Xem mẫu

  1. 2.3.2 Các chỉ tiêu 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - DT bán hàng là tổng lợi ích kinh tế mà DN thu được khi cung cấp hàng hoá, dịch vụ cho khách hàng. - DT bán hàng gồm: DT bán hàng bên ngoài và DT bán hàng nội bộ - DT chỉ được ghi nhận khi có căn cứ chắc chắn Doanh thu = Sản lượng thực tế x giá bán 2. Các khoản giảm trừ doanh thu - Chiết khấu thương mại (TK 521) - Giá trị hàng bán bị trả lại (TK 531) - Giảm giá hàng bán (TK 532) - Thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng sản xuất (TK 3332) - Thuế xuất khẩu (TK 3333) - Thuế GTGT phải nộp (TK 3331): Nếu doanh nghiệp tính thuế theo phương pháp trực tiếp
  2. 2.3.2 Các chỉ tiêu (tiếp) 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ Doanh thu Các khoản thuần = Doanh thu - Giảm trừ DT 4. Giá vốn hàng bán (TK 632) 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ = - Lợi nhuận Doanh thu Giá vốn gộp thuần Hàng bán 6. Doanh thu hoạt động tài chính (TK 515) 7. Chi phí hoạt động tài chính (TK 635) 8. Chi phí bán hàng (TK 641)
  3. 2.3.2 Các chỉ tiêu (tiếp) 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642) 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Lợi Lợi nhuận = Nhuận + TàiDT - chính Chi phí Tài chính - Chi phí Bán hàng - Quản lý Chi phí thuần gộp 11.Doanh thu khác (TK 711) 12. Chí phí khác (TK 811) 13. Lợi nhuận khác Lợi nhuận = Doanh thu - Chi phí khác khác khác 14. Lợi nhuận kế toán trước thuế Lợi nhuận = Lợi nhuận +/- Lợi nhuận Trước thuế thuần khác
  4. 2.3.2 Các chỉ tiêu (tiếp) 15. Chí phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành Chi phí thuế Thu nhập Thuế suất thuê Thu nhập DN = Chịu thuế x TNDN (25%) Hiện hành Trong đó: Thu nhập = LN kế toán - Doanh thu + Chi phí Không chịu Chịu thuế Trước thuế Không hợp lý thuế 16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 17. Lợi nhuận kế toán sau thuế Lợi nhuận kế Lợi nhuận kế Chi phí thuế toán sau thuế = toán trước thuế - TNDN hiện hành 18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
  5. Các chỉ tiêu (tiếp) - Doanh thu không chịu thuế là các khoản doanh thu được chia từ lợi nhuận. Ví dụ: Lãi liên doanh, liên kết Lãi đầu tư chứng khoán (cổ tức) Riêng lãi do chênh lệch mua bán chứng khoản và lãi tiền gửi ngân hàng thì vẫn chịu thuế - Chi phí không hợp lý là những khoản chi phí: + Không có chứng từ hợp lệ, hợp pháp + Các khoản chi phí mà chi vượt định mức + Các khoản tiền phạt + Các khoản chi phí chi cho các lĩnh vực không thuộc hoạt động kinh doanh như chi phúc lợi…
  6. Ví dụ 2 Giả sử có số liệu của một DN như sau: - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 3000 - Giảm giá hàng bán: 20 - Chiết khấu thương mại: 10 - Giá vốn hàng bán: 1900 - Chi phí bán hàng: 300 - Chi phí quản lý doanh nghiệp: 450 - Chi phí hoạt động tài chính: 200 - Doanh thu hoạt động tài chính: 100 Trong đó lãi liên doanh là 60 - Doanh thu khác: 100 - Chi phí khác: 259 - Chi phí không hợp lý: 100 Yêu cầu: Xác định kết quả kinh doanh của DN
  7. Ví dụ 3 Giả sử có số liệu của một DN như sau: - Tiền mặt: 10 - Hàng hoá: 40 - TSCĐHH: 600 - Thuế GTGT: 0 - Hao mòn TSCĐ: 100 - Nguồn vốn CSH: 400 - Van ngắn hạn: 10 - Đầu tư tài chính ngắn hạn: 10 - Tiền gửi ngân hàng: 10 - Phải trả người bán: 70 - Thuế GTGT đầu ra: 0 - Phải trả CNV: 10 - Phải thu khách hàng (dư Nợ: 40, dư có 20 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 1000 - Giá vốn hàng bán: 700 - Chí phí quản lý DN: 234 - Chi phí hoạt động tài chính: 20 - Doanh thu hoạt động tài chính: 34
  8. Sang kỳ sau có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 1. DN mua một số hàng hoá nhập kho là 100 đv, giá chưa thuế là 0.12/1đv, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán tiền hàng 2. DN xuất quỹ tiền mặt thanh toán tiền lương CNV là 10 3. Khách hàng thanh toán nợ tiền hàng kỳ trước là 20 bằng tiền mặt 4. DN vay ngắn hạn thanh toán người bán là 30 Yêu cầu: 1. Xác định kết quả kinh doanh của DN 2. Lập bảng cân đối kế toán với số liệu giả định trên