of x

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH 15 PHÚT

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 4 | Page: 3 | FileSize: M | File type: PDF
4 lần xem

TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG ANH 15 PHÚT. Tham khảo tài liệu 'tổng hợp đề kiểm tra anh văn 15 phút', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về lỗi font chữ không hiển thị đúng, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/tong-hop-de-kiem-tra-tieng-anh-15-phut-fwyxtq.html

Nội dung


  1. TỔNG HỢP ĐỀ KIỂM TRA ANH VĂN 15 PHÚT Full name: ………………………………….15-MINUTE TEST Put the verbs in parentheses into the correct tense: 1. He (practice)_______________ the piano every day. 2. I (believe)____________ you. 3. Bob (see)______________ this movie before. 4. Jorge (read)____________ the newspaper already. 5. Maria (have)_____________ a cold now. 6. They (drive)______________ to school tomorrow. 7. Gene (eat)____________ dinner when his friend called. 8. At three o’clock this morning, Eleanor (study)______________. 9. John (write)________________ his report last night. 10. After John (wash)_____________ his clothes, he began to study. Translate into English. 1. Em rất thích học tiếng Anh bởi vì tiếng Anh là 1 ngôn ngữ quốc tế. ………………………………………………………………………………………………….. 2. Mai là 1 trong những học sinh giỏi trong lớp em. …………………………………………………………………………………………………… 3. Đây là ngôi nhà nơi mà em đ ã sinh ra. ………………………………………………………………………………………………….. Full name: ………………………………….15-MINUTE TEST Put the verbs in parentheses into the correct tense: 1. Tim (go)____________ to France last year. 2. When the teacher (enter)___________the room, the students were talking. 3. We (hold)_____________ a soccer match next Sunday. 4. Guillermo (call)_____________ his employer yesterday. 5. Jane sent a letter to his university after she (receive)___________ her scholarship check.. 6. He (swim)_____________ right now. 7. Mr. Johnson (work)____________ in the same place for 35 years. 8. We (not/ begin)_____________ to study for the test yet. 9. John (hate)____________ smoke. 10. Jill always (get up)____________ at 6.00 a.m. Translate into English. 1. Tiếng Anh là một ngôn ngữ mà được nói trên khắp thế giới. …………………………………………………………………………………………….. 2. Bạn là học trường nào vậy? Tôi là học sinh của trường THPT Nguyễn Du. ………………………………………………………………………………………………
  2. 3. Mặc dù trời mưa khá to, chúng em vẫn đi học đúng giờ. Full name: ………………………………….15-MINUTE TEST Put the verbs in parentheses into the correct tense: 1. Joan (travel)___________ around the world. 2. We (not/ see)_____________ this movie since we (move) ___________here. 3. Terry (not/ mow)__________ the lawn yet. 4. John and I (be)______________ pen pals for nearly 3 years. 5. Maryam (stay)____________ with us at the moment. 6. The car (flip)______________ ten times before it landed on its roof. 7. While Joan was writing the report, Henry (look)_____________ for more information. 8. What you (do)______________ last weekend? 9. Mr. and Mrs. Ba (take)_______________ some beautiful photos a few days ago. 10. Her brother (talk)_______________ to his pen pal on the phone at the moment. Translate into English. 1. Em rất thích học tiếng Anh bởi vì tiếng Anh là 1 ngôn ngữ quốc tế. ………………………………………………………………………………………………….. 2. Mai là 1 trong những học sinh giỏi trong lớp em. …………………………………………………………………………………………………… 3. Đây là ngôi nhà nơi mà em đ ã sinh ra. ………………………………………………………………………………………………….. Full name: ………………………………….15-MINUTE TEST Put the verbs in parentheses into the correct tense: 1. They (not/ contact)_______________ to each other for a long time. 2. Nothing (be)______________ done since I moved here. 3. I used to walk to school when I (be)_______________ in primary school. 4. He (go)_______________ to that book shop tomorrow. 5. Lan (drink)_____________ two bottles of water every day. 6. He (wear)___________ the same coat since he (move)___________here. 7. I (not/ see)_____________ your brother recently. 8. Listen to those people! What language they (speak)___________? 9. It (not/ rain)______________ much in our country in winter. 10. I never (talk)_____________ to such an interesting person. Translate into English. 3. Tiếng Anh là một ngôn ngữ mà được nói trên khắp thế giới. …………………………………………………………………………………………….. 4. Bạn là học trường nào vậy? Tôi là học sinh của trường THPT Nguyễn Du. ………………………………………………………………………………………………
  3. 3. Mặc dù trời mưa khá to, chúng em vẫn đi học đúng giờ.
476509