Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 6 | FileSize: M | File type: DOC
of x

Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn. Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Dự định trong tương lai gần.. Cũng như những giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về lỗi font chữ không hiển thị đúng, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/thi-hien-tai-tiep-dien-va-thi-qua-khu-don-b5jqtq.html

Nội dung


Thì hiện tại tiếp diễn Định nghĩa: Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm hiện tại. Dự định trong tương lai gần. Cách dùng Hành động xảy ra tại thời điểm hiện tại What are you doing? She`s reading in the garden. They`re not standing in the rain. Hành động xảy ra xung quanh thời điểm hiện tại I`m reading "The Surgeon`s Mate" by Patrick O`Brian. Whose account are you working on? She`s studying hard for her final exam. Kế hoạch/ sắp xếp trong tương lai We`re having leftovers this evening. What are you doing tomorrow afternoon? She isn`t coming on Friday. Các từ, cụm từ đi kèm: at the moment, now, today, this week, this month, tomorrow, next week (for future arrangements ), currently Cấu trúc Khẳng định Thêm "be" + verb + -ing. I`m (I am) -> working today. You`re (You are) -> working today. He`s (He is) -> working today. She`s (She is) -> working today. It`s (It is) -> working today. We`re (We are) -> working today. You`re (You are) -> working today. They`re (They are) -> working today. Phủ định Thêm "be" + not + verb + -ing. I`m not (I am not) -> coming this evening. You aren`t (You are not) -> coming this evening. He isn`t (He is not) -> coming this evening. She isn`t (She is not) -> coming this evening. It isn`t (It is not) -> coming this evening. We aren`t (We are not) -> coming this evening. You aren`t (You are not) -> coming this evening. They aren`t (They are not) -> coming this evening. Nghi vấn Từ để hỏi + `be` + subject + verb + -ing ? What -> are you -> doing this afternoon? What -> is he -> doing this afternoon? What -> is she -> doing this afternoon? What -> is it -> doing this afternoon? What -> are we -> doing this afternoon? What -> are you -> doing this afternoon? What -> are they -> doing this afternoon? Thì quá khứ đơn Định nghĩa Thì quá khứ đơn được dùng để diễn tả hành động xảy ra tại một thời điểm nhất định trong quá khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn ra tại 1 thời điểm nhất định trong quá khứ Các từ, cụm từ đi kèm: last (week, year, night), yesterday, ago, in 1987, when I was a child. Cấu trúc Dạng khẳng định, với động từ theo qui tắc, thêm -ed sau động từ nguyên thể. Nếu động từ kết thúc –y, trước đó là phụ âm, biến -y thành -ied. Với động từ bất qui tắc thì tham khảo bảng ở dưới I arrived late last night. (regular verb) You He She It We You They came back late last night. (irregular verb) Thêm trợ động từ `did` not (didn`t) vào động từ để tạo dạng phủ định I You He She didn`t go to New York last It week. We You They Dùng trợ động từ `did` + chủ ngữ + động từ nguyên thể . When Did I You He She leave It yesterday? We You They Các động từ bất quy tắc Nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ be was/were been beat beat beaten become became become begin began begun bend bent bent bet bet bet bite bit bitten blow blew break broke bring brought build built burst burst buy bought catch caught choose chose come came cost cost cut cut deal dealt dig dug do did draw drew drink drank eat ate fall fell feed fed feel felt fight fought find found fly flew forbid forbade forget forgot freeze froze get got give gave go went grow grew hang hung have had hear heard hide hid hit hit hold held hurt hurt keep kept know knew lay laid lead led leave left lend lent let let lie lay light lit lose lost blown broken brought built burst bought caught chosen come cost cut dealt dug done drawn drunk eaten fallen fed felt fought found flown forbidden forgotten frozen got given gone grown hung had heard hidden hit held hurt kept known laid led left lent let lain lit lost make made mean meant meet met pay paid put put read read ride rode ring rang rise rose run ran say said see saw seek sought sell sold send sent set set sew sewed shake shook shine shone shoot shot show showed shrink shrank shut shut sing sang sink sank sit sat sleep slept speak spoke spend spent split split spread spread spring sprang stand stood steal stole stick stuck sting stung stink stank strike struck swear swore sweep swept swim swam swing swung take took teach taught tear tore tell told think thought made meant met paid put read ridden rung risen run said seen sought sold sent set sewn/sewed shaken shone shot shown shrunk shut sung sunk sat slept spoken spent split spread sprung stood stolen stuck stung stunk struck sworn swept swum swung taken taught torn told thought ... - tailieumienphi.vn 130797