Trắc nghiệm sinh ôn thi đại học - TỔNG HỢP

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 29 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Trắc nghiệm sinh ôn thi đại học - TỔNG HỢP. Tài liệu tham khảo dành cho giáo viên, học sinh đang trong giai đoạn ôn thi đại học chuyên môn SINH học - giúp bạn củng cố và nâng cao kiến thức thật tốt để chuẩn bị cho kì thi quan trọng này.. Cũng như các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tiểu luận miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu tải về thiếu font chữ không hiển thị đúng, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/trac-nghiem-sinh-on-thi-dai-hoc-tong-hop-cf3ttq.html

Nội dung


  1. http://kinhhoa.violet.vn 1/. Thể đột biến là: 14/. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu A. Tập hợp các kiểu gen trong tế bào cơ thể bị đột biến. của quá trình tiến hoá vì: B. Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể. 1. Mang tính phổ biến. C. Những cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên KH. 2. Thường ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sự D. Tập hợp các nhiễm sắc thể bị đột biến. sinh sản của cơ thể. 2/. Đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu tiên 3. Xảy ra do các tác nhân của môi trường bên ngoài và bên của hợp tử gọi là.... trong cơ thể. 4. Thời điểm xảy ra đột biến. A. Đột biến xôma. B. đột biến tiền phôi. Câu trả lời đúng: C. Đột biến giao tử. D. tiền đột biến. A. 1, 2 và 3. B. 1, 2 và 4 C. 1, 2, 3 và 4. D. 2, 3 và 4. 3/. Đột biến gen là: 15/. Biến đổi trong dãy nuclêôtit của gen cấu trúc dẫn tới sự A. Sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ tế bào hay biến đổi nào sau đây ? cấp độ phân tử. A. Gen đột biến → ARN thông tin đột biến → Prôtêin đột B. Các biến dị tổ hợp xuất hiện qua sinh sản hữu tính. biến. C. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc di truyền của NST. B. ARN thông tin đột biến → Gen đột biến → Prôtêin đột D. Sự biến đổi đột ngột về cấu trúc của ADN. biến. 4/. Loại đột biến gen không di truyền qua sinh sản hữu tính C. Prôtêin đột biến → Gen đột biến → ARN thông tin đột là đột biến.... biến. A. giao tử. B. xôma. C. trong hợp tử. D. tiền phôi. D. Gen đột biến → Prôtêin đột biến → ARN thông tin đột 5/. Đột biến gen gồm các dạng là: biến. A. Mất, thay, đảo và chuyển cặp Nu. 16/. Loại đột biến gen nào dưới đây không di truyền qua sinh B. Mất, thay, thêm và đảo vị trí 1 hay 1 số cặp Nu. sản hữu tính: C. Mất, nhân, thêm và đảo cặp Nu. A. Đột biến giao tử B. Đột biến xôma. D. Mất, thay, thêm và chuyển cặp Nu. C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến đa bội thể. 6/. Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến 17/. Đột biến gen có những tính chất là ... gọi là.... A. phổ biến trong loài, di truyền, có lợi hoặc có hại. A. tiền đột biến. B. đột biến xôma. B. biến đổi cấu trúc prôtêin làm prôtêin biến đổi. C. đột biến giao tử. D. thể đột biến. C. riêng rẽ, không xác đinh, di truyền, đa số có hại, ít có lợi. 7/. Cơ thể mang đột biến biểu hiện thành kiểu hình đột biến D. riêng rẽ, không xác định, chỉ di truyền nếu xảy ra trong gọi là.... giảm phân. A. tiền đột biến. B. đột biến xôma. 18/. Đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit của gen dẫn đến phân C. đột biến giao tử. D. thể đột biến. tử prôtêin được tổng hợp có thể thay đổi tối đa: 8/. Đột biến là những biến đổi.... A. 1 axit amin. B. 2 axit amin. C. 3 a.amin. D. 4 a. amin. A. ở cấp độ phân tử. B. trong nhiễm sắc thể. 19/. Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit ảnh hưởng tới số axit C. trong vật chất di truyền. D. ở kiểu hình cơ thể. amin trong chuỗi polipeptit là... 9/. Loại đột biến giao tử là đột biến A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. A. Xảy ra trong quá trình giảm phân của tế bào sinh giao tử. 20/. Loại đột biến có thể xuất hiện ngay trong đời cá thể: B. Xảy ra trong quá trình nguyên phân của hợp tử. 1. Đột biến xôma. 2. Đột biến tiền phôi. C. Không di truyền. D. Xảy ra ở các mô sinh dưỡng. 3. Đột biến giao tử. Câu trả lời đúng. 10/. Đột biến thoạt đầu xảy ra trên một mạch của gen gọi là.. A. 1 và 2. B. 1 và 3. C. 2 và 3. D. 1, 2 và 3. A. tiền đột biến. B. đột biến xôma. 21/. Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến gen nào ? C. đột biến tiền phôi. D. thể đột biến. ATGX TTGX 11/. Nguyên nhân của đột biến gen là do: A. Hiện tượng NST phân ly không đồng đều. TAXG AAXG B. Tác nhân vật lý, hoá học của môi trường ngoài hay do A. Đảo vị trí giữa các cặp nuclêôtit. biến đổi sinh lí, sinh hoá tế bào. B. Thay thế cặp A - T bằng cặp G - X. C. NST bị chấn động cơ học. D. Sự chuyển đoạn NST. C. Thay thế cặp nuclêôtit cùng loại. 12/. Dạng đột biến nào sau đây gây hậu qủa lớn nhất về mặt D. Thay thế cặp A - T bằng cặp T - A. di truyền ? 22/. Hiện tượng được xem là cơ chế của đột biến gen: A. Mất cặp nuclêôtit trước mã kết thúc. A. ADN tự nhân đôi vào kỳ trung gian của quá trình phân B. Mất cặp nuclêôtit sau bộ 3 mở đầu B. Nhiễm sắc thể được phân ly trong nguyên phân. bào. C. Thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen. C. Gen tổ hợp trong quá trình thụ tinh D. Đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc. D. Rối loạn tự nhân đôi của ADN. 13/. Đột biến gen trội xảy ra trong qúa trình giảm phân sẽ 23/. Bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người là do... biểu hiện… A. mất đoạn nhiễm sắc thể 21. A. ngay trong giao tử của cơ thể. B. đột biến gen trên nhiễm sắc thể thường. B. ở một phần cơ thể tạo thể khảm. C. đột biến gen trên nhiễm sắc thể Y. C. ngay trong hợp tử được tạo ra. D. đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể X. D. ở kiểu hình cơ thể mang đột biến. LTTN/LT- ĐT Trang 1
  2. 24/. Một gen bị đột biến mất 3 cặp nuclêôtit. Số liên kết 34/. Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có hyđrô sẽ thay đổi là: 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất một cặp G - A. Giảm 6 hoặc 9. B. Giảm 6 hoặc 9 hoặc 7. X thì số liên kết hydrô của gen đột biến sẽ bằng : C. Tăng 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 A. 2344 B. 2345 C. 2347 D. 2348 D. Giảm 6 hoặc 7 hoặc 8 hoặc 9 35/. Một gen có 1200 nu và có 30% A. Gen bị mất một đoạn. 25/. Một gen bị đột biến làm phân tử prôtêin giảm 1 axit Đoạn mất đi chứa 20 Avà có G= 3/2 A. amin và các a xít amin còn lại không thay đổi so với prôtêin Số lượng từng loại nu của gen sau đột biến là: bình thường. Gen đã xảy ra đột biến..... A. A=T= 220 và G=X= 330. B. A=T= 330 và G=X=220. A. mất 3 cặp nuclêôtit ở trong gen. C. A=T = 340 và G=X =210. D. A=T = 210 và G=X= 34 B. mất 3 cặp nuclêôtit trong một bộ ba. 36/. Một gen có 1200 nuclêôtit và có 30% ađênin . Do đột C. mất 3 cặp nuclêôtit của ba bộ ba liên tiếp. biến chiều dài của gen giảm 10,2 ăngstrong và kém 7 liên kết D. mất 3 cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc. hydrô . Số nuclêôtit tự do từng loại mà môi trường phải cung 26/. Căn cứ để phân đột biến thành đột biến trội hay lặn là cấp để cho gen đột biến tự nhân đôi liên tiếp hai lần là: döïa treân: A. A= T=1074 ; G=X=717 B. A= T =1080 ; G = X=720 A. Đối tượng xuất hiện đột biến. C. A= T=1432 ; G =X=956 D. A= T =1440 ; G =X =960 38/. Gen có 1170 nuclêôtit và có G = 4A. Sau đột biến, phân B. Hướng biểu hiện kiểu hình của đột biến. tử prôtêin giảm xuống 1 axit amin. Khi gen đột biến nhân C. Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến ở thế hệ đầu hay thế đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại A giảm xuống 14 hệ tiếp sau. D. Cơ quan xuất hiện đột biến nuclêôtit, số liên kết hyđrô bị phá huỷ trong quá trình trên là: 27/. Một mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtit như sau : ....A T X X G T A A G G... Sau đột biến trình tự A. 13104. B. 11417. C. 11466. D. 11424. 39/. Phân tử mARN được tổng hợp từ một gen bị đột biến nuclêôtit mạch gốc là ....A T G X G T A A X G ... chứa 150 uraxin, 301 guanin, 449 ađênin, và 600 xytôzin. Đột biến trên thuộc dạng.... Biết rằng trước khi chưa bị đột biến, gen dài 0,51 micrômét A. thay thế cặp nuclêôtit. B. thay thế cặp nuclêôtit cùng loại. và có A/G = 2/3 . Dạng đột biến ở gen nói trên là: C. thay thế cặp nuclêôtit khác loại. D. đảo vị trí cặp nuclêôtit. A. Thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T 28/. Mạch gốc của gen bị đột biến mất một bộ ba ở khoảng B. Thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X giữa. Sau đột biến, chuỗi pôlypeptit được điều khiển tổng C. Mất một cặp A - T D. Thêm một cặp G - X hợp so với gen bình thường sẽ: 40/. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các A. Không thay đổi số lượng axit amin. crômatit trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở kì đầu giảm B. Tăng 1 axit amin. C. Giảm 1 axit amin. phân I làm xuất hiện dạng đột biến nào sau đây? D. Tăng 2 axit amin. A. Đa bội. C. Lặp đoạn NST. 29/. Sau đột biến, chiều dài số của gen không thay đổi nhưng B. Đảo đoạn NST. D. Thay cặp nuclêôtit. số liên kết hydrô giảm 1, đây có thể là dạng đột biến gì : 41/. Có 2 dạng đột biến nhiễm sắc thể là : A. Thêm một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit . A. Đột biến dị bội và đột biến đa bội C. Thay thế một cặp nuclêôtit . B. Đột biến một nhiễm và đột biến đa nhiễm D. Đảo vị trí các cặp nuclêôtit . C. Đột biến cấu trúc và đột biến số lượng 30/. Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prôtêin D. Đột biến mất đoạn và đột biến lặp đoặn có 498 axit amin. Đột biến đã tác động trên một cặp nuclêôtit 42/. Đột biến NST gồm các dạng: và sau đột biến tổng số nuclêôtit của gen bằng 3000. Dạng A. Đa bội và dị bội. đột biến gen xảy ra là: B. Thêm đoạn và đảo đoạn. A.Thay thế một cặp nuclêôtit. B. Mất một cặp nuclêôtit. C. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ. C. Thêm một cặp nuclêôtit. D. Đảo cặp nuclêôtit. D. Đột biến số lượng và đột biến cấu trúc 31/. Đột biến đảo vị trí hai cặp nu của gen có thể làm phân tử 43/. Cơ chế xảy ra đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là: prôtêin được tổng hợp từ gen đó có thể thay đổi tối đa : A. Do đứt gãy trong q/trình phân li của NST về 2 cực tế bào. B. Do trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong kì đầu A. 1 a. amin B. 2 a.amin C. 3 a.amin D. 4 a. amin 32/. Gen A có khối lượng phân tử bằng 450000 đơn vị giảm phân I. cacbon và có 1900 liên kết hydrô.Gen A bị thay thế một cặp C. Do đoạn NST bị đứt quay 1800 rồi lại gắn vào NST. A - T bằng một cặp G - X trở thành gen a, thành phần D. Do sự phân li và tổ hợp tự do của NST trong giảm phân. nuclêôtit từng loại của gen a là : 44/. Hậu quả di truyền của đột biến mất đoạn NST là: A. Cơ thể chết ngay giai đoạn hợp tử. A. A = T = 349 ; G = X = 401 B. A = T = 348 ; G = X = 402. B. Gây chết hoặc giảm sức sống. C. Một số tính trạng bị mất đi. C. A = T = 401 ; G = X = 349 D. A = T = 402 ; G = X = 348 . 33/. Một gen tổng hợp 1 phân tử prôtêin có 498 axit amin, D. Ít ảnh hưởng đến đời sống sinh vật. trong gen có tỷ lệ A/G = 2/3. Nếu sau đột biến, tỷ lệ A/G = 45/. Các dạng đột biến số lượng NST là : 66,85%. Đây là đột biến: A. Thể mất đoạn , thể chuyển đoạn B. Thể đảo đoạn , thể lặp đoạn A. Thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X. C. Thể khuyết nhiễm , thể đa nhiễm D. Thể dị bội , thể đa bội 46/. Tác nhân gây ra đột biến NST: B. Thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T . A. Tác nhân vật lý như tia X, Tia cực tím. C. Thay thế 2 cặp A-T ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G-X. B. Tác nhân hoá học như côxixin, nicotin. D. Thay thế 2 cặp G-X ở 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp A-T. C. Các rối loạn sinh lý, sinh hoá nội bào. LTTN/LT- ĐT Trang 2
  3. D. Tất cả các tác nhân trên. B. Đảo đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST. 47/. Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể sẽ dẫn đến hậu quả nào 61/. Một thể khảm đa bội X/hiện trên cây lưỡng bội do: sau đây? A. Hợp tử bị đột biến đa bội. A. Có thể làm tăng hay giảm độ biểu hiện của tính trạng. B. Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội. B. Không ảnh hưởng đến k/hình do không mất chất liệu di C. Tế bào sinh dục bị đột biến khi thực hiện giảm phân. truyền. C. Gây chết hoặc giảm sức sống. D. Sự thụ tinh giữa các giao tử bất thường. D. Gia tăng kích thước TB, làm cơ thể lớn hơn bình thường. 62/. Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của 48/. Nguyên nhân gây nên đột biến NST là do : enzim amilaza dùng trong công nghiệp sản xuất bia là dạng A. Tác nhân vật lí và tác nhân hoá học đột biến : B. Rối loạn quá trình sinh lí , sinh hoá trong tế bào A. Lặp đoạn NST C. Mất đoạn NST C. Tác động trực tiếp của môi trường D. Cả a và b B. Đảo đoạn NST D. Chuyển đoạn NST 49/. Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc là: 63/. Dạng đột biến phát sinh do không hình thành được thoi A. Các tác nhân đột biến làm đứt gãy NST. vô sắc trong quá trình phân bào là: B. Rối loạn trong nhân đôi NST. A. Đột biến đa bội thể. C. Đột biến dị bội thể. C. Trao đổi chéo không bình thường giữa các crômatít. B. Đột biến đảo đoạn NST. D. Đột biếnchuyển đoạn NST. D. Tất cả đều đúng. 64/. Trong tế bào sinh dưỡng của người, thể ba nhiễm có số 50/. Loại đột biến nào sau đây xảy ra do rối loạn trong quá lượng NST là: trình phân bào? A. 45 B. 46 C. 47 D. 48 A. Đột biến dị bội thể. C. Đột biến đa bội thể. 65/. Hội chứng Claiphentơ thuộc dạng : B. A và B đúng. B. Tất cả đều sai. A) XO B) XXX B) YO D) XXY 51/. Cơ chế làm phát sinh đột biến cấu trúc NST là : 66/. Người bị bệnh Đao có bộ NST A. Các tác nhân đột biến làm đứt NST C. 2n = 47 (cặp NST thứ 21 gồm 3 chiếc). A. 2n = 48. B. Các tác nhân đột biến làm rối loạn nhân đôi NST B. 2n = 47 (cặp NST giới tính gồm 3 chiếc). D. 2n = 45. C. Các tác nhân đột biến làm các crômatít trao đổi chéo 67/. Những đột biến nào dưới đây không làm mất hoặc thêm không bình thường D. Cả a , b và c vật chất di truyền? 52/. Việc loại khỏi NST những gen không mong muốn trong A. Chuyển đoạn, lặp đoạn. C. Mất đoạn, lặp đoạn. chọn giống được ứng dụng từ dạng đột biến: B. Đảo đoạn, chuyển đoạn. D. Lặp đoạn, chuyển đoạn. A. Lặp đoạn NST. C. Mất đoạn NST. 68/. Cơ chế phát sinh đột biến dị bội : B. Đảo đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST. A. Trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không 53/. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể có thể xảy ra ở loại tế phân li bào nào sau đây? B. qua giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li A. Tế bào xôma. C. Tế bào sinh dục. C. Trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc B. Hợp tử. D. A, B, C đều đúng. D. Cả B và C không hình thành 54/. Bệnh ung thư máu ở người là do : 69/. Hội chứng claifentơ là do trong tế bào sinh dưỡng của A. Đột biến lặp đoạn trên NST số 21 người: B. Đột biến mất đoạn trên NST số 21 A. Nữ thừa 1 NST giới tính X C. Đột biến đảo đoạn trên NST số 21 B. Nữ thiếu 1 NST giới tính X D. Đột biến chuyển đoạn trên NST số 21 C. Nam thừa 1 NST giới tính X 55/. Bệnh nào sau đây thuộc dạng đột biến mất đoạn nhiễm D. Nam thiếu 1 NST giới tính X săc thể? 70/. Sự rối loạn phân li của một cặp nhiễm sắc thể tương A. Bệnh bạch tạng. C. Bệnh ung thư máu. đồng ở tế bào sinh dục của cơ thể 2n có thể làm xuất hiện B. Bệnh đao. D. Bệnh máu khó đông. các loại giao tử nào sau đây? 56/. Bệnh nào dưới đây là do đột biến NST : A. 2n; n B. n; 2n+1 C. n; n+1; n-1 D. n+1; n-1 A. Bệnh máu khó đông C. Bệnh mù màu 71/. Cơ chế phát sinh đột biến đa bội : B. Bệnh Đao D. Bệnh bạch tạng A. Trong giảm phân tạo giao tử có một vài cặp NST không 57/. Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của phân li enzym amilaza dùng trong công nghiệp bia là đột biến: B. Qua giảm phân tạo giao tử toàn bộ NST không phân li A. Lặp đoạn NST. C. Mất đoạn NST. C. Trong nguyên phân NST nhân đôi nhưng thoi vô sắc B. Đảo đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST. D. Cả B và C không hình thành 58/. Trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể sau đây, 72/. Hội chứng Đao ở người là thể dị bội thuộc dạng: dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất? C. 2n – 2 D. 2n + 2 A. 2n - 1 B. 2n + 1 A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. C. Mất đoạn NST. 73/. Một người mang bộ NST có 45 NST trong đó chỉ có 1 B. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn NST. NST giới tính X, người này là: A. Nữ mắc hội chứng Tớcnơ B. Nữ mắc hội chứng Claiphentơ 59/. Thể mắt dẹt ở ruồi giấm là do : C. Nam mắc hội chứng Tớcnơ D. Nam mắc hội chứng Claiphentơ A. Lặp đoạn trên NST thường B. Chuyển đoạn trên NST thường 74/. Đặc điểm thể hiện ở người bị hội chứng đao : C. Chuyển đoạn trên NST giới tính D. Lặp đoạn trên NST giới tính 60/. Đột biến được ứng dụng chuyển gen từ NST này sang A. Cơ thể chậm phát triển , si đần , vô sinh NST khác là đột biến: B. Tay chân dài hơn bình thường A. Lặp đoạn NST. C. Mất đoạn NST. C. Không phân biệt màu đỏ và lục LTTN/LT- ĐT Trang 3
  4. D. Cơ thể phát triển to lớn khác thường 91/. Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm một số gen của 75/. Hội chứng Tocnơ là thể đột biến có ở người: NST tách xa nhau A. Nam mang NST giới tính XXYB. Nam mang NST giới tính YO A. Đảo đoạn B. Chuyển đoạn C. Lặp đoạn D. A và B C. Nữ mang NST giới tính XXX D. Nữ mang NST giới tính XO 92/. Rối loạn trong sự phân ly toàn bộ NST trong quá trình 76/. Hội chứng nào sau đây ở Người là do đột biến dị bội thể nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiện thể: Hội chứng Đao C. Hội chứng Tớcnơ C. 2n – 1 = 13 A. 2n + 1 = 15 Hội chứng Claiphentơ D. A, B và C đều đúng B. 4n = 28 D. 3n = 21 77/. Đặc điểm của cây trồng đa bội : 93/. Dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi vị trí của các Cơ quan sinh dưỡng lớn gen giữa 2 NST của cặp NST tương đồng gọi là gì? Khả năng chống chịu tốt với các điều kiện bất lợi A. Chuyển đoạn C. Mất đoạn Năng suất cao D. Cả a , b và c B. Lặp đoạn D. Đảo đoạn 78/. Bệnh ung thư máu ở người có thể phát sinh do : 94/. Cơ chế phát sinh đột biến lặp đoạn NST : A. Đột biến lặp một đoạn trên NST thứ 21 A. Do sự tiếp hợp 2 NST tương đồng không cân đối B. Đột biến mất một đoạn trên NST thứ 21 B. Do 1 đoạn của NST này bị đứt ra sau đó nối vào 1 C. Đột biến đảo một đoạn trên NST thứ 21 NST khác không tương đồng với nó. D. Đột biến chuyển một đoạn trên NST thứ 21 C. Do 1 đoạn của NST này bị đứt ra sau đó nối vào 1 NST 79/. Hội chứng nào dưới đây không cùng loại với các hội khác nhưng tương đồng với nó chứng còn lại? D. A và C Hội chứng Claiphentơ. C. Hội chứng Tớcnơ 95/. Bằng phương pháp lai xa và đa bội hoá có thể tạo ra thể Hội chứng Đao D. Hội chứng siêu nữ. nào sau đây: 80/. Loại đột biến phát sinh do không hình thành thoi vô sắc A. Thể đơn nhiễm C. Thể tứ nhiễm B. Thể tam nhiễm D. Thể song nhị bội trong nguyên phân Đột biến chuyển đoạn C. Đột biến đa bội 96/. Các loại giao tử có thể tạo ra từ thể AAaa khi giảm phân Đột biến dị bội D. Đột biến đảo đoạn bình thường là : 81/. Bệnh chỉ tìm thấy ở nam mà không có ở nữ : A. AA , Aa , aa C. AA , Aa , aaa A. Bệnh mù màu, hội chứng claifentơ B. AAa , Aa , aa D. AA , aa B. Bệnh khó đông, hội chứng Tơcnơ 97/.Hội chứng Tơcnơ là kết quả của dạng đột biến nào sau C. Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng claifentơ đây ? D. Bệnh dính ngón tay 2 và 3, hội chứng đao A. Thể khuyết nhiễm. B. Thể ba nhiễm. 82/. Rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST trong nguyên phân C. Thể đa nhiễm D. Thể một nhiễm. sẽ làm xuất hiện dòng tế bào: 98/. Cá thể không thể tạo ra bằng con đường tứ bội hoá từ thể lưỡng bội là: A. 2n B. 4n C. 2n-2 D. 2n+2 83/. Đột biến được ứng dụng để chuyển gen từ NST này A. AAAA B. AAAa C. Aaaa D. aaaa sang NST khác : 99/. Tinh trùng bình thường của loài có 10 NST thì đột biến A. Đột biến mất đoạn NST C. Đột biến đảo đoạn NST thể một nhiễm có số lượng NST là: B. Đột biến chuyển đoạn NST D. Đột biến lặp đoạn NST A. 9 B. 11 C. 19 D. 21 84/. Thể đột biến thường không tìm thấy ở ĐV bậc cao: 100/. Rối loạn trong sự phân li toàn bộ nhiễm sắc thể trong A. Thể đa bội C. Thể dị bội 1 nhiễm quá trình nguyên phân từ tế bào có 2n = 14 làm xuất hiện thể B. Thể dị bội 3 nhiễm D. Thể đột biến gen lặn A. 2n + 1 = 15 B. 2n - 1 = 13 C. 4n = 28 D. 3n = 21 85/. Xét đột biến số lượng xảy ra ở một cặp NST. Kí hiệu bộ 101/. Tế bào cánh hoa của một loài có 10 NST tế bào lá của NST của thể đơn nhiễm là: loài này có số NST là: A. 2n+1 B. 2n-1 C. 2n+2 D. 2n-2 A. 5. B. 10. C. 15 D. 20. 86/. Đột biến được ứng dụng để loại khỏi NST những gen 102/. Cho phép lai P : Aa x Aa . Kiểu gen không thể xuất không mong muốn : hiện ở F1 nếu một trong hai cơ thể P bị đột biến số lượng A. Đột biến mất đoạn NST C. Đột biến đảo đoạn NST NST trong giảm phân là : B. Đột biến lặp đoạn NST D. Đột biến chuyển đoạn NST A. AAa B. Aaa C. A D. Aaaa 87/. Cây tứ bội Aaaa sẽ cho các loại giao tử lưỡng bội với tỉ 103/. Tế bào sinh dưỡng của cơ thể có kiểu gen AAaa thì lệ nào? thuộc dạng đột biến nào sau đây ? A. Thể đa nhiễm. B.Thể tứ bội. A. 1AA: 1Aa B. 1Aa: 1aa C. 1AA: 1aa D. 3AA: 1Aa 88/. Kiểu đột biến cấu trúc NST nào làm một số gen của C. Thể tam nhiễm kép D. Thể đa nhiễm hoặc thể tứ bội. NST xếp lại gần nhau hơn 104/. Phép lai có thể tạo con lai mang kiểu gen AAAa là: A. Mất đoạn C. Đảo đoạn A. Aaaa x Aaaa B. Aaaa x aaaa B. Chuyển đoạn D. Cả A , B và C C. Aaaa x AAaa D. AAAA x aaaa 89/. Tế bào có kiểu gen AAAA thuộc thể: 105/. Ở ruồi giấm, sự rối loạn phân li cặp NST 1 trong lần A. Dị bội 2n + 2 C. Tứ bội 4n phân bào1 của 1 tế bào sinh tinh sẽ tạo ra: B. 2n + 2 hoặc 4n D. 4n hoặc 3n A. Tinh trùng không có NST 1 90/. TB có k/gen AAAA thuộc thể đột biến nào sau đây: B. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thừa NST 1 A. Dị bội 2n+2 C. Tứ bội 4n C. 2 tinh trùng thiếu NST 1 và 2 tinh trùng thừa NST 1 B. Dị bội 2n+2 hoặc tứ bội 4n D. Cả A, B và C đều sai LTTN/LT- ĐT Trang 4
  5. D. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng thiếu NST 1 F1 toàn cây tứ bội , không quan tâm đến lai thuận nghịch thì 106/. Cho A quy định thân cao, a quy định thân thấp. Phép lai số công thức lai tối đa trong quần thể là: cho tỷ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 115/. Hoa liên hình màu đỏ trội hoàn toàn so với hoa màu A. Aaaa x Aaaa B. AAa x AAa trắng. Khi đem cây hoa màu đỏ thuần chủng trồng ở 35oC thì C. AAaa x aaaa D. AAaa x Aa 107/. Ở ruồi giấm sự rối loạn phân li của cặp NST 2 trong nó ra hoa màu. lần phân bào 2 ở 1 trong 2 tế bào con của 1 tế bào sinh tinh A. Đỏ. B. Hồng. C. Trắng. D. A,B đúng sẽ có thể tạo ra: 116/. Thường biến là : A. 2 tinh trùng bình thường và 2 tinh trùng đều thừa 1 NST 2 A. Biến đổi kiểu hình không biến đổi kiểu gen B. biến đổi kiểu hình và biến đổi kiểu gen B. 2 tinh trùng đều thiếu 1 NST 2 và 2 tinh trùng bình th ường. C. 2 tinh trùng bình thường, 1 tinh trùng thừa 1 NST 2 và 1 C. Biến đổi kiểu gen không biến đổi kiểu hình tinh trùng thiếu 1 NST 2 D. cả A , B và C D. Cả 4 tinh trùng đều bất thường 117/. Cây rau mác mọc trên cạn có A. 1 loại lá hình mũi mác.B. Loại lá hình mũi mác và hình bản dài. ABCD EFGH 108/. Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen C. 1 loại lá hình bản dài. D. Tất cả đều sai. abcd efgh 118/. Nguyên nhân gây ra thường biến : giao tử tạo ra do đột biến đảo đoạn trong giảm phân là: A. Tác nhân vật lí B. Tác nhân hoá học A. Giao tử mang abcdd và EFGGH C. Rối loạn quá trình sinh lí , sinh hoá tế bào B. Giao tử mang abcd và EFGH D. Tác động trực tiếp của môi trường C. Giao tử mang ABC và EFGHD 119/. Kiểu hình là kết quả của: D. Giao tử mang ABCD và EGFH A. Kiểu gen. C. Kiểu gen tương tác với môi trường. 109/. Tinh trùng của một loài thú có 20 nhiễm sắc thể thì thể B. Môi trường. D. Đột biến. ba nhiễm kép của loài này có số nhiễm sắc thể là: 120/. Thường biến có đặc điểm : A. 21. B. 23. C. 42. D. 60 A. Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định ABCD EFGH B. Không di truyền 110/.Một tế bào sinh giao tử có kiểu gen C. Xuất hiện riêng lẻ không theo hướng xác định abcd efgh D. Cả A và B g.tử tạo ra do đột biến chuyển đoạn trong giảm phân là: 121/. Một số loài thú ở xứ lạnh ( như thỏ, chồn ) về mùa A. Giao tử mang abcd và EFGH B. Giao tử mang ABcd và efGH C. Giao tử mang abcH và EFGd đông có bộ lông màu: D. Giao tử mang ABCD và EFGH A. Đen. B. Đốm. D. Trắng. C. Xám. 111/. Hai đột biến nào sau đây có số NST bằng nhau, khi 122/. Biến đổi nào đưới đây không phải là thường biến chúng cùng loài ? A. Hiện tượng xuất hiện bạch tạng ở người A. Thể khuyết nhiễm và thể một nhiễm kép. B. Sư thay đổi màu lông theo mùa của một số động vật ở vùng cực B. Thể ba nhiễm và thể một nhiễm kép. C. Sư thay đổi hình dạng lá cây rau mác khi ở trong nước hay C. Thể ba nhiễm kép và thể khuyết nhiễm. không khí D. Hiện tượng trương mạch máu và bài tiết mồ hôi ở người khi D. Thể một nhiễm kép và thể đa nhiễm. nhiệt độ tăng 112/. Gen B có 540 guanin và gen b có 450 guanin. Cho hai 123/. Thường biến dẫn đến: cá thể F1 đều có kiểu gen Bb lai với nhau , đời F2 thấy xuất A. Làm biến đổi kiểu hình của cá thể. hiện loại hợp tử chứa 1440 xytôzin. Kiểu gen của loại hợp tử B. Làm biến đổi kiểu gen của cá thể. F2 nêu trên là: C. Làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình của cá thể. A. BBb B. Bbb C. BBbb D. Bbbb D. Làm biến đổi cấu trúc nhiễm sắc thể. 112B/. Gen B qui định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen b 124/. Dạng nào dưới đây được xem là thường biến qui định hoa trắng. Cho cây tứ bội lai với cây tứ bội. Hai A. Bệnh mù màu ở người B. Hội chứng Đao phép lai nào sau đây cho TLKH ở đời con là giống nhau? A. B.Bệnh máu khó đông ở người. A. BBBB x BBbb và BBbb x BBbb D. Số lượng hồng cầu của những người ở vùng cao nhiều B. BBbb x Bbbb và Bbbb x bbbb hơn những người ở đồng bằng C. BBBb x bbbb và BBBb x BBbb 125/. Sự phân biệt biến dị di truyền và biến dị không di truyền là 1 D. Bbbb x bbbb và BBBB x bbbb thành tựu quan trọng của di truyền học ở đầu thế kỷ: 113/. Một cặp gen dị hợp , mỗi alen đều dài 5100 ăngstrong . A. 18. B. 19. C. 20. D. 21. Gen A có số liên kết hydro là 3900, gen a có hiệu số phần 126/. Câu có nội dung đúng trong các câu sau : trăm giữa loại A với G là 20% số nu của gen . Do đột biến A. Thường biến không di truyền được còn mức phản ứng thì thể dị bội tạo ra tế bào có kiểu gen Aaa. Số lượng nuclêôtit di truyền được mỗi loại trong kiểu gen sẽ là B. Thường biến là nguồn nguyên liệu sơ cấp của tiến hoá A. A = T= 2700 ; G = X = 1800 C. Tính trạng có mức phản ứng càng rộng càng kém thích B. A = T= 1800 ; G = X = 2700 nghi với môi trường C. A = T= 1500 ; G = X = 3000 D. Các tính trạng chất lượng chịu ảnh hưởng nhiềucủa môi D. A = T= 1650 ; G = X = 2850 trường hơn so với các tính trạng về số lượng 114/. Gen A qui định hoa đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định hoa trắng. Cho cây tứ bội lai với cây tứ bội thu được LTTN/LT- ĐT Trang 5
  6. 127/. Giới hạn thường biến của một kiểu gen trước những D. Kiểu gen qui định giới hạn của thường biến. điều kiện môi trường khác nhau là: 138/. Đối với cơ thể sinh vật thường biến có vai trò : A. Mức phản ứng C. Kiểu phản ứng A. Giúp cơ thể phản ứng linh hoạt trước sự thay đổi của MT B. Tốc độ phản ứng. D. Giới hạn phản ứng. B. Tăng sức đề kháng cho cơ thể sinh vật 128/. Câu có nội dung sai trong các câu sau C. Giúp cơ thể sinh vật tăng trưởng về kích thước A. Trong quá trình di truyền , bố mẹ không truyền cho con D. Hạn chế đột biến xảy ra trên cơ thể sinh vật những tính trạng có sẵn mà truyền cho con kiểu gen quy định 139/. Quan niệm hiện đại về vai trò của thường biến trong tính trạng đó tiến hoá: B. Kiểu gen quy khả năng phản ứng của cơ thể trước MT A. Không có vai trò gì vì thường biến là BD không di truyền. C. Kiểu hình là kết quả tương tác giữa kiểu gen và MT. B. Có vai trò giúp quần thể tồn tại lâu dài. D. Thường biến phát sinh phải thông qua sinh sản C. Có vai trò chủ yếu trong việc cung cấp nguyên liệu cho 129/. Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước: quá trình chọn lọc. A. Nhân tố hữu sinh C. Nhân tố vô sinh. D. Có vai trò gián tiếp trong việc cung cấp nguyên liệu cho B. Môi trường D. Điều kiện khí hậu. quá trình chọn lọc. 130/. Trong mối quan hệ giữa kiểu gen , môi trường và kiểu 140/. Đối với tiến hoá thường biến có ý nghĩa : hình được ứng dụng vào sản xuất thì kiểu hình được hiểu là : A. Là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá A. Một giống vật nuôi hay một giống cây trồng B. Là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá B. Các biện pháp kỹ thuật trong sản xuất C. Qui định chiều hướng của quá trình tiến hoá C. Điều kiện thức ăn và chế độ nuôi dưỡng D. Chỉ có ý nghĩa gián tiếp đối tiến hoá D. Năng suất và sản lượng thu được 141/. Khi xác định số hoa cái trên 70 cây dưa chuột, người ta thu được số liệu sau: 131/. Trong mối quan hệ giữa kiểu gen , môi trường và kiểu hình được ứng dụng vào sản xuất thì môi trường được hiểu là : Số hoa cái trên 1 Số cây A. Một giống vật nuôi hay một giống cây trồng cây B. Các biện pháp kỹ thuật trong sản xuất 5 7 C. Điều kiện thức ăn và chế độ chăm sóc nuôi dưỡng 6 10 D. cả B và C 7 8 132/. Đặc điểm của thường biến là: 8 5 Xuất hiện đồng loạt theo hướng xác định. 9 12 Xảy ra tương ứng với điều kiện môi trường. 10 13 Không liên quan đến biến đổi kiểu gen. 11 9 Tất cả các đặc điểm trên. 12 4 133/. Trong trồng trọt , khi đã đáp ứng đầy đủ về kĩ thuật 13 2 sản xuất , muốn vượt khỏi giới hạn năng suất của giống thì Trị số trung bình của nhóm cây dưa chuột trên là: phải : A. 8.6 B. 8.7 C. 8,8 D. 8,9 Thay đổi thời vụ 142/. Trong các câu sau câu nào có nội dung sai Thay đổi giống có năng suất cao hơn A. Mức phản ứng là giới hạn thường biến của một kiểu gen Điều chỉnh lượng phân bón trước những điều kiện môi trường khác nhau cả A và C B. Tất cả các gen trong một kiểu gen đều có mức phản ứng 134/. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là: như nhau A. Thường biến không di truyền được còn mức phản ứng thì C. Những gen có mức phản ứng rộng thì phụ thuộc nhiều di truyền được. vào yếu tố môi trường B. Thường biến rất có ý nghĩa trong quá trình chọn lọc tự D. Ở bò sữa gen qui định tỷ lệ bơ trong sữa có mức phản ứng nhiên và trong chọn giống. hẹp còn gen qui định sản lượng sữa có mức phản ứng rộng C. Tính trạng có mức phản ứng càng rộng càng kém thích 143/. Đặc điểm của thường biến: nghi với các điều kiện môi trường. A. Là những biến đổi từ từ do ảnh hưởng của MT. D. Các tính trạng về chất lượng chịu ảnh hưởng nhiều của B. Là những biến đổi qua nhiều đời do ảnh hưởng của MT. môi trường. C. Là những biến đổi đồng loạt theo hướng xác định tương 135/. Vai trò của giống và kỹ thuật sản xuất trong chăn nuôi ứng với môi trường. và trồng trọt là : D. Là những biến đổi được biểu hiện ra kiểu hình trước những A. Giống và kỹ thuật sản xuất có vai trò ngang nhau môi trường khác nhau mà không làm thay đổi kiểu gen. 144/. Những biến dị nào sau đây thuộc loại biến dị di truyền B. Tuỳ theo điều kiện từng nơi mà người ta nhấn mạnh vai A. Những biến đổi kiểu hình của cùng 1 kiểu gen phát sinh trò của giống hay kỹ thuật trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng trực tiếp của C. Giống có vai trò quan trọng hơn kỹ thuật sản xuất môi trường B. Kỹ thuật sản xuất có vai trò quan trọng hơn giống B. Những biến đổi trong vật chất di truyền xảy ra ở cấp độ 136/. Nội dung nào sau đây không đúng: phân tử hoặc cấp độ tế bào A. Bố mẹ không di truyền cho con các tính trạng đã hình C. Những biến đổi do sự sắp xếp lại vật chất di truyền của thành sẵn mà di truyền một kiểu gen. bố mẹ để tạo ra kiểu gen mới qui định kiểu hình mới B. Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể trong giới hạn của KG. C. Giới hạn của thường biến phụ thuộc vào môi trường. D. B và C LTTN/LT- ĐT Trang 6
  7. 145/. Kỹ thuật di truyền là kỹ thuật: 156/. Kỹ thuật cấy gen là: A. thao tác trên vật liệu di truyền ở mức phân tử. A.Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào B. thao tác trên nhiễm sắc thể. B. Tác động làm thay đổi cấu trúc trong tế bào C. thao tác trên các sợi crômatit. C. Chuyển một đoạn ADN từ tế bào nay sang tế bào khác D. thao tác trên kiểu gen của tế bào. D. Chuyển ADN từ NST này sang NST khác 146/. Kỹ thuật di truyền là: 157/. Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tổ hợp thao tác được A. Kỹ thuật tác động làm thay đổi cấu trúc của NST. thực hiện theo trình tự sau: A. Phân lập ADN  Cắt phân tử ADN  Nối ADN cho và B. Kỹ thuật tác động làm biến đổi cấu trúc gen. C. Kỹ thuật tác động làm thay đổi số lượng NST. ADN nhận. B. Cắt phân tử ADN  P hân lập ADN  Nối ADN cho và D. Kỹ thuật thao tác trên vật liệu di truyền dựa vào những hiểu biết về cấu trúc hoá học của axit nuclêic và di truyền vi ADN nhận. C. Nối ADN cho và ADN nhận  Phân lập ADN  sinh vật. 147/. Kết quả có thể mang lại từ kỹ thuật cấy gen là: Cắt phân tử ADN . D. Nối ADN cho và ADN nhận  Cắt phân tử ADN A. Sản xuất kháng sinh trên quy mô công nghiệp  Phân lập ADN . B. Làm tăng các sản phẩm: enzim, hoocmôn, vitamin... C. Tăng sản lượng trong sản xuất Insulin 158/. Enzim được sử dụng để cắt tách ADN trong kỹ thuật D. Tất cả đều đúng cấy gen: 148/. Mục đích của kỹ thuật di truyền. A. Restrictaza. B. Polimeraza. C. Ligaza. D. Reparaza. A. Gây ra đột biến gen. 159/. Kỹ thuật di truyền là: B. Gây ra đột biến nhiễm sắc thể. A. Kỹ thuật thao tác trên vật liệu di truyền(gen, ADN) C. Điều chỉnh, sửa chữa gen, tạo ra gen mới, gen “ lai ”. B. Kỹ thuật thao tác làm thay đổi cấu trúc NST D. Tạo biến dị tổ hợp. C. Kỹ thuật thao tác làm thay đổi số lượng NST D. Tất cả đều đúng 149/. Plasmit là: A. các bào quan trong tế bào chất vi khuẩn. 160/. AD N có thể được truyền từ thể cho sang thể nhận nhờ B. các bào quan trong tế bào chất virut. cơ chế: C. cấu trúc chứa ADN trong tế bào chất virut. A. truyền gen trực tiếp bằng cầu tiếp hợp ở vi khuẩn. D. cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất vi khuẩn. B. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. 150/. Kỹ thuật cấy gen là: C. sử dụng vectơ là thể ăn khuẩn hay plasmit. A. Tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào. D. chuyển đoạn gen từ tế bào cho sang tees bào nhận. B. Chuyển gen từ cơ thể này sang cơ thể khác cùng loài. 161/. Enzim được sử dụng để nối đoạn ADN của tế bào cho C. Chuyển từ phân tử ADN từ tế bào này sang TB khác. vào ADN của plasmit: D. Chuyển 1 đoạn của ADN từ tế bào này sang tế bào khác, A. Polimeraza C. Izômeraza sử dụng plasmit hoặc virut làm thể truyền. B. Đêhyđrôgenaza D. Ligaza. 151/. Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm 162/. Trong kỹ thuật cấy gen, thể truyền tải đoạn gen của tế thể truyền, tế bào nhận được sử dụng phổ biến là: bào cho vào tế bào nhận là: A. Virut B. Thể thực khuẩn C. VK E. Coli A. Vi khuẩn E. Coli C. Plasmit và thể thực khuẩn D. Plasmit 152/. Trong kỹ thuật cấy gen thao tác đầu tiên là: B. Plasmit D. Plasmit và E. Coli A. chuyển ADN tế bào cho vào Plasmit. 163/. ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó B. phân lập ADN. được đưa vào vi khuẩn E.Coli là nhằm: C. cắt ADN của tế bào cho và mở vòng Plasmit. A. làm tăng nhanh số lượng gen mong muốn được cấy trong D. tạo ADN tái tổ hợp. ADN tái tổ hợp. B. làm tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp. 153/. Plasmit là: A. Các bào quan trong tế bào chất của vi khuẩn C. để ADN tái tổ hợp kết hợp vào ADN vi khuẩn E.Coli. B. Các bào quan trong tế bào chất của virut D. để kiểm tra hoạt tính của phân tử ADN tái tổ hợp. C. Cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của vi 164/. Trong công nghệ sinh học, đối tượng thường được sử khuẩn dụng để sản xuất các sản phẩm sinh học: D. Cấu trúc chứa ADN dạng vòng trong tế bào chất của virut A. Virut. B. Vi khuẩn. C. Plasmit. D. Enzim. 154/. Enzim được sử dụng để nối ADN tế bào cho vào 165/. Hoocmôn Insulin được sử dụng để điều trị bệnh: A. Rối loạn hoocmôn nội tiết C. Bệnh đái tháo đường Plasmit là: B. Bệnh nhiễm trùng D. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ em A. ligaza B.restrictaza C.pôlimeraza D.ADN pôlimeraz. 155/. Plasmit có đặc điểm: 166/. Trong kỹ thuật cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo ra A. Chứa gen mang thông tin di truyền quy định 1 số tính từ: trạng nào đó. A. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN B. ADN của plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN cuả nhiễm của tế bào cho. sắc thể. Có khả năng sao mã và điều khiển giải mã tổng hợp B. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm một đoạn ADN của thực khuẩn. prôtêin C. Có thể bị đột biến dưới các tác nhân lý, hoá học ở liều C. ADN của tế bào nhận sau khi được nối thêm ADN của tế lượng và nồng độ thích hợp. D. Tất cả đều đúng. bào cho. LTTN/LT- ĐT Trang 7
  8. D. ADN của tế bào cho sau khi được nối thêm vào một đoạn C. Nằm trên NST trong nhân tế bào D. Có mang gen quy định tính trạng ADN plasmit. 167/. ADN tái kết hợp được tạo ra do: 175/. AD N tái tổ hợp được tạo ra do: A. Đột biến gen dạng thêm cặp nuclêôtit. A. đột biến gen dạng thêm cặp nucleotit. B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng lặp đoạn. B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng lặp đoạn. C. Hiện tượng hoán vị gen. C. kết hợp đoạn AND của loài này vào AND của loài khác D. Kết hợp các đoạn ADN của tế bào loài này vào ADN của có thể rất xa nhau trong hệ thống phân loại. loài khác rất xa nhau trong hệ thống phân loại. D. trao đổi đoạn nhiễm sắc thể thuộc cặp tương đồng ở kì 168/. Việc chuyển gen tổng hợp kháng sinh từ xạ khuẩn đầu phân bào 1, trong phân bào giảm nhiễm. sang vi khuẩn để sản xuất kháng sinh trên quy mô công 176/. Trong kỹ thuật cấy gen, các khâu được tiến hành theo nghiệp là do: trình tự: A. Vi khuẩn dể nuôi và có bộ gen đơn giản A. Tạo ADN tái tổ hợp → phân lập ADN → chuyển ADN B. Vi khuẩn dể nuôi và sinh sản nhanh tái tổ hợp vào tế bào nhận. C. Vi khuẩn dể nuôi và mang một số gen kháng thuốc kháng B. Phân lập ADN → tạo ADN tái tổ hợp→ chuyển ADN tái tổ hợp và tế bào nhận. sinh D. Vi khuẩn dể nuôi và mang các gen cần thiết cho việc C. Phân lập ADN → cắt ADN tế bào cho→ chuyển đoạn truyền ADN trong tiếp hợp ADN cho vào tế bào nhận. 169/. Thành tựu hiện nay do công nghệ AND tái tổ hợp đem D. Cắt ADN tế bào cho → chuyển đoạn ADN cho vào tế lại là: bào nhận → phân lập ADN. A. tạo nguồn nguyên liệu đa dạng và phong phú cho quá 177/. Ứng dụng kỹ thuật cấy gen trong việc: trình chọn lọc. A. Sản xuất một số loại sản phẩm sinh học trên quy mô công B. hạn chế tác động của các tác nhân đột biến. nghiệp C. tăng cường hiện tượng biến dị tổ hợp. B. Khả năng cho ADN tái tổ hợp thông tin di truyền giữa các D. sản xuất với số lượng lớn các sản phẩm sinh học. loài rất xa nhau trong hệ thống phân loại 170/. Phát biểu nào dưới đây về kỹ thuật ADN tái tổ hợp là C. Sử dụng trong công nghệ sinh học chống ô nhiễm môi không đúng. trường. D. Tất cả đều đúng A. ADN dùng trong kỹ thuật tái tổ hợp được phân lặp từ các 178/. Vi khuẩn E.coli thường được sử dụng làm vi khuẩn nguồn khác nhau, có thể từ cơ thể sống hoặt tổng hợp nhân chủ tiếp nhận AD N tái tổ hợp và sản xuất prôtêin tương ứng tạo. vì: B. ADN tái tổ hợp tạo ra do kết hợp các đoạn ADN từ các tế A. AD N mạch thẳng, vật liệu di truyền ít. bào, các cơ thể, các loài, có thể rất xa nhau trong hệ thống B. khả năng sinh sản lớn. phân loại. C. không có độc tính, phổ biến ở thực vật. C. Có hàng trăm loài enzim ADN- restrictaza khác nhau có D. phổ biến trong sinh vật. khả năng nhận biết và cắt các phân tử ADN thích hợp ở các 179/. Trong kỹ thuật cấy gen thông qua sử dụng plasmit làm vị trí đặc hiệu, các enzim này chỉ được phân lặp từ tế bào thể truyền tế bào nhận được dùng phổ biến là (X) nhờ đặt động vật bật cao. điểm (Y) của chúng: D. Các đoạn ADN được cẳt ra từ 2 phân tử ADN cho và A. (X) : E.coli, (Y) : cấu tạo đơn giản. nhận sẽ nối với nhau nhờ xúc tác của enzim ADN ligaza. B. (X) : virut, (Y) : cấu tạo đơn giản. 171/. Enzim được sử dụng để cắt tách đoạn ADN trong kỹ C. (X) : E.coli, (Y) : sinh sản rất nhanh. thuật cấy gen là: D. (X) : virut, (Y) : sinh sản rất nhanh. 180/. Trong kỹ thuật cấy gen thao tác đầu tiên là: A. Restrictaza C. Ligaza A. Tạo ADN tái tổ hợp C. Phân lập ADN B. Reparaza D. Polimeraza 172/. Trong công nghệ sinh học đối tượng được sử dụng làm B. Chuyển ADN tế bào cho vào tế bào nhận “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học là: D. Cắt ADN của tế bào cho và tế bào nhận B. vi khuẩn Escherichia coli. 181/. Ưu thế nỗi bậc của kỹ thuật di truyền là: A. virut. A. sản xuất một loại protein nào đó với số lượng lớn trong C. plasmit. D. enzim. 173/. Trong kỹ thật cấy gen, phân tử ADN tái tổ hợp được một thời gian ngắn. tạo từ: B. gắn được các đoạn AD N với các ARN tương ứng. A. ADN của tế bào cho sau khi được nối vào 1 đoạn của tế C. khả năng cho tác tổ hợp thông tin di truyền giữa các loài bào nhận. rất xa nhau trong hệ thống phân loại. B. ADN của tế bào nhận sau khi nối vào 1 đoạn của tế bào D. gắn được các đoạn AD N với AD N các thể ăn khuẩn. 182/. Người ta đã dùng plasmit làm thể truyền để chuyển cho. C. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN gen mã hoá hóocmôn insulin của (X) vào (Y) để sản xuất của tế bào nhận. insulin với giá thành rẻ dùng điều trị: D. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN A. (X) : người; (Y) : virut. B. (X) : chuột; (Y) : virut. của tế bào cho. C. (X): người; (Y) :thể thực khuẩn. 174/. Đặc điểm không đúng của plasmit là: D. (X) : người; (Y) : vi khuẩn E.coli. A. Có khả năng tái bản độc lập B. Có thể bị đột biến LTTN/LT- ĐT Trang 8
  9. 183/. Trong kỹ thuật cấy gen, vi khuẩn E. Coli được sử D. Cắt ADN của tế bào cho - Chuyển ADN tái tổ hợp và tế dụng làm tế bào nhận ADN tái tổ hợp và sản xuất prôtêin bào nhận – Phân lập ADN tương ứng vì: 193/. Đặc điểm KHÔNG đúng đối với plasmit là: A. Vật liệu di truyền ít C. Có cấu trúc đơn giản A. có khả năng tự nhân đôi. B. Có khả năng sinh sản nhanh D. Tất cả đều đúng B. nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào. 184/. Plasmit là AND dạng vòng có trong tế bào của : C. có thể bị đột biến. D. có mang gen q.định tính trạng. A. vi khuẩn B. động vật C. thực vật D. người. 194/. Những thành tựu trong kỹ thật cấy gen đã tạo cho con 185/. Người ta dùng plasmit làm thể truyền để chuyển gen người những hiệu quả: mã hoócmôn insulin của người vào vi khuẩn E.coli để sản A. Sản xuất trên quy mô công nghiệp, prôtêin làm tăng sinh xuất insulin với giá thành rẻ dùng để điều trị. khối và cung cấp nguồn thức ăn dự trữ cho người và các sinh A. Bệnh rối loạn hoocmôn nối tiếp.B. Bệnh nhiễm trùng C. vật khác. Bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ. D. Bệnh đái tháo đường . B. Sản xuất kháng sinh với số lượng nhiều và giá thành hạ 186/. ADN tái tổ hợp được tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau ứng dụng trong điều trị bệnh. Chuyển ghép gen giữa các sinh đó được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm: vật khác nhau. A. Làm tăng hoạt tính của gen chúa ADN tái tổ hợp C. Sản xuất hoocmôn được sử dụng điều hoà các hoạt động B. Làm tăng số lượng gen được cấy vào nhờ vào khả năng trao đổi chất cho người và các sinh vật khác. sinh sản nhanh của vi khuẩn D. Tất cả đều đúng. C. Để ADN tái tổ hợp kết hợp với ADN của vi khuẩn 195/. ADN dạng vòng được tìm thấy ở những cấu trúc nào D. Để kiểm tra hoạt tính của ADN tái tổ hợp của sinh vật: 187/. Kỹ thuật cấy gen là: A. Tế bào chất vi khuẩn B. Ty thể ở tế bào Eukaryota A. tác động làm tăng số lượng gen trong tế bào. C. Lục lạp ở thực vật D. Đều có ở các cấu trúc trên B. tác động làm thay đổi cấu trúc gen trong tế bào. 196/. Những chất có thể sản xuất với qui mô công nghiệp C. chuyển một đoạn của AD N từ TB này sang TB khác. nhờ thành tựu của di truyền là: D. chuyển AD N từ NST này sang nhiễm sắc thể khác. A. Insulin, interferon, kháng sinh, hoocmon sinh trưởng. 188/. Kháng sinh được sản xuất trên quy mô công nghiệp B. Insulin, amilaza, lipaza, vitamin. thông qua việc cấy gen tổng hợp kháng sinh từ (X) và những C. Insulin, saccaraza, streptomyxin, esteraza. chủng (Y) dể nuôi và sinh sản nhanh. D. Interferon, kháng thể, lipit, lipaza. A. (X) : xạ khuẩn; (Y) : vi khuẩn. 197/. Điểm giống nhau giữa ADN của nhiễm sắc thể và B. (X) : vi khuẩn, (Y) : xạ khuẩn. ADN của plasmit. C. (X) : xạ khuẩn, (Y) : nấm D. (X): nấm,(Y): xạ khuẩn. A. Nằm trong tế bào chất của tế bào. 189/. Trong KT cấy gen, ADN tái tổ hợp được tạo từ: B. Có thể làm thể truyền các gen từ tế bào cho đến tế bào A. ADN của tế bào cho sau khi được nối vào 1 đoạn ADN nhận. của tế bào nhận C. Có cấu trúc chuổi xoắn kép. B. ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào 1 đoạn ADN D. Cấu trúc từ các đơn phân là nuclêôtit và có khả năng tự của tế bào cho nhân đôi đúng mẫu. C. ADN của plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN 198/. Để plasmit ADN tái tổ hợp dể dàng xâm nhập qua của tế bào nhận màng tế bào E. Coli người ta dùng: D. ADN của plasmit sau khi được nối thêm vào 1 đoạn ADN A. Enzim Restrictaza C. Dùng CaCl2 của tế bào cho D. Chiếu xạ B. Enzim Ligaza 190/. Hoocmon insulin được sử dụng để điều trị bệnh: 199/. Để plasmit AND tái tổ hợp dễ dàng xâm nhập qua tế A. rối loạn hoocmon nội tiết. C. bệnh nhiễm trùng. bào E.coli người ta sử dụng: B. bệnh đái tháo đường. D. bệnh suy dinh dưỡng ở trẻ. C. chiếu xạ. A. Enzim AND restrictaza. 191/. ADN tái tổ hợp tạo ra trong kỹ thuật cấy gen, sau đó B. bóc tách màng của vi khuẩn. D. CaCl2. phải được đưa vào trong tế bào vi khuẩn nhằm : 200/. Trong kỹ thuật cấy gen thường dùng vi khuẩn E.coli A. tăng hoạt tính của gen chứa trong ADN tái tổ hợp. làm tế bào nhận vì: B. Dựa vào khả năng sinh sản nhanh của E.coli để làm tăng A. Làm tăng hoạt tính của gen trong tế bào. nhanh số lượng gen mong muốn đã được cấy. B. Tạo ra nhiều giống hay chủng vi khuẩn. C. Để ADN tái tổ hợp, kết hợp với ADN của vi khuẩn. C. Vi khuẩn E.coli sinh sản nhanh, dễ nuôi, plasmit trong D. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổ hợp. chúng nhân lên rất nhanh và tổng hợp nhiều prôtêin. 192/. Trong kỹ thuật cấy gen, Các khâu được tiến hành theo D. Để kiểm tra hoạt động của ADN tái tổng hợp. trình tự: 201/. Dùng thể thực khuẩn Lambda làm thể truyền tải trong A. Tạo ADN tái tổ hợp - Phân lập ADN - Chuyển ADN tái kỹ thuật cấy gen vì: tổ hợp vào tế bào nhận A. Có hệ gen phụ tái bản độc lập với hệ gen chính NST B. Phân lập ADN - Tạo ADN tái tổ hợp - Chuyển ADN tái B. Có hệ gen chứa một số gen không qua trọng và không liên tổ hợp vào tế bào nhận quan đến sự tái của nó C. Phân lập ADN - Cắt ADN của tế bào cho - Chuyển ADN C. Có mang một số gen kháng thuốc kháng sinh và gen cần tái tổ hợp và tế bào nhận thiết cho việc truyền ADN trong tiếp hợp D. Tất cả đều đúng LTTN/LT- ĐT Trang 9
  10. 202/. Tác nhân vật lí được sử dụng trong chọn giống vi sinh A. Gây đột biến gen . vật là.... B. Gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể . A. tia X. B. tia phóng xạ. C. tia tử ngoại. D. sốc nhiệt. C. Gây đột biến dị bội thể 203/. Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo ở vật nuôi và D. Gây đột biến đa bội thể cây trồng là : 216/. Côsixin khi thấm vào mô đa phân bào có tác dụng (I) A. Tạo nguồn nguyên liệu cho chọn giống . dẫn đến tạo ra đột biến(II). B. Tạo các giống tăng trọng nhanh . A. (I) : làm đứt ADN; (II) : gen. C. Tạo các giống có khả năng sinh sản tốt . B. (I) : mất cặp nuclêôtit; (II) : gen. D. Tạo các đột biến có lợi . C. (I) : ngăn cản hình thành thoi vô sắc; (II) : đa bội thể. 204/. Các tia phóng xạ có khả năng gây ra. D. (I) : làm đứt nhiễm sắc thể; (II) : cấu trúc NST. A. Đột biến gen. B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể. 217/. Hoá chất 5 - BU khi thấm vào tế bào có tác dụng.... C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. D. Tất cả đều đúng. A. thay cặp A - T thành cặp G - X. 205/. Gây đột biến bằng tác nhân vật lí hoá học áp dụng hạn B. mất cặp nuclêôtit đầu tiên. chế ở đối tượng là .... C. thay cặp nuclêôtit ở giữa đoạn gen. A. vi sinh vật. B. cây trồng. D. đảo vị trí cặp nuclêôtit ở bộ ba kết thúc. C. động vật bậc thấp. D. gia súc, gia cầm. 218/. Phương pháp gây đột biến nhân tạo trong chọn giống 206/. Loại hoá chất có khả năng thay cặp A - T thành cặp G - động vật được sử dụng rất hạn chế vì : X để tạo ra đột biến gen là : A. Động vật bậc cao ít bị phát sinh đột biến . B. Không thể gây đột biến nhân tạo trên ĐV bậc cao. A. EMS B. 5 -BU C. NMU D. Cônsixin 207/. Tác nhân làm cho cơ chế nội cân bằng của cơ thể để tự C. Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể và chúng rất nhạy bảo vệ không khởi động kịp, gây chấn thương trong bộ máy cảm , dễ bị chết khi chịu tác động của các tác nhân lý hoá . di truyền: D. Thường tạo ra các đột biến có hại . A. Côsixin. B. Phóng xạ. C. Sốc nhiệt. D. Tia tử ngoại. 219/. Loại hoá chất có tác dụng làm thay cặp nuclêôtit tạo ra 208/. Gây đột biến nhân tạo bằng tia tử ngoại thích hợp trên đột biến gen. bộ phận nào của thực vật ? A. 5 – Brôm uraxin (5 – BU). B. EMS. A. Hạt khô. C. Hạt phấn D. 5 – BU và EMS. C. Cônsixin. B. Bầu nhuỵ D. Cơ quan sinh dưỡng. 220/. Việc tạo được chủng Penicilium có hoạt tính gấp 200 209/. Các tia phóng xạ có khả năng gây nên : lần dạng ban đầu là kết quả của phương pháp.... A. Đột biến gen . B. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể. A. sử dụng nhiều tác nhân gây đột biến. C. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể . B. gây đột biến và chọn lọc thế hệ thứ nhất. D. Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể. C. lai các giống vi sinh vật rồi chọn lọc. 210/. Trong chọn giống thực vật để gây đột biến nhân tạo D. gây đột biến và chọn lọc bậc thang. bằng tác nhân phóng xạ, người ta chiếu xạ với cường độ và 221/. Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ chế tác liều lượng thích hợp lên: động của các tác nhân gây đột biến : A. Kiểu hình của cơ thể B. Thân cành của thực vật. A. Các loại tia phóng xạ gây kích thích và ion hoá các C. Hạt khô, hạt nảy mầm hoặc đỉnh sinh trưởng của thân, nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô sống . cành, hạt phấn, bầu nhuỵ. B. Tia tử ngoại gây kích thích nhưng không gây ion hoá các D. Thân, rễ của thực vật. nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô sống . 211/. Tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân C. Một số loại hoá chất gây đột biến gen khi thấm vào tế tạolà.... bào sẽ thay thế ngay một cặp nuclêôtit trong ADN gây đột A. kìm hãm sự hình thành thoi vô sắc. biến gen. B. gây rối loạn quá trình phân li của nhiễm sắc thể. D. Cônsixin khi thấm vào mô đang phân bào sẽ cản trở sự C. kích thích và ion hoá nguyên tử khi xuyên qua mô sống. hình thành thoi vô sắc làm cho nhiễm sắc thể không phân li. D. làm xuất hiện các dạng đột biến đa bội. 222/. Trên thực tế việc gây đột biến nhân tạo để tạo và chọn 212/. Có thể sử dụng tia tử ngoại để gây đột biến ở : giống thường không có hiệu quả đối với động vật bậc cao vì. A. Hạt khô , hạt nảy mầm B. Hạt phấn , bầu nhụy . A. ĐV bậc cao ít phát sinh đột biến do các tác nhân lí hóa C. Hạt phấn , vi sinh vật . B. Đ.vật bậc cao dễ thích nghi với tác nhân lí, hoá học. D. Hạt khô , đỉnh sinh trưởng của thân và cành . C. Động vật có tính nhạy cảm nhanh. 213/. Tia tử ngoại chỉ được dùng để gây đột biến ở vi sinh D. Cơ quan sinh sản nằm sâu trong cơ thể. Động vật bậc cao vật, bào tử, hạt phấn do: có tính nhạy cảm mạnh và dễ bị chết. A. Có tác dụng gây iôn hoá. 223/. Khi tiến hành tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn thế B. Có khả năng phá huỷ khi xử lý trên các đối tượng khác. hệ sau xuất hiện hiện tượng….. C. Không gây được đột biến gen. A. sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh D. Không có khả năng xuyên sâu. B. tăng khả năng chống chịu với môi trường 214/. Ở thực vật để tạo các thể đa bội với những cây thu C. sinh trưởng phát triển chậm bộc lộ tính trạng xấu hoạch chủ yếu lấy thân, lá, rễ, người ta sử dụng tác nhân: D. xuất hiện nhiều kiểu gen, kiểu hình khác nhau A. tia phóng xạ B. tia tử ngoại C. cônsixin D. EMS. 224/. Tự thụ phấn là hện tượng thụ phấn xảy ra giữa: 215/. Cônsixin là hoá chất có hiệu quả rất cao trong việc: LTTN/LT- ĐT Trang 10
  11. A/ Hoa đực và hoa cái của hai cây khác nhau nhưng có kiểu B. keo hữu cơ polyetylen glycol gen giống nhau. C. xung điện cao áp D. một trong các biện pháp trên B/ Hoa đực và hoa cái của các cây khác nhau nhưng mang 236/. Giao phối gần hoặc tự thụ phấn lặp lại nhiều lần sẽ kiểu gen giống nhau. dấn đến hiện tượng thoái háo giống do: C/ Hoa đực và hoa cái trên cùng một cây. A. Các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong D/ Cả A và B đúng. kiểu gen dị hợp. 225/. Giao phối cận huyết và tự thụ phấn bắt buộc dẫn đến B. Các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do hiện tượng thoái hoá là do… tăng cường thể đồng hợp. A. xảy ra hiện tượng đột biến gen C. Tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau. B. các gen lặn gây hại bị gen trội lấn át trong KG dị hợp D. Dẫn đến hiện tượng đột biến gen. C. các thể đồng hợp tăng, trong đó các gen lặn gây hại biểu 237/. Để kích thích tế bào lai phát triển thành cây lai trong hiện thành kiểu hình phương pháp lai tế bào người ta sử dụng…. D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau A. virut Xenđê đã làm giảm hoạt tính 226/. Hai phương pháp chọn lọc được sử dụng trong chọn B. keo hữu cơ polietylen glycol giống là: C. xung điện cao áp D. hoocmôn thích hợp A/ Chọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo. 238/.Phương pháp chọn giống chủ yếu đối với vi sinh vật: B/ Chọn lọc chủ định và chọn lọc tự phát. A. Lai hữu tính. B. Gây đột biến nhân tạo và chọn lọc. C/ Chọn lọc quy mô nhỏ và chọn lọc quy mô lớn. C. Lai giống. D. Tạp giao. D/ Chọn lọc cá thể và chọn lọc hàng loạt. 239/. Nhược điểm nào sau đây KHÔNG phải là của chọn lọc 227/. Ưu thế lai được biểu hiện rõ nhất trong phép lai nào hàng loạt sau đây? A. không kiểm tra được kiểu gen của cá thế A. Lai khác thứ B. chỉ đạt hiệu quả với tính trạng có hệ số di truyền cao B. Lai khác dòng D. Lai cải tiến. C. mất nhiều thời gian C. Lai khác loài 228/. Con La là con lai giữa: D. phải theo dõi chặt chẽ, công phu A. Ngựa cái và Lừa đực. B. Ngựa đực và Lừa cái. 240/. Phát triển của ngành nào dưới đây đã có tác động sâu C. Ngựa cái và cừu đực. D. Ngựa đực và cừu cái. sắc, làm cơ sở đưa khoa học chọn giống lên một trình độ 229/. Lai xa là hiện tượng….. mới: A. lai khác giống B. lai khác thứ A. Kỹ thuật di truyền. B. Di truyền học. C. Công nghệ sinh học. D. Cả A, B và C. C. lai khác loài D. lai khác dòng 230/. Phương pháp nào dưới đây không được sử dụng trong 241/. Để có thể chọn ra phương pháp chọn lọc thích hợp cần chọn giống cây trồng? phải dựa vào…. A. Lai giữa loài cây trồng và loài hoang dại. A. hệ số di truyền B. hệ số đột biến B. Lai hữu tính kết hợp với đột biến thực nghiệm. C. hệ số biến dị D. hệ số nhân giống C. Thụ tinh nhân tạo cá thể đực giống đầu dòng quý. 242/. Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân D. Tạo ưu thế lai. hay gen trong tế bào chất quy định, người ta sử dụng phươ ng 231/. Có 4 dòng được ký hiệu A, B, C, D - Người ta thực pháp: hiện phép lai…… B. Lai gần. A. Lai xa. C. Lai thuận nghịch. Dòng A x Dòng B -> Dòng E D.Lai phân tích. 243/. Phép lai nào sau đây được xem là g.phối cận huyết? Dòng C x Dòng D -> Dòng F A. lai giữa các vật nuôi cùng bố mẹ Dòng E x Dòng F -> Dòng H Sơ đồ trên thể hiện phép lai nào ? B. tự thụ phấn bắt buộc ở cây trồng A. Lai khác thứ B. Lai cải tiến C. lai ngẫu nhiên các vật nuôi khác nhau C. Lai khác dòng đơn D. Lai khác dòng kép D. lai ngẫu nhiên các cây trồng khác nhau 232/. Lai xa là hình thức: 244/. Ở thực vật để duy trì và củng cố ưu thế lai thì người ta B. Lai khác thứ. sử dụng phương pháp: A. Lai khác dòng. C. Lai khác giống. A/ Cho F1 lai với cơ thể bố hoặc mẹ. D. Lai khác loài. 233/. Trong kỹ thuật lai tế bào, tế bào trần là…… B/ Cho F1 tự thụ phấn. A. tế bào sinh dục được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục. C/ Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng. B. TB sinh dưỡng được lấy ra khỏi tổ chức sinh dưỡng. D/ Sử dụng hình thức lai hữi tính giữa các cá thể F1. C. tế bào sinh dưỡng khác loài kết hợp thành tế bào lai. 245/. Lai xa được sử dụng phổ biến trong…. D. các tế bào đã xử lý hoá chất làm tan màng tế bào. A. chọn giống vi sinh vật B. chọn giống cây trồng 234/. Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa ở động C. chọn giống vật nuôi vật người ta sử dụng phương pháp: D. chọn giống vật nuôi và cây trồng A. Tự giao. B. Không có phương pháp khắc phục. 246/. Phương pháp lai kinh tế có ý nghĩa….. C. Gây đột biến gen. D. Gây đột biến đa bội. A. tận dụng ưu thế lai trong sản xuất 235/. Để tăng tỷ lệ kết hợp hai tế bào thành tế bào lai người B. tạo ra các dòng thuần để làm giống ta đưa vào môi trường….. C. củng cố một tính trạng nào đó. A. virut Xenđê đã làm giảm hoạt tính D. cải tiến một giống nào đó. LTTN/LT- ĐT Trang 11
  12. 247/. Theo "Thuyết về tác dụng cộng gộp của các gen trội có 257/. Công trình của G.D.Cacpêsenkô tạo ra dạng lai tứ bội 2 lợi" thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen nào: loài…… A. AABBdd B. AAbbDD C. aaBBDD D. AaBbDd A. khoai tây và cà chua 248/. Theo giả thuyết về tác dụng cộng gộp các gen trội có B. khoai tây trồng và khoai tây dại lợi thì ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở kiểu gen nào ? C. cải củ và cải bắp D. hai loài thuốc lá khác nhau 258/. Kết quả dẫn đến về mặt di truyền khi cho giao phối cận A. AABBdd B. AabbDD C. aabbdd D. AaBbDd 248B/. Trong lai kinh tế, con lai F1: huyết hay tự thụ phấn là: A. Cho giao phối với nhau. B. Đưa vào sản xuất. A. Sự đa dạng về kiểu gen. B. Tăng tần số đột biến gen. C. Giao phối trở lại với bố hoặc mẹ. C. Giảm tỉ lệ thể dị hợp trong quần thể. D. Giao phối với một cá thể bất kỳ. D. Làm tăng số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào. 249/. Sự tương tác giữa hai alen khác nhau về mặt chức 259/. Trong phương pháp lai cải tiến giống vật nuôi ở nước phận của cùng một lôcut dẫn đến hiệu quả bổ trợ mở rộng ta người ta thường sử dụng… phạm vi biểu hiện KH là nội dung giải thích của… A. lai giữa giống đực tốt nhất nhập nội với giống cái tốt nhất A. giả thuyết về trạng thái dị hợp địa phương. B. giả thuyết về tác dụng cộng gộp các gen trội có lợi B. lai giữa giống cái tốt nhất nhập nội với giống đực tốt nhất C. giả thuyết về tương tác át chế các gen không alen địa phương. D. giả thuyết siêu trội C. lai giữa các giống đực, cái tốt nhất ở các địa phương khác 250/. Hệ số di truyền là: nhau A. Tỉ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được tính D. lai giữa các giống đực, cái tốt nhất của địa phương. bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân. 260/. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất thông qua: B. Tỉ số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen được tính A. Lai gần. B. Lai khác dòng. C. Lai khác loài. bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân. D. Lai các cơ thể khác bố mẹ với nhau. C. Hiệu số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được 261/. Theo giả thuyết siêu trội, ưu thế lai thể hiện ở F1 được tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân. biểu hiện là….. D. Hiệu số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình được A. Aa < AA > aa B. AA < Aa > aa tính bằng tỉ lệ phần trăm hoặc số thập phân. C. AA < aa < Aa D. aa < Aa < AA 251/. Cơ thể lai có biểu hiện ưu thế lai rõ nhất ở phép lai 262/. Phép lai nào sau đây biểu hiện ưu thế lai cao nhất? nào sau đây ? A. AABBDD x AaBBDD B. AAbbdd x aaBBDD A. AABBDD x AABBDD C. AaBbDd x aabbdd D. aaBBDd x aaBBDd 263/. Nguyên tắc để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể B. AABBdd x aabbDD lai xa về mặt di truyền là… C. AaBbDd x AaBbDd A. làm cho mỗi NST đều có 1 NST tương đồng D. AaBbDd x aabbdd B. làm thay đổi số lượng NST 252/. Chọn lọc cá thể một lần được áp dụng cho: C. làm thay đổi cấu trúc NST A. Cây tự thụ phấn. B. Cây giao phấn. D. làm thay đổi cách sắp xếp gen trên NST C. Cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn. 264/. Ở Việt Nam, người ta dùng bò Sind lai với bò và ng D. Cả A và B. Việt Nam tạo ra bò lai Sind để: 253/. Hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa xảy ra là do…… A. Cải tạo tầm vóc bò vàng Việt Nam. A. bộ NST 2 loài khác nhau gây trở ngại quá trình phát sinh B. Cải tạo hàm lượng bơ trong sữa. giao tử. C. Cải tạo năng suất sữa. D. Cải tạo chất lượng thịt. B. không xảy ra sự thụ tinh giữa g.tử đực và g.tử cái 265/. Trong quá trình trồng trọt người nông dân nhận thấy: C. khu kỳ sinh sản khác nhau Sau vài thế hệ thì từ giống cấp I không còn độ đồng đều cao, D. bộ máy sinh dục không phù hợp sức chống chịu giảm, năng suất giảm thì hiện tượng đó là.. 254/. Ở các cây giao phấn, nguyên nhân nào sau đây dẫn A. hiện tượng thoái hoá giống. B. hiện tượng ưu thế lai đến thoái hóa giống? C. hiện tượng phân tính của lai khác thứ A. Tạp giao. B. Tự thụ phấn. D. hiện tượng bất thụ ở lai xa. C. Giao phối. D Giao phối cận huyết 266/. Cơ sở di truyền học của luật hôn nhân gia đình: Cấm 255/. Để khắc phục hiện tượng bất thụ ở cơ thể lai xa của kết hôn giữa những người có quan hệ huyết thống gần gũi thực vật, người ta sử dụng phương pháp… trong vòng 4 đời là: A. thụ phấn nhân tạo B. gây đột biến gen A. Gen trội có hại có điều kiện át chế sự biểu hiện của gen C. gây đột biến dị bội D. gây đột biến đa bội lặn bình thường ở trạng thái dị hợp. 256/. Hiện tượng nào sua đây không xuất hiện khi cho vật B. Gen lặn có hại có điều kiện xuất hiện ở trạng thái đồng nuôi gioa phối cận huyết? hợp gây ra những bất thường về kiểu hình. A. Sức sinh sản của con lai giảm. C. Ở thế hệ sau xuất hiện hiện tượng ưu thế lai. B. Con cháu lớn nhanh hơn so với bố mẹ. D. Thế hệ sau x/hiện các biểu hiện bất thường về trí tuệ. C. Xuất hiện quái thai, dị hình. 267/. Điều nào dưới đây KHÔNG phải là điều khó khăn gặp D. Tạo ra nhiều kiểu gen đồng hợp trong quần thể. phải khi giao phối ở động vật khác loài… A. hệ thống phản xạ sinh dục khác nhau LTTN/LT- ĐT Trang 12
  13. B. bộ máy sinh dục không phù hợp 275/. Để tạo được ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là: C. tinh trùng khác loài thường bị chết trong đường sinh dục A/ Thực hiện được lai khác loài. B/ Thực hiện được lai khác dòng. con cái D. bộ NST hai loài khác nhau gây trở ngại quá trình phát C/ Tạo ra các dòng thuần. sinh giao tử D/ Thực hiện được lai kinh tế. 268/. Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi sử 276/. Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệ ban đầucó kiểu dụng trong trường hợp: gen dị hợp một cặp gen thì ở thế hệ F3 tỷ lệ cây đồng hợp A. Hạn chế hiện tượng thoái hóa giống. lặn là bao nhiêu ? B. Cần được phát hiện gen xâu để loại bỏ. A. 12,5% B. 25% C. 37,5% D. 43,75% C. Cần giữ lại phẩm chất quý của giống, tạo ra độ đồng đều 277/. Bằng phương pháp lai xa kết hợp với phương pháp gây về kiểu gen của phẩm giống. đa bội thể có thể tạo dạng đa bội thể nào sau đây: D. Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao, sử dụng ưu thế A/ Thể tứ nhiễm. B/ Thể không nhiễm. C/ Thể tam nhiễm. D/ Thể song nhị bội. lai. 268/. Điều nào sau đây là KHÔNG phù hợp. Khi chọn giống 278/. Hệ số di truyền của 1 tính trạng được biểu thị bằng: người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ A. tỷ số giữa biến dị kiểu gen và biến dị kiểu hình phấn bắt buộc để….. B. tỷ số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen A. củng cố một tính trạng quý C. tích số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen B. tạo ra dòng thuần để tạo ưu thế lai D. hiệu số giữa biến dị kiểu hình và biến dị kiểu gen C. kiểm tra đánh giá kiểu gen từng dòng thuần 279/. Chọn giống hiện đại khác với chọn giống cổ điển là: D. tạo ra các biến dị làm nguyên liệu cho chọn giống A/ Chủ yếu dựa vào phương pháp gây đột biến nhân tạo. 269/. Nhược điểm nào dưới đây không phải của chọn lọc B/ Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kiểu gen của thế hệ sau. hàng loạt: C/ Không dựa vào kiểu hình mà chỉ dựa vào kiểu gen trong A. Việc tích lũy các biến dị có lợi thường lâu có kết quả. việc đánh giá kết quả lai. B. Chỉ đạt hiệu quả đối với những tính trạng có hệ số di D/ Thực hiện trên cơ sở lí luận mới của di truyền học. truyền cao. 280/. Một trong các phương pháp nghiên cứu di truyền ở C. Do căn cứ trên cả kiểu gen và kiểu hình nên phải theo dõi người là… chặt chẽ và công phu. A. nghiên cứu tế bào. D. Không kiểm tra được kiểu gen của cá thể. B. quan sát giao tử dưới kính hiển vi. 270/. Tính trạng có hệ số di truyền cao là loại tínhtrạng… C. giao phối và nghiên cứu phả hệ. A. sự biểu hiện của KH ít phụ thuộc vào các yếu tố MT. D. gây đột biến rồi quan sát tế bào. B. sự biểu hiện kiểu hình ít phụ thuộc vào KG. 281/. Phương pháp KHÔNG được áp dụng trong nghiên cứu C. có năng suất cao, ổn định di truyền ở người là: D. dễ thích ứng ở các môi trường sống khác nhau. A. phương pháp nghiên cứu phả hệ. 271/. Việc sử dụng nguồn gen của cây hoang dại đem lại lợi B. phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào. ích cho việc tạo gióng mới là: C. Phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh. A/ Tạo được các giống ngắn ngày. D. Phương pháp lai phân tích. B/ Tạo ra các giống có năng suất cao. 282/. Hội chứng Tocno ở người có thể xác định bằng phương C/ Tạo giống có hàm lượng prôtêin cao. pháp… D/ Tạo ra các giống có tính chống chịu cao. A. nghiên cứu di truyền tế bào. B. nghiên cứu trẻ đồng sinh. 272/. Cho thông tin sau: 1. Chọn các đối tượng thích hợp C. nghiên cứu di truyền phân tử. 2. Kiểm tra được giống đời sau D. phân tích giao tử. 3. Chọn lọc 1 lần hay nhiều lần 283/. Một số tính trạng trội ở người như: 4. Đánh giá các dòng 5. Thu hoạch chung A. da đen, tóc quăn, lông mi ngắn, mũi thẳng. 6. Dựa vào kiểu hình 7. Hiệu quả chọn lọc thấp B. da trắng, tóc thẳng, môi dày, mũi thẳng. 8. Sử dụng ở các tính trạng có hệ số di truyền thấp C. da đen, tóc quăn, môi dày, lông mi dài, mũi cong. Chọn lọc hàng loạt là: D. da trắng, lông mi dài, mũi thẳng. 284/. Một số bệnh tật ở người có liên kết giới tính là: A. 1, 3, 5, 6, 7 B. 1, 3, 4, 6, 7 máu khó đông, mù màu, dính ngón tay 2 và 3. C. 1, 2, 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 6, 8 273/. Trong kỹ thuật lai tế bào, các tế bào trần là: máu khó đông, hội chứng Đao, bạch tạng. A. Các TB khác loài đã hòa nhập để trở thành tế bào lai. mù màu, câm điếc bẩm sinh, bạch tạng. B. Các TB đã được xử lý hóa chất để làm tan màng tế bào. điếc di truyền, dính ngón tay 2 và 3. C. Các TB sôma tự do được tách ra khỏi tổ chức sinh dưỡng. 285/. Kết quả quan trọng nhất thu được từ phép lai phân tích D. Các TB sinh dục tự do được lấy ra khỏi cơ quan sinh dục. di truyền tế bào là: 274/. Trong một quần thể tự thụ phấn, thế hệban đầu đều có A. xác định được số lượng NST đặc trưng ở người. kiểu gen dị hợp một cặp gen thì tỷ lệ cây dị hợp ở thế hệ F3 B. xác định được số lượng gen trong tế bào. C. xác định được thời gian của các đợt nhân đôi NST. là bao nhiêu ? A. 12,5% B. 25% C. 5% D. 75% LTTN/LT- ĐT Trang 13
  14. D. xác định được nhiều dị tật liên quan đến đột biến cấu trúc A. 3. B. 4 C. 5 D. 6 và số lượng nhiễm sắc thể 295/. Ở người bệnh mù màu do gen lặn m nằm trên NST X 286/. Việc so sánh các trẻ đồng sinh cùng trứng với trẻ đồng quy định, alen trội M quy định nhìn màu bình thường. Kiểu sinh khác trứng có cùng môi trường sống, có tác dụng: gen quy định nhìn màu bình thường có thể có ở người là: giúp các trẻ phát triển tâm lí phù hợp với nhau. A. XMXM; XMY B. XMXm; XMY tạo cơ sở để qua đó bồi dưỡng cho thể chất các trẻ bình MM Mm M D. XMXm; XmY C. X X ; X X ; X Y thường. 296/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba phát hiện các bệnh lý di truyền của các trẻ để có biện pháp thế hệ về một loại bệnh: điều trị. Xác định vai trò của di truyền trong sự phát triển các tính ( hình 1) trạng. 1 (I) 2 3 287/. Sự kết hôn giữa người nữ bình thường mang gen mù màu và người nam bình thường thì con của họ sinh ra sẽ có 8 kết quả là: (II) 5 4 7 A. Tất cả con gái họ bình thưòng. 6 B. Tất cả con trai họ bình thường. (III) C. Tất cả con họ bình thường. D. Con họ có tỉ lệ: 3 gái bình thường: 1 nam mù màu. 10 11 12 13 9 288/. Trong nghiên cứu di truyền người phương pháp di truyền tế bào là phương pháp: Đặc điểm di truyền của bệnh là: A. sử dụng kỹ thuật AND tái tổ hợp để nghiên cứu cấu trúc A. Di truyền gen trội nhiễm sắc thể (NST) thường. của gen. B. Di truyền gen lặn nhiễm sắc thể (NST) thường. B. nghiên cứu trẻ đồng sinh đựoc sinh ra từ cùng một trứng C. Di truyền gen lặn, gen nằm trên NST X. hay khác trứng. D. A, B và C đều có thể đúng. C. phân tích tế bào học bộ nhiễm sắc thể của người để đánh 298/. Di truyền chéo xảy ra khi tính trạng được qui định bởi: giá về số lượng và cấu trúc của các nhiễm sắc thể. A. gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X. D. tìm hiểu cơ chế hoạt động của một gen qua quá trình sao B. gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y. mã và tổng hợp protein do gen đó qui định. C. gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X. 289/. Phương pháp nhuộm phân hoá nhiễm sắc thể KHÔNG D. gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y. cho phép đánh giá trường hợp: 299/. Với XM: Bình thường, Xm: Mù màu. Bố mẹ bình A. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng đảo đoạn. thường sinh được đứa con trai bị mù màu. Kiểu gen của bố B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng chuyển đoạn. và mẹ là: C. thể một nhiễm. D. đột biến gen. A. Bố: XMY, mẹ: XMXM B. Bố: XmY, mẹ: XMXm 290/. Bệnh thường tìm gặp ở nam, ít thấy ở nữ là: C. Bố: X Y, mẹ: X X D. Bố: XMY, mẹ: XMXm M MM A. bệnh dính ngón tay thứ 2 và 3; bệnh máu khó đông. 300/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba B. bệnh máu khó đông; bệnh bạch tạng. thế hệ về một loại bệnh: C. bệnh bạch tạng; bệnh mù màu. D. bệnh mù màu; bệnh máu khó đông. Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST thường thì kiểu 291/. Tính trạng được chi phối bởi hiện tượng di truyền gen của người thứ 2 ở thế hệ (I), 1 và 5 trong thế hệ II có thể thẳng là: như thế nào? với alen A là gen bình thường. a là gen bệnh. A. bệnh teo cơ ở người. A.(I)2: AA, (II)1: Aa, 5: AA B. bệnh có túm lông ở tai người. B. (I)2: Aa, (II)1: AA, 5: Aa C. bệnh máu khó đông ở người. C.(I)2: Aa, (II)1: Aa hoặc AA, 5: Aa D. bệnh bạch tạng ở người. D.(I)2: Aa, (II)1: Aa, 5: AA. 292/. Trong phương pháp di truyền người, phương pháp di 301/. Một người đàn ông mang nhóm máu A và một người truyền tế bào được thực hiện với đối tượng khảo sát chủ yếu phụ nữ mang nhóm máu B có thể có các con với kiểu hình là: nào? A. tế bào bạch cầu nuôi cấy. chỉ máu A hoặc máu B. B. tế bào da người nuôi cấy. máu AB hoặc máu O. C. tế bào niêm mạc nuôi cấy. máu A, B, AB hoặc O. D. tế bào hồng cầu nuôi cấy. máu A, B hoặc O. 293/. Kỹ thuật AND tái tổ hợp được ứng dụng trong: 302/. Với XH: Bình thường, Xh: máu khó đông. Sinh được A. phương pháp phả hệ. đứa con gái bị bệnh bị máu khó đông. Kiểu gen của bố và B. phương pháp di truyền tế bào. mẹ là: C. phương pháp di truyền phân tử. A. Bố: XhY, mẹ: XHXH D. phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh. B. Bố: XHY, mẹ: XhXh 294/. Với 1 gen gồm 2 allen nằm trên nhiễm sắc thể X, số C. Bố: XhY, mẹ: XHXh kiểu gen có thể xuất hiện trong loài là: D. Bố: XHY, mẹ: XHXh LTTN/LT- ĐT Trang 14
  15. 303/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba D. A,B và C đều có thể đúng. thế hệ về một loại bệnh: 310/. Đặc điểm di truyền của bệnh là: di truyền gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường. Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X thì di truyền gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y. kiểu gen của người thứ 3 thế hệ II, người thứ 1 và 5 thế hệ di truyền gen trội nằm trên nhiễm sắc thể X. III phải là:(với A là gen bình thường, a là gen bệnh). di truyền gen trội nằm trên nhiễm sắc thể Y. 311/. Với XM: Bình thường, Xm: mù màu. Bố mẹ đều có kiểu A.(II)3: XaXa, (III)1: XaY, 5: XAXa. hình nhìn màu bình thường, sinh được con gái nhìn màu bình B.(II)3: XAXa, (III)1: XAY, 5: XaXa. thường và con trai mù màu. Đứa con gái lớn lên lấy chồng C.(II)3: XAXA, (III)1: XAY, 5: XAXa. không bị bệnh mù màu thì xác suất để xuất hiện đứa trẻ bị D.(II)3: XAXa, (III)1: XAY, 5: XAXa. 304/. Ở người gen h qui định máu khó đông, H qui định máu mù màu ở thế hệ tiếp theo là: đông bình thường, các gen nói trên đều nằm trên nhiễm sắc A. 3,125% B. 6,25% C. 12,5% D. 25% thể giới tính X. Bố và mẹ không bị máu khó đông sinh được 312/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba 4 người con, trong đó có người con trai bị máu khó đông, số thế hệ về một loại bệnh: còn lại máu đông bình thường. Con gái của họ có kiểu gen Không biểu hiện bệnh : là: A. XHXH hoặc XHXh B. XHXH và XHXh HH D. XHXh C. X X 305/. Với X : Bình thường, X : máu khó đông. Để sinh Biểu hiện bệnh : H h được con gái, con trai đảm bảo không bị bệnh bị máu khó đông. Kiểu gen của bố và mẹ là: Hãy xác định kiểu gen của bố mẹ ở đời thứ nhất qua sơ đồ A. Bố: XhY, mẹ: XHXH trên(Quy ước M bình thường , m bị bệnh). B. Bố: XHY, mẹ: XhXh A. Bố : XMY, Mẹ : XMXM B. Bố :XMY, Mẹ :XMXm C. Bố: XhY, mẹ: XHXh C. Bố :X Y, Mẹ :X X D. Cả A và B. m Mm D. Bố: XHY, mẹ: XHXh 314/. Khí quyển nguyên thủy chưa có các hợp chất: 306/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba A. NH3. B. C2N2. C. N2, O2. C. CH4, H2O thế hệ về một loại bệnh: (hình 1) 315/. Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống: A. C, H, O B. C, H, O, P Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X thì C. C, H, O, N D. C, H, O, N, S, P người con gái 2 ở thế hệ III lấy chồng hoàn toàn bình 316/. Quan điểm ngày nay về cơ sở vật chất của sự sống: thường, khă năng sinh con mắc bệnh là bao nhiêu? A. Prôtêin. B. Axit nuclêic. A.50% B.25% C.75% D.20% C. Axit nuclêic và Prôtêin. D. Lipit. 307/. Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể 317/. Hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu thường thì kiểu gen của người thứ 2 , 4 và 8 có thể như thế của sự sống là: nào, với allen A là gen bình thường, a là gen bệnh. A ADN, ARN, enzim, hoóc môn A. 2: AA; 4: Aa; 8: AA. B. Gluxít, Prôtein và Lipít B. 2: Aa; 4: AA; 8: Aa. C. ADN, ARN, Gluxít, Prôtein và Lipít 2: Aa; 4: Aa hoặc AA; 8: Aa. C. D. Prôtein và Axít nuclêic 318/. Những nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống: D. 2: Aa; 4: Aa; 8: AA. 308/. Với XM: Bình thường, Xm: mù màu. Bố mẹ sinh được A. C, H, O, N B. C, H, O, P các con, có con gái và con trai bình thường, có con gái, con C. C, H, O, P, N, S D. C, H, N, P trai mù màu. Kiểu gen của bố và mẹ là: 319/. Sự phát sinh sự sống trên quả đất lần lượt trãi qua các A. Bố: XMY, mẹ: XMXm giai đoạn là: B. Bố: XMY, mẹ: XmXm A. Tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học C. Bố: XmY, mẹ: XMXm B. Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học D. Bố: XmY, mẹ: XMXM C. Tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh học 309/. Căn cứ vào phả hệ sau đây của một dòng họ trong ba D. Tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá sinh thế hệ về một loại bệnh: học. 320/. Để tạo thành những mạch pôlypeptit, các nhà k. học đã Không biểu hiện bệnh : đem một số hỗn hợp axit amin đun nóng ở nhiệt độ: A. 120o – 150oC B. 150o – 180oC C. 180 – 210 C D. 210o – 240oC o o Biểu hiện bệnh : 321/. Trong cơ thể sống Axít nuclêic đóng vai trò quan trọng trong: Đặc điểm di truyền của bệnh trên sơ đồ trên là : A. Sự sinh sản B. Di truyền A. Di truyền gen trội nhiễm sắc thể (NST) thường. C. Xúc tác và điều hoà D. Sự sinh sản và di truyền B. Di truyền gen lặn nhiễm sắc thể (NST) thường. C. Di truyền gen lặn, gen nằm trên NST X. LTTN/LT- ĐT Trang 15
  16. 322/. Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá 335/. Mầm mống của sự trao đổi chất xuất hiện trong giai trình tiến hoá của các hợp chất của cacbon, dẫn tới sự hình đoạn: thành hệ tương tác giữa các đại phân tử: A. Tiến hoá lí học C. Tiến hoá tiền sinh học B. Tiến hoá hoá học D. Tiến hoá sinh học A. Protein - axit nucleic. B. protein - lipit. C. Protein – gluxit. D. Protein – axit amin. 336/. Ở các Côaxecva đã xuất hiện các dấu hiệu sơ khai của: 323/. Ở cơ thể sống Prôtêin đóng vai trò quan trọng trong: A. Cảm ứng và di truyền A. Sự sinh sản C. Hoạt động điều hoà và xúc tác B. Sinh sản và tích luỹ thông tin B. Di truyền D. Cấu tạo enzim và hoócmôn C. Vận động và điều hoà 324/. Giai đoạn tiến hoá hoá học và giai đoạn tiến hoá tiền D. Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản sinh học kéo dài: 338/. Côaxecva không có đặc điểm nào sau đây: A. 1,8 tỷ năm B. 1,9 tỷ năm C. 2 tỷ năm D. 2,1 tỷ năm A. Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch. 325/. Tiến hoá hoá học là quá trình tiến hoá của: B. Có thể phân chia nhỏ khi chịu tác động cơ giới. A. Các nguyên tử B. Các phân tử C. Có khả năng lớn dần lên và biến đổi cấu trúc nội tại. C. Cơ thể chưa có tế bào D. Cơ thể đơn bào. D. Trao đổi chất với môi trường. 326/. Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong 340/. Cấu trúc và thể thức phát triển của Côaxecva ngày quá trình phát sinh sự sống trên trái đất thuộc loại: càng được hoàn thiện dưới tác dụng của: A. Nguồn năng lượng mặt trời B. Chọn lọc tự nhiên A. Prôtêin và Axít nuclêic B. Saccarít và Lipít C. Sự phân rã của các nguyên tố phóng xạ C. Saccarít, Lipít và Prôtêin D. Cacbuahydrô 327/. Chất hữu cơ đơn giản đầu tiên được hình thành trong D. Các hoạt động của núi lửa quá trình phát sinh sự sống trên quả đất thuộc loại: 350/. Dấu hiệu đánh dấu sự bắt đầu giai đoạn tiến hoá sinh học là: A. Protein và axit nucleic. B. Saccarit và lipit. C. Cacbua hyđrô. Xuất hiện qui luật chọn lọc tự nhiên D. Prôtein, saccrit và lipit. A. 328/. Các hợp chất đầu tiên được hình thành trên quả đất lần Xuất hiện các sinh vật đơn giản đầu tiên. B. lượt theo sơ đồ: Xuất hiện Coaxecva. C. A. CH → CHON → CHO B. CH → CHO → CHON D. Sinh vật chuyển từ môi trường nước lên cạn C. CHON → CHO → CH D. CHON → CH → CHO 351/. Quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ mạnh 329/. Trong phòng thí nghiệm người ta đã chứng minh hỗn mẽ hơn trong gia đoạn tiến hoá tiền sinh học nhờ: hợp 2 dung dich keo khác nhau sẽ tạo ra hiện tượng đông tụ A. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép tạo thành những giọt rất nhỏ gọi là: B. Sự hình thành lớp màng bám thấm ở các Côaxecva. A. Huyền phù B. Nhũ tương C. Sự xuất hiện các enzim D. Cả a, b, c đều sai. D. Sự tích luỹ thông tin di truyền. C. Coaxecva 330/. Trong các dấu hiệu của sự sống dấu hiệu nào không thể 352/. Sự hình thành các hợp chất hữu cơ trong giai đoạn tiến có ở vật thể vô cơ. hoá hoá học tuân theo qui luật: A. Vận động và cảm ứng B. Trao đổi chất và sinh sản A. Hoá học. B. Vật lý học. C. Sinh trưởng D. Cả A, B và C đúng C. Vật lý và hoá học. D. Sinh học. 331/. Cho tia lửa điện cao thế phóng qua 1 hỗn hợp hơi 353/. Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử nước, cacbonnic, mêtan, amôniac người ta đã thu được 1 số cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật có khả năng tự loại: nhân đôi, tự đổi mới. A. Axit amin B. Axit nucleic C. Prôtein D. Gluco A. Prôtêin- Cacbohydrat B . Prôtêin- Lipít 332/. Hai mặt biểu hiện của quá trình trao đổi chất là: C. Prôtêin – Axít nuclêic D. Prôtêin – Prôtêin A. Cảm ứng và sinh trưởng B. Vận động và dinh dưỡng 354/. Bước quan trọng để dạng sống sản sinh ra những dạng C. Đồng hoá và dị hoá D. Sinh sản và phát triển giống chúng, di truyền các đặc điểm của chúng cho thế hệ 333/. Ngày nay sự sống không xuất hiện theo con đường hoá sau là: học nữa vì: Sự hình thành các Côaxecva. A. A. Thiếu điều kiện lịch sử, chất hữu cơ tổng hợp ngoài cơ Sự xuất hiện các enzim. B. thể sống bị vi khuẩn phân huỷ. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép. C. B. Các loài sinh vật đã rất đa dạng phong phú. Sự hình thành màng. D. C. Các chất hữu cơ được tổng hợp theo phương thức sinh 355/. Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật học. trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học. D. Quá trình tiến hoá của sinh giới theo hướng ngày càng A. Sự xuất hiện của enzim phức tạp. B. Sự hình thành các hợp chất hữu cơ phức tạp Prôtêi n và 334/. Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: Axít nuclêic. A. Khả năng tự biến đổi TP cấu tạo của vật thể sống C. Sự tạo thành của Côaxecva B. Khả năng tự duy trì và giữ vẫn sự ổn định về thành phần D. Sự hình thành màng. và tính chất 356/. Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là: C. Khả năng tự sản sinh ra các vật thể giống nó A. Khả năng tự biến đổi TP cấu tạo của vật thể sống. D. Khả năng ổn định về cơ chế sinh sản. B. Khả năng tự sản sinh ra các vật thể giống nó. C. Khả năng là thay đổi các quá trình trao đổi chất. LTTN/LT- ĐT Trang 16
  17. D. Khả năng tự duy trì, giữ vững sự ổn định về thành phần Sự sống đã phát triển từ dạng chưa có cấu tạo tế bào đến đơn và tính chất. bào rồi đa bào. 357/. Trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học, sự hình thành 368/. Sự kiện đã xảy ra ở kỷ Xilua thuộc đại Cổ sinh là: cấu trúc màng từ các Prôtêin và Lipít có vai trò: A/ Xuất hiện đại diện của ruột khoang. A. Phân biệt Côaxecva với môi trường xung quanh B/ Xuất hiện thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trần. B. Thông qua màng Côaxecva thực hiện trao đổi chất với C/ Xuất hiện tảo ở biển. môi trường xung quanh D/ Xuất hiện động vật nguyên sinh. C. Làm cho quá trình tổng hợp và phân giải chất hữu cơ 369/. Sự phát triển của sâu bọ bay trong kỷ Giura tạo điều diễn ra nhanh hơn kiện cho: D. Cả A và B đúng. Sự phát triển ưu thế của bò sát khổng lồ A. 358/. Bước tiến bộ nhất trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học Sự tuyệt diệt của quyết thực vật B. của quá trình phát sinh sự sống là: Cây hạt trần phát triển mạnh C. A. Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép Sự xuất hiện những đại diện đầu tiên của lớp chim D. B. Sự hình thành các Côaxecva 370/. Đặc điểm chung của đại Thái cổ và đại Cổ sinh là: C. Sự hình thành màng bám thấm cho các Côaxecva A/ Sự sống còn tập trung dưới nước. D. Sự xuất hiện enzim trong cấu trúc các Côaxecva. B/ Hình thành sinh quyển. 359/. Động vật không xương sống đầu tiên lên cạn là: C/ Có giun và thân mền trong giới động vật. A.Tôm ba lá B. Ốc anh vũ C. Nhện D. Bọ cạp tôm D/ Có quá trình phân bố lại địa dương. 360/. Đại địa chất cổ xưa nhất của quả đất là: 371/. Trong đại cổ sinh, sâu bọ bay ở giai đoạn mới xuất A/ Đại Thái cổ. B/ Đại Nguyên sinh. hiện đã phát triển rất mạnh là do: C/ Đại Trung sinh. D/ Đại Tân sinh. Không có kẻ thù 361/. Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào: Thức ăn thực vật phong phú Kỷ Cambi Xuất hiện dương xỉ có hạt A. Kỷ Xilua A và B đúng B. Kỷ Đêvôn 372/. Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở: C. Kỷ than đá A/ Kỉ Phấn trắng. D. B/ 362/. Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để Kỉ Thứ tư. lại trong các lớp đất đá được gọi là: C/ Kỉ Pecmơ. D/ A/ Sinh vật nguyên thủy. Kỉ Thứ ba. B/ Sinh vật cổ. 373/. Trong kỷ Pecmơ quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì: C/ Sinh vật nguyên sinh. Bị cây hạt trần cạnh tranh D/ A. Hóa thạch. Sự phát triển nhanh chóng bò sát ăn cỏ B. 363/. Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là: Biến động địa chất, khí hậu khô và lạnh hơn, một số C. vùng khô rõ rệt A. Cá giáp Sự xuất hiện bò sát răng thú B. Tôm ba lá D. Cá chân khớp và da gai 374/. Trong lịch sử phát triển của sinh giới, kỉ có thời gian C. Ốc anh vũ ngắn nhất là: D. 364/. Đại Tân sinh gồm có cá kỉ: A/ Kỉ Thứ ba. B/ A/ Cambri - Xilua - Đêvôn. Kỉ Thứ tư. B/ Tam điệp - Giura. C/ Kỉ Giura. D/ C/ Thứ ba - Thứ tư. Kỉ Phấn trắng. D/ Tam điệp - Giura - Phấn trắng. 375/. Cây hạt kín xuất hiện vào kỷ: 365/. Đại trung sinh gồm các kỷ: Phấn trắng C. Tam điệp A. Cambi- Xilua- Đêvôn A. B. Giura D. Cambi Tam điệp- Giura- Phấn trắng Chim thủy tổ xuất hiện ở kỉ: B. Cambi- Than đá- Pécmơ A/ Tam điệp. C. B/ Tam điệp- Đêvôn- Phấn trắng D. Cambri. 366/. Đại trung sinh gồm các kỉ: C/ Giura. D/ A/ Cambri - Xilua - Đêvôn - Than đá - Pecmơ. Pecmơ. B/ Tam điệp - Giura - Phấn trắng. 373B/. Lý do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỷ thứ ba C/ Tam điệp - Đêvôn - Phấn trắng. là: D/ Cambri - Xilua - Đêvôn. Bị sát hại bởi thú ăn thịt 367/. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về đại thái cổ: Bị sát hại bởi tổ tiên loài người Vỏ quả đất chưa ổn định, nhiều lần tạo núi và phun lửa dữ Khí hậu lạnh đột ngột làm thức ăn khan hiếm dội Biển lấn sâu vào đất liền Sự sống đã phát sinh với sự có mặt của than chì và đá vôi 374B/. Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả Đã có hầu hết đại diện ngành động vật không xương sống đất căn cứ vào: A/ Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ. LTTN/LT- ĐT Trang 17
  18. B/ Sự dịch chuyển của các đại lục. A. Biến đổi trên cơ thể động vật do tập quán sống thì di C/ Đặc điểm của các hóa thạch. truyền được. D/ Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu, các B. Sinh vật luôn biến đổi để phù hợp với sự thay đổi của hóa thạch điển hình. ngoại cảnh. 375B/. Sự di cư của các động vật, thực vật ở cạn ở kỷ thứ tư C. Nâng cao dần cấp độ tổ chức của cơ thể là biểu hiện của tiến hoá. là do: Khí hậu khô tạo điều kiện cho sự di cư D. Hươu cao cổ có cổ dài là do ăn lá cây ở trên cao qua thời Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển, gian dài. mực nước biển rút xuống 384/. Theo Lamac, những biến đổi trên cơ thể sinh vật được Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ phân chia thành: Sự phát triển của cây hạt kín và thức ăn thịt A. Biến đổi cá thể và biến đổi xác định. 376/. Lý do xuất hiện và phát triển nhanh của cây hạt kín là: B. Biến đổi cá thể và biến đổi do ngoại cảnh. A/ Mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, hình thức sinh sản C. Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi xác định. hoàn thiện. D. Biến đổi do ngoại cảnh và biến đổi do tập quán B/ Khí hậu khô, ánh nắng gắt, ít chịu tác động của hoạt động ở động vật chon lọc tự nhiên. 385/. Giải thích nào sau đây là của Lamac về loài huơu cao C/ Mưa nhiều, khí hậu ẩm ướt, ít chịu tác động của cổ ? chon lọc tự nhiên. A. Chỉ có biến dị cổ cao mới lấy được thức ăn trên cao D/ Không khí khô, ánh sáng gắt, hình thức sinh sản B. Hươu cao cổ vì có tập quán vươn cổ lên cao để lấy thức hoàn thiện hơn. ăn nên cổ dài ra 377/. Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của C. Các biến dị cổ ngắn, cổ vừa bị đào thải, chỉ còn biến dị sinh vật là không đúng: cổ cao. Lịch sử phát triển của sinh vật gắn liền với lịch sử phát triển D. Biến dị cổ cao là thích nghi với thức ăn trên cao của vỏ quả đất 386/. Điểm chưa đúng trong quan niệm của Lamac là: Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi A. Những biến đổi do ngoại cảnh đều di truyền. chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất. B. Mọi sinh vật đều nhất loạt phản ứng như nhau Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ trước cùng một điều kiện ngoại cảnh. chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp lý C. Mọi sinh vật đều thích nghi kịp thời và không bị Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn tới sự đào thải do kém thích nghi biến đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh hưởng tới D. Tất cả đều đúng thực vật 387/. Theo Lamac sự hình thành các đặc điểm thích nghi là 378/. Bò sát xuất hiện ở .....(1)....và phát triển từ.....(2)..... do (1) và (2) lần lượt là: A. Trên cơ sở biến dị, di truyền và chọn lọc, các dạng kém A/ Kỷ Than đá, kỷ Xilua. thích nghi bị đào thải, chỉ còn lại dạng thích nghi nhất B/ Kỷ Đêvôn, kỷ Than đá. B. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến C/ Kỷ Than đá, kỷ Pecmơ. đổi để thích nghi kịp thời do đó không có dạng nào bị đào D/ Kỷ Xilua, kỷ Đêvôn. thải 379/. Chưa phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không C. Đặc điểm cấu tạo theo nguyên tắc cân bằng dưới ảnh di truyền là nhược điểm của: hưởng ngoại cảnh D. Kết quả của một quá trình lịch sử chịu sự chi phối của 3 A. Lamac B. Đacuyn nhân tố chủ yếu: đột biến, giao phối và chọn lọc tự nhiên C. Lamac và Đacuyn 388/. Nguyên nhân chính làm cho loài biến đổi dần dà liên D. Thuyết tiến hoá tổng hợp tục, theo Lamac, là: 380/. Người đầu tiên xây dựng một học thuyết có hệ thống A. Tác động của tập quán sống. về sự tiến hoá của sinh giới: B. Ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên A. Đacuyn thay đổi . B. Lamac C. D. Hacđi C. Yếu tố bên trong cơ thể. Kimura 381/. Người đầu tiên nêu ra vai trò của ngoại cảnh trong sự D. Tác động của đột biến tiến hoá của sinh vật là: 389/. Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là: A. Giải thích được sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến A. Lamac B. Đacuyn hình. B. Lần đầu tiên giải thích được sự tiến hoá của sinh giới một C. Kimura cách hợp li thông qua vai trò của chọn lọc tự nhiên, di truyền D Linnê 382/. Quan điểm tiến hoá không đơn thuần là sự biến đổi mà và biến dị. là phát triển có kế thừa lịch sử lần đầu tiên được nêu bởi: C. Chứng minh sinh giới là kết quả của một quá trình phát B. Đacuyn triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp. A. Lamac C. D. Bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các Kimura D. Brunô 383/. Luận điểm nào sau đây của La mác là đúng đắn ? loài sinh vật. LTTN/LT- ĐT Trang 18
  19. 390/. Nội dung không phải quan niệm của Lamac là: B.Quần thể A. Biến dị ở sinh vật bao gồm loại xác đinh và loại C. Quần xã không xác định. D.Hệ sinh thái B. ngoại cảnh thay đổi chậm chạp nên sinh vật luôn 399/. Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hóa là gì ? thích nghi kịp thời. A. Sự tích lũy các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có C. Trong lịch sử sinh giới, không có loài bị đào thải hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên . B. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể do kém thích nghi. D. Những biến đổi do ngoại cảnh hay do tập quán dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động . hoạt động ở sinh vật đều di truyền C. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không 391/. Theo Đacuyn chọn lọc nhân tạo bắt đầu từ khi nào ? đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài . A. Từ khi sự sống xuất hiện. D. Sự tích lũy các đột biến trung tính một cách ngẫu B. Từ khi loài người xuất hiện. nhiên, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên . C. Từ khi loài người bắt đầu biết trồng trọt, chăn nuôi. 400/. Người đầu tiên đưa ra khái niệm về biến dị cá thể là D. Từ khi khoa học chọn giống được hình thành. A. Lamac 392/. Người đầu tiên đề xuất khái niệm biến dị cá thể là : B.Menden C. Đacuyn A.G.Mendel B.T.H.Morgan D. Xanh Hile 411/. Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của C.J.B.Lamac thuyết Dacuyn: D.S.R.Dacuyn 393/. Theo Đacuyn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hóa Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình A. tiến hoá từ một gốc chung. là gì ? A. Những biến đổi đồng loạt tương ứng với điều kiện Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng B. ngoại cảnh . trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên. B. Những biến đổi do tác động của tập quán hoạt động Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến C. ở động vật . dị và di truyền đó chíhh trong quá trình hình thành các đặc C. Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo điểm thích nghi. những hướng không xác định ở từng cá thể riêng lẻ Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng D. D. A, B và C đều đúng . phản ứng phù hợp nên không bị đào thải. 394/. Theo Đac-uyn, nhân tố chọn lọc đột biến không cánh ở 412/. Theo Đacuyn thực chất của chọn lọc tự nhiên là gì ? sâu bọ tại quần đảo Mađerơ là: A. Sự phân hóa khả năng biến dị của các cá thể A. Thường xuyên không có gió. trong loài . B. Thường xuyên có gió mạnh. B. Sự phân hóa khả năng sinh sản giữa các cá thể C. Thường xuyên có gió yếu. trong quần thể . D. Thường xuyên có mưa to. C. Sự phân hóa khả năng sống sót giữa các cá thể 395/. S.R.Dacuyn đã giải thích quá trình hình thành loài mới trong quần thể . dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn D. Sự phân hóa khả năng phản ứng trước môi trường lọc tự nhiên theo con đường : của các cá thể trong quần thể . A.Chọn lọc tự nhiên . 413/. Kết quả của chọn lọc nhân tạo là: B.Chọn lọc nhân tạo A. Tạo ra các loài mới C.Phân ly tính trạng B. Tạo ra các chi mới D. Đấu tranh sinh tồn . C. Tạo ra các họ, bộ mới 396/. Theo Đacuyn nguyên nhân của sự tiến hóa là gì ? D. Tạo ra các thứ mới, nòi mới A. Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán 414/. Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hoá : hoạt động ở động vật trong một thời gian dài . A.Áp lực của quá trình đột biến B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật B.Tốc độ sinh sản. trong quá trình phát triển của cá thể và của loài . C. Sự cách ly. C. Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không D. Áp lực của chọn lọc tự nhiên. liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên . 415/. Về mối quan hệ giữa các loài Đacuyn cho rằng : D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến A. Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ rất dị và di truyền của sinh vật . nhiều nguồn gốc khác nhau . 397/. Động lực của chọn lọc tự nhiên là: B. Các loài đều được sinh ra cùng một lúc và không hề A. Đấu tranh sinh tồn trong cơ thể sống bị biến đổi . B. Các tác nhân của điều kiện sống trong tự nhiên C. Các loài được biến đổi theo hướng ngày càng hoàn C. Sự đào thải các biến dị không có lợi thiện nhưng có nguồn gốc riêng rẽ . D. Sự tích lũy các biến dị có lợi D. Các loài là kết quả của quá trình tiến hóa từ một 398/. Theo S.R.Dacuyn, đối tựơng tác động của chọn lọc tự nguồn gốc chung . 416/. Theo Đacuyn, thì biến dị cá thể: nhiên là: A.Cá thể A. Xảy ra theo hướng xác định LTTN/LT- ĐT Trang 19
  20. B. Không phải là nguồn nguyên liệu của quá trình chọn B. Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng giống trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con C. Không phải là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa đường phân ly tính trạng . D. Là những đặc điểm sai khác giữa các cá thể cùng loài C. Chọn lọc nhân tạo bao gồm hai mặt song song, vừa phát sinh trong quá trính sinh sản đào thải những biến dị bất lợi vừa tích lũy những biến dị có 417/. Theo S.R.Dacuyn , nhân tố chính trong quá trình hình lợi phù hợp với mục tiêu sản xuất của con người . thành các đặc điểm thích nghi là: D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng A.Biến dị cá thể và quá trình giao phối phản ứng phù hợp nên không bị đào thải . B.Chọn lọc tự nhiên, đột biến và giao phối 425/. Hiện tượng từ dạng tổ tiên ban đầu tạo nhiều dạng mới C.Chọn lọc tự nhiên thông qua biến dị và di truyền khác nhau và khác với tổ tiên ban đầu gọi là: D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên A. Phát sinh tính trạng 418/. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm cho sinh giới ngày B. Phân ly tính trạng càng đa dạng, phong phú là gì? C. Chuyển hóa tính trạng A. Các đột biến nhân tạo ngày càng đa dạ ng, phong D. Biến đổi tính trạng 426/. Theo thuyết Dacuyn cơ chế chính của tiến hoá là: phú . B. Sự tác động của chọn lọc tự nhiên ngày càng ít . A.Sự tích luỷ các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính là dưới tác động của chọn lọc tự nhiên. tính biến dị và tính di truyền . B.Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới D. Cả A , B và C . tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động. 419/. Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi C.Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất của các giống vật nuôi, cây trồng là: dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài. A. Chọn lọc tự nhiên D.Sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, B. Chọn lọc nhân tạo không liên quan đến tác động của tự nhiên C. Biến dị xác định ở vật nuôi, cây trồng 427/. Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi D. Biến dị cá thể ở vật nuôi, cây trồng của các giống vật nuôi và cây trồng là gì ? 420/. S.R.Dacuyn đã giải thích chiều hướng tiến hóa của sinh A. Chọn lọc tự nhiên . giới là: B. Chọn lọc nhân tạo . A.Ngày càng đa dạng và phong phú C. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi, B.Tổ chức ngày càng cao cây trồng . CThích nghi ngày càng hợp lý D. Sự thích nghi cao độ với nhu cầu và lợi ích của con D.Cả A,B và C người . 421/. Những đóng góp của học thuyết Đacuyn là gì ? 428/. Theo Đacuyn, kết quả của chọn lọc tự nhiên là: A. Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di A. Tạo nên nòi mới truyền . B. Tạo nên thứ mới B. Phân tích được nguyên nhân phát sinh và cơ chế di C. Tạo nên loài mới truyền các đột biến . D. Tạo nên giống mới C. Phát hiện ra vai trò sáng tạo của chọn lọc tự nhiên 429/. Theo Dacuyn nguyên nhhân của sự tiến hoá là do: và chọn lọc nhân tạo trong tiến hóa . A.Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập quán hoạt động ở động vật trong một thời gian dài. D. A và C 422/. Theo Đacuyn, sinh vật thích nghi với môi trường là do: B.Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể siny vật trong A. Chọn lọc tự nhiên đã loại bỏ những cà thể mang đặc điểm quá trình phát triển của cá thể và của loài. có hại, giữ lại những cá thể mang đặc điểm có lợi C.Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính không liên B. Môi trường sống thường xuyên thay đổi nên đặc điểm có quan đến tác đông của tự nhiên. hại trở nên có lợi D.Chọn lọc tự nhiên tác dộng thông qua đặc tính biến dị và C Sinh vất có khả năng biến đổi để phù hợp với sự biến đổi di truyền của sinh vật. của ngoại cảnh. 430/. Theo Đacuyn nhân tố chính trong quá trình hình thành D. Con người đã tác động lên sinh vật. các đặc điểm thích nghi là gì ? 423/. Nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi A. Biến dị cá thể và quá trình giao phối . của các giống vât nuôi và cây trồng là: B. Đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên . A.Chọn lọc tự nhiên C. Phân ly tính trạng . B.Chọn lọc nhân tạo D. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua hai đặc tính là C.Phân ly tính trạng biến dị và di truyền . D.Sự thích nghi với môi trường 431/. Nội dung của chọn lọc tự nhiên là: 424/. Phát biểu nào dưới đây không nằm trong nội dung của A. Tích luỹ những biến dị có lợi cho con người, đào thải học thuyết Đacuyn ? biến dị có hại cho con người. A. Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình B. Tích luỹ biến dị có lợi cho sinh vật, đào thải biến dị có hại tiến hóa từ một nguồn gốc chung . cho con người. LTTN/LT- ĐT Trang 20
295750