Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10

  • 29/08/2018 10:54:43
  • 45 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Trong các đề thi Đại học chủ đề về thông kê vì phần này khá hay và cũng khó, đa phần học sinh thường bỏ qua câu này, nhưng với phần tài liệu này sẽ cung cấp những bài tập điển hình giúp các em đạt được điểm trọn vẹn trong phần này.Mời các bạn tham khảo nhé

Thông tin tài liệu

Loại file: PDF , dung lượng : , số trang : 17 ,tên

Xem mẫu

Chi tiết

  1. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 §Ò 1 C¸c sè liÖu lµm trßn ®Õn hai ch÷ sè sau dÊu ph¶y C©u 1: KÕt qu¶ thi tr¾c nghiÖm ngo¹i ng÷ (thang ®iÓm 100) cña 60 häc sinh líp 10 A cho trong b¶ng sau: 78 63 89 55 92 74 62 69 43 90 71 83 49 37 58 73 78 65 52 87 95 77 69 82 71 60 61 53 59 42 43 53 48 88 73 82 75 63 67 59 57 48 50 51 66 73 68 46 69 70 91 83 62 47 39 63 67 74 52 78 a) DÊu hiÖu , ®¬n vÞ ®iÒu tra ë ®©y lµ g× ? b) LËp b¶ng tÇn sè - tÇn suÊt ghÐp líp gåm 8 líp :líp ®Çu tiªn lµ ®o¹n [29;37] , líp tiÕp theo lµ [38;46],...(®é dµi mçi ®o¹n lµ 8) c)VÏ biÓu ®å ®­êng gÊp khóc tÇn sè d)TÝnh sè trung b×nh , sè trung vÞ , mèt e) T×nh ph­¬ng sai vµ ®é lÖch chuÈn §Ò 2 C¸c sè liÖu lµm trßn ®Õn hai ch÷ sè sau dÊu ph¶y C©u 1: §iÓm kiÓm tra häc k× I m«n to¸n cña 90 häc sinh khèi 10 ®­îc cho trong b¶ng sau: 1 2 5 6 6 7 8 7 4 9 3 3 4 1 5 5 6 10 6 7 8 7 8 6 7 5 5 9 4 9 2 5 5 7 3 6 6 8 9 9 7 5 7 9 8 9 6 7 8 10 7 7 8 9 6 4 4 6 8 9 8 3 5 5 6 6 7 7 7 6 9 7 8 8 4 6 6 5 5 7 6 6 6 7 8 1 6 8 6 5 a) DÊu hiÖu , ®¬n vÞ ®iÒu tra ë ®©y lµ g× ? b) LËp b¶ng tÇn sè - tÇn suÊt ghÐp líp gåm 4 líp :líp ®Çu tiªn lµ ®o¹n [0;2] , líp tiÕp theo lµ [3;5],...(®é dµi mçi ®o¹n lµ 2) c)VÏ biÓu ®å tÇn sè h×nh cét d)TÝnh sè trung b×nh , sè trung vÞ , mèt e) T×nh ph­¬ng sai vµ ®é lÖch chuÈn 1 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  2. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 ĐỀ 3 Bµi 1 : Cho ®iÓm kiÓm tra cña 1 líp nh­ sau : 1 2 5 9 6 10 8 7 4 2 3 5 10 5 8 9 6 8 3 5 5 8 9 7 4 7 7 6 5 7 6 3 2 3 5 3 4 5 7 6 7 9 6 4 0 4 9 4 9 0 LËp b¶ng ph©n bè tÇn sè , tÇn suÊt ghÐp líp [ 0;2 ) , [ 2;4 ) , …,[ 8;10] 1. 2. VÏ biÓu ®å h×nh cét tÇn suÊt 3. TÝnh gi¸ trÞ trung b×nh , ph­¬ng sai , ®é lÖch chuÈn. 4. Cã nhËn xÐt g× vÒ kÕt qu¶ häc tËp cña líp trªn. §Ò sè 4 Bµi 1 : Cho ®iÓm kiÓm tra cña 1 líp nh­ sau : 5 8 9 7 4 7 7 6 5 7 6 3 2 3 5 3 4 5 7 6 7 9 6 4 0 4 9 4 9 0 8 0 8 6 3 1 4 4 10 2 9 2 6 1 6 5 6 8 5 8 LËp b¶ng ph©n bè tÇn sè , tÇn suÊt ghÐp líp [ 0;2 ) , [ 2;4 ) , …,[ 8;10 ] 1. 2. VÏ biÓu ®å ®­êng gÊp khóc tÇn suÊt 3. TÝnh gi¸ trÞ trung b×nh , ph­¬ng sai , ®é lÖch chuÈn. 4. Cã nhËn xÐt g× vÒ kÕt qu¶ häc tËp cña líp trªn. 2 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  3. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 ĐỀ SỐ 5 Bài 1: Ghi lại thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn An trong 30 ngày, ta được mẫu số liệu sau: Cho biết đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, kích thước của mẫu số liệu trên? 1) Lập bảng phân bố tần số, tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt của mẫu số liệu 2) Bài 2 : Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nữ ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau: 1) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [140;145] , [146;151] , [152;157] , [158;163] , [164;169] , [170;175] và vẽ biểu đồ tần suất hình cột 2) Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho Bài 3 : Cho mẫu số liệu gồm 4 số tự nhiên khác nhau và khác 0, biết số trung bình là 5 và số trung vị là 4. Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó? ĐỀ SỐ 6 Bài 1: Ghi lại thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn Bình trong 30 ngày, ta được mẫu số liệu sau: Cho biết đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, kích thước của mẫu số liệu trên? 1) Lập bảng phân bố tần số, tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt của mẫu số liệu 2) Bài 2: Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nam ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau: 1) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146] , [147;152] , [153;158] , [159;164] , [165;170] , [171;176] và vẽ biểu đồ tần suất hình cột 2) Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho Bài 3: Cho mẫu số liệu gồm 4 số tự nhiên khác nhau và khác 0, biết số trung bình là 5 và số trung vị là 4. Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó? 3 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  4. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 ĐỀ SỐ 7 Bài 1: Ở một trại chăn nuôi gia cầm, cân 40 con gà người ta ghi được kết quả sau ( tính bằng kg ): 1,4 1,3 1,2 1,3 1,4 1,3 1,3 1,2 1,1 1,5 1,2 1,3 1,5 1,4 1,4 1,2 1,5 1,4 1,3 1,2 1,3 1,4 1,1 1,2 1,3 1,3 1,5 1,4 1,2 1,1 1,1 1,2 1,4 1,2 1,4 1,3 1,2 1,1 1,5 1,2 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất b) Nếu gà nặng trên 1,3 kg sẽ được xuất chuồng, thì trong 40 con gà được khảo sát, số con xuất chuồng chiếm bao nhiêu phần trăm ? Bài 2: Kiểm tra 30 thùng trái cây, người ta thấy số lượng quả bị hỏng trong các thùng là : 5 0 8 7 8 9 4 6 1 4 6 4 2 5 4 7 2 7 3 6 0 4 2 5 4 3 1 3 6 5 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp là: [0 ; 1], [2 ; 3], [4 ; 5], [6 ; 7], [8 ; 9] b) Tình trung bình cộng số lượng quả bị hỏng. Tìm số trung vị và mốt ĐỀ SỐ 8 Bài 1: Ở một trại chăn nuôi gia cầm, cân 40 con gà người ta ghi được kết quả sau ( tính bằng kg ): 1,1 1,1 1,2 1,3 1,4 1,3 1,2 1,2 1,1 1,5 1,2 1,2 1,3 1,4 1,4 1,2 1,5 1,4 1,3 1,2 1,5 1,4 1,4 1,2 1,3 1,3 1,5 1,4 1,3 1,1 1,1 1,3 1,4 1,2 1,4 1,1 1,2 1,1 1,5 1,2 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất b) Nếu gà nặng trên 1,3 kg sẽ được xuất chuồng, thì trong 40 con gà được khảo sát, số con xuất chuồng chiếm bao nhiêu phần trăm ? Bài 2: Kiểm tra 40 thùng trái cây, người ta thấy số lượng quả bị hỏng trong các thùng là : 6 0 8 7 2 3 4 6 1 4 4 2 5 4 7 2 1 3 6 5 0 4 2 5 4 3 9 7 6 5 3 5 0 1 5 6 0 3 5 1 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp với các lớp là: [0 ; 1], [2 ; 3], [4 ; 5], [6 ; 7], [8 ; 9] b) Tính trung bình cộng số lượng quả bị hỏng. Tìm số trung vị và mốt 4 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  5. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 ĐỀ SỐ 9 Bà i 1: Đo ngâu nhiên chiều cao (cm) của 15 cây cà phê sau hai năm trồng mới người kĩ thuật nông trường thu được kết quả như sau: 60 70 80 70 90 100 120 120 110 100 60 70 80 80 90 a) Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp của bảng dữ liệu trên ? Biết các lớp như sau: [60;80); [80;100); [100;120). b) Vẽ biểu đồ tần số hình cột, đường gấp khúc tần suất ? c) Tính chiều cao trung bình của 15 cây cà phê ? Tính phương sai và độ lệch chuẩn ? Bài 2: Cho điểm thi của 14 học sinh khối 10 như sau: 5 3 6 9 5 4 4 5 7 9 8 3 5 8 Tìm số trung vị và mốt của bảng dữ liệu thống kê trên ? ĐỀ SỐ 10 Bài 1: Ghi lại thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn An trong 30 ngày, ta được mẫu số liệu sau: 1) Cho biết đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, kích thước của mẫu số liệu trên? 2) Lập bảng phân bố tần số, tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt của mẫu số liệu Bài 2: Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nữ ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau: 1) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [140;145] , [146;151] , [152;157] , [158;163] , [164;169] , [170;175] và vẽ biểu đồ tần suất hình cột 2) Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho Cho mẫu số liệu gồm 4 số tự nhiên khác nhau và khác 0, biết số trung bình là 5 Bài 3: và số trung vị là 4. Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó? 5 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  6. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 ĐỀ 11 C©u 1 Thèng kª ®iÓm to¸n cña mét líp häc ®­îc kÕt qu¶ sau: §iÓm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 TÇn sè 1 2 4 3 3 7 13 9 3 2 Mèt lµ ®iÓm sè ?Tính số đ iểm trung bình, trung vị và độ lệch chuẩn? C©u 2 Thành tích nhảy xa của 45 hs lớp 6A ở trường THCS T: Lớp thành Tần tích số Câu hỏi: 1) Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp, với các lớp [2,2;2,4) 3 như ở bảng bên [2,4;2,6) 6 2) Vẽ biểu đồ tần số hình cột thể hiện bảng bên. 3) Nhận xét về thành tích nhảy xa của 45 học sinh lớp [2,6;2,8) 12 6A. [2,8;3,0) 11 [3,0;3,2) 8 [3,2;3,4) 5 Cộng 45 ĐỀ 12 Bài 1: Ghi lại thời gian (phút) đi từ nhà đến trường của bạn Bình trong 30 ngày, ta được mẫu số liệu sau: 1) Cho biết đơn vị điều tra, dấu hiệu điều tra, kích thước của mẫu số liệu trên? ) 2) Lập bảng phân bố tần số, tìm giá trị trung bình, số trung vị, mốt của mẫu số liệu Bài 2: Đo chiều cao (cm) của 40 học sinh nam ở một trường THPT, người ta thu được mẫu số liệu sau: 1) Lập bảng phân bố tần số - tần suất ghép lớp theo chiều cao của học sinh với các lớp: [141;146] , [147;152] , [153;158] , [159;164] , [165;170] , [171;176] và vẽ biểu đồ tần suất hình cột 2) Dựa vào bảng phân bố tần số ghép lớp trên, tính chiều cao trung bình, phương sai và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho Bài 3: Cho mẫu số liệu gồm 4 số tự nhiên khác nhau và khác 0, biết số trung bình là 5 và số trung vị là 4. Tìm các giá trị của mẫu số liệu đó? 6 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  7. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ 1 001: Điều tra chiều dài (đơn vị đo cm) của 16 cây cà phê nhỏ người ta thu được bảng số liệu là: 100 105 107 105 103 103 103 104 107 101 100 108 107 104 106 106 Từ bảng số liệu thống kê được ghép lớp như sau: [100 ; 104), [104 ; 108] Khi đó tần số của lớp [104 ; 108] là bao nhiêu? A. 6 B. 8 C. 10 D. 12 002: Điều tra chiều dài (đơn vị đo cm) của 16 cây cà phê nhỏ người ta thu được bảng số liệu là: 100 105 107 105 103 103 103 104 107 101 100 108 107 104 106 106 Từ bảng số liệu thống kê được ghép lớp như sau: [100 ; 104), [104 ; 108] Khi đó tần suất của lớp [100 ; 104) là bao nhiêu? A. 37,5% B. 38,5% C. 35,7% D. 37,5 003: Điều tra chiều cao (đơn vị đo cm) của 20 học sinh người ta thu được bảng số liệu là: 151 150 151 157 158 155 153 155 153 155 153 154 154 150 152 158 157 156 152 156 Từ bảng số liệu thống kê được ghép lớp như sau: [150 ; 152), [152 ; 154), [154 ; 156), [156 ; 158] Khi đó giá trị đại diện của lớp [150 ; 152) là bao nhiêu? A. 152 B. 150 C. 151 D. 151,5 004: Điều tra thu nhập (đơn vị ngàn đồng) của 10 nhân viện người ta thu được bảng số liệu sau: 1100 1000 1200 1060 1200 1200 1100 1100 1000 1060 Khi đó thu nhập trung bình của 10 nhân viên trên là bao nhiêu? A. 1107 B. 1106 C. 1105 D. 1102 005: Điều tra thu nhập (đơn vị ngàn đồng) của 10 nhân viện người ta thu được bảng số liệu sau: 1100 1000 1200 1060 1200 1200 1100 1100 1000 1060 Khi đó dấu hiệu điều tra là gì ? A. thu nhập cao nhất B. thu nhập của nhân viên C. thu nhập thấp nhất D. thu nhập trung bình 006: Điều tra thu nhập (đơn vị ngàn đồng) của 10 nhân viện người ta thu được bảng số liệu sau: 1100 1000 1200 1060 1200 1200 1100 1100 1000 1060 Khi đó trung vị là bao nhiêu ? A. 1200 B. 1100 C. 1000 D. 1060 7 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  8. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 007: Điều tra điểm kiểm tra 15 phút môn Văn của 25 học sinh ở lớp 10A2 người ta thu được bảng số liệu sau: Điểm 1 3 5 6 8 Cộng Tần số 2 3 5 3 12 30 Khi đó số trung vị của bảng số liệu trên là bao nhiêu? A. 6 B. 5 C. 3 D. 1 008: Điều tra điểm kiểm tra 15 phút môn Văn của 14 học sinh ở lớp 12A người ta thu được bảng số liệu sau: 5 1 3 5 6 8 7 7 3 8 6 7 5 3 Khi đó tần số của giá trị xi  5 là bao nhiêu? A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 009: Điều tra điểm kiểm tra 15 phút môn Văn của 14 học sinh ở lớp 12A người ta thu được bảng số liệu sau: 5 1 3 5 6 8 7 7 3 8 6 7 5 3 Khi đó tần suất của giá trị xi  3 là bao nhiêu? A. 20,4 B. 21,4% C. 21,4 D. 20,4% 010: Điều tra điểm kiểm tra 15 phút môn Văn của 14 học sinh ở lớp 12A người ta thu được bảng số liệu sau: 5 7 3 5 6 8 7 7 3 8 6 7 5 3 Khi đó mốt của bảng số liệu là bao nhiêu? A. 7 B. 4 C. 5 D. 8 011: Điều tra điểm kiểm tra 15 phút môn Văn của 14 học sinh ở lớp 12A người ta thu được bảng số liệu sau: 5 7 3 5 6 8 2 7 3 8 6 1 5 1 Khi đó mốt của bảng số liệu có mấy giá trị? A. 5 B. 4 C. 2 D. 6 012: Điều tra chiều cao (đơn vị đo cm) của 14 học sinh ở lớp 10A người ta thu được bảng số liệu sau: 59 57 59 60 58 57 58 60 59 59 58 58 59 60 Khi đó tần suất của giá trị x3  59 là bao nhiêu? A. 35, 7 % B. 5 C. 35,7 D. 5% 013: Thống kê về điểm thi môn toán trong một kì thi của 450 em học sinh. Người ta thấy có 99 bài được điểm 7. Hỏi tần suất của giá trị xi= 7 là bao nhiêu? a) 7% b) 22% c) 45% d) 50% 8 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  9. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 014: Nhiệt độ trung bình của tháng 12 tại thành phố Thanh Hóa từ năm 1961 đến hết năm 1990 được cho trong bảng sau: Các lớp nhiệt độ (0 C) Tần số Tần suất(%) 5 50 15;17) 2 20 17;19) * 30 19;21] Cộng 100% Hãy điền số thích hợp vào *: a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 015: Khối lượng của 30 củ khoai tây thu hoạch ở một nông trường (câu 21, 22) Lớp khối lượng (gam) Tần số 3 70;80) 6 80;90) 12 90;100) 6 100;110) 3 110;120) Cộng 30 Tần suất ghép lớp của lớp 100;110) là: a) 20% b) 40% c) 60% d) 80% 016: Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc: Mẫu thứ xi 1 2 3 4 5 Cộng Tần số ni 2100 1860 1950 2000 2090 10000 Mệnh đề nào sau đây là đúng? a) Tần suất của 3 là 20% b) Tần suất của 4 là 20% c) Tần suất của 4 là 2% d) Tần suất của 4 là 50% 017: Chiều dài của 60 lá dương xỉ trưởng thành Lớp của chiều dài ( cm) Tần số 8 10;20) 18 20;30) 24 30;40) 10 40;50) Số lá có chiều dài từ 30 cm đến 50 cm chiếm bao nhiêu phần trăm? a) 50,0% b) 56,0% c) 56,7% d) 57,0% 018: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Số trung bình là: a) 15,20 b) 15,21 c) 15,23 d) 15,25 019: Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Số trung vị là: a) 15 b) 15,50 c) 16 d) 16,5 020: Cho mẫu số liệu thống kê  6,5,5,2,9,10,8 . Mốt của mẫu số liệu là : a)5 b) 10 c) 2 d) 6 9 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  10. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 021: : Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 Giá trị của phương sai là: a) 3,95 b) 3,96 c) 3,97 d) Đáp số khác 022: Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau: 2 4 3 1 2 3 3 5 12 1 2 2 3 4 1 1 3 24 Dấu hiệu điều tra ở đây là gì ? A. Số gia đình ở tầng 2. B. Số con ở mỗi gia đình. C. Số tầng của chung cư. D. Số người trong mỗi gia đình. 023: Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút). 10 12 13 15 11 13 16 18 19 21 23 21 15 17 16 15 20 13 16 11 Số đơn vị điều tra là bao nhiêu? A. 23 B. 20 C. 10 D. 200 024: Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩm của 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút). 10 12 13 15 11 11 16 18 19 21 23 11 15 11 16 15 20 13 16 11 Mốt của bảng điều tra này là bao nhiêu? A. 10 B. 15 C. 11 D. 23 10 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  11. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM SỐ 2 Câu 1 : Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào công việc của môn thống kê? A. Thu nhập số liệu. B. Trình bày số liệu C. Phân tích và xử lý số liệu D. Ra quyết định dựa trên số liệu Câu 2: Để điều tra các con trong mỗi gia đình ở một chung cư gồm 100 gia đình. Người ta chọn ra 20 gia đình ở tầng 2 và thu được mẫu số liệu sau: 2 4 3 1 2 3 3 5 12 1 2 2 3 4 1 1 3 24 Dấu hiệu ở đây là gì ? B. Số gia đình ở tầng 2. C. Số con ở mỗi gia đình. D. Số tầng của chung cư. E. Số người trong mỗi gia đình. Câu 3: Điều tra thời gian hoàn thành một sản phẩmcủa 20 công nhân, người ta thu được mẫu số liệu sau (thời gian tính bằng phút). 10 12 13 15 11 13 16 18 19 21 23 21 15 17 16 15 20 13 16 11 Kích thước mẫu là bao nhiêu? A. 23 B. 20 C. 10 D. 200 Câu 4 (Giống bài số 3): Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong mẫu số liệu trên A. 10 B. 12 C. 20 D. 23 Câu 5 : Doanh thu của 20 cửa hàng của một công ty trong 1 tháng như sau( đơn vị triệu đồng) 94 63 45 73 68 73 81 92 59 85 73 69 91 78 92 68 73 78 89 81 Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai - Dấu hiệu doanh thu trong 1 tháng của 1 cửa hàng Đ S - Kích thước mẫu là 16 Đ S - Đơn vị điều tra : một cởa hàng của một công ty Đ S Câu 6: Điều tra về tiêu thụ nước trong 1 tháng (tính theo m3) của 20 gia đình ở một khu phố X, người ta thu được mẫu số liệu sau: 20 30 18 21 18 13 15 14 13 15 18 23 19 18 10 17 14 11 10 9 Khoanh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các khẳng định sau là đúng hoặc sai - Gía trị khác nhau trong mẫu số liệu trên là 20 Đ S - Đơn vị điều tra là 20 gia đình ở khu phố X Đ S - Kích thước mẫu là 20 Đ S 11 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  12. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 Câu 7 : Để điều tra về điện năng tiêu thụ trong 1 tháng (tính theo kw/h) của 1 khu chung cư có 50 gia đình,người ta đến 15 gia đình và thu được mẫu số liệu sau: 80 75 35 105 110 60 83 71 95 102 36 78 130 120 96 1) Có bao nhiêu gia đình tiêu thụđiện trên 100 kw/h trong một tháng A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 2) Điều tra trên được gọi là điều tra: A. Điều tra mẫu B. Điều tra toàn bộ. Câu 8 : Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là: A. Số trung bình B. Số trung vị C. Mốt D. Độ lệch chuẩn Câu 9: Thống kê điểm môn toán trong một kì thi của 400 em học sinh thấy có 72 bài được điểm 5. Hỏi giá trị tần suất của giá trị xi =5 là A.72% B.36% C.18% D.10% Câu 10: Thống kê điểm môn toán trong một kì thi của 500 em học sinh thấy số bài được điểm 9 tỉ lệ 2,5%. Hỏi tần số của giá trị xi =9 là bao nhiêu? A.10 B.20 C.30 D.5  Dùng cho câu 11,12,13. Cho bảng tần số, tần suất ghép lớp như sau: Tần Suất Lớp Tần Số [160;162] 6 16,7% [163;165] 12 33,3% [166;*] ** 27,8% [169;171] 5 *** [172;174] 3 8,3% N =36 100% Câu 11: Hãy điền số thích hợp vào* A.167 B.168 C.169 D.164 Câu 12: Hãy điền số thích hợp vào** A.10 B.12 C.8 D.13 Câu 13: Hãy điền số thích hợp vào*** A.3,9% B.5,9% C.13,9% D.23,9% Câu 14: 55 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi toán (thang điểm là 20) với kết quả sau: Điểm 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Tần số 2 5 7 4 6 11 1 6 N = 55 Tần suất 3,6 9 ,1 5,5 7,3 18,2 10,9 18 10,9 Điền tiếp các số vào các chỗ trống (...) ở cột tần số và tần suất. 12 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  13. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 Câu 15: Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp Các lớp 19,5;20,5) 20,5;21,5) 21,5;22,5) 22,5;23,5) 23,5;24,5) giá trị của x Tần số 5 10 15 8 10 N = 48 Kho anh tròn chữ Đ hoặc chữ S nếu các khẳng định sau đây là đúng hoặc là sai Tần suất của lớp 20,5;21,5) là 28% Đ S Tần số của lớp 21,5;22,5) là 48 Đ S Số 24 không phụ thuộc lớp 21,5;22,5) Đ S C©u 16: "§iÓm thi häc kú I cña líp 10A" ®­îc ghi l¹i trong b¶ng sau: 8 6,5 7 5 5,5 8 4 5 7 8 4,5 10 7 8 6 9 6 8 6 6 2,5 8 8 7 4 10 6 9 6,5 9 7,5 7 6 6 3 6 6 9 5,5 7 8 6 5 6 4 Sè c¸c gi¸ trÞ kh¸c nhau cña dÊu hiÖu trong b¶ng trªn lµ: A. 14 B.13 C.12 D. 11 C©u 17: Thèng kª vÒ ®iÓm thi m«n to¸n trong mét k× thi cña 450 em häc sinh. Ng­êi ta thÊy cã 99 bµi ®­îc ®iÓm 7. Hái tÇn suÊt cña gi¸ trÞ xi= 7 lµ bao nhiªu? A. 7% B. 22% C. 45% D. 5O% C©u 18: NhiÖt ®é trung b×nh cña th¸ng 12 t¹i thµnh phè Thanh Hãa tõ n¨m 1961 ®Õn hÕt n¨m 1990 C¸c líp nhiÖt ®é (0 C) xi TÇn suÊt(%) 16 16,7 15;17) 18 43,3 17;19) * 36,7 19;21) 22 3,3 21;23) Céng 100% H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo *: A. 19 B. 20 C. 21 D.22 C©u 19: Tuæi thä cña 30 bãng ®Ìn ®­îc th¾p thö. H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo * trong b¶ng sau Tuæi thä(giê) TÇn sè TÇn suÊt(%) 1150 3 10 1160 6 20 1170 * 40 1180 6 ** 1190 3 10 Céng 30 100% A. 3 B. 6 C. 9 D. 12 C©u 20: H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo ** ëb¶ng trªn A. 10 B. 20 C. 30 D. 40 13 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  14. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 C©u 21: Khèi l­îng cña 30 cñ khoai t©y thu ho¹ch ë mét n«ng tr­¬ng Líp khèi l­îng (gam) TÇn sè 3 70;80) 6 80;90) 12 90;100) 6 100;110) 3 110;120) Céng 30 TÇn suÊt ghÐp líp cña líp 100;110) lµ A. 20% B.40% C. 60% D. 80% C©u 22: Trong b¶ng trªn (c©u 21) mÖnh ®Ò ®óng lµ : A. GÝa trÞ trung t©m cña líp 70;80) lµ 83 B. TÇn sè cña líp lµ 80;90) 85 C. TÇn sè cña líp 1110;120)lµ 5 D. Sè 105 phô thuéc líp 100;110). * Dùng cho câu23,24,25. C©u 23: Doanh thu cña 50 cöa hµng cña mét c«ng ty trong mét th¸ng(®¬n vÞ triÖu ®ång) STT Kho¶ng TÇn sè TÇn suÊt(%) 1 26,5-48,5 2 4 2 48,5-70,5 8 16 3 70,5-92,5 12 24 4 92,5-114,5 12 24 5 114,5-136,5 * 16 6 136,5-158,5 7 *** 7 158,5-180,5 1 2 N = ** 100% H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo * : A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 C©u 24: H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo ** : A. 50 B. 70 C. 80 D. 100 C©u 25: H·y ®iÒn sè thÝch hîp vµo * **: A. 10 B. 12 C. 14 D. 16 C©u 26: Mét cöa hµng b¸n quÇn ¸o ®· thèng kª sè ¸o s¬ mi nam cña mét h·ng H b¸n ®­îc trong mét th¸ng theo cì kh¸c nhau theo b¶ng sè liÖu sau: Cì ¸o 36 37 38 39 40 41 Sè ¸o b¸n ®­îc 15 18 36 40 15 6 H·y ghÐp tÇn sè vµ tÇn suÊt t­¬ng øng: TÇn sè : 1)15 2)18 3)36 4) 40 5) 6 TÇn suÊt: a)13,8% b)11,6% c)4,6% d) 27,6% e) 30,8% 14 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  15. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 C©u 27: C¬ cÊu qu¶n kinh doanh lý ®iÖn n«ng th«n thÓ hiÖn qua biÓu ®å h×nh qu¹t (xem h×nh vÏ). C¬ cÊu qu¶n lý ®iÖn nµo lín nhÊt: Qu¶n lý ®iÖn x· th«n CTy CP,DCTN DNNN, BQL ®iÖn huyÖn, tØnh HTX dÞch vô ®iÖn n¨ng EVN trùc tiÕp qu¶n lý A. Qu¶n lý ®iÖn x· th«n B. EVN trùc tiÕp qu¶n lý C. HTX dÞch vô ®iÖn n¨ng D. DNNN, BQL ®iÖn huyÖn, tØnh. C©u 28: BiÓu ®å h×nh qu¹t cña thèng kª gi¸ trÞ xuÊt khÈu cña n­íc ta vÒ dÇu háa 800 triÖu USD. Hái gi¸ trÞ xuÊt khÈu than ®¸ lµ bao nhiªu triÖu USD ? A. 100 B. 200 C. 250 D. 400 Nh« m DÇ u háa S¾t Than ®¸ C©u 29: Cho b¶ng ph©n phèi thùc nghiÖm tÇn sè rêi r¹c 1 2 3 4 5 Céng MÉu thø xi TÇn sè ni 2100 1860 1950 2000 2090 10000 MÖnh ®Ò ®óng lµ mÖnh ®Ò: A. TÇn suÊt cña 3 lµ 20% B. TÇn suÊt cña 4 lµ 20% C. TÇn suÊt cña 4 lµ 2% D. TÇn suÊt cña 4 lµ 50% C©u 30: ChiÒu dµi cña 60 l¸ d­¬ng xØ tr­ëng thµnh Líp cña chiÒu dµi ( cm) TÇn sè 8 10;20) 18 20;30) 24 30;40) 10 40;50) Sè l¸ cã chiÒu dµi tõ 30 cm ®Õn 50 cm chiÕm bao nhiªu phÇn tr¨m? A. 50,0% B. 56,0% C. 56,7% D. 57,0% * Dùng cho các câu 31,32,33,34,35. Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Hóa (thang điểm 20). Kết quả như sau: Điểm 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 15 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  16. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 Câu 31: Số trung bình là: A.15,20 B.15,21 C.15,23 D.15,25 Câu 32: Số trung vị là A.15 B.15,50 C.16 D.16,5 Câu 33: Mốt là : A.14 B.15 C.16 D.17 Câu 34: Gía trị của phương sai là: A.3,95 B.3,96 C.3,97 D.Đáp số khác Câu 35: Độ lệch chuẩn: A.1,96 B.1,97 C.1,98 D.1,99 Dùng cho các câu 36,37,38. Sản lượng lúa (đơn vị là tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng số liệu sau Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 N = 40 Câu 36: Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng: A.22,1 B.22,2 C.22,3 D.22,4 Câu 37: Phương sai là: A.1,52 B.1,53 C.1,54 D.1,55 Câu 38: Độ lệch chuẩn là : A.1,23 B.1,24 C.1,25 D.1,25 Câu 39: Cho mẫu số liệu thống kê 2,4,6,8,10 . Phương sai của mẫu số liệu trên là: A.6 B.8 C.10 D.40 Câu 40: Cho mẫu số liệu thống kê  6,5,5,2,9,10,8 . Mốt của mẫu số liệu trên là : A.5 B.10 C.2 D.6 Dùng cho các câu 41,42,43,44,45. 41 học sinh của một lớp kiểm tra chất lượng đầu năm (thang điểm 30). Kết quả như sau: Số lượng(Tần 3 6 4 4 6734 22 số) Điểm 9 11 14 16 17 18 20 21 23 25 Câu 41: Điểm trung bình của lớp : A.16,61 B.17,4 C.22 D.Một giá trị khác Câu 42: Mốt của mẫu số liệu trên : A.17 B.18 C.19 D.20 16 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978
  17. www.VNMATH.com Các đề luyện tập phần Thống kê – Lớp 10 Câu43: Phương sai của mẫu số liệu trên bao nhiêu ? A.15 B.16 C.17 D.18 Câu 44: Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên bao nhiêu ? A.4,1 B.4 C.4,3 D.4,2 Câu 45: Trung vị là: A.15 B.16 C.17 D.18 * Dùng cho các câu 46,47,48,49,50. Trên con đường A, trạm kiểm soát đã ghi lại tốc độ của 30 chiếc ô tô (đơn vị km/h) : Vận tốc 60 61 62 63 65 67 68 69 70 72 Tần số 2 1 1 1 2 1 1 1 2 2 Vận tốc 73 75 76 80 82 83 84 85 88 90 Tần số 2 3 2 1 1 1 1 3 1 1 Câu 46: Vận tốc trung bình của 30 chiếc xe là: A.73 B.73,63 C.74 D.74,02 Câu 47: Số trung vị của mẫu số liệu trên là: A.77,5 B.72,5 C.73 D.73,5 Câu 48: Mốt của mẫu số liệu trên là: A.75 B.85 C.80 D.Cả A và B. Câu 49: Phương sai của tốc độ ô tô trên con đường A : A.74,77 B.75,36 C.73,63 D.72,07 Câu 50: Độ lệch chuẩn của tốc độ ô tô trên con đường A : A.8,68 B.8,65 C.8,58 D.8,48. --------------------Hết-------------------- 17 ThS. Phan Ngọc Thạnh 0914.234.978

Download

Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ