6 Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 8

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 5      52      0
Mã tài liệu 8966tq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Tác giả Tran Vinh Loại file PDF Số trang 27 Dung lượng 0.77 M Lần tải 5 Lần xem 52
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Tài liệu tham khảo 6 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 8 năm học 2010-2011 dành cho quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 8 nhằm củng cố kiến thức và luyện thi môn Toán với chủ đề: Phân tích đa thức thành nhân tử, chứng minh hình thang cân.

  1. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán Lớp 8 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian phát đề ) I/PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Biểu thức : x2 – 9 tại x = -13 có giá trị là: a) 16 b) 160 c) -160 d) -178 A x Câu 2: Giá trị thích hợp của A để  là: x 2  25 x  5 a) x – 5 b) x + 5 c) x2 – 5x d) x2 + 5x 24 x 5 y 4 Câu 3: Kết quả của sau khi rút gọn là: 16 x 4 y 5 3 3 3 3x a) b) xy c) d) 2 2 2 xy 2y Câu 4: Hai đường chéo của hình thoi có độ dài là 6 và 8 thì cạnh của hình thoi là: a) 7 b) 5 c) 28 d) 10 II/PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: thực hiện phép tính: a)  3x 2 4 x 3  2 x  4 . b) x 3   3 x 2  x  3   x  3 .
  2. Câu 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 2x2 + 2xy – x – y. b) x2 – 2x – 3. Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức: x2 – 4x + 25. Câu 4: Cho ABC vuông ở A, điểm M thuộc cạnh AB,gọi I, H, K lần lượt là trung điểm của BM, BC, CM. Chứng minh: a) MIHK là hình bình hành. b) AIHK là hình thang cân.
  3. ĐÁP ÁN TOÁN 8 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Câu 1: b 0,5 điểm Câu 2: c 0,5 điểm Câu 3: d 0,5 điểm Câu 4: b 0,5 điểm II/ PHẦN TỰ LUẬN: (8 điểm) Câu 1: (2 điểm) a) 12x5 + 6x3 – 12x2 1 điểm b) x2 + 1 1 điểm Câu 2: (2 điểm) a) x(2x – 1) + y(2x – 1) = (2x – 1)(x + y) 1 điểm b) x2 – 3x + x – 3 = x(x – 3) + (x – 3) = (x – 3)(x + 1) 1 điểm Câu 3: (1 điểm) x2 – 4x + 25 = x2 – 4x + 4 + 21 = (x – 2)2 + 21 ≥ 21 0,75 điểm Vậy GTNN của x2 – 4x + 25 là 21 0,25 điểm Câu 4: (3 điểm) Vẽ hình 0,5 điểm a) IH // MC ( đường tb) 0,5 điểm HK // MB ( đường tb) 0,5 điểm Kết luận : IHKM là hình bình hành 0,25 điểm
  4. b) HK // IA (câu a) Nên AIHK là hình thang (1) 0,25 điểm ˆ ˆ MAK  AMK ( KMA cân tại K) 0,25 điểm ˆ ˆ AMK  AIH ( đồng vị) 0,25 điểm Nên AIˆH  IAK ˆ (2) 0,25 điểm Từ (1) và (2)  AIHK là hình thang cân 0,25 điểm
  5. Đề kiểm tra học kì I – Năm học 2007 – 2008 Môn: Toán lớp 8 Đề lẽ: I.Phần trắc nghiệm. (3 điểm) Câu 1( chọn kết quả đúng) Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 1 tại x = -1 là: A. 0; B. 2; C. 4; D. 9 Câu 2(Chọn kết quả đúng) : Biểu thức thích hợp phải điền vào ô trống (…..): (x + 3)(…….) = x3 + 27 để được một hằng đẳng thức là: A. x3 + 3; B. x2 - 6x + 9; C. x2 – 3x + 9; D. x2 + 3x + 9 Câu 3: Hình chữ nhật có kích thước 6cm và 8cm thì đường chéo hình chữ nhật có độ dài là: A. 10cm; B. 14 cm; C. 9cm; D. một đáp án khác x 1 Câu 4: Phân thức A = xác định khi: x ( x  1) A. x ≠ 0; B. x ≠ -1; C. x ≠ 0 và x ≠ -1; D. x ≠ 0 hoặc x ≠ - 1 Câu 5: Phép tính: ( x + 1)(x2 + 2x + 1) có kết quả là: A. x3 – 1; B. x3 + 1; C. (x – 1)3; D. (x +1)3 Câu 6: Các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A.Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật
  6. B . Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình vuông. C.Hình thoi là hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau D.Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật. II Phần tự luận: (7 điểm) Câu 7: Cho phân thức 2x2  4x A= x2  4x  4 a) Tìm điều kiện của x để phân thức A xác định. Rút gọn A b) Với giá trị nào của x thì A = 1 c) Hãy tìm giá trị nguyên của x > 4 để A nhận giá trị nguyên Câu 8: Cho hình bình hành ABCD có BC = 2AB và Â = 600. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của BC; AD. a)Tứ giác ABMN là hình gì? chứng minh. b)Tính số đo góc AMD c) Gọi E là giao điểm của AM và BN; F là giao điểm của CN và DM. Chứng minh tứ giác EMFN là hình chữ nhật. Đáp án và biểu điểm chấm kiểm tra học kì I năm học 2007 –2008 Môn toán 8 Đề chẵn: I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu 0,5 điểm
  7. Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C D A C C A; D II. Phần tự luận: Câu 7: (3,5 điểm) a)(1,5 điểm) Phân thức A xác định khi x2 + 4x + 4 ≠ 0 ⇒ (x + 2)2 ≠ 0 ⇒ x + 2≠0 ⇒ x ≠ -2 (0,5 điểm) 2x2  4 x 2 x ( x  2) 2x Rút gọn: A = 2  2  (x ≠ -2) (1 điểm) x  4x  4 ( x  2) x2 2x b) (1,5 điểm) Với x ≠ -2 ta có A = ⇒A = 1 (0,5 điểm) x2 2x ⇔ = 1 ⇒ 2x = x + 2 ⇒ x = 2 (TMĐK) x2 Vậy với x = 2 thì A = 1 (0,5 điểm) 2x 2x  4  4 4 c) (0,5 điểm) Với x ≠ -2 ta có A = = =2- ( 0,25 x2 x2 x2 điểm) 4 Để A nguyên thì nguyên ⇒ (x + 2) là ước của 4 x2 Mà x nguyên dương nên x + 2 > 2 ⇒ x + 2 = 4 ⇒ x = 2 (TMĐK) (0,25 điểm) Câu 8: (3,5 điểm) B M C Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm
  8. a) (1 điểm) Xét tứ giác ABMN có: 1 1 E BM // AN (gt); BM = AN (= BC = AD) 2 2 F A 0 60 ⇒ ABMN là hình bình hành N D 1 Mặt khác AB = BC (gt) = BM 2 ⇒ ABMN là hình thoi (hbh có 2 cạnh kề bằng nhau) b) (1 điểm)Ta có ABMN là hình thoi ⇒ MA là phân giác của ∠ BMN (1) C/M tương tự câu a ta có tứ giác NMCD là hình thoi ⇒ MD là phân giác ∠ NMC (2) Mà ∠ BMN và NMC là 2 góc kề bù (3) Từ (1) (2) (3) ⇒ AMD = 900 c) (1 điểm) tứ giác ABMN là hình thoi ⇒ AM ⊥ BN ⇒ MEN = 900 tương tự ta có MFN = 900 Mặt khác AMD = 900 hay EMF = 900 ⇒ tứ giác EMNF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông) Đáp án và biểu điểm chấm kiểm tra học kì I năm học 2007 –2008 Môn toán 8 Đề lẽ: I. Phần trắc nghiệm: (3 điểm) mỗi câu 0,5 điểm
  9. Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 C C A C D B; D II. Phần tự luận: Câu 7: (3,5 điểm) a)(1,5 điểm) Phân thức A xác định khi x2 - 4x + 4 ≠ 0 ⇒ (x - 2)2 ≠ 0 ⇒ x - 2 ≠0 ⇒x ≠ 2 (0,5 điểm) 2x2  4x 2 x ( x  2) 2x Rút gọn: A = 2  2  (x ≠ 2) (1 điểm) x  4x  4 ( x  2) x2 2x b) (1,5 điểm) Với x ≠ 2 ta có A = ⇒A = 1 (0,5 điểm) x2 2x ⇔ = 1 ⇒ 2x = x - 2 ⇒ x = - 2 (TMĐK) x2 Vậy với x =- 2 thì A = 1 (0,5 điểm) 2x 2x  4  4 4 c) (0,5 điểm) Với x ≠ 2 ta có A = = =2+ ( 0,25 x2 x2 x2 điểm) 4 Để A nguyên thì nguyên ⇒ (x - 2) là ước của 4 x2 Mà x nguyên và x > 4 nên x - 2 > 2 ⇒ x - 2 = 4 ⇒ x = 6 (TMĐK) (0,25đ) Câu 8: (3,5 điểm) B M C Vẽ hình đúng cho 0,5 điểm
  10. a) (1 điểm) Xét tứ giác ABMN có: 1 1 E BM // AN (gt); BM = AN (= BC = AD) 2 2 F A 0 60 ⇒ ABMN là hình bình hành N D 1 Mặt khác AB = BC (gt) = BM 2 ⇒ ABMN là hình thoi (hbh có 2 cạnh kề bằng nhau) b) (1 điểm)Ta có ABMN là hình thoi ⇒ MA là phân giác của ∠ BMN (1) C/M tương tự câu a ta có tứ giác NMCD là hình thoi ⇒ MD là phân giác ∠ NMC (2) Mà ∠ BMN và NMC là 2 góc kề bù (3) Từ (1) (2) (3) ⇒ AMD = 900 c) (1 điểm) tứ giác ABMN là hình thoi ⇒ AM ⊥ BN ⇒ MEN = 900 tương tự ta có MFN = 900 Mặt khác AMD = 900 hay EMF = 900 ⇒ tứ giác EMNF là hình chữ nhật (tứ giác có 3 góc vuông)
  11. ĐỀ I THCS PHAN CHU TRINH ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút I/ TRẮC NGHIỆM:(3 đ)(30ph) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất: Câu 1: Rút gọn biểu thức: (a+b)2 – (a-b)2 ta được kết quả là: A. 2a2 B. 2b2 C. a2 +b2 D. 4ab 2 2 Câu 2: Kết quả của biểu thức : 47 + 94.53 + 53 là : A.1000 B.10000 C.100000 D.100 −4x(x − 2) Câu 3:Rút gọn phân thức: ta được kết quả: 20(2 − x) x 5 −x −5 A. B. C. D. 5 x 5 x 3 x −1 Câu 4:Giá trị của phân thức : A= tại x = -1 là: x−2 −2 4 A. B. 1 C. D. Một kết quả khác. 3 3 Câu 5 :Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số: −2 x −1 A. B.x 2 + 3 C. (x ≠ -2) D.Cả 3 câu A,B,C . 5 2+ x Câu 6:Tìm x biết x2+x=6 ta được giá trị x là: a.2 b.-3 c.2; -3 d. 3; -2 5x − 3 x − 3 Câu 7:Tính 2 - 2 ,được kết quả là: 4x y 4x y 1 1 4x − 6 1 A. B. 2 C. 2 D. xy x y 4x y 4xy Câu 8 :Hình thoi có độ dài hai đường chéo10cm và 8cm thì độ dài cạnh hình thoi là: A.18cm B.9cm C. 18cm D. 41 cm Câu 9:Hình thoi ABCD là hình vuông cần thêm điều kiện: A.Hai đường chéo vuông góc với nhau B.Có một đường chéo đồng thời là đườngø phân giác . C.Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D.Hai đường chéo bằng nhau. Câu 10:Một tứ giác có thể có: A. 4 góc đều tù. B. 4 góc đều nhọn. C.4 góc đều vuông. D. 2 góc vuông và 2 góc tù. Câu 11: Hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh hình vuông là: A. 1,5dm B. 2 dm C.1dm D.2dm Câu 12:Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều rộng tăng lên 4 lần, chiều dài giảm 2 lần: A. Diện tích không thay đổi. B. Diện tích giảm đi 2 lần. C. Diện tích tăng lên 2 lần. D. Cả 3 câu A,B,C đều sai. II/ TỰ LUẬN :(7 đ) Bài 1: (1 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 9x2 – 25 b) xy + y2 –x – y
  12. Bài 2: (2 đ) Thực hiện các phép tính: 2x + 1 2 − x 4 2 6 − 5x a) + 2 b) − + 2 2 3x y 3x y x+2 2− x x −4 2 Bài 3:(1 điểm) Tìm n ∈ Z để 2n -n+2 chia hết cho 2n+1. Bài 4:(3 đ) Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm . Gọi I là trung điểm của BC, kẻ ID vuông góc với AB, IE vuông góc với AC. a) Tính độ dài BC, AI. b) Chứng minh: DE = AI. c) Tinh diện tích tứ giác ADIE.
  13. ĐỀ II ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút I/ TRẮC NGHIỆM:(3 đ) (30ph) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất: Câu 1: Kết quả của biểu thức : 472 + 94.53 + 532 là : A.1000 B.10000 C.100000 D.100 Câu 2: Rút gọn biểu thức: (a+b)2 – (a-b)2 ta được kết quả là: A. 2a2 B. 2b2 C. a2 +b2 D. 4ab −4x(x − 2) Câu 3:Rút gọn phân thức: ta được kết quả: 20(2 − x) x 5 −x −5 A. B. C. D. 5 x 5 x Câu 4 :Biểu thức nào sau đây là phân thức đại số: −2 x −1 A. B.x 2 + 3 C. (x ≠ -2) D.Cả 3 câu A,B,C . 5 2+ x 3 x −1 Câu 5:Giá trị của phân thức : A= tại x = -1 là: x−2 −2 4 A. B. 1 C. D. Một kết quả khác. 3 3 5x − 3 x − 3 Câu 6:Tính - ,được kết quả là: 4x2 y 4x2 y 1 1 4x − 6 1 A. B. 2 C. 2 D. xy x y 4x y 4 xy 2 Câu 7:Tìm x biết x +x=6 ta được giá trị x là: a.2 b.-3 c.2; -3 d. 3; -2 Câu 8: Hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh hình vuông là: A. 1,5dm B. 2 dm C.1dm D.2dm Câu 9 :Hình thoi có độ dài hai đường chéo10cm và 8cm thì độ dài cạnh hình thoi là: A.18cm B.9cm C. 18cm D. 41 cm Câu 10:Hình thoi ABCD là hình vuông cần thêm điều kiện: A.Hai đường chéo vuông góc với nhau B.Có một đường chéo đồng thời là đườngø phân giác . C.Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường. D.Hai đường chéo bằng nhau. Câu 11:Diện tích hình chữ nhật thay đổi thế nào nếu chiều rộng tăng lên 4 lần, chiều dài giảm 2 lần: A. Diện tích không thay đổi. B. Diện tích giảm đi 2 lần. C. Diện tích tăng lên 2 lần. D. Cả 3 câu A,B,C đều sai. Câu 12:Một tứ giác có thể có: A. 4 góc đều tù. B. 4 góc đều nhọn. C.4 góc đều vuông. D. 2 góc vuông và 2 góc tù.
  14. II/ TỰ LUẬN :(7 đ) Bài 1: (1 đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 9x2 – 25 b) xy + y2 –x – y Bài 2: (2 đ) Thực hiện các phép tính: 2x + 1 2 − x 4 2 6 − 5x a) + 2 b) − + 2 2 3x y 3x y x+2 2− x x −4 2 Bài 3:(1 điểm) Tìm n ∈ Z để 2n -n+2 chia hết cho 2n+1. Bài 4:(3 đ) Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 20cm, AC = 15cm . Gọi I là trung điểm của BC, kẻ ID vuông góc với AB, IE vuông góc với AC. d) Tính độ dài BC, AI. e) Chứng minh: DE = AI. f) Tinh diện tích tứ giác ADIE.
  15. TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI-- KỲ THI HỌC KÌ I –Năm học 2011-2012 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn Thi:. TOÁN LỚP 8 (Đề thi có .02... trang) Thời gian làm bài:..90.phút MÃ ĐỀ THI: 243 A- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ): HS chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy bài làm Theo mẫu 1-A ; 2 –D….. ( Thời gian làm bài 20 phút Câu 1: Kết quả của phép tính (3x +1)2 bằng : A. 9x2 + 1 B. 9x2 + 3x +1 C. 9x2 + 6x +1 D. 6x2 + 3x + 1 4x + y2 3 2( x − y) 5x ( x − y ) 2 Câu 2: Mẫu thức chung của và là : A. ( x -y)2 B. 10x ( x -y)2 C. 10 ( x- y)2 D. 5x ( x- y)2 2 xy ( x − y ) 2 Câu 3: Kết quả rút gọn phân thức ( x, y ≠ 0; x ≠ y ) bằng : 6x2 y ( y − x ) 1 x+ y y−x 3( y − x) A. 3x B. 3x C. 3xD. x Câu 4: Hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 cm; đường chéo AC = 6cm thì đường chéo BD còn lại bằng : A. 4cm B. 10cm C. 8cm D. 12cm 1 2 Câu 5: Giá trị của biểu thức 4x +4x + 1 tại x = 2 bằng : A. 2 B. 0 C. 1 D. 4 2 Câu 6: Cho 2x - 6x =0 thì giá trị của x bằng : A. 3 B. 0 C. 0 ; 3 D. 2 ; 3 B-TỰ LUẬN: (7 đ) (thời gian làm bài 70 phút) Bài 1 : Thực hiện phép tính : (2 đ) 3x + 3 2 x + 1 1 − 4x2 2 − 4x a/ − ; b/ : x+2 x+2 x 2 + 4 x 3x Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị biểu thức : (1,5 đ) x2 -2xy +y2 -3x +3y tại x = 15 ; y = 5 Bài 3 : Tìm x biết 2x( x + 3) + 4x = 0 (1 đ) Bài 4 : Cho hình chữ nhật ABCD .Từ A và C kẻ các đường AE;CF vuông góc với đường chéo BD ( E ,F ∈ BD).AC cắt BD tại O. a/ Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành. (1,25 đ) b/ / Giả sử AC = 2 BC và BC =6 cm .Tính diện tích tam giác ADF?(0,75 đ) Hình vẽ ; GT;KL 0,5 đ Trang 1
  16. 2 2x + Câu 7: Kết quả phép tính x + 1 x + 1 bằng : x B. 2 C. 1 2 A. x +1 D. x +1 Câu 8: Cho tam giác ABC ,gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC ,biết BC =12cm thì MN bằng : A. 4 cm B. 8 cm C. 6cm D. 24 cm 3x − 1 Câu 9: Điều kiện xác định của phân thức x − 1 là : 2 A. x ≠ ± 1 B. x = ±1 C. x ≠1 D. x ≠ −1 3 2 Câu 10: Phân tích đa thức 5x - 10x thành nhân tử ta được : A. 5x2 ( x +2) B. 5x( x - 2) 3 C. 5x ( x - 1) D. 5x2 ( x - 2) Câu 11: Cho tam giác ABC, đường cao AH ,biết AH = 6cm ; BC = 12cm thì diện tích tam giác ABC bằng : A. 36 cm B. 18 cm2 C. 72 cm2 D. 36cm2 Câu 12: Hình chữ nhật là : A. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau B. Tứ giác có 2 góc vuông C. Tứ giác có 3 góc vuông D. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau --------------------- HẾT --------------------- TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI-- KỲ THI HỌC KÌ I –Năm học 2011-2012 Trang 2
  17. ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn Thi:. TOÁN LỚP 8 (Đề thi có .02... trang) Thời gian làm bài:..90.phút MÃ ĐỀ THI: 551 B- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 đ): HS chọn câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy bài làm Theo mẫu 1-A ; 2 –D….. ( Thời gian làm bài 20 phút 4x + y2 3 2( x − y) ( 5x x − y ) 2 Câu 1: Mẫu thức chung của và là : A. 10x ( x -y)2 B. ( x -y)2 C. 10 ( x- y)2 D. 5x ( x- y)2 Câu 2: Kết quả của phép tính (3x +1)2 bằng : A. 9x2 + 3x +1 B. 9x2 + 1 C. 6x2 + 3x + 1 D. 9x2 + 6x +1 2 2x + Câu 3: Kết quả phép tính x + 1 x + 1 bằng : x 2 C. 2 D. 1 A. x + 1 B. x + 1 Câu 4: Cho 2x2 - 6x =0 thì giá trị của x bằng : A. 2 ; 3 B. 0 ; 3 C. 0 D. 3 2 xy ( x − y ) 2 Câu 5: Kết quả rút gọn phân thức ( x, y ≠ 0; x ≠ y ) bằng : 6x2 y ( y − x ) 3( y − x) y−x x+ y 1 A. x B. 3x C. D.3x 3x Câu 6: Cho tam giác ABC, đường cao AH ,biết AH = 6cm ; BC = 12cm thì diện tích tam giác ABC bằng : A. 36 cm B. 18 cm2 C. 36cm2 D. 72 cm2 B-TỰ LUẬN: (7 đ) (thời gian làm bài 70 phút) Bài 1 : Thực hiện phép tính : (2 đ) 3x + 3 2 x + 1 1 − 4x2 2 − 4x a/ − ; b/ : x+2 x+2 x 2 + 4 x 3x Bài 2 : Phân tích đa thức thành nhân tử rồi tính giá trị biểu thức : (1,5 đ) x2 -2xy +y2 -3x +3y tại x = 15 ; y = 5 Bài 3 : Tìm x biết 2x( x + 3) + 4x = 0 (1 đ) Bài 4 : Cho hình Chữ nhật ABCD .Từ A và C kẻ các đườngAE;CF vuông góc với đường chéo BD ( E ,F ∈ BD).AC cắt BD tại O. a/ Chứng minh tứ giác AECF là hình bình hành. (1,25 đ) b/ Giả sử AC = 2 BC và BC =6 cm .Tính diện tích tam giác ADF?(0,75 đ) Hình vẽ ; GT;KL 0,5 đ Trang 3
  18. Câu 7: Hình thoi ABCD có cạnh bằng 5 cm; đường chéo AC = 6cm thì đường chéo BD còn lại bằng : A. 10cm B. 12cm C. 8cm D. 4cm Câu 8: Hình chữ nhật là : A. Hình thang có hai đường chéo bằng B. Tứ giác có 3 góc vuông nhau C. Tứ giác có 2 góc vuông D. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau 3x − 1 Câu 9: Điều kiện xác định của phân thức x − 1 là : 2 A. x ≠ 1 B. x ≠ −1 C. x ≠ ±1 D. x = ±1 3 2 Câu 10: Phân tích đa thức 5x - 10x thành nhân tử ta được : A. 5x( x - 2) B. 5x2 ( x - 2) C. 5x3 ( x - 1) D. 5x2 ( x +2) 1 2 Câu 11: Giá trị của biểu thức 4x +4x + 1 tại x = 2 bằng : A. 1 B. 4 C. 2 D. 0 Câu 12: Cho tam giác ABC ,gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC ,biết BC =12cm thì MN bằng : A. 24 cm B. 8 cm C. 4 cm D. 6cm --------------------- HẾT --------------------- Trang 4
  19. ĐÁP ÁN TOÁN LỚP 8 A- TRẮC NGHIỆM : (3 Đ) Đề 243 : 1 – C; 2 – B ; 3 – C ;4 – C; 5 – D; 6 – C ; 7 – B; 8- C ; 9 –A ;10 –D; 11- D;12-C. Đề 551: 1 – A; 2 –D; 3 –C ;4 –B ;5 –B ;6 –C ;7 –C ; 8-B ;9 –C; 10 –B; 11 –B; 12 –D. B. TỰ LUẬN : (7 Đ) Bài NỘI DUNG BÀI GIẢI Điểm 3 x + 3 2 x − 1 3 x + 3 − ( 2 x + 1) 0,25 a/ − = x+2 x+2 x+2 3x + 3 − 2 x − 1 0,25 = x+2 x+2 0,5 = =1 x+2 1 1 − 4 x 2 2 − 4 x (1 − 2 x )(1 + 2 x ) 2 (1 − 2 x ) 0,5 b/ : = : x 2 + 4 x 3x x ( x + 4) 3x = (1 + 2 x )(1 − 2 x ) ⋅ 3x x ( x + 4) 2 (1 − 2 x ) 0,25 3 (1 + 2 x ) 1 = với x ≠ 0; x ≠ 0,25 2 ( x + 4) 2 x2 -2xy +y2 -3x +3y = (x – y)2 -3 ( x –y) 0,5 = (x –y) ( x –y – 3) 0,5 2 Thay x =15 ; y= 5 vào biểu thức thu gọn được : (15 – 5) ( 15 – 5 -3) = 10 . 7 0,25 = 70 0,25 2x (x +3) +4x = 0 2x2 +6x +4x = 0 0,25 2x2 +10x = 0 3 2x ( x +5)= 0 0,25 Vậy x=0 hoặc x +5 =0 0,25 Hay x = 0 hoặc x = - 5 0,25 A B F Hình vẽ; O GT;KL E 0,5 D C Chứng minh ; a/ AECF là hình bình hành : Ta có AE // CF ( cùng vuông góc với BD ) (1) 0,25 Trang 5
  20. Δ AEO và Δ CFO có : 0 ∠ AEO = ∠ CFO = 90 AO = OC ∠ AOE = ∠ COF ( đ đ) Nên Δ AEO = Δ CFO (ch – gn) 0,5 Suy ra AE = CF (2) 0,25 Từ (1) và (2) suy ra tứ giác AECF là hình bình hành 0,25 b/ Tính SADF ? Do AC = 2BC ,nên AC = 12 cm Ta có Tam giác BCO đều nên CF cũng là trung tuyến Cho ÒF =FB = 3 cm suy ra DF = DO + OF = 9cm 0,25 2 2 2 Δ AEO vuông tại E cho AO = AE + OE = AE2 + OF2 AE2 = 36 – 9 = 27 0,25 AE ≈ 5,2cm 1 SADF = AE .DF ≈ 5,2 . 9 :2 2 2 ≈ 23,4 cm 0,25 HS làm cách khác đúng vẫn cho đủ điểm Trang 6

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

6 Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 8

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
8966tq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Phân tích đa thức thành nhân tử, Chứng minh hình thang cân, Đề thi học kỳ 1 Toán 8, Đề thi học kỳ Toán 8, Đề thi học kỳ lớp 8, Đề thi học kỳ
Loại file
PDF
Số trang
27
Dung lượng
0.77 M
Lần xem
52
Lần tải
5
 
LINK DOWNLOAD

6-De-kiem-tra-HK1-mon-Toan-lop-8.PDF[0.77 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT