Quyết định số 831/QĐ-CTN

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 13 | FileSize: 0.19 M | File type: PDF
of x

Quyết định số 831/QĐ-CTN. Tham khảo tài liệu 'quyết định số 831/qđ-ctn', văn bản luật, quyền dân sự phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Giống những tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ nghiên cứu Có tài liệu tải về sai font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/quyet-dinh-so-831-qd-ctn-20n2tq.html

Nội dung


  1. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------- --------------- Số: 831/QĐ-CTN Hà Nội, ngày 18 tháng 6 năm 2012 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CHO NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Căn cứ Đi ều 103 và Đi ều 106 của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 năm 2001 của Quốc hội khóa X, kỳ họp thứ 10; Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008; Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 93/TTr-CP ngày 03/5/2012, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Cho nhập quốc tịch Việt Nam đối với 265 cá nhân có tên trong danh sách kèm theo. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký. Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các cá nhân có tên trong danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. CHỦ TỊCH NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trương Tấn Sang DANH SÁCH NGƯỜI KHÔNG QUỐC TỊCH HIỆN ĐANG CƯ TRÚ TẠI TỈNH KON TUM ĐƯỢC NHẬP QUỐC TỊCH VIỆT NAM (Kèm theo Quyết định số 831/QĐ-CTN ngày 18 tháng 6 năm 2012 của Chủ tịch nước) Họ và tên Ngày tháng năm sinh Nơi sinh Địa chỉ cư trú STT Tên goi Ghi Việt chú (Tỉnh Kon Tum) Nữ Nam Nam Khu vực biên giới Đăk Ba, Đăk 1 Y Te 1990 Y Te Việt - Lào Dục, Ngọc Hồi Khu vực biên giới Đăk Ba, Đăk 2 Y Choai 1928 Y Choai Việt - Lào Dục, Ngọc Hồi Khu vực biên giới Đăk Răng, Đăk 3 Y Chen 1991 Y Chen Việt - Lào Dục, Ngọc Hồi Khu vực biên giới Đăk Hú, Đăk 4 Bloong Bung 1976 Bloong Việt - Lào Dục, Ngọc Hồi Bung Đăk Hú, Đăk 5 Bloong Thon 1996 Kon Tum Bloong Dục, Ngọc Hồi Thon (con của anh Bung) Đăk Hú, Đăk 6 Bloong Then 1999 Kon Tum Bloong Dục, Ngọc Hồi Then (con của anh Bung) Đăk Hú, Đăk 7 Y Thu 2001 Kon Tum Y Thu Dục, Ngọc Hồi (con của anh
  2. Bung) Đăk Hú, Đăk 8 Y Thú 2003 Kon Tum Y Thú Dục, Ngọc Hồi (con của anh Bung) Đăk Hú, Đăk 9 Y Thúy 2006 Kon Tum Y Thúy Dục, Ngọc Hồi (con của anh Bung) Khu vực biên giới Đăk Hú, Đăk 10 Y Nghéo 1979 Y Nghéo Việt - Lào Dục, Ngọc Hồi Khu vực biên giới Bờ Y, Ngọc Hồi 11 Y Khay 1973 Y Khay Việt - Lào Bờ Y, Ngọc Hồi 12 Thao Na 2001 Kon Tum Thao Na (con anh Khay) Bờ Y, Ngọc Hồi 13 Nàng Bu Da 2003 Kon Tum Nàng Bu Da (con anh Khay) Nàng Viết Bờ Y, Ngọc Hồi 14 2005 Kon Tum Nàng Viết (con anh Khay) Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 15 Y An 1932 Y An Việt - Lào Đăk Glei Y Buộc Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 16 1985 A Quyên Việt - Lào Y Buộc Đăk Glei Đăk Nhoong, 17 A Quyên 2006 Kon Tum A Quyên Đăk Glei (con anh Buộc) Y Hội Y Hội Đăk Nhoong, 18 2008 Kon Tum Đăk Glei (con anh Buộc) Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 19 A Ngáp 1960 A Ngáp Việt - Lào Đăk Glei A Bước A Bước Đăk Nhoong, 20 1997 Kon Tum Đăk Glei (con anh Ngáp) A Bửa A Bửa Đăk Nhoong, 21 1999 Kon Tum Đăk Glei (con anh Ngáp) Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 22 Y Gu 1962 Y Gu Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 23 Y Bin 1983 Y Bin Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 24 Y Bay 1992 Y Bay Việt - Lào Đăk Glei A Bả Khu vực biên giới A Bả Đăk Nhoong, 25 1990 Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nhoong, 26 Y Ban 1982 Y Ban Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 27 A Dang 1951 A Dang Việt - Lào Đăk Glei Y Mơl Khu vực biên giới Y Mơl Đăk Nớ, ĐăkPét, 28 1954 Việt - Lào Đăk Glei A Dẹp Khu vực biên giới A Dẹp Đăk Nớ, ĐăkPét, 29 1992 Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 30 A Thát 1982 A Thát Việt - Lào Đăk Glei
  3. Đăk Nớ, ĐăkPét, 31 A Phan 2002 Kon Tum A Phan Đăk Glei (con anh Thát) A Phở A Phở Đăk Nớ, ĐăkPét, 32 2006 Kon Tum Đăk Glei (con anh Thát) Đăk Nớ, ĐăkPét, 33 A Phúc 2009 Kon Tum A Phúc Đăk Glei (con anh Thát) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 34 Y Thôn 1983 Y Thôn Việt - Lào Đăk Glei A Hơn Khu vực biên giới A Hơn Đăk Nớ, ĐăkPét, 35 1980 Việt - Lào Đăk Glei Y Tớn Y Tớn Đăk Nớ, ĐăkPét, 36 2000 Kon Tum Đăk Glei (con anh Hơn) Y Tị Y Tị Đăk Nớ, ĐăkPét, 37 2002 Kon Tum Đăk Glei (con anh Hơn) Y Tiết Y Tiết Đăk Nớ, ĐăkPét, 38 2005 Kon Tum Đăk Glei (con anh Hơn) Đăk Nớ, ĐăkPét, 39 Y Tôm 2007 Kon Tum Y Tôm Đăk Glei (con anh Hơn) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 40 Y Dé 1981 Y Dé Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 41 A Mô 1992 A Mô Việt - Lào Đăk Glei Khu vực biên giới Măng Rao, 42 A Nhong 1973 A Nhong Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei A Dật A Dật Măng Rao, 43 2001 Kon Tum ĐăkPét, Đăk Glei A Di ểm A Diểm Măng Rao, 44 2005 Kon Tum ĐăkPét, Đăk Glei (con anh Nhong) Khu vực biên giới Măng Rao, 45 Y Dã 1977 Y Dã Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei Khu vực biên giới 46 A Mol 1940 A Mol Thôn 14A, Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei Khu vực biên giới 47 Y Ôi 1956 Y Ôi Thôn 14A, Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei A Thẻ 48 2001 Kon Tum Thôn 14A, ĐăkPét, Đăk Glei (con chị Ôi) Khu vực biên giới 49 Y Thách 1990 Y Thách Thôn 14A, Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei A Trung Hải 50 2001 Kon Tum A Trung Thôn 14A, Hải ĐăkPét, Đăk Glei (con anh Thách) Y Thật Khu vực biên giới Y Thật 51 1992 Thôn 14A, Việt - Lào ĐăkPét, Đăk Glei A Dọ Khu vực biên giới A Dọ Đăk Nớ, ĐăkPét, 52 1984 Việt - Lào Đăk Glei Y Quyến Y Quyến Đăk Nớ, ĐăkPét, 53 2009 Kon Tum Đăk Glei (con anh Dọ) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 54 1985 Y Tám Việt - Lào Đăk Glei
  4. Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 55 A Mou 1965 A Mou Việt - Lào Đăk Glei Đăk Nớ, ĐăkPét, 56 A Liêng 1998 Kon Tum A Liêng Đăk Glei (con anh Mou) Đăk Nớ, ĐăkPét, 57 Y Lão 2000 Kon Tum Y Lão Đăk Glei (con anh Mou) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 58 A Gió 1983 A Gió Việt - Lào Đăk Glei Đăk Nớ, ĐăkPét, 59 Y Tâu 2002 Kon Tum Y Tâu Đăk Glei (con anh Gió) A Tuấn A Tuấn Đăk Nớ, ĐăkPét, 60 2006 Kon Tum Đăk Glei (con anh Gió) A Tưởng A Tưởng Đăk Nớ, ĐăkPét, 61 2011 Kon Tum Đăk Glei (con anh Gió) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 62 Y Nghem 1985 Y Việt - Lào Đăk Glei Nghem Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 63 Y Thím 1985 Y Thím Việt - Lào Đăk Glei A Thi ến A Thiến Đăk Nớ, ĐăkPét, 64 2005 Kon Tum Đăk Glei (con chị Thím) A Thở A Thở Đăk Nớ, ĐăkPét, 65 2007 Kon Tum Đăk Glei (con chị Thím) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 66 A Kheo 1986 A Kheo Việt - Lào Đăk Glei A Trương Đăk Nớ, ĐăkPét, 67 05/5/2006 Kon Tum A Trương Đăk Glei (con anh Kheo) A Trại A Trại Đăk Nớ, ĐăkPét, 68 2007 Kon Tum Đăk Glei (con anh Kheo) Khu vực biên giới Đăk Nớ, ĐăkPét, 69 A Thia 1986 A Thia Việt - Lào Đăk Glei Đăk Nớ, ĐăkPét, 70 Y Hoan 2007 Kon Tum Y Hoan Đăk Glei (con anh Thia) Y Dấu Khu vực biên giới Y Dấu Đăk Nớ, ĐăkPét, 71 1985 Việt - Lào Đăk Glei Đăk Nớ, ĐăkPét, 72 Y Dan 02/10/2006 Kon Tum Y Dan Đăk Glei (con chị Dấu) Y Diệu Y Di ệu Đăk Nớ, ĐăkPét, 73 06/5/2010 Kon Tum Đăk Glei (con chị Dấu) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 74 Y Hi 1959 Y Hi Việt - Lào Glei Đăk Môn, Đăk 75 A Thái 1994 Kon Tum A Thái Glei (con chị Hi) Đăk Môn, Đăk 76 A Thóc 1996 Kon Tum A Thóc Glei (con chị Hi) A Thức A Thức Đăk Môn, Đăk 77 1993 Kon Tum Glei (con chị Hi)
  5. A Gương Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 78 1978 A Việt - Lào Gương Glei Đăk Môn, Đăk 79 Y Dai 2002 Kon Tum Y Dai Glei (con anh Gương) Y Dới Y D ơi Đăk Môn, Đăk 80 2007 Kon Tum Glei (con anh Gương) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 81 Y Nghiêng 1980 Y Việt - Lào Nghiêng Glei Y Lạt Khu vực biên giới Y Lạt Đăk Môn, Đăk 82 1930 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 83 Y Mao 1942 Y Mao Vi ệt – Lào Glei A Nhạc Khu vực biên giới A Nhạc Đăk Môn, Đăk 84 1975 Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 85 Y Doi 1994 Kon Tum Y Doi Glei (con anh Nhạc) Đăk Môn, Đăk 86 Y Don 1997 Kon Tum Y Don Glei (con anh Nhạc) A Plươn A Plươn Đăk Môn, Đăk 87 2002 Kon Tum Glei (con anh Nhạc) Đăk Môn, Đăk 88 Y Phép 2004 Kon Tum Y Phép Glei (con anh Nhạc) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 89 Y Ghim 1974 Y Ghim Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 90 A Lom 1972 A Lom Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 91 A Dó 1994 Kon Tum A Dó Glei (con anh Nhạc) Đăk Môn, Đăk 92 A Dan 1996 Kon Tum A Dan Glei (con anh Lom) Đăk Môn, Đăk 93 Y De 1998 Kon Tum Y De Glei (con anh Lom) Đăk Môn, Đăk 94 Y Dang 2000 Kon Tum Y Dang Glei (con anh Lom) Y Dạt Y Dạt Đăk Môn, Đăk 95 2002 Kon Tum Glei (con anh Lom) Y Dơi Y Dơi Đăk Môn, Đăk 96 2005 Kon Tum Glei (con anh Lom) Đăk Môn, Đăk 97 Y Dô 2007 Kon Tum Y Dô Glei (con anh Lom) Y Mấy Khu vực biên giới Y Mấy Đăk Môn, Đăk 98 1971 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 99 A Lãi 1972 A Lãi Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 100 Y Do 1996 Kon Tum Y Do Glei
  6. (con anh Lãi) Đăk Môn, Đăk 101 Y Dêu 1998 Kon Tum Y Dêu Glei (con anh Lãi) Đăk Môn, Đăk 102 A Tom 2000 Kon Tum A Tom Glei (con anh Lãi) Đăk Môn, Đăk 103 Y Tam 2003 Kon Tum Y Tam Glei (con anh Lãi) A Tụy A Tụy Đăk Môn, Đăk 104 2007 Kon Tum Glei (con anh Lãi) Y Lụa Khu vực biên giới Y Lụa Đăk Môn, Đăk 105 1974 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 106 A Phen 1980 A Phen Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 107 A Bay 2001 Kon Tum A Bay Glei (con anh Phen) A Bải A Bải Đăk Môn, Đăk 108 2003 Kon Tum Glei (con anh Phen) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 109 Y Tháp 1983 Y Tháp Vi ệt – Lào Glei Y Dứt Khu vực biên giới Y Dứt Đăk Môn, Đăk 110 1930 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 111 Y Um 1962 Y Um Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 112 A Em 1958 A Em Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 113 Y Di 1962 Y Di Vi ệt – Lào Glei Y Tạ Y Tạ Đăk Môn, Đăk 114 1995 Kom Tum Glei (con chị Di) Đăk Môn, Đăk 115 A Tôm 1998 Kom Tum A Tôm Glei (con chị Di) A Tuất A Tuất Đăk Môn, Đăk 116 2001 Kom Tum Glei (con chị Di A Ti ếp A Ti ếp Đăk Môn, Đăk 117 2004 Kom Tum Glei (con chị Di) Y Tế Đăk Môn, Đăk 118 2007 Kom Tum Y Tê Glei (con chị Di) A Dơi Khu vực biên giới A Dơi Đăk Môn, Đăk 119 1980 Vi ệt – Lào Glei Y Khơm Y Khơm Đăk Môn, Đăk 120 1998 Kom Tum Glei (con anh Dơi) Đăk Môn, Đăk 121 A Khôn 2000 Kom Tum A Khôn Glei (con anh Dơi) Y Khụ Y Khụ Đăk Môn, Đăk 122 2003 Kom Tum Glei (con anh Dơi) Đăk Môn, Đăk 123 Y Khâu 2005 Kom Tum Y Khâu Glei
  7. (con anh Dơi) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 124 Y Thíp 1981 Y Thíp Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 125 A Bôn 1979 A Bôn Vi ệt – Lào Glei Y Thơi Y Thơi Đăk Môn, Đăk 126 2000 Kom Tum Glei (con anh Bôn) A Thề A Thề Đăk Môn, Đăk 127 2003 Kom Tum Glei (con anh Bôn) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 128 Y Thây 1983 Y Thây Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 129 A Thiu 1980 A Bôn Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 130 Y Dao 2003 Kom Tum Y Dao Glei (con anh Thiu) Y Dễ Y Dễ Đăk Môn, Đăk 131 2007 Kom Tum Glei (con anh Thiu) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 132 Y Tiên 1986 Y Tiên Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 133 A Khiêm 1984 A Khiêm Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 134 Y Ký 2004 Kom Tum Y Ký Glei (con anh Khiêm) Y Kiều Y Ki ều Đăk Môn, Đăk 135 2006 Kom Tum Glei (con anh Khiêm) Y Lệ Khu vực biên giới Y Lệ Đăk Môn, Đăk 136 1985 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 137 A Den 1979 A Den Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 138 Y Lát 1958 Y Lát Vi ệt – Lào Glei A Thợ A Thợ Đăk Môn, Đăk 139 1994 Kon Tum Glei (con chị Lát) Y Thới Khu vực biên giới Y Thới Đăk Môn, Đăk 140 1992 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 141 A Khánh 1979 A Khánh Vi ệt – Lào Glei Y Thủy Khu vực biên giới Y Thủy Đăk Môn, Đăk 142 1984 Vi ệt – Lào Glei Y Giống Y Giống Đăk Môn, Đăk 143 2001 Kon Tum Glei (con chị Thủy) Đăk Môn, Đăk 144 Y Gia 2003 Kon Tum Y Gia Glei (con chị Thủy) Đăk Môn, Đăk 145 A Di 2009 Kon Tum A Di Glei (con chị Thủy) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 146 Y Xuân 1949 Y Xuân Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 147 Y (Y Prel Hiên) 1993 Kon Tum Y Hiên
  8. (con chị Xuân) Glei A Dốt Khu vực biên giới A Dốt Đăk Môn, Đăk 148 1976 Vi ệt – Lào Glei Y Hồng Khu vực biên giới Y Hồng Đăk Môn, Đăk 149 1979 Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 150 A Xeng 1999 Kon Tum A Xeng Glei (con chị Hồng) Y Xăm Y Xăm Đăk Môn, Đăk 151 2001 Kon Tum Glei (con chị Hồng) Đăk Môn, Đăk 152 Y Xon 2003 Kon Tum Y Xon Glei (con chị Hồng) A Hồ Khu vực biên giới A Hồ Đăk Môn, Đăk 153 1977 Vi ệt – Lào Glei Y Dương Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 154 1978 Y Vi ệt – Lào Dương Glei Y Khương Đăk Môn, Đăk 155 1996 Kon Tum Y Khương Glei (con chị Dương) Đăk Môn, Đăk 156 Y Khên 1998 Kon Tum Y Khên Glei (con chị Dương) Y Khơn Y Khơn Đăk Môn, Đăk 157 2006 Kon Tum Glei (con chị Dương Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 158 A Ngôi 1938 A Ngôi Vi ệt – Lào Glei Y Li ếp Y Li ếp Đăk Môn, Đăk 159 1998 Kon Tum Glei (con anh Ngôi) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 160 YA 1945 YA Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 161 A Lan 1977 A Lan Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 162 Y Miên 1978 Y Miên Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 163 A Doi 2000 Kon Tum A Doi Glei (con chị Miên) Đăk Môn, Đăk 164 Y Dên 2003 Kon Tum Y Dên Glei (con chị Miên) Đăk Môn, Đăk 165 Y Dang 2005 Kon Tum Y Dang Glei (con chị Miên) Đăk Môn, Đăk 166 Y Lâm 2009 Kon Tum Y Lâm Glei (con chị Miên) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 167 A Phai 1961 A Phai Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 168 Y Dem 1962 Y Dem Vi ệt – Lào Glei A Sơn A Sơn Đăk Môn, Đăk 169 2003 Kon Tum Glei (con chị Dem) Đăk Môn, Đăk 170 Y Loan 2006 Kon Tum Y Loan Glei (con chị Dem)
  9. Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 171 A Xéc 1993 A Xéc Vi ệt – Lào Glei A Đào Khu vực biên giới A Đào Đăk Môn, Đăk 172 1940 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 173 Y Ong 1950 Y Ong Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 174 A Heo 1993 Kon Tum A Heo Glei (con chị Ong) Y Dơ Y Dơ Đăk Môn, Đăk 175 2000 Kon Tum Glei (con chị Ong) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 176 A Hau 1982 A Hau Vi ệt – Lào Glei A Đoàn Khu vực biên giới A Đoàn Đăk Môn, Đăk 177 1977 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 178 Y Hu 1979 Y Hu Vi ệt – Lào Glei Y Dũng Y Dũng Đăk Môn, Đăk 179 1998 Kon Tum Glei (con chị Hu) Đăk Môn, Đăk 180 A Trung 2001 Kon Tum A Trung Glei (con chị Hu) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 181 A Hông 1993 A Hông Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 182 A Nghi 1969 A Nghi Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 183 Y Lui 1974 Y Lui Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 184 A Khoi 1999 Kon Tum A Khoi Glei (con chị Lui) Đăk Môn, Đăk 185 A Khang 2002 Kon Tum A Khang Glei (con chị Lui) Đăk Môn, Đăk 186 Y Khoan 2006 Kon Tum Y Khoan Glei (con chị Lui) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 187 A Tùng 1980 A Tùng Vi ệt – Lào Glei Y Thợi Khu vực biên giới Y Thợi Đăk Môn, Đăk 188 1984 Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 189 A Sao 2003 Kon Tum A Sao Glei (con chị Thợi) Đăk Môn, Đăk 190 A Xô 2006 Kon Tum A Xô Glei (con chị Thợi) A Văng Khu vực biên giới A Văng Đăk Môn, Đăk 191 1948 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 192 Y Gru 1957 Y Gru Vi ệt – Lào Glei A Lộc A Lộc Đăk Môn, Đăk 193 1995 Kon Tum Glei (con chị Gru) Đăk Môn, Đăk 194 Y Thanh 1997 Kon Tum A Xô Glei (con chị Gru)
  10. Đăk Môn, Đăk 195 A Lá 1993 Kon Tum A Lá Glei (con chị Gru) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 196 A Hiên 1976 A Hiên Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 197 Y Mâu 1982 Y Mâu Vi ệt – Lào Glei Đăk Môn, Đăk 198 Y Háp 1999 Kon Tum Y Háp Glei (con anh Hiên) Đăk Môn, Đăk 199 A Hem 2001 Kon Tum A Hem Glei (con anh Hiên) Đăk Môn, Đăk 200 Y Hen 2004 Kon Tum Y Hen Glei (con anh Hiên) Đăk Môn, Đăk 201 Y Ban 2007 Kon Tum Y Ban Glei (con anh Hiên) A Ngọc Khu vực biên giới A Ngọc Đăk Môn, Đăk 202 1978 Vi ệt – Lào Glei Y Dế Khu vực biên giới Y Dế Đăk Môn, Đăk 203 1974 Vi ệt – Lào Glei A Xưa A Xưa Đăk Môn, Đăk 204 2001 Kon Tum Glei (con chị Dế) Đăk Môn, Đăk 205 A Xanh 2003 Kon Tum A Xanh Glei (con chị Dế) Y Sương Đăk Môn, Đăk 206 2005 Kon Tum Y Sương Glei (con chị Dế) A Phương Đăk Môn, Đăk 207 2007 Kon Tum A Phương Glei (con chị Dế) A Đâm Khu vực biên giới A Đâm Đăk Môn, Đăk 208 1956 Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 209 Y Tang 1957 Y Tang Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 210 A Ngèo 1993 A Nghèo Vi ệt – Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 211 A Ngô 1981 A Ngô Vi ệt – Lào Glei Y Khơ Khu vực biên giới Y Khơ Đăk Môn, Đăk 212 1976 Vi ệt – Lào Glei A Năng A Năng Đăk Môn, Đăk 213 2002 Kon Tum Glei (con chị Khơ) A Nạc A Nạc Đăk Môn, Đăk 214 2004 Kon Tum Glei (con chị Khơ) Đăk Môn, Đăk 215 A Nong 2007 Kon Tum A Nong Glei (con chị Khơ) Đăk Môn, Đăk 216 A Ninh 2011 Kon Tum A Ninh Glei (con chị Khơ) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 217 Y Nhíc 1972 Y Nhíc Việt - Lào Glei Y Diệt Y Diệt Đăk Môn, Đăk 218 1996 Kon Tum Glei
  11. (con chị Nhíc) A Dơm A Dơm Đăk Môn, Đăk 219 1998 Kon Tum Glei (con chị Nhíc) Y Phơn Y Phơn Đăk Môn, Đăk 220 1999 Kon Tum Glei (con chị Nhíc) A Dương Đăk Môn, Đăk 221 2000 Kon Tum A Dương Glei (con chị Nhíc) A Dược A Dược Đăk Môn, Đăk 222 2005 Kon Tum Glei (con chị Nhíc) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 223 A Nhôn 1986 A Nhôn Việt - Lào Glei Đăk Môn, Đăk 224 Y Liên 2005 Kon Tum Y Liên Glei (con anh Nhôn) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 225 Y Lóp 1993 Y Lóp Việt - Lào Glei Y Phương Lệ Đăk Môn, Đăk 226 2010 Kon Tum Y Phương Glei (con chị Lóp) Lệ Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 227 Y Buôn 1986 Y Buôn Việt - Lào Glei A Hiếu A Hi ếu Đăk Môn, Đăk 228 2010 Kon Tum Glei (con chị Buôn) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 229 Y Phít 1994 Y Phít Việt - Lào Glei A Đông A Đông Đăk Môn, Đăk 230 10/7/2010 Kon Tum Glei (con chị Phít) Y Dẹ Khu vực biên giới Y Dẹ Đăk Môn, Đăk 231 1986 Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 232 A Ia 1975 A Ia Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 233 Y Tinh 1982 Y Tinh Việt - Lào Glei Y Tưởng Y Tưởng Đăk Môn, Đăk 234 2004 Kon Tum Glei (con chị Tinh) Đăk Môn, Đăk 235 Y Tím 2008 Kon Tum Y Tím Glei (con chị Tinh) Khu vực biên giới Đăk Môn, Đăk 236 A So 1981 A So Việt - Lào Glei Y Hằng Y Hằng Đăk Môn, Đăk 237 2010 Kon Tum Glei (con anh So) A Vở Khu vực biên giới A Vở Đăk Môn, Đăk 238 1949 Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Thị trấn Đăk 239 A Thao 1953 A Thao Việt - Lào Glei, Đăk Glei Y Lăng Khu vực biên giới Y Lăng Thị trấn Đăk 240 1957 Việt - Lào Glei, Đăk Glei Thị trấn Đăk 241 A Khó 1995 Kon Tum A Khó Glei, Đăk Glei (con chị Lăng)
  12. Y Khăm Y Khăm Thị trấn Đăk 242 1998 Kon Tum Glei, Đăk Glei (con chị Lăng) Khu vực biên giới Thị trấn Đăk 243 Y Kham 1992 Y Kham Việt - Lào Glei, Đăk Glei Thị trấn Đăk 244 A Trinh 2007 Kon Tum A Trinh Glei, Đăk Glei (con chị Kham) A Ngọt Khu vực biên giới A Ngọt Thị trấn Đăk 245 1983 Việt - Lào Glei, Đăk Glei Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 246 A Lanh 1977 A Lanh Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 247 A Khêm 1980 A Khêm Việt - Lào Glei Đăk Long, Đăk 248 A Kim 1996 Kon Tum A Kim Glei (con anh Kêm) Đăk Long, Đăk 249 Y Nim 1999 Kon Tum Y Nim Glei (con anh Kêm) Đăk Long, Đăk 250 Y Núi 2008 Kon Tum Y Núi Glei (con anh Kêm) Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 251 A Mau 1986 A Mau Việt - Lào Glei Đăk Long, Đăk 252 Y Tinh 2009 Kon Tum Y Tinh Glei (con anh Mau) Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 253 A Luân 1943 A Luân Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 254 A Dol 1975 A Dol Việt - Lào Glei Đăk Long, Đăk 255 Y Monh 1996 Kon Tum Y Monh Glei Đăk Long, Đăk 256 Y Phón 2000 Kon Tum Y Phón Glei (con anh Dol) Đăk Long, Đăk 257 Y Vôn 2003 Kon Tum Y Vôn Glei (con anh Dol) Đăk Long, Đăk 258 A Vai 2006 Kon Tum A Vai Glei (con anh Dol) Đăk Long, Đăk 259 Y Nãnh 2004 Kon Tum Y Nãnh Glei (con anh Dol) Y Lốn Khu vực biên giới Y Lốn Đăk Long, Đăk 260 1959 Việt - Lào Glei Đăk Long, Đăk 261 Y Tan 1995 Kon Tum Y Tan Glei (con chị Lốn) Y Glắng Khu vực biên giới Y Glăng Đăk Long, Đăk 262 1966 Việt - Lào Glei Khu vực biên giới Đăk Long, Đăk 263 Y Nhui 1950 Y Nhui Việt - Lào Glei Y Đôi Y Đôi Đăk Long, Đăk 264 1995 Kon Tum Glei (con chị Nhui) A Kểng Khu vực biên giới A Kểng Đăk Long, Đăk 265 1994 Việt - Lào Glei
695700