictionaries: establishment: a business organization, public institution, or household.
  3. be governed by the domestic law of the được điều chỉnh bởi luật quốc gia nơi đặt country in which the establishment is trụ sở đó. situated. Tuy nhiên, việc mua bán hàng hóa sẽ được Nevertheless, a sale shall be governed by the điều chỉnh bởi luật quốc gia của nước mà domestic law of the country in which the người mua đang cư trú, hoặc nơi mà trụ sở purchaser6has his habitual residence, or in của người mua gửi đơn đặt hàng, nếu đơn which he has the establishment that has đặt hàng được nhận tại nước này, cho dù given the order, if the order has been nó được nhận bởi người bán, đại diện của received in such country, whether by the người bán, đại lý hay người đi chào hàng. vendor or by his representative, agent or Trong trường hợp mua bán tại sàn chứng commercial traveller7. khoán hoặc bán đấu giá công khai, thì việc In case of a sale at an exchange 8or at a mua bán hàng hóa sẽ được điều chỉnh bởi public auction9, the sale shall be governed luật quốc gia của nước nơi đặt sàn chứng by the domestic law of the country in which khoánhoặc nơi việc bán đấu giá diễn ra. the exchange is situated or the auction takes place. Article 4 Điều 4 In the absence of an express clause to the Khi có điều khoản rõ ràng dẫn đến contrary, the domestic law of the country mâu thuẫn, luật quốc gia nơi diễn ra sự in which inspection of goods delivered kiểm tra hàng hòa vận chuyển theo pursuant to a sale is to take place shall đúng việc mua bán, sẽ áp dụng về hình apply in respect of the form in which and thức, Trong thời hạn kiểm tra hàng hóa the periods within which the inspection diễn ra, những thông báo liên quan về must take place, the notifications việc kiểm tra và tiêu chuẩn sẽ được concerning the inspection and the đặt trong trường hợp hàng hòa được measures to be taken in case of refusal of trả lại the goods. Article 5 Điều 5 This Convention shall not apply to: Công ước này tuyệt nhiên không có hiệu 1. The capacity of the parties; lực đối với: 2. The form of the contract; 1. Năng lực của các bên tham gia 2. Hình thức của hợp đồng; 6Theo Oxford dictionaries: purchaser: a person who buys something; a buyer. 7 Theo Cambridge dictionary online: commercial traveller: a person who travels to different places trying to persuade people to buy their company's products or services. http://dictionary.cambridge.org/dictionary/business-english/commercial-traveller 8 Theo Black’s Lawdictionary: exchange: The best-known exchanges are stock, produce, livestock, cotton, and grain exchanges 9Theo Oxford dictionaries online: auction: a public sale in which goods or property are sold to the highest bidder.
  4. 3. The transfer of ownership, provided that 3. Sự chuyển giao quyền sở hữu với điều the various obligations of the parties, and kiện là những nghĩa vụ khác nhau của các especially those relating to risks, shall be bên và đặc biệt là các việc liên quan đến subject to the law applicable to the sale rủi ro sẽ phải chịu sự điều chỉnh thích hợp pursuant to this Convention; của luật được chọn áp dụng đối với hợp 4. The effects of the sale as regards all đồng bán hàng hóa căn cứ theo Công ước persons other than the parties. này. 4. Những ảnh hưởng của hợp đồng liên quan đến hàng hóa sẽ được xem xét bởi tất cả những người khác ngoài các bên tham gia trong hợp đồng Article 6 Điều 6 In each of the Contracting States, the application of the law determined by this Đối với mỗi quốc gia tham gia kí kết, việc convention may be excluded on a ground of áp dụng luật theo công ước này có thể public policy. được loại trừ dựa vào chính sách công cộng. Article 7 Điều 7 The contracting States have agreed to incorporate the provisions of Articles 1-6 of Các quốc gia đã kí kết đã đồng ý để đồng this Convention in the national law of their ý thống nhất quy định từ 1-6 của công respective countries. ước này trong luật quốc gia của nước mình Article 8 Điều 8 This Convention shall be open for signature by the States represented at the seventh Công ước này sẽ để ngỏ (về việc ký kết) session of the Hague Conference on Private cho các quốc gia đại diện tại kỳ họp thứ International Law. bảy của Hội nghị La Haye về Tư pháp It shall be ratified, and the instruments of quốc tế. ratification shall be deposited with the Công ước phải dc phê chuẩn, và văn kiện Ministry of Foreign Affairs of the phê chuẩn phải dc trình để lưu chiểu vs Netherlands. Bộ Ngoại giao hà Lan. A record shall be made of each deposit of instruments of ratification, a certified copy of which shall be transmitted through the Mỗi đơn trình văn kiện phê chuẫn phải đc diplomatic channel to each signatory States. lập 1 bản ghi lại, bản sao công chứng được công bố rộng rãi qua các kênh ngoại giao cho mỗi quốc gia ký kết. Article 9 Điều 9
  5. This Convention shall enter into force on the Công ước sẽ có hiệu lực vào ngày thứ sáu sixtieth day following the deposit of the fifth mươi theo sự xác nhận thư phê chuẩn instrument of ratification in accordance with tuân theo các khoản của đoạn số 2, điều 8. the provisions of article 8, second Mỗi quốc gia đã kí kết sau đó phê chuẩn paragraph. công ước, công ước sẽ có hiệu lực vào For each signatory State subsequently ngày thứ sáu mươi khi có thư xác nhận sự ratifying the Convention, it shall enter into phê chuẩn của các quốc gia đó. force on the sixtieth day following the date of deposit of the instrument of ratification of that State. Article 10 Điều 10 This Convention shall apply to the Công ước sẽ áp dụng cho vùng thủ đô của metropolitan territories of the Contracting các nước kí kết như một thông lệ States as matter of course. If a Contracting State wishes the Convention Nếu quốc gia kí kết muốn công ước có to be applicable to all its other territories, or hiệu lực đối với tất cả các vùng,, hoặc to those of its other territories for the những vùng có trách nhiệm quan hệ quốc international relations of which it is tế, quốc gia đó sẽ đưa ra thông báo Về responsible, it shall give notice of its mục đích được xem như văn kiện sẽ được intention in this regard by an instrument xác nhận bởi bộ trưởng ngoại giao Hà which shall be deposited with the Ministry Lan. Kế tiếp sẽ phát qua kênh ngoại giao of Foreign Affairs of the Netherlands. The một bản sao có xác nhận đến mỗi quốc latter shall transmit through the diplomatic gia kí kết. Công ước sẽ có hiệu lực như channel a certified copy thereof to each of các vùng vào ngày 60 theo ngày xác nhận the Contracting States. The Convention shall trên của thư thông báo enter into force as regards such territories on the sixtieth day following the date of deposit of the above-mentioned instrument of notification. Phải hiểu rằng Thông báo theo đoạn 2 của It is understood that the notification điều luật này sẽ không có hiệu lực sau khi provided for in the second paragraph of this công ước đi vào hiệu lực theo đúng đoạn article shall not take effect until after the 1 điều 9 entry into force of the Convention pursuant to article 9, first paragraph. Article 11 Điều 11 Any State not represented at the seventh Bất kỳ quốc gia nào không có đại diện session of The Hague Conference on Private tham gia tại kỳ họp thứ bảy của Hội nghị International Law may accede10 to this Lahaye về tư pháp quốc tế có thể gia nhập Convention. A State desiring11 to accede Công ước này. Một quốc gia muốn gia 10 To agree to a request, proposal, etc (Oxford Advanced Learner’s Dictionary)
  6. shall give notice of its intention by an nhập phải thông báo về ý định của mình instrument which shall be deposited with the bằng một văn kiện, văn kiện này sẽ được Ministry of Foreign Affairs of the xác nhận bởi Bộ Ngoại giao của Hà Lan. Netherlands. The latter shall transmit Một bản sao có chứng thực văn kiện này through the diplomatic channel a certified12 sẽ được gửi đến cho mỗi quốc gia thành copy thereof to each of the Contracting viên thông qua kênh ngoại giao. Công ước States. The Convention shall enter into force sẽ có hiệu lực đối với quốc gia xin gia as regards the acceding State on the sixtieth nhập từ ngày thứ sáu mươi kể từ ngày xác day following the date of deposit of the nhận văn kiện gia nhập. instrument of accession. Bất kỳ quốc gia nào không có đại diện It is understood that the deposit of the tham gia tại kỳ họp thứ bảy của Hội nghị instrument of accession may not take place Lahaye về tư pháp quốc tế có thể gia nhập until after the entry into force of the Công ước này. Một quốc gia muốn gia Convention pursuant13 to article 9, first nhập phải thông báo về ý định của mình paragraph. bằng một văn kiện, văn kiện này sẽ được xác nhận bởi Bộ Ngoại giao của Hà Lan. Một bản sao có chứng thực văn kiện này sẽ được gửi đến cho mỗi quốc gia thành viên thông qua kênh ngoại giao. Công ước sẽ có hiệu lực đối với quốc gia xin gia nhập từ ngày thứ sáu mươi kể từ ngày xác nhận văn kiện gia nhập. Được kí kết tại La Hay, ngày 15 Tháng Sáu năm 1955, trong một bản duy nhất được gửi đến Cục Lưu Trữ của chính phủ Hà lan và một bản sao được chứng thực sẽ được chuyển đến cho mỗi quốc gia có đại diện tại kỳ họp thứ bảy của Hội nghị La 11 strongly wish for or want (sth) (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 12 attest or confirm in a formal statement (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 13 Arrcording to or following sth, especially a rule or law (Oxford Advanced Learner’s Dictionary)
  7. Hay về tư pháp quốc tế qua các kênh ngoại giao. Article 12 Điều 12 This Convention shall have a duration of five years from the date specified14 in article Công ước này sẽ có thời hạn năm năm kể 9, first paragraph. This period shall begin to từ ngày được quy định tại Điều 9, đoạn run15 as from that date even for the States thứ nhất. Thời hạn này sẽ bắt đầu có hiệu which ratify16 or accede17 to the Convention lực kể từ ngày đó ngay cả đối với các subsequently. quốc gia phê chuẩn hay gia nhập Công ước sau. The Convention shall be renewed18 by tacit19 agreement for successive periods of five years unless it is denounced20. Công ước sẽ được gia hạn theo thỏa thuận ngầm trong 5 năm tiếp theo trừ khi nó bị đề nghị bãi bỏ. Notice of denunciation must be given, at least six months before the expiration21 of the period, to the Ministry of Foreign Affairs of the Netherlands, which shall notify all the Thông báo về việc đề nghị bãi bỏ công other Contracting States thereof. ước phải được chuyển tới Bộ Ngoại giao Hà Lan ít nhất sáu tháng trước khi thời hạn The denunciation may be limited to the của công ước ước trên hết hiệu lực và sẽ territories, or to certain of the territories, được thông báo cho tất cả các Quốc gia specified in a notification made pursuant22 to thành viên. article 10, second paragraph. 14 To state or explain sth, giving an exact measurement, time, exact instructions (Oxford Business English) 15 To apply (Black’s Law dictionary 9th Ed) 16 To make an agreement officially valid by voting for or signing it (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 17 To agree to a request, proposal, etc (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 18 To make sth valid for a futher period of time (Oxford Business English) 19 That is suggested indirectly or understood, rather than said in words (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 20 Theo từ điển Lacviet-mtd9 EVA: tuyên bố bãi ước. Ví dụ: denounce a treaty 21 The date after which an official document, agreement, etc. is no longer valid (Oxford Advanced Learner’s Dictionary) 22 According to or following sth, especially a rule or law (Oxford Advanced Learner’s Dictionary)
  8. The denunciation shall have effect only as Việc đề nghị bãi bỏ công ước có thể được regards the States effecting it. The giới hạn đối với các vùng lãnh thổ, hoặc Convention shall remain in force for the một số các vùng lãnh thổ nhất định, trong other Contracting States. thông báo được được quy định tại Điều 10, đoạn thứ hai. IN WITNESS WHEREOF, the undersigned, duly authorized by their respective Governments, have signed the present Convention Việc bãi bỏ công uớc sẽ chỉ có hiệu lực đối với các quốc gia có liên quan đến nó. DONE et The Hague, on 15 June 1955, in a Công ước sẽ vẫn có hiệu lực đối với các single copy, which shall be deposited in the Quốc gia thành viên khác. archives of the Government of the Netherlands and of which a certified copy shall be transmitted, through the diplomatic channels,23 to each of the States represented at the seventh session of The Hague Trước sự chứng kiến, người ký tên dưới Conference on Private International Law. đây, được uỷ quyền của Chính phủ nước mình, đã ký Công ước này Được kí kết tại La Hay, ngày 15 Tháng Sáu năm 1955, trong một bản duy nhất được lưu trữ tại Cục Lưu Trữ của chính phủ Hà lan và một bản sao được chứng thực sẽ được chuyển đến cho mỗi quốc gia có đại diện tại kỳ họp thứ bảy của Hội nghị La Hay về tư pháp quốc tế thông qua các kênh ngoại giao. 23 Theo từ điển Lacviet-mtd9 EVA: settle dispute through diplomatic channel: giải quyết tranh chấp bằng con đường ngoại giao