Xem mẫu

Các đề thi học kì 2 lớp 7 năm 2017-2018 liên quan:


Bộ đề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2017-2018 có đáp án giúp các bạn học sinh được làm quen với cấu trúc đề thi, luyện tấp trước với các dạng bài tập khác nhau. Mỗi đề thi có đáp án đi kèm hỗ trợ cho quá trình ôn luyện của các em học sinh lớp 7, đồng thời giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải đề thi, chuẩn bị sẵn sàng kiến thức cho kì thi học kì 2 sắp tới. Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo đề thi.

Phòng GD&ĐT Hòn Đất          KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2017 - 2018

Trường THCS Bình Giang                  Môn: Công Nghệ         Khối: 7

Lớp 7 / …                                         Thời gian 45 phút (không kể giao đề)

Họ và tên: ....................................................

Điểm

Lời nhận xét

 

 

 

Đề bài

Câu 1: (2 điểm)

 a/ Rừng ở nước ta có vai trò gì trong đời sống và sản xuất?

 b/ Nhiệm vụ trồng rừng ở nước ta trong thời gian tới là gì?

Câu 2: (2 điểm)

 a/ Chăn nuôi có vai trò gì trong nền kinh tế nước ta?

 b/ Lấy ví dụ thực tế về vai trò của một vật nuôi cụ thể mang lại cho gia đình em?

Câu 3: (2 điểm)

 a/ Thức ăn có vai trò gì đối với cơ thể vật nuôi?

 b/ Hãy kể một số phương pháp sản xuất thức ăn giàu prôtein, giàu gluxit ở địa phương em?

Câu 4: (2 điểm) Em hãy nêu vai trò và nhiệm vụ của nuôi thủy sản?

Câu 5: (2 điểm) Vắc xin là gì? Nêu tác dụng của Vắc xin?

 

Bài làm

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................


Trường: THCS Bình An                    KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Lớp: 7A………………                      Năm học: 2017 - 2018

Họ tên:………………..                     Môn: Công Nghệ 7

SBD:………………….                     Thời gian: 45 phút

                                                          Ngày thi:……/05/2018.

Điểm

Lời phê của giáo viên

Chữ kí giám khảo

Chữ kí giám thị

 

I- Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất :(3đ)

1. Câu nào sau đây thể hiện tầm quan trọng của chuồng nuôi?

  1. Nhiệt độ thích hợp.
  2. Bảo vệ sức khoẻ vật nuôi.
  3. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
  4. Cả b và c đều đúng.

2. Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi là làm những công việc gì?

  1. Vệ sinh chuồng, máng ăn, nước uống.        c. Vệ sinh chuồng, tắm, chải.
  2. Vận động hợp lí.                                          d. Tắm, chải, vệ sinh thức ăn.

3. Thức ăn được gọi là giàu gluxit khi có hàm lượng gluxit tối thiểu là:

a. 30%                b. 50%                           c. 20%                            d. 14%

4. Người ta thường làm chuồng nuôi quay về hướng nào?

  1. Nam hoặc Đông Tây.
  2. Nam hoặc Đông Bắc.
  3. Nam hoặc Đông Nam.
  4. Nam hoặc Bắc.

5. Để chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản đạt kết quả thì cần chú ý đến những giai đoạn nào ?

  1. Giai đoạn nuôi thai, giai đoạn nuôi con
  2. Giai đoạn tạo sữa nuôi con, giai đoạn nuôi con
  3. Giai đoạn nuôi cơ thể mẹ, giai đoạn nuôi con
  4. Giai đoạn mang thai, giai đoạn nuôi con

6. Để chuồng nuôi hợp vệ sinh thì độ ẩm trong chuồng phải từ:

  1. 60→65%
  2. 60→75%
  3. 60→85%
  4. 60→95%

II.Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: (2đ)

1.   Vật nuôi bị bệnh khi có sự rối loạn chức năng …………………trong cơ thể do tác động của yếu tố gây bệnh, làm giảm…………………thích nghi của cơ thể với ngoại cảnh, làm giảm sút khả năng…………………và giá trị…………………...của vật nuôi. (Từ gợi ý: khả năng, kinh tế, sinh lí, sản xuất)

2. Khi đưa ..................... vào cơ thể vật nuôi khỏe mạnh, cơ thể sẽ phản ứng lại bằng cách sản sinh ra .............................. chống lại sự  xâm nhiễm của mầm bệnh tương ứng. Khi bị mầm bệnh xâm nhập lại, cơ thể vật nuôi có khả năng ................................. vật nuôi không bị mắc bệnh gọi là vật nuôi đã có khả năng ................................

(Từ gợi ý: kháng thể, vắc xin, miễn dịch, tiêu diệt mầm bệnh)

III. Tự luận (5đ)

 1. Nêu nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?( 2đ)

 2. Nêu cách phòng và trị bệnh cho vật nuôi? (1,5đ)

 3. Nêu các biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi non?(1,5đ)


PHÒNG GD & ĐT DẦU TIẾNG

TRƯỜNG THCS MINH HÒA

THI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2017 -2018

Môn: Công nghệ 7

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)

I. TRẮC NGHIỆM: (3đ)  

(Hãy Khoanh tròn vào đáp án mà em cho là đúng nhất.)

Câu 1:  

Các chất trong thức ăn vật nuôi được hấp thụ thẳng qua vách ruột vào máu là:

A.

Protein và nước

B.

Nước và Vitamin

C.

Vitamin và Gluxit

D.

Gluxit và Lipit

Câu 2:  

Gluxit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:

A.

Đường đơn

B.

Vitamin

C.

Geyxein

D.

Glyxein và axit    béo

Câu 3:  

Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:

A.

Cắt ngắn, ủ men.

B.

Ủ men, đường hóa

C.

Đường hóa ,nghiền nhỏ

D.

Cắt ngắn, nghiền nhỏ.

Câu 4:  

Thức ăn vật nuôi có chất độc hại, khó tiêu được chế biến bằng phương pháp:

A.

Phương pháp đường hóa

B.

Phương pháp nghiền nhỏ

C.

Phương pháp cắt ngắn

D.

Phương pháp xử lý nhiệt

Câu 5:  

Lipit qua đường tiêu hóa của vật nuôi chất dinh dưỡng cơ thể hấp thụ là:

A.

Ion khoáng

B.

Glyxein và axit béo

C.

Axit    béo  và  Axit amin

D.

Glyxein và Axit amin

Câu 6: Vệ sinh thân thể cho vật nuôi:

   A. cho ăn uống đầy đủ                                                      B. đảm bảo độ chiếu sáng thích hợp

   C. cho vận động, tắm chải, tắm nắng                              D. Cả 3 ý trên

Câu 7: Bệnh truyền nhiễm ở vật nuôi:

   A. do vật ký sinh               B. do yếu tố di truyền                      C. do vi-rút                D. Cả 3 ý trên

Câu 8: Nhu cầu dinh dưỡng của CÁI sinh sản trong giai đoạn mang thai:

   A. nuôi thai                                                                                    B. phục hồi cơ thể mẹ                     

   C. nuôi cơ thể mẹ và chuẩn bị cho tiết sữa                                D. Ý A và C

Câu 9: Thời gian tạo miễn dịch cho vắc-xin:

   A. 2 – 3 tuần           B. 3 – 4 tuần                          C. 2 – 3 giờ                            D. 3 – 4 giờ

Câu 10: Tính chất của nước nuôi thủy sản là:

A. Tính chất lý học, hóa học, sinh học..                               B.Tính chất lý học

C. Tính chất hóa học.                                                           D. Tính chất sinh học.

Câu 11: Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản gồm:

A. Ướp muối và làm khô.                                        B. Làm khô và làm lạnh.

C. Ướp muối và làm lạnh.                                       D. Ướp muối, làm khô và làm lạnh.

Câu 12: Phương pháp thu hoạch thủy sản gồm::

A. Đánh tỉa, thả bù, phương pháp thủ công                      B. Thu hoạch toàn bộ.

 C. Đánh tỉa, thả bù, thu hoạch toàn bộ.                            D. Đánh tỉa, thả bù

II. PHẦN TỰ LUẬN :(7 điểm)

Câu 1: (2điểm) Thế nào là sự sinh trưởng và phát dục ở vật nuôi ?

Câu 2: (2điểm) Nêu cách  phòng bệnh cho vật nuôi?

Câu 3: (2điểm) ?

 Câu 4:(1đ) Cho ví dụ thức ăn giàu protein và thức ăn thô xanh  có ở địa phương?

--- Mời các bạn tải về tài liệu Ðề thi học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 để xem các phần còn lại của đề thi ---