of x

Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 6 | Page: 157 | FileSize: 4.62 M | File type: PDF
6 lần xem

Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11. Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11 này sẽ giúp các bạn dễ dàng hệ thống kiến thức toán, ôn tập toán đại số và hình học tốt hơn thông qua các dạng bài tập cần thiết. Mời các bạn cùng tham khảo và ôn tập tốt nhé!. Cũng như những thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một ít tài liệu download thiếu font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/tuyen-tap-bai-toan-dai-so-va-hinh-hoc-11-a9z6tq.html

Nội dung

TLMP xin giới thiệu tới bạn đọc thư viện Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11.Để giới thiệu thêm cho các thành viên nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông mang đến cho thư viện của mình.Xin mời các bạn đang tìm cùng xem ,Thư viện Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11 thuộc danh mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi bạn trunghocphothong đến mọi người nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào mục Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 157 trang , thuộc file .PDF, cùng thể loại còn có Đại số lớp 11, Hình học lớp 11, Ôn tập toán lớp 11, Bài tập toán đại số, Bài tập toán hình học lớp 11, Tài liệu toán 11 ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Tuyển tập bài toán đại số và hình học 11 này sẽ giúp những bạn dễ dàng hệ thống kiến thức toán, ôn tập toán đại số và hình học tốt hơn chuẩn y những dạng bài tập cần thiết, bên cạnh đó Mời những bạn cùng tham khảo và ôn tập tốt nhé! TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS, cho biết thêm Leâ Hoàng Lónh TRUNG TÂM GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 17 QUANG TRUNG Địa chỉ: 17 Quang Trung – Xuân Khánh – Ninh Kiều – Cần Thơ Điện thoại: 0939,còn cho biết thêm 922,còn cho biết thêm 727 – 0915, nói thêm 684, cho biết thêm 278 – (07103)751, bên cạnh đó 929 Cần Thơ 2013 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751, tiếp theo là 929 Trang 1, tiếp theo là TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS, nói thêm Leâ Hoàng Lónh   Chương 1, tiếp theo là Hàm số lượng giác Chương 2, kế tiếp là Tổ hợp – xác suất Chương 3, thêm nữa Dãy số - cấp số cộng – cấp số nhân Chương 4, kế tiếp là Giới hạn Chương 5,còn cho biết thêm Đạo hàm TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751, ngoài ra 929 Trang 2, cho biết thêm TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌN
  1. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh TRUNG TÂM GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 17 QUANG TRUNG Địa chỉ: 17 Quang Trung – Xuân Khánh – Ninh Kiều – Cần Thơ Điện thoại: 0939.922.727 – 0915.684.278 – (07103)751.929 Cần Thơ 2013 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 1
  2. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh   Chương 1. Hàm số lượng giác Chương 2. Tổ hợp – xác suất Chương 3. Dãy số - cấp số cộng – cấp số nhân Chương 4. Giới hạn Chương 5. Đạo hàm TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 2
  3. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Chương 1 HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC CÁC BƯỚC ĐỂ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC + Tìm điều kiện (nếu có) để bài toán có nghĩa + Biến đổi để đưa phương trình về một trong các dạng đã biết cách giải + Giải phương trình và chọn nghiệm phù hợp + Kết luận A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1. Cung liên kết a) Cung đối:  x và x cos   x   cos x sin   x    sin x tan   x    tan x cot   x    cot x b) Cung bù: (  x) và x cos    x    cos x sin    x   sin x tan    x    tan x cot    x    cot x   c) Cung phụ:   x  và x 2      cos   x   sin x sin   x   cos x  2   2     tan(  x)  cot x cot   x   tan x 2 2  d) Cung hơn kém  : (  x) và x cos    x    cos x sin    x    sin x tan    x   tan x cot    x   cot x    e) Cung hơn kém :   x  và x 2 2  cos   / 2  x    sin x sin   / 2  x   cos x tan   / 2  x    tan x cot   / 2  x    cot x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 3
  4. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 2. Công thức lượng giác  Công thức cộng: Cho a và b là 2 góc bất kỳ, ta có sin(a  b)  sin a cos b  sin b cos a cos(a  b)  cos a cos b  sin a sin b tan a  tan b tan(a  b)  1  tan a tan b  Công thức nhân đôi cos 2a  cos 2 a  sin 2 a  2 cos 2 a 1  1 2sin 2 a sin2a  2sin a cos a 2 tan a   tan2a  ; (a   k ) 1 tan a 2 4 2  Công thức nhân ba sin 3a  3sin a  4sin 3 a cos 3a  4 cos3 a  3cos a  Công thức hạ bậc 1 cos 2a 1  cos 2a 1 cos 2a sin 2 a  ; cos 2 a  ; tan 2 a  2 2 1  cos 2a  Công thức chia đôi a 2t 1 t 2 2t Đặt t  tan , khi đó sin a  ; cos a  ; tan a  2 1 t 2 1 t 2 1 t 2  Công thức biến đổi tổng thành tích a  b a  b  cos   sin a  sin b  2sin       2   2      a  b a  b  sin   sin a  sin b  2 cos       2   2       a  b  a  b  cos   cos a  cos b  2 cos          2   2   a  b a  b  sin   cos a  cos b  2sin       2   2      sin(a  b) tan a  tan b  cos a cos b sin(b  a) cot a  cot b  sin a sin b TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 4
  5. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh  Công thức biến đổi tích thành tổng 1 sin a sin b  [cos(a  b)  cos(a  b)] 2 1 cos a cos b  [cos(a  b)  cos(a  b)] 2 1 sin a cos b  [sin(a  b)  sin(a  b)] 2 B. CÁC DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC QUEN THUỘC 1. Các phương trình lượng giác cơ bản  u  v  k2  sin u  sin v    u    v  k2  u  v  k2  cos u  cos v    u  v  k2  tan u  tan v  u  v  k , (u, v   / 2  k)  cot u  cot v  u  v  k , (u, v  k) (u,v là các biểu thức chứa ẩn, k   ) 2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác Dạng  a sin 2 x  b sin x  c  0  a cos 2 x  b cos x  c  0  a tan 2 x  b tan x  c  0  a cot 2 x  b cot x  c  0 (với a  0 , a, b, c   ) Phương pháp giải a sin 2 x  b sin x  c  0 , đặt t  sin x , t  1 a cos 2 x  b cos x  c  0 , đặt t  cos x , t  1 a tan 2 x  b tan x  c  0 , đặt t  tan x , đk x   / 2  k a cot 2 x  b cot x  c  0 , t  cot x , đk x  k Khi đó phương trình trở thành phương trình bậc 2 theo biến t, giải tìm t thỏa đk bài toán, suy ra nghiệm x của phương trình Ví dụ: Giải phương trình cos 2x  5  6 cos x Ta có cos 2x  5  6 cos x  2 cos 2 x  6cos x  4  0 (*) t  1 Đặt t  cos x, t  1 . Khi đó (*) trở thành 2t 2  6t  4  0    t  2 (loai) TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 5
  6. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Với t  1  cos x  1  x  2k 3. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos Dạng a sin x  b cos x  c (với a 2  b 2  0 ) (*) Phương pháp giải + Nếu a 2  b 2  c2 thì phương trình vô nghiệm + Nếu a 2  b2  c2 thì phương trình có nghiệm. Khi đó : a b Chia 2 vế của (*) cho a 2  b 2 . Đặt cos   ;sin   a b 2 2 a  b2 2 c Khi đó (*) trở thành sin(x  )  , đây là phương trình cơ bản. a  b2 2 Ví dụ: Giải phương trình s in3x  3 cos 3x  2 Ta có a 2  b2  2  2 (c  2) nên phương trình đã cho có nghiệm, chia hai vế của phương trình cho 2 ta được 1 3 2    s in3x  cos 3x   cos sin 3x  sin cos 3x  sin 2 2 2 3 3 4     2   3x   2k x    k    3   sin   3x   sin   4 36 3     3   4    5 2   3x    2k  x  k  3 4  36 3 4. Phương trình đối xứng đối với sin và cos Dạng a(sin x  cos x)  b sin x cos x  c  0 (1) hoặc a(sin x  cos x)  bsin x cos x  c  0 (2) Phương pháp giải  - Đối với (1), đặt t  sin x  cos x  2 sin(x  ) , đk t  2 . 4 t 2 1 t 2 1 Khi đó sin x cos x  và (1) trở thành at  b  c  0  bt 2  2at  (2c  b)  0 2 2  Giải ra tìm t (lưu ý đk của t) sau đó tìm nghiệm x của phương trình từ t  2 sin(x  ) 4  - Đối với (2), đặt t  sin x  cos x  2 sin(x  ) , đk t  2 . 4 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 6
  7. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 1 t 2 Khi đó sin x cos x  và (2) trở thành 2 1 t 2 at  b  c  0  bt 2  2at  (2c  b)  0 , Giải ra tìm t (lưu ý đk của t) sau đó tìm 2  nghiệm x của phương trình từ t  2 sin(x  ) . 4 Ví dụ: Giải phương trình sin x  cos x  2 6 sin x cos x  1 t 2 Đặt t  sin x  cos x  2 sin(x  ) , đk t  2 , sin x cos x  . 4 2 Khi đó phương trình đã cho trở thành 6 6 t  6(1 t 2 )  6t 2  t  6  0  t1  , t2   3 2 thỏa điều kiện t  2 . 6  6  3  Với t1   2 sin(x  )   sin(x  )  3 4 3 4 3    x    arcsin 3  k2  x  arcsin 3    k2  4 3  3 4      x     arcsin 3  k2  x   arcsin 3  5  k2  4 3  3 4 6  6  3  Với t1    2 sin(x  )    sin(x  )   2 4 2 4 2       x     k2  x    k2  4 3  12       5  x     k2  x    k2  4 3  12 5. Phương trình đẳng cấp bậc 2 đối với sin và cos Dạng a sin 2 x  b sin x cos x  c cos 2 x  d (*) Phương pháp giải  + Nếu cos x  0 là nghiệm của (*) thì ta có nghiệm x   k . 2  + Nếu cos x  0  x   k , khi đó chia 2 vế cho cos 2 x ta được 2 (a  d) tan 2 x  b tan x  (c  d)  0 Giải phương trình bậc hai theo tham số tanx Ví dụ: Giải phương trình 4sin 2 x  3 3 s in2x  2cos 2 x  4 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 7
  8. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh   cos x  0   + Khi x   k   2  , ta có VP  4  VT , suy ra x   k là nghiệm. 2 sin x  1   2  + Khi x   k chia 2 vế cho cos 2 x ta được 2 4 tan 2 x  6 3 tan x  2  4(1  tan 2 x)  6 3 tan x  6 3    tan x   tan x  tan  x   k 3 6 6   Kết luận x   k hoặc x   k . 6 2 6. Phương trình chứa căn thức (dạng cơ bản) Phương pháp giải Để giải được phương trình lượng giác chứa căn thức (dạng cơ bản) ta cần phải nắm được một số tính chất sau :  A, A  0  1) A 2  A    A, A  0   2) A  B  A  B  0   B0 3) A  B     A  B2   A  0    4) A  B  C   B  0    A  B  2 AB  C   Chú ý : Đối với những dạng 3 A  3 B  C, 4 A  4 B  C ta thường dùng phương pháp chuyển về hệ đại số (xem bài tập 4 cuối bài giảng). Ví dụ : Giải phương trình 1  cos x  sin x  0   sin x  0  1  cos x  sin x  0  1  cos x   sin x    1  cos x  1 cos 2 x    sin x  0   sin x  0         cos x  0   sin x  1   sin x  1   x   2  k2      cos x  1  cos x  1 cos x  1  x    k2          7. Phương trình chứa giá trị tuyệt đối Phương pháp giải Để giải được phương trình lượng giác chứa giá trị tuyệt đối ta cần phải nắm được một số tính chất sau : TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 8
  9. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 1) A  B  A  B  A 2  B2 B  0  B 0  2) A  B     2  A  B A  B2     A  0  3) A  B  A  B    B0   A  0  4) A  B  A  B    B0   x x Ví dụ : Giải phương trình cos  1 3 sin 2 2     1 3 sin x  0   sin x  3    cos  1  3 sin    x x 2 2 3   2 2   2 x x 2 x  4sin 2 x  2 3 sin x  0  cos  1 2 3 sin  3sin      2 2 2   2 2 x  sin  0  x  k2, k  . 2 C. MỘT VÀI PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC  Phương pháp 1. Dùng các công thức biến đổi lượng giác đưa một phương trình lượng giác về một trong các dạng phương trình quen thuộc. 5s in4x.cos x Ví dụ : giải phương trình 6sin x  2 cos3 x  2 cos 2x   + Điều kiện cos 2x  0  x  k 4 2 + Phương trình đã cho tương đương với 6sin x  2 cos3 x  5sin2x.cos x  6sin x  2 cos3 x  10s inx.cos 2 x sin x sinx.cos 2 x 6  2  10  6 tan x(1  tan 2 x)  2  10 tan x cos3 x cos 3 x  6 tan 3 x  4 tan x  2  0  Giải ra ta được tan x  1  x   k (loại). 4 Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.  Phương pháp 2. Đưa phương trình đã cho về phương trình tích A1 (x).A 2 (x)....A n (x)  0 để chuyển về giải tuyển các phương trình quen thuộc. Ví dụ : giải phương trình cos x  cos 2x  cos3x  0 Ta có TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 9
  10. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh cos x  cos 2x  cos3x  0  2 cos 2x cos x  cos 2x  0  cos 2x(2 cos x  1)  0     k  cos 2x  0  2x   k x    2  4 2    ;k    2cos x  1  2  2  x    k2  x    k2  3  3  k 2 Vậy nghiệm của phương trình x   ; x    k2 , k   . 4 2 3  Phương pháp 3. Sử dụng tính bị chặn của hàm số hay dùng bất đẳng thức,...để đánh giá hai vế của phương trình rồi rút ra nghiệm. Ví dụ : giải phương trình sin 3 x  cos3 x  2  sin 4 x   1  sin x  1  sin 3 x  sin 2 x  Ta có    3  sin 3 x  cos3 x  1 1  cos x  1 cos x  cos 2 x     Mặt khác 0  sin 4 x  1  2  sin 4 x  1  sin 4 x  1    3  sin x  sin 2 x  sin x  1   Vậy phương trình đã cho tương đương với  3     x   k2 cos x  cos x  2 cos x  0   2  3  sin x  cos x  1  3   D. PHẦN BÀI TẬP Dạng 1. Phương trình cơ bản Bài 1. Giải phương trình 1) cos x  sin x  2 sin x 2) cos x  sin x  2 cos x 3) sin x  cos x  2 cos 3x 4) sin x  cos x  2 sin5x Bài 2. Giải phương trình 1 1 1) cos 4 x  sin 4 x  (3  cos 6x) 2) cos 6 x  sin 6 x  cos 2 2x  4 16 3) 6(cos6 x sin6 x)  5(cos4 x sin4 x) 4) cos 2 (x   / 4)  sin 2 x  1/ 2 Bài 3. Giải phương trình 1 1) cos x.cos 3x  cos 5x.cos 7x 2) sin x.cos 2x  s in2x.cos 3x  sin5x 2 3) 2 cos 2 2x  cos 2x  4sin 2 2x cos 2 x 4) 4 cos3 2x  6sin 2 x  3 1  cos x 5) cos x cos 2x sin3x  (1/ 4) sin2x 6) s in2x sin x  cos 5x cos 2x  2 7) cos10x  2cos 2 4x  6 cos 3x cos x  cos x  8cos x cos3 3x Bài 4. Giải phương trình 1) cos 3 x sin x  sin 3 x cos x  2 / 8 2) cos 3 x cos 3x  sin 3 x sin3x  2 / 4 3) sin 3 x cos3x  cos3 x sin3x  3 / 4 4) cos3 xcos3xsin3 xsin3x cos3 4x 1/ 4 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 10
  11. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Bài 5. Giải các phương trình       1) cos  x    sin 2x  0 2) cos  x    cos  x    1  3  3  3 3) tan 2x.tan x  1 4) sin 2 x  sin 2 x.tan 2 x  3 1 5) 5cos 2 x  sin 2 x  4 6) 3 sin x  cos x  cos x   7) cos 4 2x  sin 3x  sin 4 2x 8) tan  x    1  tan x  4 1 9) sin 3 x cos x   cos3 x sin x 10) sin 4 x  cos 4 x  cos 4x 4 11) cos7x - sin5x = 3 ( cos5x - sin7x) 12) sin 2 5x  cos 2 3x  1  2 13) cos x cos 2x cos 4x  14) sin   sin x   1 16 cos 2 x sin 2 x 1 1 2 15)  16)   1  sin x 1  cos x cos x sin 2x sin 4x Bài 6. Cho phương trình tan   cos x   cot   sin x  1. Tìm điều kiện xác định của phương trình. 2. Tìm tất cả các nghiệm thuộc đoạn  3;  của phương trình. Bài 7. Cho phương trình sin6x + cos6x = m. 1. Xác định m để phương trình có nghiệm. 2. Xác định m để phương trình có đúng 2 nghiệm trong khoảng  0;   Bài 8. Giải và biện luận phương trình  2m  1 cos 2x  2m sin 2 x  3m  2  0 Dạng 2. Phương trình với một hàm số của một cung Bài 1. Giải phương trình 1) cos 2x  3sin x  2  0 2) 4sin 4 x 12 cos 2 x  7 3) 6sin 2 x  2sin 2 2x  3 4) 6 tan x  t an2x 5) 3(tan x  cot x)  2(2  sin2x) 6) cot 4 x  cos3 2x 1 Bài 2. Giải phương trình 1) sin3x  2cos 2x  2  0 2) sin3x sin x 1  0 3) cos x  cos 2x  4 cos x 1  0 3 4) cos 3x  2 cos 2x  2  0 5) cos 4 x  cos 2x  2sin 6 x  0 6) 3cos 6 2x  sin 4 2x  cos 4x  0 Bài 3. Giải phương trình 1) 3cos x  cos 2x  cos 3x  2sin x s in2x 2) sin3x  cos 2x  1  2sin x cos 2x 3) 2sin x s in3x  (3 2 1) cos 2x  3  0 4) 8sin 2 x sin( / 3  x)sin( / 3  x)  1 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 11
  12. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 5) 8cos 2 x cos(x  2 / 3) cos(x  / 3)  1 6) 4 cos 2 (x  / 4) sin 6x  2sin 6x 1 7) sin x cos 2x  1/ 4 8) 4 cos x  2cos 2x  cos 4x  1  0 9) cos 2x  cos x(2 tan 2 x 1)  2 Bài 4. Giải phương trình 6 1  cos x 1) 3cos x  4s in x  6 2) tan 2 x  3cos x  4s in x  1 cos x s in3x  cos 3x 3) (sin x  cos x ) 2  5  cos( / 6  x) 4)  sin 2 2x sin x  cos x 1 cot 2 x  tan 2 x 5) 2 cos 2x  8cos x  7  6)  16(1  cos 4x) cos x cos 2x 7) 3cos 4x  2cos 2 3x  1 8) sin2x  tan x  2 9) sin2x  2 cos x  tan x  3 2 10) t an2x  cot x  8cos 2 x Bài 5: Giải các phương trình lượng giác sau     5 1) 2 cos 2  x    5sin  x    4  0 2) cos 2x  4 cos x  0  3  3 2 1 3) sin 4 x  cos 4 x  cos 2x 4) cos 4 x  sin 4 x  sin 2x  2 x x   5) 2 2 cos 2 3x  2  2 cos 3x  1  0 6) cos 4 2  sin 4  2sin x  1 2   7) 4  sin 6 x  cos 6 x   cos   2x   0 8) 2 tan x  3 cot x  4 2  1 cos 2 x  sin 2 x 9) cos 4 x  sin 2 x  10) 4 cot 2x  4 sin 6 x  cos6 x 1 17 11) 2 tan x  cot x  2sin 2x  12) sin 8 x  cos8 x  cos 2 2x sin 2x 16 13) 4 cos x  cos 4x  1  2 cos 2x 14) 4sin5 x cos x  4cos5 xsin x  cos2 4x 1 15) cos 4x  cos 2 3x  cos 2 x  1 16) sin 3x  cos 2x  1  2sin x cos 2x Bài 6: Cho phương trình sin 3x  m cos 2x  (m  1) sin x  m  0 1) Giải phương trình khi m = 2. 2) Xác định m để phương trình có đúng 4 nghiệm thuộc khoảng  0; 2  Dạng 3. Phương trình đối xứng Bài 1. Giải phương trình 1) sin2x 12(sin x  cos x) 12  0 2) 1 sin2x  cos x  sin x 3) cos 2x  5  2(2  cos x)(sin x  cos x) 4) sin 3 x  sin x cos x  cos3 x  1 5) sin 3 x  cos3 x  1 6) sin3x  cos3x  1  s in2x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 12
  13. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 1 1 7) (1  cos x)(1  sin x)  2 8)  2 2 cos x sin x 1 1 10 9) tan x  2sin x 1  0 10) cos x   sin x   cos x sin x 3 Bài 2. Giải phương trình 1 1) 2(tan 2 x  cot 2 x)  5(tan x  cot x)  6  0 2) 2  tan 2 x  5(tan x  cot x)  7  0 sin x 1 3) tan x  tan x  cot x  cot x  2 2 2 4) 2  cot 2 x  4(tan x  cot x)  0 cos x 5) tan x  tan 2 x  tan 3 x  cot x  cot 2 x  cot 3 x  6 Bài 3: Giải các phương trình lượng giác sau 1) 2  sin x  cos x   sin 2x  1  0 2) sin x cos x  6  sin x  cos x  1   3) sin 2x  2 sin  x    1 4) tan x  2 2 sin x  1  4 5) sin 3 x  cos3 x  1 6) 1  sin x 1  cos x   2   3 7) 2sin  x    tan x  cot x 8)  sin x  cos x   sin x cos x  1  0  4 4 9)  sin x  cos x   3sin 2x  1  0 10) cos3 x  sin 3 x  cos 2x 3 11) sin3 x  cos3 x  2  sin x  cos x   3sin 2x  0 12)  sin x  cos x   1  sin x cos x 1 1 13) sin x  cosx  2  tan x  cot x    0 14) 1  sin 2x  sin x  cos x   cos 2x sin x cos x Bài 4: Cho phương trình cos 3 x  sin 3 x  m . Xác định m để phương trình có nghiệm. Bài 5: Giải các phương trình lượng giác sau: 1) 3  tan x  cot x   2  tan 2 x  cot 2 x   2  0 2) tan 7 x  cot 7 x  tan x  cot x 4 3) tan x  tan2 x  tan3 x  cot x  cot 2 x  cot3 x  6 4) 9  tan x  cot x   48 tan 2 x  cot 2 x   96 4 5) 3  tan x  cot x   tan 2 x  cot 2 x  6 6) 3  tan x  cot x   8  tan 2 x  cot 2 x   21 Bài 6: Cho phương trình tan 2 x  cot 2 x  2  m  2  tan x  cot x   m  m 2 . Xác định m để phương trình có nghiệm. Dạng 4. Phương trình đẳng cấp với sin, cos Bài 1. Giải phương trình 1) 6sin x  2 cos3 x  5sin2x cos x 2) 4 cos3 x  sin x  cos x  0 3) 4 cos x sin 2 x  cos x  sin x 4) 3sin x  s in3x  2 cos x 5) 4 cos x cos 2x  cos x  3 sin x 6) sin 3 x  cos3 x  sin x  cos x 7) cos3 x  4sin 3 x  cos x sin 2 x  sin x  0 8) 4sin 3 x  3cos3 x  3s in x  cos x sin 2 x  0 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 13
  14. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Bài 2. Giải phương trình 3 1 1) sin 3 (x   / 4)  2 sin x 2) 8sin x   cos x sin x 3 1 3) 2(sin x  3 cos x)   4) (t an3x  2) cos x  sin x cos x sin x Bài 3. Giải các phương trình lượng giác sau 1) 3 sin x  cos x  2  0 2) 3sin x  1  4sin 3 x  3 cos3x   3) sin 4 x  cos 4  x    1 4) 2  cos 4 x  sin 4 x   3 sin 4x  2  4 5) 2sin 2x  2 sin 4x  0 6) 3sin 2x  2 cos 2x  3 9 7) 3cos x  2 3 sin x  8) 4 cos3x  3sin 3x  5  0 2 9) sin x cos x  sin 2 x  cos 2x  10) tan x  3cot x  4 sin x  3 cos x  11) 2 sin 3x  3 cos 7x  sin 7x  0 12) cos5x  sin 3x  3  cos 3x  sin 5x  2 13)  2sin x  cos x 1  cos x   sin x 14) 1  cos x  sin3x  cos3x  sin 2x  sin x   15) 3sin x  1  4 sin 3 x  3 cos 3x 16) 3 sin x  cos x  2cos  x    2  3 Bài 4. Cho phương trình 3m sin x   2m  1 cos x  3m  1 1) Giải phương trình khi m = 1. 2) Xác định m để phương trình có nghiệm. Bài 5. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos x  sin x  1 cos3x  sin 3x  1 1) y  2) y  sin x  2 cos x  4 cos 3x  2 1  3sin x  2 cos x sin x cos x  cos 2 x 3) y  4) y  2  sin x  cos x sin x cos x  1 Dạng 5. Phương trình chứa căn thức Bài 1. Giải phương trình 1) 1  s in2x  2 cos 2x  0 2) 3 sin x  cos x  2  2 cos 2x 3) 3 sin2x  2 cos 2 x  2 2  cos 2x 4) sin 2 x  2sin x  2  2sin x 1 5) sin x  cos x  1 6) sin 2 x  2  sin x  2 7) 1 sin x  1 sin x  2 cos x 8) 1  sin x  1 sin x  1  cos x 1 cos x  1  cos x 1 s in2x  1  sin2x 9)  4sin x 10)  4cos x cos x sin x 11) sin x(1  cot x)  cos x(1  tan x)  2 sin x cos x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 14
  15. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Bài 2. Giải phương trình 1) sin x  cos x  2s in2x  1 2) cos 2 x tan x 1  cos 2x 3) cos3 x 1  2 3 2cos x 1 4) 8cos3 x  1  3 3 6 cos x 1 5) sin x  2  sin 2 x  sin x 2  sin 2 x  3 Dạng 6. Phương trình chứa trị tuyệt đối Bài 1. Giải phương trình 1) cos x  s in3x  0 2) 2 cos x  sin x  1 3) 3cos x  2 sin x  2 4) cos3x  1 3 sin3x 5) s in3x  1  3 cos 3x 6) 1  2 sin x cos x  0 7) 1 s in2x  cos x  sin x 8) 2 2 sin x cos x  sin x  cos x  0 Bài 2. Giải phương trình 1) 3cos 2 x  2 sin x  2  0 2) sin x  cos x  4s in2x  1 3) sin x cos x  sin x  cos x  1 4) sin x  cos x  sin x  cos x  2 5) cos 4 x  sin 4 x  cos x  sin x Dạng 7. Phương trình đưa về dạng tích Bài 1. Giải phương trình 1) cos 3 x  sin 3 x  sin x  cos x 2) cos 3 x  sin 3 x  cos 2x 3) cos x  3 sin x  cos 3x  0 4) 3 sin2x  cos5x  cos9x 5) cos x  cos 2x  s in3x  0 6) 3 cos x  sin x  sin3x 7) sin x  sin2x  sin3x  cos x  cos2x  cos3x 8) 1  sin x  cos x  sin2x  cos 2x  0 9) 5sin x  6 s in2x  5sin3x  s in4x  0 Bài 2. Giải phương trình 1) sin 2 x  sin 2 2x  sin 2 3x  1/ 2 2) sin 2 3x  sin 2 2x  sin 2 x  0 3) sin 2 2x  cos 2 8x  cos10x  / 2 4) sin 3 x  cos3 x  2(sin 5 x  cos5 x) 5) sin 6 x  cos 6 x  2(sin 8 x  cos8 x) 6) t an2x  cot x  8cos 2 x 7) cos x cos 4x  cos 2x cos 3x  0 8) 4s in2x  3cos 2x  3(4sin x 1) Bài 3. Giải phương trình 1) 1  sin x cos 2x  sin x  cos 2x 2) 3sin x  2cos 2x  2  3 tan x 3) 2(tan x  sin x)  3(cot x  cos x)  5  0 4) 3(cot x  cos x)  5(tan x  sin x)  2 5) 9sin x  6cos x  3s in2x  cos 2x  8 6) cos 2 x  cos x  sin 3 x  0 7) sin 3 x  cos3 x  sin x  cos x 8) 2 s in2x  cos 2x  7 sin x  2 cos x  4 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 15
  16. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Bài 4. Giải phương trình 1) 3 7  cot x  3 2  cot x  3 2) 4 10  8cos 2 x  4 8sin 2 x 1  1 1 1 3) 3 1 cos 2x  3 1  cos 2x  2 4) 4  cos x  4  cos x  1 2 2 5) 3 2  cot x  cot x 1  1 Bài 5. Giải phương trình 1) cos2x  cos8x  cos4x  1 2) sinx  2cosx  cos2x  2sinxcosx  0 3) sin2x  cos2x  3sinx  cosx  2 4) sin 3 x  2cosx  2  sin 2 x  0 3 5) 3sinx  2cosx  2  3tanx 6) sin2x  2 cos 2 x  6 cos x  0 2 sin 3x sin 5x 7) 2sin2x  cos2x  7sinx  2cosx  4 8)  3 5 1 5 9) 2cos2x  8cosx  7  10) cos8x  sin8x  2 cos10 x  sin10x   cos2x cos x 4 11) 1  sinx  cos3x  cosx  sin2x  cos2x 12) 1  sinx  cosx  sin2x  cos2x  0 1 1 13) sin 2 x  tanx  1  3sinx  cosx  sinx   3 14) 2sin3x   2cos3x  sin x cos x 15) cos 3 x  cos 2 x  2sinx  2  0 16) cos2x  2cos3 x  sinx  0 1 17) tanx – sin2x  cos2x  2(2cosx  )  0 18) sin2x  1  2cosx  cos2x cos x Bài 6. Giải các phương trình lượng giác sau 1) sinx  sin2x  sin3x  cosx  cos 2x  cos3x 2) sin 2 x  sin 2 2x  sin 2 3x  sin 2 4x 3 3) sin 2 x  sin 2 2x  sin 2 3x  sin 2 4x  2 4) cos 2 x  cos 2 2x  cos 2 3x  2     1 5) sin5x.cos6x  sinx  sin7x.cos4x 6) sin   x  sin   x   3  3  2     1 7) sin   x  cos   x   8) cosx. cos4x  cos5x  0 4   12  2 9) sin6x.sin2x  sin5x.sin3x 10) 2  sinx.sin3x  2 cos 2x Bài 7. Giải các phương trình lượng giác sau 1) sin 2 x  sin 2 3x  cos 2 2x  cos 2 4x 2) cos 2 x  cos 2 2x  cos 2 3x  cos 2 4x  3 / 2  5x 9x 3) sin 2 x  sin 2 3x  3 cos 2 2x  0 4) cos3x  sin7x  2sin 2 (  )  2cos2 4 2 2 5) sin 2 4x  sin 2 3x  cos 2 2x  cos 2 x 6) sin 2 4x  cos 2 6x  sin(10,5  10x) 7) cos 4 x  5sin 4 x  1 8) 4sin 3 x  1  3  3cos3x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 16
  17. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh Dạng 8 : Đặt ẩn phụ Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau 1) tan 2x  2 tan x  sin 2x  0 2) cos x  2  cos 2 x  cos x 2  cos 2 x  3 5 3) 3sin x  cosx   3 4) cos 2 x  2 2  cos x  2 3sin x  cosx  3 Dạng 9 : Phương pháp đối lập Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau 1) sin 3 x  cos 4 x  1 2) sin 2010 x  cos 2010 x  1 3) 3cos 2 x  1  sin 2 7x 4) sin 3x.cos 4x  1 5) sin 3 x  cos 3 x  2  sin 2 2x 6) cos 2x.cos 5x  1 Dạng 10 : Phương pháp tổng bình phương Bài 1. Giải các phương trình lượng giác sau 1) cos 2x  cos 6x  4  3sin x  4sin 3 x  1  0 2) 3 sin 2x  2sin 2 x  4cos x  6  0 3) 2sin 2x  cos 2x  2 2 sin x  4  0 4) cos2x  3sin2x 4sin2 x 2sinx  4  2 3cosx Dạng 11. Phương trình có chứa tham số Bài 1. Giải và biện luận các phương trình sau : a2 sin 2 x  a 2  2 1)  2) s in2x  2 2a(sin x  cos x)  1 4a  0 1 tan 2 x cos 2x sin2 2x 3) s in2x  2 2a(sin x  cos x)  1 6a 2  0 4) sin4 x  cos4 x cos2x  m  0 4 5) sin 4 x  cos 4 x  sin 2x  m  0 6) sin2x  4(cos x  sin x)  m  0 7) sin x  2(m 1) cos x  2m  3  0 Bài 2. Giải và biện luận các phương trình sau : cos 2 x  sin 2 x 1) 1  sin x  1 sin x  k cos x 2) m cot x  cos 6 x  sin 6 x BÀI TẬP TỔNG HỢP Bài 1. Giải các phương trình sau 1) (cos 2x  cos 4x)2  6  2s in3x 2) 1  sin x  cos x  0 1 3) ( 1 cos x  cos x ) cos 2x  s in4x 4) sin3x  2 cos 2x  2  0 2 3 5) 3(cot x  cos x)  5(tan x  sin x)  2 6) 1  s in 3 2x  cos 3 2x  s in4x 2 s in2x 7)  2cos x  0 8) 2 cos3 x  s in3x 1  sin x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 17
  18. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh s in5x 9) cos 7x  3 sin 7x   2 10) 1 5sin x 11) cot x  tan x  sin x  cos x 12) 9sin x  6cos x  3s in2x  cos 2x  8   1 1 13) sin x  sin x  sin 2 x  cos x  1 14) 2 2 sin  x      sin x  cos x    4 Bài 2. giải các phương trình sau 1) (1 tan x)(1  s in2x)  1  tan x 2) 4 cos 2 x  cos 3x  6 cos x  2(1  cos 2x) 3x 3) sin 6 x  cos 6 x  1 4) cos 2x  cos 2  0 4 s in 4 2x  cos 4 2x 5)  cos 4 4x 6) 2(sin x  cos x)  tan x  cot x     tan   x  .tan   x        4    4  3 7) sin3 x sin3 2x sin33x (sinx sin2x sin3x)3 8) sin 3 2x cos 6x  sin 6x cos 3 2x  8 9) (cos 4x  cos 2x) 2  5  s in3x 10) 5cos x  cos 2x  2sin x  0 1 cos 2x 11) cos 2 x  cos 2 2x 1 12)  2(cos x 1/ 2) sin x 1 13) 3 sin x  cos x  14) (1  cos x)(1  sin x)  2 cos x sin 2 x  2 x 15) 3  4 cos 2 x  sin x(2 sin x  1) 16)  tan 2 x 2 sin 2 x  4 cos 2 2 Bài 3. Giải các phương trình sau 1) 3cos 4x  2cos 2 3x  1 2) 13cosx cos2x  cos3x  2sin xsin2x 3) tanx  cotx  2 sin2x  cos2x  4) cos 3 x  sin x  3sin 2 x cos x  0 3 5) sin 2 x  s in 2 2x  s in 2 3x  6) cos 4 x  sin 2 x  cos 2x 2 5  sin(3 / 2  x) 6 tan x 1 7)  8) cos x cos 2x cos 4x cos 8x  sin x 1  tan 2 x 16 1 9) tan x sin2x cos2x  2(2cos x  ) 0 10) sin3x  cos 2x  1  sin x cos 2x cos x Bài 4. Giải các phương trình sau 1) 1  sin x  cos x  tan x  0 2) cos x cos 4x  cos 2x cos3x  0 s in 2 2x  cos 4 2x 1 cos x  2sin x cos x 3) 0 4)  3 sin x cos x 2 cos 2 x  sin x 1 1 5) 2 tan x  cot 2x  2s in2x  6) sin 3 x  cos3 x  2(sin 5 x  cos5 x) s in2x TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 18
  19. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh 7) sin2x  2 sin(x  / 4)  1 8) sin 2 x  cos 2 2x  cos 2 3x 1 cos 2x 9) 1  cot 2x  10) (1  sin x) 2  cos x s in 2 2x 1 11) sin 3 x cos x   cos3 x sin x 12) 2(cot 2x  cot 3x)  t an2x  cot 3x 4 13) sin 2 3x  sin 2 2x  sin 2 x  0 14) sin4x  cos 4x  1  4(sin x  cos x) Bài 5. Giải các phương trình sau 1) cos 2x  3 sin2x  3sin x cos x  4  0 2) sin 6 x  cos 6 x  cos 4x x 1 3) 2  cos x  2 tan 4) s in3x  s in2x  sin x  0 2 3 5) 4sin 3 x 1  3sin x  3 cos 3x 6) 2 sin x  cot x  2 s in2x  1 13 7) cos6 x  sin 6 x  cos 2 2x 8) 1  3tan x  2s in2x 8 sin 4 x  cos 4 x 1 9)  (tan x  cot x) 10) 4 cos3 x  3 2 s in2x  8cos x s in2x 2 11) sin x cos x  2 sin x  2 cos x  2 12) 1  cos 3 x  sin 3 x  s in2x 13) tan x  3cot x  (4sin x  3 cos x) 14) 4 3 sin x cos x cos 2x  sin 8x Bài 6. Giải các phương trình sau 3 5 1) sin 2 x  s in 2 2x  s in 2 3x  2) sin8 x cos8 x  2(sin10 x cos10 x)  cos2x 2 4 3) 3 sin2x  2 c2 os x  2 2  2cos 2x 4) 4 cos3 x  3 2 sin2x  8cos x 3(sin x  tan x) 5)  2cos x 6) sin 4 x  cos 7 x  1 tan x  sin x 7) sin 3 x  cos3 x  2  sin 4 x 8) cos 3x  2  cos 2 3x  2(1  s in 2 2x) 9) tan x  t an2x   sin3x cos 2x 10) 3sin x  | cos x | 2  0 11) sin2x(cot x  t an2x)  4cos 2 x 12) 2 2(sin x  cos x) cos x  3  cos 2x 13) sin 3 x  cos3 x  s in2x  sin x  cos x 14) cos 4 x  cos 2x  2 sin 6 x  0 TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 19
  20. TAØI LIEÄU TOAÙN 11 - ÑAÏI SOÁ + HÌNH HOÏC ThS. Leâ Hoàng Lónh LƯỢNG GIÁC TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH Khối A - 2002: Tìm nghiệm thuộc (0;2 ) của phương trình:  cosx  s in3x  5  sin x    cos 2x  3  1  2sin 2x  Khối B - 2002: Giải phương trình sau sin 2 3x  cos 2 4x  sin 2 5x  cos 2 6x Khối D -2002: Tìm nghiệm thuộc [0;14] của phương trình cos 3x  4 cos 2x  3cos x  4  0 cos 2x 1 Khối A-2003: Giải phương trình cot x  1   sin 2 x  s in2x 1  tan x 2 2 Khối B - 2003: Giải phương trình cot x  tan x  4sin 2x  s in2x  x  x Khối D - 2003: Giải phương trình sin 2    tan 2 x  cos 2  0 2 4 2 Khối B - 2004: Giải phương trình 5sin x  2  3(1  sin x) tan 2 x Khối D - 2004: Giải phương trình (2 cos x  1)(2sin x  cos x)  s in2x  sin x Khối A -2005: Giải phương trình cos 2 3x.cos2x  cos 2 x  0 2(sin 6 x  cos 6 x)  sin x cos x Khối A -2006: Giải phương trình 0 2  2sin x  x Khối B -2006: Giải phương trình cot x  sin x 1  tan x tan   4  2 Khối D -2006: Giải phương trình cos3x  cos2x  cosx  1  0 Khối A -2007: Giải phương trình (1  sin 2 x) cos x  (1  cos 2 x) sin x  1  s in2x Khối B -2007: Giải phương trình 2sin 2 2x  sin 7x  1  sin x 2  x x Khối D - 2007: Giải phương trình  sin  cos   3 cos x  2  2 2 1 1  7  Khối A - 2008: Giải phương trình   4 sin   x . sin x  3   4  sin  x    2  Khối B - 2008: Giải phương trình sin3 x  3 cos3 x  sin x cos 2 x  3 sin 2 x cos x. Khối D - 2008: Giải phương trình 2 sin x(1  cos 2x)  sin 2x  1  2 cos x. (1  2sin x) cos x Khối A - 2009: Giải phương trình  3 (1  2sin x)(1  s inx) TRUNG TAÂM LTÑH 17 QUANG TRUNG ÑT: (0710)3751.929 Trang 20
898172

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm