Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 12 | FileSize: 0.24 M | File type: PDF
of x

Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn. Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC.. Giống những thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Có tài liệu download mất font không hiển thị đúng, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/thi-hien-tai-hoan-thanh-va-thi-hien-tai-hoan-thanh-tiep-dien-l0o6tq.html

Nội dung


  1. Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
  2. Một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC. Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn (the present perfect tense, the present perfect continuos tense) là 2 thì gây nhiều khó khăn cho học sinh.
  3. Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn Trong quá trình giảng dạy, học TOEIC học sinh của tôi thường nhầm lẫn cách sử dụng của 2 thì này. Hôm nay, tôi sẽ đưa ra một số dấu hiệu nhận biết cơ bản để giúp các bạn có cái nhìn tổng quát hơn về 2 thì Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn này, đồng thời tránh những nhầm lẫn không đáng có trong lúc luyện thi TOEIC. Dạng thức Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn HIỆN TẠI HOÀN HIỆN TẠI HOÀN THÀNH THÀNH TIẾP DIỄN 1. To be: 1. Công thức chung: S+have/has+been+ Adj/Noun S+have/has +been+ V- ing Ex: - She has been a teacher for 3 years Ex: - They have been famous footballers - They have been since they played in this team swimming all the
  4. morning 2. Verb: S+have/has+Pii (Past - She has been crying all participle) day long Ex: - He has worked in this company for 4 years - No one in my class has won that prize Chức năng và cách sử dụng Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP HIỆN TẠI HOÀN THÀNH DIỄN 1. Nhấn mạnh đến tính kết 1. Nhấn mạnh tính liên tục của một quả của một hành động hành động
  5. Ex: I have read this Ex: She has been waiting for him all book three times her lifetime 2. Được sử dụng trong một 2. Được sử dụng trong một số công số công thức sau: thức sau: - I have studied - I have been running all the English since I was 6 years afternoon old - She has been hoping to meet - He has played squash for 4 him all day long years - I am so tired. I have been searching - I have been to for a new apartment all the morning. London twice - How long have you been playing - I have never seen the piano? her before - She has been teaching here for - She has just finished her about 12 years project - She has already had
  6. breakfast - He has not met 3. Signal Words: her recently All the morning, all the afternoon, all day long, since, for, how long... 3. Signal Words: Ever, never, just, already, recently, since, for Bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn 1. Paul ….. in God since he was a child. A. Believed B. Has believed C. Has been believing D. Have been believing
  7. 2. I ….. the book, you can have it back. A. Reading B. Have been reading C. Has been reading D. Have read 3. Why are your hands so dirty? - I …… my bike. A. Repaired B. Have repaired C. Have been repairing D. Has been reparing 4. We …… around Scotland for 8 days. A. Traveled B. Have traveled C. Have been travelling
  8. D. Has been travelling 5. Sandy ………dinner four times this week. A. Cooks B. Has cooked C. Has been cooking D. Have cooked 6. Steve has been driving for 6 hours. A. But he's having a barbeque at the moment B. In 2 hours he's going to reach Vermont. 7. I have been trying to contact him _______ A. but to no avail B. fortunately he picked up the phone. 8. The ballon has been soaring 100 meters above us for 2 hours.
  9. A. Why can't they land at last? B. But they have landed 2 minutes ago. 9. Who has been eating my chocolate bar? A. Soon I will have none left. B. There are none left. 10. She has been tidying up her office, hasn't she? A. Yes, she has tidied it up already B. Yes, she has C. No, she isn't 11. He ….. five letters. A. Has written B. Have written C. Writes
  10. D. Wrote 12. Where ….? A. Have you been B. Has you been C. Are you been 13. Who has been eating my chocolate bar? A. Soon I will have none left. B. There are none left. 14. She has been tidying up her office, hasn't she? A. Yes, she has tidied it up already B. Yes, she has C. No, she isn't 15. He ….. five letters.
  11. A. Has written B. Have written C. Writes D. Wrote 16. Where ….? A. Have you been B. Has you been C. Are you been 17. We …… our holiday yet. A. Have not planned B. Has not planned C. Did not plan 18. We …… a new lamp.
  12. A. Have bought B. Has bought C. Bought 19. I …… today. A. Worked B. Have worked C. Working D. Has worked Đáp án bài tập Thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại hoàn thành tiếp diễn 1. B 2. D 3. C 4. C 5. B 6. B 7. A 8. A 9. A 10. C 11. C 12. A 13. A 14. B 15. 16. A 17. A 18. A 19. B
883603