Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 47 | Page: 83 | FileSize: 0.50 M | File type: PDF
of x

Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND. QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ, ĐẤT, TÀU THUYỀN, XE ÔTÔ, XE GẮN MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH. Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Một ít tài liệu download thiếu font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/quyet-dinh-so-08-2012-qd-ubnd-tvh2tq.html

Nội dung


  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH TRÀ VINH Độc lập - T ự do - Hạnh phúc -------- --------------- Trà Vinh, ngày 09 tháng 5 năm 2012 Số: 08/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI NHÀ, ĐẤT, TÀU THUYỀN, XE ÔTÔ, XE GẮN MÁY VÀ TÀI SẢN KHÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ; Căn cứ Thông tư số 71/2010/TT-BTC ngày 07/5/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn ấn định thuế đối với cơ sở kinh doanh xe ôtô, xe hai bánh gắn máy ghi giá bán xe ôtô, xe hai bánh gắn máy trên hoá đơn giao cho người tiêu dùng thấp hơn giá giao dịch thông thường trên thị trường; Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính; ý kiến của Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà, đất, tàu thuyền, xe ô tô, xe gắn máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà: - Giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà là Bảng giá chuẩn nhà, vật kiến trúc áp dụng trên địa bàn tỉnh Trà Vinh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. - Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần đầu đối với nhà có thời gian sử dụng dưới 5 năm xác định giá trị sử dụng 100%. - Đối với trường hợp kê khai lệ phí trước bạ lần thứ hai trở đi đối với nhà có thời gian sử dụng từ 5 năm trở lên xác định giá trị sử dụng theo tỷ lệ như sau: Niên hạn sử Nhà biệt thự Nhà biệt thự Nhà có lầu (%) Nhà trệt (%) Nhà bán cơ dụng (năm) có lầu (%) trệt (%) bản (%) 5 95 95 95 95 85 6 - 10 90 80 90 80 50 11 - 20 80 65 75 50 40 21 - 30 70 50 60 40 Không thu 31 - 40 60 40 50 40 Không thu 41 - 50 50 40 40 Không thu Không thu 51 - 60 40 40 40 Không thu Không thu Trên 60 Không thu Không thu Không thu Không thu Không thu 2.Giá tính lệ phí trước bạ đối với đất:
  2. - Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá đất do Ủy ban nhân tỉnh ban hành có hiệu lực vào ngày 01 tháng 01 hàng năm. - Đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất giá tính lệ phí trước bạ theo giá Ủy ban nhân dân giao. - Trường hợp đấu giá quyền sử dụng đất thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá. - Đối với đất chuyển mục đích sử dụng sang đất ở phần trong hạn mức thu theo giá Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành, phần đất ở vượt hạn mức sử dụng thì giá tính lệ phí trước bạ là giá có hệ số k do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. 3. Giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy; tàu thuyền và máy thủy. - Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần đầu: Theo phụ lục bảng giá tính lệ phí trước bạ kèm theo. - Đối với tài sản kê khai lệ phí trước bạ từ lần thứ hai trở đi: Giá tính lệ phí trước bạ là giá trị tài sản mới 100% nhân (x) với tỷ lệ % chất lượng còn lại của tài sản trước bạ, như sau: + Thời gian sử dụng trong 1 năm : 85%; + Thời gian sử dụng trên 1 năm đến 3 năm : 70%; + Thời gian sử dụng từ trên 3 năm đến 6 năm : 50%; + Thời gian sử dụng trên 6 năm đến 10 năm : 30%; + Thời gian sử dụng trên 10 năm : 20%. 4. Giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản khác: - Giá tính lệ phí trước bạ trên cơ sở giá ghi trên hóa đơn hợp pháp, nếu giá ghi trên hóa đơn thấp hơn giá thông báo của nhà sản xuất tính tại thời điểm đóng thuế trước bạ, thì tính theo giá thông báo của nhà sản xuất. - Đối với những tài sản mới có mặt trên thị trường nhưng chưa được cập nhật kịp thời vào bảng giá thì căn cứ vào giá ghi trên hóa đơn bán hàng hoặc giá theo thông báo giá của các công ty, nhà sản xuất để tính lệ phí trước bạ đối với tài sản đó. - Trường hợp tài sản mua theo phương thức đấu giá đúng quy định của pháp luật về đấu thầu, đấu giá (kể cả hàng tịch thu, hàng thanh lý) thì giá tính lệ phí trước bạ là giá trúng đấu giá thực tế ghi trên hoá đơn bán hàng. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh theo chức năng nhiệm vụ của mình triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, cơ quan thuế có trách nhiệm phát hiện kịp thời tài sản đăng ký nộp lệ phí trước bạ nhưng chưa được quy định trong bảng giá tính lệ phí trước bạ của địa phương hoặc giá quy định trong bảng giá chưa phù hợp với quy định, phối hợp Sở Tài chính để báo cáo, đề xuất sửa đổi, bổ sung Bảng giá tính lệ phí trước bạ cho phù hợp. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định số 225/QĐ-CT ngày 21/7/2010 về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ và Quyết định số 77/QĐ-CT ngày 28/3/2011 của Cục thuế tỉnh Trà Vinh v ề việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ đối với phương tiện giao thông trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Trà Vinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH
  3. T rần Khiêu BẢNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 09/5/2012 của UBND tỉnh Trà Vinh) Phần I: ĐỐI VỚI XE ÔTÔ Đơn vị: triệu đồng Số Loại Xe Giá trị tài sản TT Hãng TOYOTA Năm sản xuất I 1 Toyota Crown loại 2.5 trở xuống 1986-1988 140 1989-1991 216 1992-1993 286 1994-1995 364 1996-1999 450 2000 v ề sau 480 Toyota Crown loại 2.5 - 3.0 1986-1988 160 1989-1991 240 1992-1993 338 1994-1995 420 1996-1999 510 2000 v ề sau 544 Toyota Crown loại 3.0 - 4.0 1989-1991 312 1992-1993 403 1994-1995 532 1996-1999 720 2000 v ề sau 768 2 Toyota Lexus 2.5 (ES250) 1990-1991 216 1992-1993 260 Toyota Lexus 3.0 (GS300) 1992-1993 390
  4. 1994-1995 532 1996-1999 600 2000 v ề sau 640 Toyota Lexus 3.0 (ES300) 1992 - 1993 390 1994-1995 532 1996-1999 600 2000 v ề sau 640 Toyota Lexus 4.0 (LS300) 1989-1991 336 1992-1993 442 1994-1995 616 1996-1999 810 2000 v ề sau 864 3 Toyota Corana, Carina, Vista: Loại 1.5 - 1.6 1986-1988 90 1989-1991 144 1992-1993 182 1994-1995 224 1996-1999 255 2000 v ề sau 272 Toyota Corana, Carina, Vista: Loại: 1.8 - 2.0 1986-1988 110 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 315 2000 v ề sau 336 4 Toyota Camry loại 1.8 - 2.0 1986-1988 120 1989-1991 174 1992-1993 234 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 Toyota Camry loại 2.2 - 2.5
  5. 1986-1988 140 1989-1991 192 1992-1993 260 1994-1995 336 1996-1999 390 2000 v ề sau 416 Toyota Camry 5 chỗ 2.4 Năm 2007 995 Toyota Camry 5 chỗ 2.4 loại 3.0 1992-1993 286 1994-1995 364 1996-1999 450 2000 v ề sau 480 Toyota Camry 5 chỗ loại 3.5 năm 2007 1.292 5 Toyota Cresida loại 3.0 1989-1991 228 1992-1993 312 1994-1995 392 1996-1999 450 2000 v ề sau 480 Toyota Cresida loại dưới 3.0 1986-1988 140 1989-1991 210 1992-1993 267 1994-1995 343 1996-1999 420 2000 v ề sau 448 6 Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại 1.3 1986-1988 75 1989-1991 102 1992-1993 143 1994-1995 168 1996-1999 210 2000 v ề sau 224 Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.5 -1.6 1986-1988 80
  6. 1989-1991 126 1992-1993 169 1994-1995 210 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 Toyota Corolla, Spinter, Corsa, Tercel: Loại: 1.8 -2.0 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 285 2000 v ề sau 304 7 Toyota Corolla 5 chỗ 2007 670 8 Toyota Altis 5 chỗ 2006 550 9 Toyota INNOVA -G 40L 8 chỗ 2007 585 10 Toyota SIENNA LIMITED 7 chỗ năm 2006 792 11 Toyota Land Cruiser 70: Loại 2 cửa, thân ngắn dưới 2.8 1986-1988 120 1989-1991 180 1992-1993 234 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 Loại 2 cửa, thân dài dưới 2.8 - 3.5 1986-1988 140 1989-1991 192 1992-1993 241 1994-1995 287 1996-1999 338 2000 v ề sau 360 Toyota Land Criser 6 chỗ 2005 553 Toyta Land Criser 8 chỗ 2007 2.063 Toyta Land Criser 8 chỗ loại 2 cửa, thân dài dưới 4.0 - 4.5 1986-1988 145 1989-1991 198 1992-1993 254
  7. 1994-1995 301 1996-1999 360 2000 v ề sau 384 Toyta Land Criser 8 chỗ loại 4 cửa 1986-1988 160 1989-1991 216 1992-1993 260 1994-1995 308 1996-1999 360 2000 v ề sau 384 12 Toyota Previa 7 - 8 chỗ: 1990-1991 192 1992-1993 241 1994-1995 315 1996-1999 360 2000 v ề sau 384 13 Toyota Townace Liteace 7 - 8 chỗ: 1986-1988 105 1989-1991 150 1992-1993 189 1994-1995 231 1996-1999 263 2000 v ề sau 280 14 Toyota Hiace 12 chỗ: 1986-1988 110 1989-1991 156 1992-1993 195 1994-1995 238 1996-1999 270 2000 v ề sau 288 15 Toyota Hiace 15 chỗ: 1986-1988 120 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 278
  8. 2000 v ề sau 296 16 Toyota Hiace 16 chỗ 2008: 600 17 Toyota Coaster 26 chỗ: 1986-1988 180 1989-1991 264 1992-1993 338 1994-1995 392 1996-1999 450 2000 v ề sau 480 18 Toyota Coaster 30 chỗ: 1986-1988 200 1989-1991 288 1992-1993 364 1994-1995 420 1996-1999 480 2000 v ề sau 512 19 Xe du lịch Toyota Hiace Glass Van 3 - 6 chỗ, có thùng chở hàng 1989-1991 120 1992-1993 156 1994-1995 196 1996-1999 218 2000 v ề sau 232 * Xe tải Trọng tải từ 1 tấn trở xuống 1986-1988 40 1989-1991 54 1992-1993 72 1994-1995 84 1996-1999 98 2000 v ề sau 104 Trọng tải trên 1 tấn - 1.5 tấn 1986-1988 45 1989-1991 66 1992-1993 78 1994-1995 91 1996-1999 113
  9. 2000 v ề sau 120 Trọng tải trên 1.5 tấn - 2 tấn 1986-1988 60 1989-1991 78 1992-1993 104 1994-1995 126 1996-1999 150 2000 v ề sau 160 Trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn 1986-1988 70 1989-1991 114 1992-1993 156 1994-1995 189 1996-1999 225 2000 v ề sau 240 Trọng tải trên 3 tấn - 3,5 tấn 1986-1988 80 1989-1991 120 1992-1993 169 1994-1995 196 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 * Các loại khác của TOYOTA 1 Toyota Hiace Commuter 16 chỗ 380 2 Toyota Hiace Commuter 16 chỗ (đã qua sử dụng) 304 3 Toyota Hiace Glass Van 300 4 Toyota Hiace Glass Van (đã qua sử dụng) 240 5 Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ 420 6 Toyota Hiace Super Wagon 12 chỗ (đã qua sử dụng) 336 7 Toyota Coralla 1.6 330 8 Toyota Coralla 1.6 (đã qua sử dụng) 264 9 Toyota Altis 400 10 Toyota Altis (đã qua sử dụng) 320 11 Toyota Camry Grande 6 máy 650 12 Toyota Camry Grande 6 máy (đã qua sử dụng) 520 13 Toyota Camry Gli 4 máy 540
  10. 14 Toyota Camry Gli 4 máy (đã qua sử dụng) 432 15 Toyota Zace GL 340 16 Toyota Zace GL (đã qua sử dụng) 272 17 Toyota Zace DX 300 18 Toyota Zace DX (đã qua sử dụng) 240 19 Toyota Land Cruiser 800 20 Toyota Land Cruiser (đã qua sử dụng) 640 21 TOYOTA Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q- 5 chỗ (SXTN) 1.507 22 TOYOTA Camry ACV40L-JEAEKU- 2.4G- 5 chỗ (SXTN) 1.093 23 TOYOTA Corolla 1.8 5 chỗ 2009 582 24 TOYOTA Corolla 2.0 5 chỗ 2010 786 25 TOYOTA Corolla ZRE143L-GEXVKH - 2.0 CTV - 5 chỗ (SXTN) 842 26 TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 CTV - 5 chỗ (SXTN) 773 27 TOYOTA Corolla ZRE142L-GEXGKH - 1.8 MT - 5 chỗ (SXTN) 723 28 TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- G - 5 chỗ (SXTN) 602 29 TOYOTA Vios NCP93L- BEMRKU- E - 5 chỗ (SXTN) 552 30 TOYOTA Vios NCP93L- BEMDKU- Limo - 5 chỗ (SXTN) 520 31 TOYOTA Innova 8 chỗ 2010 737 32 TOYOTA Innova GSR TGN40L-GKMNKU 2011 715 33 TOYOTA Innova V-TGN40L- GKPNKU- V - 8 chỗ (SXTN) 790 34 TOYOTA Innova GSR- TGN40L- GKMNKU 2011-GSR - 7 chỗ (SXTN) 754 35 TOYOTA Innova G- TGN40L- GKMNKU-G - 8 chỗ (SXTN) 715 36 TOYOTA Innova J- TGN40L- GKMRKU-J - 8 chỗ (SXTN) 640 37 TOYOTA Fortuner 2.5 7 chỗ/2010 760 38 TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - V - 7 chỗ (SXTN) 1.012 39 TOYOTA Fortuner TGN51L-NKPSKU - VTRD - 7 chỗ (SXTN) 1.060 40 TOYOTA Fortuner KUN60L-NKMSHU - G - 7 chỗ (SXTN) 840 41 TOYOTA Hiace TRH213L- JDMNKU- Super Wagon - G - 10 chỗ (SXTN) 823 42 TOYOTA Hiace KDH212L- JEMDYU- Commuter (dầu) - 16 chỗ (SXTN) 704 43 TOYOTA Hiace TRH213L- JEMDKU- Commuter (xăng) - 16 chỗ (SXTN) 681 44 TOYOTA Land Cruiser VX -UZJ200L- GNAEK (xăng) - 8 chỗ (NK) 2.608 45 TOYOTA Land Cruiser Prado TX -TRJ150L- GKPEK (xăng) - 7 chỗ (NK) 1.923 46 TOYOTA Hilux G- KUN26L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK) 723 47 TOYOTA Hilux E- KUN15L-PRMSYM (dầu) -Pickup - 5 chỗ (NK) 579 48 TOYOTA Yaris NCP91L- AHPRKM - 5 chỗ (NK) 658
  11. II Hãng NISSAN 1 Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.0 1986-1988 110 1989-1991 168 1992-1993 215 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 Nissan Laurel, Stanza, Altima: Loại 2.4 - 2.5 1989-1991 198 1992-1993 260 1994-1995 308 1996-1999 390 2000 v ề sau 416 2 Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.5 - 1.6 1986-1988 100 1989-1991 144 1992-1993 195 1994-1995 224 1996-1999 248 2000 v ề sau 264 Nissan Bluebird, Primbra: Loại 1.8 1986-1988 105 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 300 2000 v ề sau 320 Nissan Bluebird, Primbra: Loại 2.0 1986-1988 110 1989-1991 168 1992-1993 215 1994-1995 252 1996-1999 308 2000 v ề sau 328
  12. 3 Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.3 1986-1988 60 1989-1991 96 1992-1993 130 1994-1995 168 1996-1999 210 2000 v ề sau 224 Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.5 -1.6 1986-1988 65 1989-1991 144 1992-1993 182 1994-1995 210 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 Nissan Sunny, Prezea, Sentra: Loại 1.8 1986-1988 80 1989-1991 150 1992-1993 195 1994-1995 224 1996-1999 270 2000 v ề sau 288 4 Nissan Urvan 10 - 15 chỗ 1986-1988 110 1989-1991 156 1992-1993 195 1994-1995 231 1996-1999 270 2000 v ề sau 288 5 Nissan Cilivan 26 chỗ 1986-1988 160 1989-1991 222 1992-1993 293 1994-1995 350 1996-1999 420 2000 v ề sau 448 Nissan Cilivan 30 chỗ
  13. 1986-1988 180 1989-1991 240 1992-1993 312 1994-1995 378 1996-1999 450 2000 v ề sau 480 Nissan Cilivan 31 - 40 chỗ 1986-1988 160 1989-1991 240 1992-1993 312 1994-1995 392 1996-1999 480 2000 v ề sau 512 Nissan Cilivan 41 - 50 chỗ 1986-1988 180 1989-1991 264 1992-1993 338 1994-1995 420 1996-1999 540 2000 v ề sau 576 6 Xe tải (15 chỗ) Nissan Nissan Urvan Panel Van 1986-1988 85 1989-1991 126 1992-1993 156 1994-1995 182 1996-1999 210 2000 v ề sau 224 7 Loại xe tải thùng Loại 1 - 2 tấn 1986-1988 60 1989-1991 78 1992-1993 104 1994-1995 126 1996-1999 150 2000 v ề sau 160
  14. Trên 2 - 3 tấn 1986-1988 70 1989-1991 114 1992-1993 156 1994-1995 189 1996-1999 210 2000 v ề sau 224 Trên 3 - 4 tấn 1986-1988 100 1989-1991 132 1992-1993 182 1994-1995 210 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 Trên 4 - 5 tấn 1986-1988 100 1989-1991 150 1992-1993 195 1994-1995 245 1996-1999 300 2000 v ề sau 320 Loại 5.5 - 8 tấn 1986-1988 125 1989-1991 180 1992-1993 228 1994-1995 280 1996-1999 338 2000 v ề sau 360 Trên 8 - 11 tấn 1986-1988 140 1989-1991 198 1992-1993 260 1994-1995 315 1996-1999 375 2000 v ề sau 400 8 Nissan Grand Linina 1.8 - 7 chỗ 2010 659
  15. III Hãng MITSUBISHI Loại xe du lịch 1 Mitsubishi Lancer loại 1.5 - 1.6 1986-1988 70 1989-1991 102 1992-1993 143 1994-1995 196 1996-1999 225 2000 v ề sau 240 Mitsubishi Lancer loại 1.8 1986-1988 85 1989-1991 144 1992-1993 182 1994-1995 224 1996-1999 270 2000 v ề sau 288 Mitsubishi Lancer loại 2.0 1986-1988 100 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 300 2000 v ề sau 320 Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.5 1989-1991 192 1992-1993 247 1994-1995 322 1996-1999 390 2000 v ề sau 416 Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.6 1989-1991 198 1992-1993 260 1994-1995 336 1996-1999 398 2000 v ề sau 424
  16. Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 2.8 1989-1991 216 1992-1993 286 1994-1995 364 1996-1999 420 2000 v ề sau 448 Mitsubishi Pajero 4 cửa loại 3.0 1989-1991 222 1992-1993 293 1994-1995 371 1996-1999 428 2000 v ề sau 456 Loại xe khách 2 Mitsubishi L300 1992-1993 143 1994-1995 168 1996-1999 188 2000 v ề sau 200 Mitsubishi L400 1992-1993 156 1994-1995 175 1996-1999 203 2000 v ề sau 216 Mitsubishi Rosa từ 25 - 26 chỗ: 1986-1988 120 1989-1991 192 1992-1993 260 1994-1995 336 1996-1999 390 2000 v ề sau 416 Mitsubishi Rosa từ 29 - 30 chỗ 1986-1988 125 1989-1991 198 1992-1993 286 1994-1995 364 1996-1999 420
  17. 2000 v ề sau 448 Mitsubishi Rosa từ 31 - 40 chỗ 1986-1988 160 1989-1991 240 1992-1993 312 1994-1995 392 1996-1999 480 2000 v ề sau 512 Mitsubishi Rosa từ 41 - 50 chỗ 1986-1988 180 1989-1991 264 1992-1993 338 1994-1995 420 1996-1999 540 2000 v ề sau 576 Loại xe tải 3 Xe tải (dạng 15 chỗ) Mitsubishi Delica L300 1986-1988 60 1989-1991 84 1992-1993 117 1994-1995 140 1996-1999 165 2000 v ề sau 176 Trọng tải 1 tấn trở xuống 1986-1988 40 1989-1991 54 1992-1993 65 1994-1995 77 1996-1999 90 2000 v ề sau 96 Trọng tải trên 1 tấn - 2 tấn 1986-1988 60 1989-1991 78 1992-1993 104 1994-1995 126 1996-1999 150
  18. 2000 v ề sau 160 Mitsubishi 1,9 tấn 2007 277 Mitsubishi trọng tải trên 2 tấn - 3 tấn 1986-1988 70 1989-1991 114 1992-1993 156 1994-1995 189 1996-1999 210 2000 v ề sau 224 Mitsubishi trọng tải trên 3 tấn - 4 tấn 1986-1988 100 1989-1991 132 1992-1993 182 1994-1995 210 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 Mitsubishi 3,5 tấn 2007 303 Mitsubishi trọng tải trên 4 tấn - 5,5 tấn 1986-1988 110 1989-1991 156 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 285 2000 v ề sau 304 Mitsubishi 4,5 tấn 2006 295 Mitsubishi trọng tải trên 5,5 tấn - 6,5 tấn 1986-1988 120 1989-1991 180 1992-1993 234 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 Mitsubishi trọng tải trên 6,5 tấn - 7,5 tấn 1986-1988 130 1989-1991 180 1992-1993 234
  19. 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 Mitsubishi trọng tải trên 7,5 tấn - 8,5 tấn 1986-1988 140 1989-1991 192 1992-1993 247 1994-1995 294 1996-1999 345 2000 v ề sau 368 Mitsubishi trọng tải trên 8,5 tấn - 10 tấn 1986-1988 150 1989-1991 204 1992-1993 260 1994-1995 308 1996-1999 360 2000 v ề sau 384 Mitsubishi trọng tải trên 10 tấn 1986-1988 160 1989-1991 216 1992-1993 273 1994-1995 322 1996-1999 375 2000 v ề sau 400 Mitsubishi L300 1994-1995 168 1996-1999 188 2000 v ề sau 208 Mitsubishi Canter 1994-1995 140 1996-1999 158 2000 v ề sau 176 Mitsubishi Pajero GLS - Deluxe 1994-1995 329 1996-1999 360 2000 v ề sau 440
  20. Mitsubishi 7 chỗ 2005 683 Mitsubitshi 2.4 7 chỗ 2010 940 IV Hãng HONDA 1 Honda Accord loại 2.3 - 2.5 1994-1995 336 1996-1999 390 2000 v ề sau 416 2 Honda Accord loại 2.2 1990-1991 192 1992 -1993 247 1994-1995 308 1996-1999 360 2000 v ề sau 384 3 Honda Accord loại 2.0 1986-1988 140 1989-1991 180 1992-1993 221 1994-1995 280 1996-1999 330 2000 v ề sau 352 4 Honda Accord loại 1.8 1986-1988 125 1989-1991 168 1992-1993 208 1994-1995 252 1996-1999 300 2000 v ề sau 320 5 Honda Civic loại 1.5 - 1.6 1986-1988 60 1989-1991 120 1992-1993 156 1994-1995 196 1996-1999 240 2000 v ề sau 256 6 CIVIC 1.8MT 656 7 CIVIC 1.8AT 738
687735