Xem mẫu

  1. Bài 1:Ở vùng sinh sản của 1 tinh hoàn có 500 tế bào sinh dục mang cặp NST giới tính XY đều qua các đợt nguyên phân bằng nhau hình thành các tế bào sinh dục sơ khai. Ở vùng sinh sản của 1 buòng trứng có 50 tế bào sinh dục mang cặp NST giới tính XX đều qua 1 số đợt nguyên phân bằng nhau hình thành tế bào sinh dục sơ khai. Quá trình hình thành tế bào sinh dục sơ khai của tế bào sinh dục nói trên đã đc cung cấp nguyên liệu tương đương 21800 NST giới tính X. Các tế bào sinh dục sơ khai đc tạo ra đều chuyển sang vùng chín tạo giao tử. Trong quá trình thụ tinh giữa tinh trùng và trứng nói trên, chỉ có 3/100 số tinh trùng X hình thành là kết hợp đc với trứng, 5/100 số tinh trùng Y hình thành là kết hợp đc với trứng. Các hợp tử đều phát triển thành cá thể: a) Tìm số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục ban đầu ở tinh hoàn và ở buồng trứng. b) Tính số cá thể đực và cá thể cái trong đàn con. c) Tỉ lệ thụ tinh của trứng là bao nhiêu? Giả sử số đợt nguyên phân của tế bào sinh dục trong tinh hoàn là a (a >0) Giả sử số đợt nguyên phân của tế bào trong buồng trứng là b (b >0) Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân của tế bào sinh dục ở tinh hoàn là : 500*(2^a -1) (1) Số NST môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân của tế bào sinh dục ở buồng trứng là : 50*2*(2^b -1) (2) Tổng số NST X cần là : (1) + (2) = 21800 ..> 5*2^a + 2^b = 224 Lập bảng biện luận ta được a=5: b=6 b)Số tb sinh dục đực sơ khai tạo ra là : 500*2^5 =16000(tb) Tổng số tinh trùng tạo ra là : 16000*4 = 64000 Số tt X = số tinh trùng Y = 64000/2 =320000 Số tt X được thụ tinh là :960 số tt Y được thụ tinh là 1600 ...>Số cá thể cái là :960 số cá thể đực là ;1600 Số trứng được thụ tinh là : 960+ 1600 = 2500(trứng) Số trứng tạo thành = số tb sinh dục cái hình thành = 50*2^6 =3200 ..> % =2500/3200 *100% = 80% Bài 2: Quá trình giảm phân tạo thành trứng của 1 gà mái đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với 1950 NST đơn. Các trứng đó đều đc gà mái đẻ ra, nhưng khi ấp chỉ nở đc 18 gà con. Các hợp tử nở thành gà con có 1404 NST. Số trứng còn lại ko nở. Các tinh trùng hình thành để phục vụ cho sự giao phối chứa tất cả là 78*10^4 NST, nhưng chỉ có 1/1000 số tinh trùng này là trực tiếp thụ tinh với các trứng của gà mái. a-Cho biết bộ NST lưỡng bội của gà? b-Tìm số trứng đc thụ tinh? c- Tìm số trứng ko nở? BQuá trình giảm phân tạo thành trứng của 1 gà mái đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp nguyên liệu tương đương với 1950 NST đơn. Các trứng đó đều đc gà mái đẻ ra, nhưng khi ấp chỉ nở đc 18 gà con. Các hợp tử nở thành gà con có 1404 NST. Số trứng còn lại ko nở. Các tinh trùng hình thành để phục vụ cho sự giao
  2. phối chứa tất cả là 78*10^4 NST, nhưng chỉ có 1/1000 số tinh trùng này là trực tiếp thụ tinh với các trứng của gà mái. a-Cho biết bộ NST lưỡng bội của gà? b-Tìm số trứng đc thụ tinh? c- Tìm số trứng ko nở? Bộ NST của những trứng này có thể như thế nào? bạn V kì wa', ban jành bài kia, hic, vay sao k o lam luon bài này luôn đi, ghet' chưa!!!! a) 18*2n=1404==>2n=78 b)số tb tham gia gp tạo trứng: 1950/78=25 số tt trực tiếp thụ tinh: 78*10^4/ (39*1000)=220 ==> có 20 trứng đc thụ tinh c)số trứng ko nở: 25-18=7 trong đó có: trứng ko đc thụ tinh: 25-20=5, có n=39 NST trứng thụ tinh ko nở: 7-5=2, có 2n=78 NST ộ NCâu 1 : Trên một mạch của gen có chứa 150 A và 120 T. Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại X. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng : A. 990 B. 1020 C. 1080 D. 1120 Câu 2 : Gen có số cặp A – T bằng 2/3 số cặp G – X và có tổng số liên kết phôtphođieste giữa đường với axit photphoric là 4798. Khối lượng của gen và số liên kết hiđrô của gen bằng : A. 720000đ.v.c và 3120 liên kết B. 720000 đ.v.c và 2880 liên kết. C. 900000 đ.v.c và 3600 liên kết D. 900000 đ.v.c và 3750 liên kết. Câu 3 :Một gen có chiều dài 214,2 namômet. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên ? A. Gen chứa 1260 nuclêôtit B. Số liên kết phốtphođieste của gen bằng 2418 C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn D. Khối lượng của gen bằng 378000 đơn vị cacbon. Câu 4 : Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 360, G = X = 540 B. A = T = 540, G = X = 360
  3. C. A = T = 270, G = X = 630 D. A = T = 630, G = X = 270 Câu 5 : Số vòng xoắn của một gen có khối lượng 504000 đơn vị cacbon là : A. 64 B. 74 C. 84 D. 94 Câu 6 : Một gen có 3598 liên kết phôtphođieste và có 2120 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 360, G = X = 540 B. A = T = 540, G = X = 360 C. A = T = 320, G = X = 580 D. A = T = 580, G = X = 320 Câu 7 : Một gen có hiệu số giữa G với A bằng 15% số nuclêôtit của gen. Trên mạch thứ nhất của gen có 10%T và 30%X. Kết luận đúng về gen nói trên là : A. A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1 = 2,5%, X1 = 30%. B. A1 = 10%, T1 = 25%, G1 = 30%, X1 = 35% C. A2 = 10%, T2 = 25%, G2 = 30%, X2 = 35% D. A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2 = 30%, X2 = 2,5% Câu 8 : Một phân tử ADN có 30% A. Trên một mạch của ADN đó có số G bằng 240000 và bằng 2 lần số nuclêôtit loại X của mạch đó. Khối lượng của phân tử ADN nói trên (tính bằng đơn vị cacbon) là : A. 54.107 đ.v.c B. 36.107 đ.v.c C. 10,8.107 đ.v.c D. 72.107 đ.v.c Câu 9 : Sô liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20%. Số liên kết của gen nói trên bằng : A. 2268 B. 1932 C. 2184 D. 2016 Câu 10 : Một gen có chiều dài trên mỗi mạch bằng 0,2346 micrômet thì số liên kết phôtphođieste giữa các đơn phân trên mỗi mạch của gen bằng bao nhiêu ? A. 688 B. 689 C. 1378 D. 1879
  4. Câu 11: Một mạch của phân tử ADN có khối lượng bằng 36.107 đơn vị cacbon, thì số vòng xoắn của phân tử ADN nói trên bằng : A. 480000 B. 360000 C. 240000 D. 120000 Câu 12 : Trên mạch thứ nhất của gen có 15% A, 25% T và tổng số G với X trên mạch thứ hai của gen bằng 840 nuclêôtit. Chiều dài của gen nói trên (được tính bằng namômet) bằng : A. 489,6 B. 4896 C. 476 D. 4760 Câu 13 : Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại A với T bằng 279 nuclêôtit . Số liên kết hiđrô của các cặp G – X trong gen là : A. 1953 B. 1302 C. 837 D. 558 Câu 14 : Một gen có khối lượng 540000 đơn vị cacbon và có 2320 liên kết hiđrô. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen bằng : A. A = T = 520, G = X = 380 B. A = T = 360, G = X = 540 C. A = T = 380, G = X = 520 D. A = T = 540, G = X = 360 Câu 15 : Một gen có chiều dài 469,2 namômet và có 483 cặp A – T. Tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen nói trên là : A. A = T = 32,5%, G = X = 17,5% B. A = T = 17,5%, G = X = 32,5% C. A = T = 15%, G = X = 35% D. A = T = 35%, G = X = 15% Câu 16 : Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A. T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỷ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 so với tổng số nuclêôtit của mạch. Gen đó có chiều dài 0,2346 micrômet. Số liên kết hiđrô của gen bằng : A. 1840 B. 1725 C. 1794 D. 1380 Đáp án: Trích:
  5. 1 - C ; 2 - b; 3 - B; 4 - A; 5 - C; 6 - D; 7 - C; 8 - A; 9 - B; 10 - B; 11 - D; 12 - C; 13 - A; 14 - C; 15 - B; 16 - A ST của những trứng này có thể như thế nào?