Xem mẫu

  1. BỆNH HỌC CAN - ĐỞM (Kỳ 3) * Phân tích bài thuốc Nhất quán tiễn gia giảm (Ngụy ngọc hoàng) Phân tích bài thuốc: (Pháp Bổ - Thanh) Vị thuốc Dược lý YHCT Vai trò của các vị thuốc Sinh địa Hàn, ngọt, đắng vào Tâm, can, Thận. Quân Thanh nhiệt, nuôi Thận, dưỡng âm, dưỡng huyết Câu kỷ Ngọt, bình. Bổ Can Thận, nhuận Phế táo, Quân mạnh gân cốt. Hà thủ ô Ngọt, đắng, ấm. Quân Bổ Can Thận, mạnh gân cốt.
  2. Sa sâm Ngọt, hơi đắng, hơi hàn. Thần Thanh dưỡng Phế, trừ hư nhiệt. Nữ trinh Tá tử Bạch Đắng, chát, chua vào Can, Tỳ, Phế. Thần - Tá thược Nhuận gan, dưỡng huyết, liễm âm, lợi tiểu. * Phân tích bài thuốc Bổ Can Thận: Tác dụng điều trị: Tư âm ghìm dương. Bổ Thận, tư âm, dưỡng Can huyết. Chủ trị: sốt đêm, ù tai, hoa mắt, đạo hãn, cầu táo, người bức rức khó chịu, tiểu buốt rắt, sẻn đỏ, huyễn vựng. Phân tích bài thuốc: (Pháp Bổ - Thanh) Vị thuốc Dược lý YHCT Vai trò của các vị thuốc
  3. Hà thủ ô Ngọt, đắng, ấm. Bổ Can Thận, mạnh gân Quân cốt Hoài sơn Ngọt, bình, vào Tỳ, Vị, Phế, Thận. Quân Bổ Tỳ, chỉ tả, bổ Phế, sinh tân, chỉ khát, bình suyễn, sáp tinh Thục địa Ngọt, hơi ôn. Nuôi Thận dưỡng âm, bổ Quân Thận, bổ huyết Đương Ngọt, cay, ấm. Dưỡng huyết, hoạt huyết, Thần quy nhuận táo, hoạt trường, điều huyết, thông kinh Trạch tả Ngọt, nhạt, lạnh, vào Thận, Bàng quang. Tá Thanh thấp nhiệt Bàng quang Thận. Sài hồ Đắng hàn vào Can đởm, Tâm bào, Tam Tá tiêu. Bình Can hạ sốt. Thảo Thanh Can nhuận táo, an thần. Tá
  4. quyết minh * Phân tích bài thuốc Đại cốt bì ẩm Xuất xứ: cục phương (có tài liệu ghi trong Thái bình huệ dân). Tác dụng điều trị: bổ Thận, tư âm, dưỡng Can huyết. Chủ trị: sốt đêm, ù tai, hoa mắt, đạo hãn, cầu táo, người bức rức khó chịu, tiểu buốt rắt, sẻn đỏ. Rối loạn kinh nguyệt, kinh ít. Thiếu máu. Phân tích bài thuốc: (Pháp Bổ-Thanh) Vị thuốc Dược lý YHCT Vai trò của các vị thuốc Sinh địa Hàn, ngọt, đắng vào Tâm, can, Thận. Quân Thanh nhiệt, nuôi Thận, dưỡng âm, dưỡng huyết Đương Ngọt, cay, ấm. Dưỡng huyết, hoạt huyết, Quân quy nhuận táo, hoạt trường. Bạch Đắng, chát, chua vào Can, Tỳ, Phế. Nhuận Quân
  5. thược gan, dưỡng huyết, liễm âm, lợi tiểu. Địa cốt Ngọt, hơi đắng, tính hàn vào Can, Thận, Thần bì Phế. Thanh Phế nhiệt, chỉ khái, chữa Can uất hỏa gây huyễn vựng. Xuyên Cay, ôn. Hoạt huyết, chỉ thống, hành khí, Tá khung khu phong Đơn bì Cay đắng, hơi hàn vào Tâm, Can, Thận, Tá Tâm bào. Thanh huyết nhiệt, tán ứ huyết.
nguon tai.lieu . vn