TRẮC NGHIỆM SINH HỌC:SINH HỌC TỔNG HỢP

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 12 | FileSize: M | File type: PDF
of x

TRẮC NGHIỆM SINH HỌC:SINH HỌC TỔNG HỢP. Tham khảo tài liệu 'trắc nghiệm sinh học:sinh học tổng hợp', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Cũng như những tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ tham khảo Có tài liệu download thiếu font chữ không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/trac-nghiem-sinh-hoc-sinh-hoc-tong-hop-qidxtq.html

Nội dung


  1. SINH HỌC TỔNG HỢP Dạng vượn người hoá thạch cổ nhất: Câu 1 A) Ôxtralôpitec B) Parapitec Đriôpitec C) D) Crômanhôn B Đáp án Dạng vượn người hoá thạch cuối cùng là: Câu 2 A) Ôxtralôpitec Đriôpitec B) C) Parapitec D) Crômanhôn A Đáp án Dạng người hoá thạch cổ nhất sống ở thời kì Câu 3 Cuối kỷ Giura A) Đầu kỉ phấn trắng B) Giữa kỉ thứ ba C) Đầu kỉ thứ tư D) C Đáp án Hoá thạch của Ôxtralôpitec được phát hiện đầu tiên ở: Câu 4 A) Châu Úc B) Nam Phi Java(Inđônêxia) C) Bắc kinh(Trung Quốc) D) B Đáp án Dạng vựon người hoá thạch cổ nhất sống cách đây khoảng Câu 5 80 vạn đến 1 triệu năm A) Khoảng 5 đến 10 triệu năm B) Khoảng 30 triệu năm C) 5 đến 20 vạn năm D) C Đáp án Đặc điểm của Ôxatralôpitec Câu 6 To bằng con mèo, mũi hẹp, có đuôi, mặt ngắn, hộp sọ khá lớn, biết sử A) dụng chi trước vào nhiều hoạt động như cầm nắm thức ăn, bóc vỏ quả Đi bằng hai chân sau, mình hơi khom về phía trước, sống giữa thảo B) nguyên trống trải, đã biết sử dụng cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để tự vệ và tấn công Trán thấp và vát về phía sau, gờ trên hốc mắt còn nhô cao, xương hàm C) thô, chưa có lồ cằm. Xương đùi thẳng chứng tỏ đã đi thẳng người. Tay, chân đã cấu tạo gần giống người hơn cả bộ não. Đã biết chế tạo công cụ lao động bằng đá
  2. Có tầm vóc trung bình, đi thẳng, xương hàm đã gần giống với người, D) một số có lồi cằm. Công cụ lao động khá phong phú B Đáp án Trình tự xuất hiện các dạng vượn người hoá thạch nào dưới đây là Câu 7 đúng Parapitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec,Prôpliôpitec A) Ôxtralôpitec, Đriôpitec, Parapitec, Prôpliôpitec B) Đriôpitec, Ôxtralôpitec, Prôpliôpitec, Parapitec C) Parapitec, Prôpliôpitec, Đriôpitec, Ôxtralôpitec D) D Đáp án Vượn và đười ươi ngày nay phát sinh từ đâu Câu 8 A) Ôxtralôpitec B) Parapitec Đriôpitec C) Khi hoá thạch nguyên thuỷ D) B Đáp án Gôlila và tinh tinh ngày nay phát sinh từ Câu 9 A) Ôxtralôpitec B) Parapitec Đriôpitec C) D) Prôpliôpitec C Đáp án Dạng vượn người hoá thạch Parapitec có đặc điểm Câu 10 Đi bằng 2 chân sau, mình hơi khom về phía trước, sống giữa thảo A) nguyên trống trải, đã biết sử dụng cành cây, hòn đá, mảnh xương thú để tự vệ và tấn công To bằng con mèo, mũi hẹp, có đuôi, mặt ngắn, hộp sọ khá lớn, biết sử B) dụng tri trước vào nhiều hoạt động như cầm nắm thức ăn, bóc vỏ quả Có tầm vóc trung bình, đi thẳng, xương hàm đã gần giống với người, C) một số có lồi cằm. Công cụ lao động khá phong phú Trán thấp và vát về phía sau, gờ trên hố mắt còn nhô cao, xương hàm D) thô, chưa có lồi cằm. Xương đùi thẳng chứng tỏ đã đi thẳng người. Tay, chân đã có cấu tạo gần giống người hơn cả bộ não. Đã biết chế tạo công cụ lao động bằng đá B Đáp án Một nhánh con cháu của Đriôpitec dẫn tới Gôrila và tinh tinh.Một Câu 11 nhánh khúc dẫn tới loài người, qua một dạng trung gian đã tuyệt diệt là……. A) Pitêcantôp B) Ôxtralôpitec C) Parapitec D) Prôpliôpitec B Đáp án Dạng người hoá thạch Ôxtralôpitec sống ở thời kì Câu 12
  3. Cuối kỉ Giura A) Cuối kỉ Thứ ba B) Giữa kỉ Thứ 3 C) Đầu kỉ Thứ 4 D) B Đáp án Dạng vượn người hoá thạch Ôxtralôpitec sống cách đây khoảng: Câu 13 Khoảng một triệu năm A) Khoảng 5 triệu năm B) Khoảng 30 triệu năm C) 5-20 vạn năm D) C Đáp án Dạng người tối cổ đầu tiên là Câu 15 A) Ôxtralôpitec B) Pitêcantrôp C) Xinantrôp D) Crômanhôn B Đáp án Hoá thạch người tối cổ đầu tiên được phát hiện ở: Câu 16 A) Úc B) Nam Phi Java(Inđônêxia) C) Bắc Kinh D) C Đáp án Dạng người tối cổ Pitêcantrôp sống cách đây khoảng Câu 17 Hơn 5 triệu năm A) Khoảng từ 50-70 vạn năm B) Khoảng 30 triệu năm C) 80vạn đến 1 triệu năm D) D Đáp án Đặc điểm hộp sọ nào mô tả dưới đây thuộc về Pitêcantrôp Câu 18 Trán còn thấp và vát, gờ trên hốc mắt nhô cao, xương hàm thô, chưa có A) lồi cằm Trán rộng và thẳng, không còn gờ trên hốc mắt, hàm dưới có lồi cằm B) rõ Trán thấp và vát, gờ trên hốc mắt đã mất, chưa có lồi cằm C) Trán rộng và thẳng, gờ trên hốc mắt nhô cao, hàm dưới có lồi cằm rõ D) A Đáp án Sự khác biệt giữa hộp sọ của 2 loại người tối cổ Pitêcantrôp và Câu19 Xinantrôp là Xinantrôp không có lồi cằm A) Pitêcantrôp có gờ mày B) Trán Xinantrôp rộng và thẳng C) Thể tích hộp sọ của Pitêcantrôp bé hơn D)
  4. D Đáp án Người Xinantrôp sống cách đây: Câu 20 80 vạn đến 1 triệu năm A) Khoảng 30 triệu năm B) Từ 5-20 vạn năm C) Từ 50-70 vạn năm D) D Đáp án Đặc điểm nào sau đây của người Pitêcantrôp là không đúng Câu 21 Tay và chân đã có cấu tạo gần giống người hơn bộ não A) Đã biết chế tạo công cụ lao động bằng đá B) Đã có dáng đi thẳng C) Thuận tay phải trong lao động D) D Đáp án Đặc điểm nào dưới đây của người tối cổ Xinantrôp là đúng Câu 22 Đã biết dùng lửa thông thạo A) Che thân bằng da thú B) Biết giữ lửa C) Sử dụng nhiều công cụ tinh xảo bằng đá, xương, sừng D) C Đáp án Hoá thạch của pitêcantrôp được thấy ở Câu 23 A) Châu Á B) Nam Phi C) Châu Á, Châu phi, Châu Âu D) Châu Phi, Châu Âu C Đáp án Mô tả nào dưới đây về dạnh người tối cổ Xinantrôp là không đúng: Câu 24 Đã thuận tay phải trong lao động A) Biết săn thú và dùng thịt thú làm thức ăn B) Bề ngoài rất khác với Pitêcantrôp C) Phần não trái rộng hơn phần não phải 7mm D) C Đáp án Thể tích hộp sọ của Pitêcantrôp: Câu 25 500-600 cm3 A) 900-950 cm3 B) 850-1220 cm3 C) 1400 cm3 D) B Đáp án Chiều cao của người tối cổ Pinantrôp: Câu 26 A) 170 cm B) 120-140 cm C) 155-166 cm D) 180 cm A Đáp án
  5. Hộp sọ của Xinantrôp giống Pitêcantrôp ở những điểm sau: Câu 27 Trán thấp,gờ lông mày cao,hàm to,răng thô,có lồi cằm A) Trán thấp,gờ lông mày cao,hàm to,răng thô,chưa có lồi cằm B) Trán thấp,không có gờ mày,hàm to răng thô,chưa có lồi cằm C) Trán rộng và thẳng,gờ lông mày cao,hàm to răng thô,chưa có lồi cằm D) B Đáp án Dáng đi thẳng đã xuất hiện từ thời kỳ: Câu 28 Người tối cổ Xinantrôp A) Người cổ Nêandectan B) Người tối cổ Pitêcantrôp C) Vượn người hoá thạch Ôxtralopitec D) C Đáp an Việc giữ lửa đã được thực hiện từ thời kỳ: Câu 29 Người tối cổ Xinantrôp A) Vượn người hoá thạch Ôxtralôpitec B) Người cổ Nêandectan C) Người tối cổ Pitêcantrôp D) A Đáp an Việc biết săn thú và dùg thịt thúlàm thức ăn đã được thực hiện từ thời Câu30 kỳ: Người cổ Nêandectan A) Người tối cổ Pitêcantrôp B) Người tối cổ Xinantrôp C) Vượn người hoá thạch Ôxtralôpitêc D) C Đáp án Hiện tượng thuận tay phải trong lao động đã xuất hiện từ thời kỳ: Câu 31 Vượn người hoá thạch Ôxtralôpitêc A) Người cổ Nêandectan B) Người tối cổ Pitêcantrôp C) Người tối cổ Xinantrôp D) D Đáp án Loài người đã bắt đầu biết chế tạo công cụ lao động bằng đá từ thời kỳ: Câu 32 Người tối cổ Pitêcantrôp A) Vượn người hoá thạch Ôxtralôpitec B) Người cổ Nêandectan C) Người tối cổ Xinantrôp D) A Đáp án Dấu hiệu nào đã chứng tỏ Xinantrôp đã thuận tay phải trong lao động: Câu 33 Thể tích hộp sọ lớn từ 850-1220 cm3 A) Tìm thấy những đồ dùng bằng đá,xương trong hang của Xinantrôp B) Biết giữ lửa,biết săn thú và dùng thịt thú làm thức ăn C) Phần não trái rộng hơn phần não phải 7mm D) D Đáp án
  6. Hoá thạch điển hình của người cổ Nêandectan được phát hiện đầu tiên Câu 34 ở: Đức A) B) Pháp Inđônêxia C) D) Nam Phi A Đáp án Thể tích hộp sọ nào dưới đây là của người cổ Nêandectan: Câu 35 Khoảng 1400 cm3 A) Khoảng 1700 cm3 B) Khoảng 1200 cm3 C) Khoảng 500 cm3 D) A Đáp án Đặc điểm nào dưới đây không phải của người cổ Nêandectan: Câu 36 Công cụ lao động khá phong phú, được chế từ đá silic A) Sống trong thời kỳ băng hà phát triển B) Tiếng nói đã phát triển C) Giao tiếp chủ yếu bằng điệu bộ D) C Đáp án Việc dùng lửa thông thạo được bắt đầu từ giai đoạn: Câu 37 Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người cổ Nêandectan B) Người hiện đại Crômanhôn C) Người tối cổ Xinantrôp D) B Đáp án Người Nêandectan sống cách đây: Câu 38 8 vạn đến 1 triệu năm A) Từ 5-70 vạn B) Khoảng 3 triệu năm C) Từ 5-2 vạn năm D) D Đáp án Chiều cao của người cổ Nêandectan: Câu 39 A) 170 cm B) 120-140 cm C) 155-166 cm D) 180 cm C Đáp án Hoá thạch của người cổ Nêandectan được phat hiện ở: Câu 40 A) Châu Âu, Châu Á và Châu Phi B) Châu Âu C) Châu Âu và Châu Phi D) Châu Âu và Châu Á A Đáp án
  7. Việc chế tạo được công cụ lao động khá phong phú, được chế tạo chủ Câu 41 yếư từ các mảnh đá silic được thấy ở giai đoạn: Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người cổ Nêandectan B) Người hiện đại Crômanhôn C) Người tối cổ Xinantrôp D) B Đáp án Loài người bắt đầu sống thành từng đàn chủ yếu trong các hang đá từ Câu 42 giai đoạn: Người tối cổ Pitêcantrôp A) B) Người tối cổ Xinantrôp Người cổ Nêandectan C) Người hiện đại Crômanhôn D) C Đáp án Loài người bắt đầu săn bắt được cả những động vật lớn từ giai đoạn: Câu 43 Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người tối cổ Xinantrôp B) Người cổ Nêandectan C) Người hiện đại Crômanhôn D) C Đáp án Trong quá trình phát sinh loài người lồi cằm bắt đầu xuất hiện vào giai Câu 44 đoạn: Người cổ Nêandectan A) Người hiện đại Crômanhôn B) Người tối cổ Pitêcantrôp C) Người tối cổ Xinantrôp D) A Đáp án Trong quá trìng phát sinh loài người, việc sử dụng da thú để che thân Câu 45 đã xuất hiện vào giai đoạn: Người tối cổ Xinantrôp A) Người hiện đại Crômanhôn B) Người tối cổ Pitêncantrôp C) Người cổ Neandectan D) D Đáp án Trong quá trình phát sinh loài người, việc phân công lao động đã xuất Câu 46 hiện vào giai đoạn: Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người cổ Nêandectan B) Người tối cổ Xinantrôp C) Người hiện đại Crômanhôn D) B Đáp án Người hiện đại Crômanhôn sống cách đây : Câu 47
  8. 50-70 vạn năm A) 5-2 vạn năm B) 1 vạn năm C) 3-5 vạn năm D) D Đáp án Người hiện đại Crômanhôn có chiều cao: Câu 48 A) 170 cm B) 120-140 cm C) 155-166 cm D) 180 cm D Đáp án Thể tích hộp sọ nào dưới đây là của gười hiện đại Crômanhôn: Câu 49 Khoảng 1400 cm3 A) Khoảng 1700 cm3 B) Khoảng 120 cm C) Khoảng 500 cm D) B Đáp án Hoá thạch của người hiện đại Crômanhôn được phát hiện ở: Câu 50 A) Châu Âu, Châu Á và Châu Phi B) Châu Âu C) Châu Âu và Châu Phi D) Châu Âu và Châu Á D Đáp án Hộp sọ của người Nêandectan khác Crômanhôn ở những điểm sau: Câu 51 Trán thấp, không có gờ mày,có lồi cằm A) Trán thấp, gờ lông mày cao, hàm to, đã có lồi cằm B) Trán rộng và thẳng, không có gờ mày, hàm dưới có lồi cằm C) Trán rộng và thẳng, gờ lông mày cao, hàm dưới có lồi cằm D) C Đáp án Dấu hiệu nào chứng tỏ tiếng nói đã phát triển ở người hiện đại Câu 52 Crômanhôn Hàm dưới có lồi cằm A) Hộp sọ có thể tích lớn 1700 cm3 B) Lao động đã phát triển ở mức độ cao C) Trán rộng và thẳng, không có gờ mày D) A Đáp án Tại sao răng của người hiện đại Crômanhôn to khoẻ và mòn nhiều: Câu 53 Chưa biết dùng lửa A) Do chưa có công cụ để chế biến thức ăn B) Do dùng thịt thú làm thức ăn C) Do ăn thức ăn rắn và chưa chế biến D) D Đáp án Người hoá thạch nào đã kết thúc thời đại đồ đá cũ: Câu 54
  9. Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người tối cổ Xinantrôp B) Người cổ Nêandectan C) Người hiện đại Crômanhôn D) D Đáp án Giai đoạn người hoá thạch nào đã đánh dấu cho việc chuyển từ giai Câu 55 đoạn tiến hoá sinh học sang giai đoạn tiến hoá xã hội: Người tối cổ Pitêcantrôp A) Người hiện đại Crômanhôn B) Người tối cổ Xinantrôp C) Người cổ Nêandectan D) B Đáp án Đặc điểm nào dưới đây không thuộc về người hiện đại Crômanhôn: Câu 56 Hàm dưới có lồi cằm rõ A) Không còn gờ mày B) Trán còn thấp và vát C) Đã chế tạo và sử dụng nhiều công cụ tinh xảo D) C Đáp án Việc chuyển từ giai đoạn tiến hoá sinh học sang tiến hoá xã hội bắt đầu Câu 57 từ giai đoạn Người Nêandectan A) Người Crômanhôn B) Người Xinantrôp C) Người Pitêcantrôp D) B Đáp án Quan hện thị tộc được thay thế bằng chế độ cộng sản nguyên thuỷ vào Câu 58 thời đại: Đồ đồng, đồ sắt A) Đồ đá giữa B) Đồ đá cũ C) Đồ đá mới D) B Đáp án Những mầm mống quan niệm tôn giáo xuất hiện vào giai đoạn Câu 59 Người Pitêcantrôp A) Người Nêandectan B) Người Crômanhôn C) Người Xinantrôp D) C Đáp án Các tranh vẽ mô tả quá trình sản xuất thấy trong các hang động xuất Câu 60 hiện vào giai đoạn: Người Pitêcantrôp A) Người Nêandectan B) Người Xinantrôp C)
  10. Người Crômanhôn D) D Đáp án Nội dung nào dưới đây về quá trình phát sinh loài người là không Câu 61 đúng: Quá trình chuyển biến từ vượn thành người đã diễn ra trên một lãnh A) thổ tương đối rộng từ Châu Phi, Châu Âu đến tận Châu Á Các nhà khoa học xếp người Crômanhôn và người ngày nay vào một B) loài người mới Người Crômanhôn đã chuyển từ giai đoạn tiến hoá sinh học sang giai C) đoạn tiến hoá xã hội Người Crômanhôn đã kết thúc thời đại đồ đá giữa D) D Đáp án Sự khác biệt giữa người Pitêcantrôp Xinantrôp thể hiện ở đặc điểm nào Câu 62 dưới đây: Người Xinantrôp đã biết giữ lửa A) Người Pitêcantrôp chưa biết chế tạo công cụ lao động B) Người Pitêcantrôp chưa đi thẳng người C) Người Xinantrôp đã có lồi cằm D) A Đáp án Sự giống nhau giữa người Pitêcantrôp va Xinantrôp thể hiện ở đặc Câu 63 điểm nào dưới đây: Đã đi thẳng người A) Đã biết chế tạo công cụ lao động B) Trán thấp, gờ lông mày cao, hàm to, răng thô, chưa có lồi cằm C) Tất cả đều đúng D) -D Đáp án Sự khác biệt giữa người Nêandectan và Crômanhôn thể hiện ở đặc Câu 64 điểm nào dưới đây: Người Crômanhôn đã chế tạo và sử dụng nhiều công cụ lao động tinh A) xảo Người Crômanhôn có trán rộng và thẳng, không có gờ mày, hàm dưới B) có lồi cằm rõ Ở thời kỳ người Crômanhôn bắt đầu xuất hiện những mầm mống quan C) niệm tôn giáo Tất cả đều đúng D) -D Đáp án Sự khác biệt giữa người Nêandectan và Crômanhôn thể hiện ở : Câu 65 Chiều cao và thể tích hộp sọ A) Hình dạng hộp sọ B) Dáng đi C) A và B đều đúng D) -D Đáp án
  11. Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cáthể đã phân hoá Câu 66 tích luỹ các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sự sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen: Cách li địa lý A B Cách li sinh thái Cách li sinh sản và sinh thái C Cách li di truyền và cách li sinh sản D Đáp Án A Dạng cách li nào đánh dấu sự hình thành loài mới: Câu 67 Cách li sinh sản và Cách li di truyền A Cách li địa lý và Cách li sinh thái B Cách li di truyền C A và B đúng D Đáp Án -D Sự phân li tính trạng trong tiến hoá được thúc đẩy bởi quá trình: Câu 68 Tích luỹ các đột biến A Sự chọn lọc tự nhiên diễn ra theo những khuynh hướng khác nhau B Các cơ chế cách ly C Sự hình thành các đặc điểm thích nghi D Đáp Án C Mô tả nào dưới đây là không đúng về vai trò của sự cách ly trong quá Câu 69 trình tiến hoá: Sự cách li ngăn ngừa sự giao phối tự do, do đó làm củng cố và tăng A cướngự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc Có 4 hình thức cách li là: cách li địa lí, cách li sinh thái, cách li sinh B sản và cách li di truyền Cách li sinh sản là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá C tích luỹ các đột biến theo hướng khác nhau Cách li địa lý và cách li sinh thái kéo dài sẽ dẫn đến cách li sinh sản và D cách li di truyền, đánh dấu sự xuất hieejn của loài mới Đáp Án C Hình thức cách li nào xảy ra do sự sai khác trong bộ NST, trong kiểu Câu 70 gen mà sự thụ tinh không có kết quả hoặc hợp tử không có khả năng sống, hoặc lai sống được nhưng không có khả năng sinh sản; Cách li sinh sản A B Cách li sinh thái Cách li di truyền C Cách li địa lí D Đáp Án C Hình thức cách li nào xảy ra do sự sai khác trong đặc điểm của cơ quan Câu 71 sinh sản hoặc tập tính hoạt động sinh dục mà các thế hệ thuộc các nhóm, các quần thể khác nhau không giao phối với nhau được A Cách li sinh thái
  12. Cách li sinh sản B Cách li di truyền C Cách li địa lý D Đáp Án B Hình thức cách li nào xảy ra giữa các nhóm cá thể trong quần thể hoặc Câu 72 giữa các quần thể trong loài sống trong cùng một khu vực địa lý và thích ứng với những điều kiện sinh thái khác Cách li sinh sản A B Cách li sinh thái Cách li di truyền C Cách li địa lý D Đáp Án B Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động dễ chịu ảnh Câu 73 hưởng của hình thức cách li nào? Cách li sinh sản A B Cách li sinh thái Cách li di truyền C Cách li địa lý D Đáp Án D
448800