of x

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 3 | FileSize: 0.14 M | File type: PDF
0 lần xem

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion. Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bài 6 sẽ giúp các em học sinh nắm vững nghĩa của các từ vựng trong bài 6 An Excursion tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.. Giống những tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Có tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/tu-vung-tieng-anh-lop-10-unit-6-an-excursion-kgbbuq.html

Nội dung

TLMP xin chia sẽ đến mọi người thư viện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion.Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông giúp đỡ cho học tập.Trân trọng kính mời thành viên quan tâm cùng xem ,Thư viện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: An Excursion thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi thành viên trunghocphothong đến bạn đọc nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã chia sẽ vào chủ đề Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 3 trang , thuộc thể loại .PDF, cùng mục còn có Từ vựng tiếng Anh lớp 10, Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bài 6, Tiếng Anh lớp 10 bài 6, Từ vựng tiếng Anh, Tiếng Anh lớp 10 bài 6 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng nghiên cứu . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Tài liệu Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bài 6 sẽ giúp những em học sinh nắm vững nghĩa của những từ vị trong bài 6 An Excursion tiếng Anh lớp 10, bên cạnh đó Mời quý thầy cô giáo và những em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình, ngoài ra UNIT 6: AN EXCURSION, bên cạnh đó No, kế tiếp là Words 1 in the shape, cho biết thêm 2 lotus (n), thêm nữa 3 picturesque (a) Meaning Phonetics,còn cho biết thêm /ʃeɪp/, nói thêm là /ˈləʊtəs/ /ˌpɪktʃəˈresk/ có hình dáng,còn cho biết thêm hoa sen, thêm nữa đẹp, đẹp như tranh 4 wonder (n) /ˈwʌndə(r)/ kì quan 5 altitude (n) /ˈæltɪtjuːd/ độ cao 6 excursion (n) /ɪkˈskɜːʃn/ chuyến tham quan 7 pine (n), nói thêm 8 forest (n) /paɪn/, nói thêm /ˈfɒrɪst/ 9 waterfall (n) /ˈwɔːtəfɔːl/ 10 valley of love /ˈvæli/ cây thông, thêm nữa rừng, kế tiếp là thác nước, nói thêm là thung lũng tình ái 11 come to an end chấm dứt 12 have a day off có một ngày nghỉ 13 occasion (n), nói thêm 14 cave (n) /əˈkeɪʒn/ /keɪv/ dịp, tiếp theo là hang động 15 formation (n) /fɔːˈmeɪʃn/ sự hình thành 16 besides (adv)
UNIT 6: AN EXCURSION
No.

Words

1 in the shape
2 lotus (n)
3 picturesque (a)

Meaning

Phonetics
/ʃeɪp/
/ˈləʊtəs/
 /ˌpɪktʃəˈresk/

có hình dáng
hoa sen
đẹp, đẹp như tranh

4 wonder (n)

/ˈwʌndə(r)/

kì quan

5 altitude (n)

/ˈæltɪtjuːd/

độ cao

6 excursion (n)

 /ɪkˈskɜːʃn/

chuyến tham quan

7 pine (n)
8 forest (n)

/paɪn/
/ˈfɒrɪst/

9 waterfall (n)

/ˈwɔːtəfɔːl/

10 valley of love

/ˈvæli/

cây thông
rừng
thác nước
thung lũng tình yêu

11 come to an end

kết thúc

12 have a day off

có một ngày nghỉ

13 occasion (n)
14 cave (n)

/əˈkeɪʒn/
 /keɪv/

dịp
hang động

15 formation (n)

/fɔːˈmeɪʃn/

sự hình thành

16 besides (adv)

 /bɪˈsaɪdz/

ngoài ra, hơn nữa

17 instead (adv)

 /ɪnˈsted/

thay vì

18 sunshine (n)

/ˈsʌnʃaɪn/

ánh nắng

19

get someone’s
permission

xin phép ai đó

Queen Mama Class

20

stay the night away
from home

21 persuade (v)
22 destination (n)

/pəˈsweɪd/
/ˌdestɪˈneɪʃn/

thuyết phục
điểm đến

23 anxious (a)

/ˈæŋkʃəs/

lo lắng

24 sun deck (n)

/ˈsʌn dek/

boong tàu

25 get sunburnt

 /get ˈsʌnbɜːn/

26 carsickness (n)
27 plenty of
28 by one’s self
29 suitable (a)
30 refreshments (n)
31 occupied (a)

cháy nắng, rám nắng

/ˈkɑːsɪknəs/

say xe

/ˈplenti/

nhiều

/baɪ wʌnz self/
/ˈsuːtəbl/ /ˈsjuːtəbl/
/rɪˈfreʃmənts/
/ˈɒkjupaɪd/

tự ai đó
thích hợp, phù hợp
sự nghỉ ngơi
đang sử dụng

32 stream (n)

/striːm/

dòng suối

33 sacred (a)

/ˈseɪkrɪd/

linh thiêng

34 surface (n)

/ˈsɜːfɪs/

bề mặt

35 associated (a)

/əˈsəʊʃieɪtɪd/

liên kết

36 impressive (a)

/ɪmˈpresɪv/

gợi cảm, hùng vĩ

/bəˌtænɪkl ˈɡɑːdn/

vường bách thảo

37 Botanical garden
38 glorious (a)

/ˈɡlɔːriəs/

lộng lẫy, rực rỡ

39 merrily (adv)

/ˈmerəli/

vui vẻ

40 spacious (a)

/ˈspeɪʃəs/

rộng rãi

Queen Mama Class

41 grassland (n)

/ˈɡrɑːslænd/

đồng cỏ

42 leftover (n)

/ˈleftəʊvə(r)/

thức ăn thừa

43 peaceful (a)

/ˈpiːsfl/

44 assemble (v)

/əˈsembl/

45 confirmation (n)

/ˌkɒnfəˈmeɪʃn/

thanh bình
lắp ráp
sự xác nhận

Queen Mama Class

1099314

Sponsor Documents