Xem mẫu

  1. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BỘ LAO ĐỘNG VÀ THƯƠNG BINH XÃ HỘI TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KTAT-KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------- -------------------- Vĩnh Phúc, ngày 08 tháng 07 năm 2008 BIÊN BẢN KIỂM ĐỊNH KỸ THUẬT AN TOÀN CẦU TRỤC Số (N0):........................../KĐI Chúng tôi gồm: 1. KS Nguyễn Quốc Hùng Kiểm định viên số: 16 Đã tiến hành kiểm định thiết bị tại : CÔNG TY CỔ PHẦN CỬA SỔ NHỰA CHÂU ÂU Địa chỉ : Khu công nghiệp Quang Minh – Mê Linh – Tỉnh Vĩnh Phúc Chứng kiến việc kiểm định và thông qua biên bản có: Chức vụ: .................................. .................................. 1.Ông(Bà): □ □ Lần đầu Định kỳ  ; Bất thường ; I-LÝ DO KIỂM ĐỊNH: II-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ: - Mã hiệu: - Vận tốc di chuyển palăng : 18 m/ph CẦU TRỤC MỘT DẦM - Số cầu trục: - Vận tốc di chuyển máy trục : 18 m/ph N0 01/2003 - Năm chế tạo: - Khẩu độ 2003 : 17 m - Nhà chế tạo: - Độ cao nâng móc chính Cty Nagoya : 5.5 m - Trọng tải thiết kế : 3.0 tấn - Trọng tải ở cuối công xôn : / - Vận tốc nâng - Công dụng : Phục vụ sản xuất : 7.5 m/ph III-TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG: TCVN 4244-1986 IV-KẾT QUẢ KIỂM ĐỊNH THEO TCVN 4244-86: 1. Kiểm tra hồ sơ kỹ thuật: Danh mục Đạ Không TT Ghi đ ạt t chú Giấy chứng nhận đăng ký 2 12/26/VPH Lý lịch máy trục 1  2-Kiểm tra bên ngoài; thử không tải: Cơ cấu; bộ Đạ Không Cơ cấu; bộ Đ ạt TT Ghi TT Không Ghi phận đ ạt phận đ ạt t chú chú 1 Móc chính 10 Phanh nâng chính   11 Cụm puli Phanh nâng phụ 2 /  Phanh di chuyển 3 Cáp nâng chính 12   xe con Cáp nâng phụ Đường ray, nền 4 / 13  ray Kết cấu kim loại Kẹp ray 5 14 /  dầm chính Khung máy trục 6 15 Còi (chuông) /  Phanh di chuyển Thiết bị khống 7 16   máy trục chế độ cao Cơ cấu nâng Thiết bị khống 8 17   chế di chuyển xe chính con
  2. Cơ cấu nâng phụ Hệ thống điện 9 / 18  Cơ cấu di chuyển Hệ thống điều 19 21   khiển xe con Cơ cấu di chuyển Thiết bị khống 20 22   máy trục chế di chuyển máy trục 3-Thử tải: Vị trí treo tải và Đạt Trọng tải tương Tải thử tĩnh Tải thử động TT Không kết quả thử đ ạt ứng (tấn) (tấn) (tấn) Giữa khẩu độ 1 3,0 3.7 3.3  Cuối công xôn 2 Độ ổn định 3  TT Đánh giá kết quả Đạ Không Đánh giá kết Đ ạt Ghi TT Không Ghi đ ạt qu ả đ ạt t chú chú Kết cấu kim loại Phanh nâng tải 1 5   Hệ thống điều Phanh di chuyển 2 6   khiển xe con Thiết bị chống Phanh di chuyển 3 / 7  quá tải máy trục Cáp nâng tải 4  4-Kết luận và kiến nghị: 1.Kiến nghị : - Huấn luyện an toàn cho người vận hành máy trục. - Bảo dưỡng thiết bị theo định kỳ. 2.Kết luận: - Theo yêu cầu của đơn vị sử dụng,tải trọng được giảm xuống so với thiết kế - Thiết bị đã được kiểm định theo TCVN 4244-86, đủ điều kiện hoạt động với trọng tải lớn nhất là : 3.0 tấn 3. Thời gian kiểm định lần sau : 08/07/2010 ĐƠN VỊ SỬ DỤNG NGƯỜI CHỨNG KIẾN KIỂM ĐỊNH VIÊN (Ký tên và đóng dấu)
nguon tai.lieu . vn