Xem mẫu

  1. Trường : THPT NGUYỄN DU BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Tổ : VẬT LÝ MÔN: VẬT LÝ LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH KHTN I.PHẦN CÂU HỎI: Câu 1: Chọn câu SAI trong các câu sau khi nói về một vật tác dụng của 1 một lực: Gia tốc của một vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. a.  Gia tốc của một vật cùng hướng với lực F . b.  Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực F c. Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều. d. Câu 2:Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của lực và phản lực: Lực và phản lực là cặp lực cân bằng. a. Lực và phản lực bao giờ cũng cùng loại. b. Lực và phản lực không thể xuất hiện và mất đi đồng thời. c. a, b, c đều đúng. d. Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu sau:
  2. a. Trong nhiều trường hợp, lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực phát động . b. Ma sát lăn nói chung là có lợi vì hệ số ma sát lăn nhỏ . c. Khi các vật đứng yên, ở mặt tiếp xúc luôn xuất hiện lực ma sát nghỉ . d. Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực N nên luôn tỉ lệ với trọng lực P. Câu 4: Có 2 phát biểu sau: I. “Lưc đàn hồi xuất hiện khi vật đàn hồi bị biến dạng và có hướng ngược với hướng của biến dạng”. II. “Lực đàn hồi ngược hướng với hướng chuyển động của vật khác gắn vào vật đàn hồi”. a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan. b. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai. c. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan. d. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng. Câu 5: M ột vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2) a. 10 m/s. b. 2,5 m/s. c. 5 m/s. d. 2 m/s. Câu 6: Kéo một vật có khối lượng 70 kg trên mặt sàn nằm ngang bằng lực có độ lớn 210 N theo phương ngang làm vật chuyển động đều. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là: (Lấy g =10 m/s2)
  3. d. Đáp số khác. a. 0,147. b. 0,3. c. 1/3. Câu 7: Một vật có khối lượng 1 kg được buộc vào một điểm cố định nhờ một sợi dây dài 0,5 m. Vật chuyển động tròn đều trong mặt phẳng thẳng đứng với tốc độ góc 6 rad/s. Lực căng của dây khi vật đi qua điểm thấp nhất là: (Lấy g =10 m/s2) a. 10 N. b. 18 N. c. 28 N. d. 8 N. Câu 8: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ: a. Tăng lên gấp đôi. c. Giảm đi một nửa. c. Tăng lên gấp bốn. d. Giữ như cũ. Câu 9: Lấy tay ép một quyển sách vào tường . Sách đứng yên và chịu tác dụng của: 4 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ. a. 5 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ. b. 6 lực: Trong đó có hai lực ma sát nghỉ. c. 6 lực: Trong đó có một lực ma sát nghỉ. d. Câu 10: Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật:
  4. a. Không đổi. b. Giảm một nửa. a. Tăng gấp hai. d. Một kết quả khác. II.PHẦN ĐÁP ÁN: 1. d. 2. b. 3. a. 4. b. 5. d. 6. b. 7. c. 8. d. 9. b. 10. d. HƯỚNG DẪN GIẢI: 12 2g Câu 5: h gt  t  2 h 2.5 t   1(s ) 10 h l2 l  v.t  v    2(m / s ) t1 l v  2(m / s ) Vật chuyển động đều Câu 6: F = Fms   F = k.N F (N = P = m.g = 700N) k  N
  5. 210 k  0,3  700 k = 0,3  Câu 7: Ở vị trí thấp nhất: Fht = T – P. T = Fht +P.  T = m.  2.r + mg    T T = 1.62.0,5 + 1.10  T = 28 (N) .    P Câu 8: m1m2 Fhd 1  G. r2 2m1 .2m2 m1m2 Fhd 2  G.  G.  Fhd 1 2 r2  2r  Câu 9:     FmsA FmsB    FA FB  P
  6.   FA , FB :Lực ép của tay và phản lực của tường     FmsA , FmsB : Lực ma sát nghỉ   P : Trọng lực Câu 10: 2h1 t1  g 2.  2h1  t2 t2   2  t2  2.t1  g t1 Trường : THPT NGUYỄN DU BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Tổ : VẬT LÝ MÔN: VẬT LÝ LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN I.PHẦN CÂU HỎI: Câu 1: Chọn câu đúng trong các câu sau: Lực ma sát phụ thuộc vào trạng thái bờ mặt và diện tích mặt tiếp xúc. a.
  7. Lực ma sát phụ thuộc vào diện tích bờ mặt tiếp xúc và vật liệu. b. Lực ma sát phụ thuộc vào vật liệu và trạng thái bờ mặt tiếp xúc. c. Lực ma sát phụ thuộc vào trạng thái bờ mặt tiếp xúc, diện tích mặt tiếp xúc d. và vật liệu. Câu 2: Chọn câu đúng trong các câu sau: Mômen lực phụ thuộc vào độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm đặt của a. lực đến trục quay. Mômen lực phụ thuộc vào độ lớn của lực và khoảng cách giữa giá của lực b. đến trục quay. Khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không thì vật cân bằng. c. Đối với vật rắn có trục quay cố định, khi cân bằng hợp lực tác dụng lên vật d. có thể khác 0. Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI: Khi vật chuyển động tròn đều, hợp lực tác dụng lên vật bằng 0. a. Khi vật chuyển động tròn đều, hợp lực tác dụng lên vật có hướng hướng vào b. tâm. Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên vật bằng 0. c. Lực hướng tâm không phải là một loại lực trong tự nhiên. d. Câu 4: Hai vật A và B giống nhau, cùng khối lượng đang ở cùng độ cao. Cùng một lúc, vật A được ném ngang, vật B được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Bỏ qua sức cản của không khí, thì:
  8. Vật A chạm đất trước. a. Vật B chạm đất trước. b. Hai vật A và B chạm đất cùng lúc. c. Chưa thể rút ra kết luận. d. Câu 5: Có hai phát biểu: I. “Lực ma sát trượt tỉ lệ với áp lực N nên luôn luôn tỉ lệ với trọng lực P”. Vì II. “Trong quá trình chuyển động của một vật, ta có áp lực N cân bằng với trọng lực P”. a. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan. b. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai. c. Phát biểu I sai, phát biểu II sai. d. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan. Câu 6: Một chất điểm chuyển động với vận tốc v mà có các lực tác dụng lên nó cân bằng nhau thì chất điểm sẽ: Dừng lại ngay. a.  Chuyển động thẳng đều với vận tốc v . b. Chuyển động thẳng chậm dần đều. c. Có một dạng chuyển động khác. d.
  9. Câu 7: Có 2 phát biểu sau: I. “Lực và nguyên nhân duy trì chuyển động của vật”. Nên II. “Vật sẽ ngừng chuyển động khi không còn lực tác dụng vào vật”. a. Phát biểu I đúng, phát biểu II sai. b. Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng. c. Phát biểu I sai, phát biểu II đúng. d. Phát biểu I sai, phát biểu II sai. Câu 8: Hai mặt phẳng đỡ tạo với mặt phẳng nằm ngang các góc 450. Trên hai mặt phẳng đó người ta đặt một quả tạ hình cầu có khối lượng 5 kg. Bỏ qua ma sát và lấy g =10 m/s2. 450 450 Hỏi áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng đỡ bằng bao nhiêu? d.Đáp án khác a. 50 N. b. 25N. c. 35 N. Câu 9: Một vật chịu tác dụng của 4 lực: Lực F1= 30N hướng về phía Đông; lực F2= 40N hướng về phía Nam; lực F3= 60N hướng về phía Tây và lực F4= 80N hướng về phía Bắc. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu? a. 100 N. b. 70N. c. 90N. d. 50 N. Câu 10: Một xe tải khối lượng 5 tấn chyển động đều với vận tốc 36 km/h qua một cầu vượt, coi như cung tròn có bán kính 50 m. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? (Lấy g =10 m/s2). d. Đáp số khác. a. 40.000N. b. 60.000N. c. 50.000N.
  10. II.PHầN ĐÁP ÁN: 1. c 2. b 3. a 4. c 5. c 6. b 7. d 8. d 9. d 10. a HƯỚNG DẪN GIẢI: Câu 8:        P  N1  N 2  0 N1 N2   Mà: N1  N 2 , N1 = N2 = N 450 450   P PN 2 P mg 5.10  N  25 2 (N) N   2 2 2   F3  Câu   9:   Fhl F1  F3       Fhl  F1  F2  F3  F4        F2  F4 F2 F4  Fhl  ( F3  F1 )2  ( F4  F2 ) 2   F1  Fhl  (60  30) 2  (80  40)2  Fhl = 50 (N).
  11. Khi xe đi qua điểm cao nhất: Câu 10: Fht = P – N  N = P – Fht v2  N = mg - m (v = 36 km/h = 10 m/s) r 10 2 3 3  N = 5.10 .10 – 5.10 . 50  N = 50.000 – 10.000  N = 40.000 (N)
nguon tai.lieu . vn