of x

Cá đổng 5 sọc (Nemipterus tambuloides)

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 21 | FileSize: 0.58 M | File type: PPT
2 lần xem

Cá đổng 5 sọc (Nemipterus tambuloides). Là loài cá xương nước lợ mặn, thân tròn dẹt, dài khoảng 23cm. Có tập tính sống quần đàn Mùa cá: quanh năm. Vùng nhi t đ i ; 25°C-30°ệ ớ C Biển Andaman (miền nam myanma), Eo biển Malacca, Việt Nam, Vịnh Thái Lan, Indonesia. Chiều dài thân gấp 3.2-4 lần chiều cao thân; 5.5-6.5 chiều dài đầu. • Chiều dài đầu gấp 4-5.5 lần chiều dài mõm; 3.4-4.7 đường kính mắt và 2-3 lần khoảng cách mắt. Đặc điểm hình thái:.... Cũng như những tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Vài tài liệu download lỗi font chữ không hiển thị đúng, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/ca-dong-5-soc-nemipterus-tambuloides-epu1tq.html

Nội dung


  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA THỦY SẢN Môn: ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG Chuyên đề: Cá Đổng 5 Sọc (Nemipterus tambuloides) Sinh viên thực hiện: GVHD: Trần Văn Nam 3108253 Ts. Hà Phước Hùng
  2. NỘI DUNG I. GIỚI THIỆU CHUNG II. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC III. GIÁ TRỊ IV. NGƯ CỤ KHAI THÁC
  3. GIỚI THIỆU CHUNG Phân loại khoa học: Ngành (phylum): Chordata Lớp (class): Actinopterygii Bộ (order): Persiformes Họ (famaly): Nemipteridae Giống (genees): Nemipterus Loài(species):Nemipterus tambuloides(Cá đổng 5 sọc)
  4. GIỚI THIỆU CHUNG Tên khoa học: Nemipterus tambuloides Tên tiếng Anh: Five lined threadfin bream Tên tiếng Việt: Cá đổng 5 sọc
  5. GIỚI THIỆU CHUNG Là loại cá xương nước lợ mặn, thân tròn dẹt, dài khoảng 23cm. Có tập tính sống quần đàn Mùa cá: quanh năm.
  6. GIỚI THIỆU CHUNG Phân bố: Vùng nhiệt đới ; 25°C-30°C Biển Andaman (miền nam myanma), Eo biển Malacca, Việt Nam, Vịnh Thái Lan, Indonesia.
  7. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Thân tương đối dài, dẹp bên, viền mặt lưng, viền mặt bụng cong. D X-9 V 1-5 C 14 A III-7 P 18
  8. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: • Chiều dài thân gấp 3.2-4 lần chiều cao thân; 5.5-6.5 chiều dài đầu. • Chiều dài đầu gấp 4-5.5 lần chiều dài mõm; 3.4-4.7 đường kính mắt và 2-3 lần khoảng cách mắt.
  9. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Đầu tươg đối ngắn. Nhìn bên có hình elip. Mõm ngắn và tù. Lỗ mũi 2 đôi ở phía trước viền mắt. Mắt to 2 bên đầu, màng mỡ tương đối phát triển nhưng chừa trống con ngươi. Khoảng cách mắt rộng và gồ cao thành cung tròn rộng.
  10. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Miệng tương đối hẹp, gần như nằm ngang. Đoạn cuối xương hàm trên lộ ra ngoài và viền có răng cưa nhỏ. Môi trên dày, ở ngay chính giữa có một rãnh khuyết. Môi dưới rất mỏng và sắt, ở giữa có một gờ nhô lên ăn khớp vào môi trên.
  11. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Phần trên của đầu và cơ thể có màu hồng. Phần bụng màu trắng bạc. Dọc theo 2 bên thân có 5 vạch màu vàng.
  12. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Vây lưng: 1 vây lưng dài có màu hồng nhạc Lược mang: 12-14. Vây đuôi chẻ
  13. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Vây ngực rộng. Vây bụng tương đối hẹp, ở ngay bụng. Vây hậu môn: dài và rộng
  14. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm hình thái: Màu sắc: Mặt lưng màu hồng. Mặt bụng màu trắng bạc. Phía bên trên hông có 5 sọc kéo dài từ mang đến đuôi.
  15. ĐẶC ĐIỂM Đặc điểm sinh học: Sống ở tầng đáy, ở độ sâu khoảng 50-70m và độ mặn tương đối cao Cá bắt được thường có chiều dài khoảng 15-23cm.
  16. ĐẶC ĐIỂM Dinh dưỡng: Thức ăn thường chủ yếu động vật thân mềm, cá nhỏ, giáp xác Ngoài ra, chúng có thể lọc thức ăn từ bùn.
  17. GIÁ TRỊ Giá trị kinh tế Là đối tượng của nghề khai thác cá vùng biển .
  18. GIÁ TRỊ Giá trị dinh dưỡng: Chế biến tươi Làm thực phẩm Phơi khô
  19. NGƯ CỤ KHAI THÁC Dễ đánh bắt Các loai lưới khai thác vùng biển: lưới kéo,lưới vây,…
  20. TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. http://www.itis.gov/servlet/SingleRpt/SingleRpt?s 2. http://www.fishbase.org 3. ftp://ftp.fao.org/docrep/fao/009/t0416e/T0416E08
657696