of x

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 12 | FileSize: 0.24 M | File type: PDF
3 lần xem

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC.. Giống các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Có tài liệu download thiếu font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/thi-hien-tai-hoan-thanh-va-thi-hien-tai-hoan-thanh-tiep-dien-l0o6tq.html

Nội dung

TLMP xin trân trọng giới thiệu tới bạn đọc thư viện Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh đưa vào cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng tham khảo ,Tài liệu Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thuộc danh mục ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh được chia sẽ bởi user nguphaptienganh tới cộng đồng nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này đã đưa vào mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh , có tổng cộng 12 trang , thuộc file .PDF, cùng chuyên mục còn có Hiện tại hoàn thành, Bài tập tiếng anh, Đề thi tiếng anh, Cấu trúc câu, Thể bị động, Đại từ quan hệ, Đại từ nhân xưng ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Một số dấu hiệu nhận diện căn bản để giúp những bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện nay hoàn thiện và thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn này, song song tránh các nhầm lẫn ko đáng có trong lúc luyện thi TOEIC, ngoài ra Thì hiện nay hoàn thiện và thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn, tiếp theo là Một số dấu hiệu nhận diện căn bản để giúp những bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện nay hoàn thiện và thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn này, song song tránh các nhầm lẫn ko đáng có trong lúc luyện thi TOEIC, bên cạnh đó Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thiện tiếp diễn Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thiện tiếp diễn (the present perfect tense, the present perfect continuos tense) là 2 thì gây đa dạng khó khăn cho học sinh,còn cho biết thêm Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thiện tiếp diễn Trong quá trình giảng dạy, học TOEIC họ
  1. Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  2. Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC. Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (the present perfect tense, the present perfect continuos tense) là 2 thì gây nhiều khó khăn cho học sinh.
  3. Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Trong quá trình giảng dạy, học TOEIC học sinh của tôi thường nhầm lẫn cách sử dụng của 2 thì này. Hôm nay, tôi sẽ đưa ra một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC. Dạng thức Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn HIỆN TẠI HOÀN HIỆN TẠI HOÀN THÀNH THÀNH TIẾP DIỄN 1. To be: 1. Công thức chung: S+have/has+been+ Adj/Noun S+have/has +been+ V- ing Ex: - She has been a teacher for 3 years Ex: - They have been famous footballers - They have been since they played in this team swimming all the
  4. morning 2. Verb: S+have/has+Pii (Past - She has been crying all participle) day long Ex: - He has worked in this company for 4 years - No one in my class has won that prize Chức năng và cách sử dụng Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP HIỆN TẠI HOÀN THÀNH DIỄN 1. Nhấn mạnh đến tính kết 1. Nhấn mạnh tính liên tục của một quả của một hành động hành động
  5. Ex: I have read this Ex: She has been waiting for him all book three times her lifetime 2. Được sử dụng trong một 2. Được sử dụng trong một số công số công thức sau: thức sau: - I have studied - I have been running all the English since I was 6 years afternoon old - She has been hoping to meet - He has played squash for 4 him all day long years - I am so tired. I have been searching - I have been to for a new apartment all the morning. London twice - How long have you been playing - I have never seen the piano? her before - She has been teaching here for - She has just finished her about 12 years project - She has already had
  6. breakfast - He has not met 3. Signal Words: her recently All the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long... 3. Signal Words: Ever, never, just, already, recently, since, for Bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn 1. Paul ….. in God since he was a child. A. Believed B. Has believed C. Has been believing D. Have been believing
  7. 2. I ….. the book, you can have it back. A. Reading B. Have been reading C. Has been reading D. Have read 3. Why are your hands so dirty? - I …… my bike. A. Repaired B. Have repaired C. Have been repairing D. Has been reparing 4. We …… around Scotland for 8 days. A. Traveled B. Have traveled C. Have been travelling
  8. D. Has been travelling 5. Sandy ………dinner four times this week. A. Cooks B. Has cooked C. Has been cooking D. Have cooked 6. Steve has been driving for 6 hours. A. But he's having a barbeque at the moment B. In 2 hours he's going to reach Vermont. 7. I have been trying to contact him _______ A. but to no avail B. fortunately he picked up the phone. 8. The ballon has been soaring 100 meters above us for 2 hours.
  9. A. Why can't they land at last? B. But they have landed 2 minutes ago. 9. Who has been eating my chocolate bar? A. Soon I will have none left. B. There are none left. 10. She has been tidying up her office, hasn't she? A. Yes, she has tidied it up already B. Yes, she has C. No, she isn't 11. He ….. five letters. A. Has written B. Have written C. Writes
  10. D. Wrote 12. Where ….? A. Have you been B. Has you been C. Are you been 13. Who has been eating my chocolate bar? A. Soon I will have none left. B. There are none left. 14. She has been tidying up her office, hasn't she? A. Yes, she has tidied it up already B. Yes, she has C. No, she isn't 15. He ….. five letters.
  11. A. Has written B. Have written C. Writes D. Wrote 16. Where ….? A. Have you been B. Has you been C. Are you been 17. We …… our holiday yet. A. Have not planned B. Has not planned C. Did not plan 18. We …… a new lamp.
  12. A. Have bought B. Has bought C. Bought 19. I …… today. A. Worked B. Have worked C. Working D. Has worked Đáp án bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn 1. B 2. D 3. C 4. C 5. B 6. B 7. A 8. A 9. A 10. C 11. C 12. A 13. A 14. B 15. 16. A 17. A 18. A 19. B
883603

Sponsor Documents