of x

Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 43 | Page: 3 | FileSize: M | File type: DOC
43 lần xem

Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn. 1) Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến thời điểm hiện tại. 2) Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có thể được dùng khi diễn tả quá trình diễn ra hành động, mà hành động đó bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới thời điểm hiện tại. Người ta thường dùng thì hiện tại tiếp diễn để miêu tả khoảng thời gian mà hành động hiện tại đang diễn ra tại thời điểm hiện tại. .... Cũng như các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download tiểu luận miễn phí phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/thi-hien-tai-hoan-thanh-va-hien-tai-hoan-thanh-tiep-dien-a5jqtq.html

Nội dung

TLMP xin trân trọng giới thiệu đến bạn đọc thư viện Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn.Để chia sẽ thêm cho các thành viên nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh mang đến cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem ,Tài liệu Thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn thuộc chủ đề ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh được giới thiệu bởi user nguphaptienganh đến bạn đọc nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được chia sẽ vào chuyên mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh , có tổng cộng 3 page , thuộc file .DOC, cùng chuyên mục còn có ngoại ngữ, tiếng anh, Thì hiện tại hoàn thành,hiện tại hoàn thành tiếp diễn, các thì trong tiếng anh ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
1) Thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn được sử dụng để biểu đạt hành động bắt đầu từ kí vãng và kéo dài tới thời điểm hiện nay, tiếp theo là 2) Thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn có thể được sử dụng khi biểu đạt quá biểu diễn ra hành động, mà hành động ấy bắt đầu trong kí vãng và kéo dài đến thời điểm hiện nay,còn cho biết thêm Người ta thường sử dụng thì hiện nay tiếp diễn để mô tả khoảng thời gian mà hành động hiện nay đang diễn ra tại thời điểm hiện nay, cho biết thêm , bên cạnh đó Thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn Định nghĩa và cách sử dụng 1) Thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn được sử dụng để biểu đạt hành động bắt đầu từ kí vãng và kéo dài tới thời điểm hiện nay Ví dụ: My parents have been travelling since early this morning, cho biết thêm 2) Thì hiện nay hoàn thiện tiếp diễn có thể được sử dụng khi biểu đạt quá biểu diễn ra hành động, mà hành động ấy bắt đầu trong kí vãng và kéo dài đến thời điểm hiện nay, kế tiếp là Người ta thường sử dụng thì hiện nay tiếp diễn để mô tả khoảng thời gian mà hành động hiện nay đang diễn ra tại thời điểm hiện nay, bên cạnh đó Ví dụ: I`ve been reading this book since 10 this morning
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn Định nghĩa và cách dùng 1) Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ và kéo dài đến thời điểm hiện tại Ví dụ: My parents have been travelling since early this morning. 2) Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn có thể được dùng khi diễn tả quá trình diễn ra hành động, mà hành động đó bắt đầu trong quá khứ và kéo dài tới thời điểm hiện tại. Người ta thường dùng thì hiện tại tiếp diễn để miêu tả khoảng thời gian mà hành động hiện tại đang diễn ra tại thời điểm hiện tại. Ví dụ: I`ve been reading this book since 10 this morning. Từ thường đi kèm : for (with a period of time), since (with an exact point in time), ever, never, yet, already, this week (month, year) Cấu trúc Khẳng định Chủ ngữ + have/has + been + verb + ing I, You, He, She, We, They have/has been working for this company for 5 years Phủ định Chủ ngữ + have/has + not (haven`t/hasn’t) + been + verb + ing I, You, He, She, We, They haven`t/hasn’t (have not/ has not) been studying for long. Nghi vấn Từ để hỏi (thường là `How long`) + have/has + been + subject + verb + ing? How long -> has/have he, she, you, we, they been working here? Thì hiện tại hoàn thành Định nghĩa: Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và tiếp diễn tới hiện tại. Cách dùng: Hỏi về một sự kiện/thông tin gần đây Fred Meyers has had excellent profits this quarter. The class`s understanding has increased greatly this semester. Have they finished the report yet? Hành động trong quá khứ để lại kết quả ở hiện tại The study of irregular verbs has improved test scores. They have bought a new car. I`ve already eaten lunch. Trường hợp đặc biệt: Trong tiếng Anh Mỹ, có thể chấp nhận khi hỏi "Did you phone her yet?" thay vì dạng phổ biến hơn "Have you phoned her yet?" Trải nghiệm cuộc sống She`s traveled in many parts of the world. Have you ever been to France? They`ve never seen a mountain. Những hành động chưa kết thúc(hành động vẫn đang diễn ra). He`s lived in San Francisco for 10 years. How long have you worked for this company? They`ve studied English for 3 years. I don`t want to live in Texas Cụm từ thường đi kèm: for (với khoảng thời gian), since (mốc thời gian), ever, never, yet, already, this week (month, year) Cấu trúc Khẳng định: Chia từ `have` (have hoặc has) ở quá khứ phân từ. Động từ thường thêm -ed. Nếu động từ kết thúc -y trước đó là phụ âm thì đổi -y thành -ied. Các động từ bất qui tắc học thuộc I, you, we, they + have lived in Seattle since 1978. She, he, it + has worked for many years Phủ định : Chia động từ ‘have` (have hoặc has) not ở quá khứ phân từ. Động từ thường kết thúc bằng -ed. Nếu động từ kết thúc bằng -y trước đó là phụ âm thì biến -y thành -ied.. I, you, we, they + haven’t seen Tom He, she, it + hasn’t left yet Nghi vấn Have + I, you, we, they + been to Paris? Has + He, she, it + finished yet? ... - tailieumienphi.vn 130796

Sponsor Documents