of x

Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 4 | FileSize: 0.09 M | File type: DOC
2 lần xem

Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn). Diễn tả thói quen ở hiện tại. + Chỉ các quy luật, chân lí hay 1 sự thật hiển nhiên. + Thời gian biểu, lịch trình, tương lai gần. Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại. + Hành động đã được dự định, lên kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai gần. + Hành động lặp đi lặp lại, thường xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê).. Giống những giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ tham khảo Vài tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/present-simple-and-present-continuous-hien-tai-don-va-hien-tai-tiep-dien-4x21tq.html

Nội dung

tailieumienphi xin chia sẽ tới mọi người thư viện Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn).Để chia sẽ thêm cho các thành viên nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh phục vụ cho mình.Trân trọng kính mời thành viên đang tìm cùng xem ,Thư viện Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) trong danh mục ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh được chia sẽ bởi user nguphaptienganh tới thành viên nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này được giới thiệu vào chuyên mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Ngữ pháp tiếng Anh , có tổng cộng 4 trang , thuộc file .DOC, cùng mục còn có văn phạm tiếng anh, hiện tại đơn, thì trong tiếng anh, cấu trúc câu, hiện tại tiếp diễn, ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Diễn tả lề thói ở hiện tại, bên cạnh đó , bên cạnh đó + Chỉ những quy luật, chân lí hay 1 sự thật hiển nhiên, bên cạnh đó , tiếp theo là + Thời gian biểu, lịch trình, tương lai gần,còn cho biết thêm , tiếp theo là Diễn tả hành động đang diễn ra ở hiện tại, kế tiếp là , kế tiếp là + Hành động đã được dự định, lên kế hoạch sẽ thực hiện trong tương lai gần, nói thêm , bên cạnh đó + Hành động lặp lại, thường xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê), bên cạnh đó Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) Present simple Present continuous + Diễn tả lề thói ở hiện tại, nói thêm là + Diễn tả hành động đang diễn ra Use + Chỉ những quy luật, chân lí hay 1 sự ở hiện tại, bên cạnh đó thật hiển nhiên, cho biết thêm + Hành động đã được dự định, lên + Thời gian biểu, lịch trình, tương lai kế hoạch sẽ thực hiện trong gần, bên cạnh đó tương lai gần, thêm nữa + Hành động lặp lại, thường xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê), kế tiếp là Sentences (+) S ( I/you/we/they) + Vo… (+) S + is/am/are + Ving…, nói thêm là structure (He/She/It) + V(s-es)… (-) S + is/am/are + not + Ving… (-) S + Don’t/ Does, bên cạnh đó ’t + Vo… (?) Is/
  1. Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) Present simple Present continuous + Diễn tả thói quen ở hiện tại. + Diễn tả hành động đang diễn ra Use + Chỉ các quy luật, chân lí hay 1 sự ở hiện tại. thật hiển nhiên. + Hành động đã được dự định, lên + Thời gian biểu, lịch trình, tương lai kế hoạch sẽ thực hiện trong gần. tương lai gần. + Hành động lặp đi lặp lại, thường xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê). Sentences (+) S ( I/you/we/they) + Vo… (+) S + is/am/are + Ving… structure (He/She/It) + V(s-es)… (-) S + is/am/are + not + Ving… (-) S + Don’t/ Does.’t + Vo… (?) Is/Am/Are + S + Ving… (?) Do/Does + S + V…? Adv Always, often, seldom, usually, At the moment, at the present, sometime, everyday/week/month,… now, right now, today… 1 số verb chỉ tình trạng không có Note dạng Ving như: believe, belong, have, hear, know, like, love, look, need, prefer, see, think, want, wish… - I go to school everyday. ( tôi đến Eg - I’m listening to music. ( Tôi trường hằng ngày) đang nghe nhạc) - The earth goes round the sun. ( Trái - I’m going to get married next đất quay xung quanh Mặt trời) month. ( tôi sẽ cưới cô ấy vào - The class begins at 7 a.m. ( Tiết học tháng sau) bắt đầu lúc 7h ) - She is such a kind person, she is always helping for other people. ( Cô ấy là 1 người tối, luôn giúp đỡ mọi người xung quanh)
  2. Exercise 1: (Hoàn thành câu và chia động từ trong ngoặc theo đúng thì ) 1. Be quiet! The baby…. (slep). 2. We seldom… (eat) before 6:30. 3. It… (rain) now. 4. Look! The bus… ( leave). 5. The sun… (set) in the West. 6. Look! A man… (run) after the train! He… (want) to catch it. 7. I … (do) an exercise on the presenr tense at the moment and I… (think) that I know how to use it now. 8. He usually … (drink) coffee but today he… (drink) tea. 9. How many languages…(do) Micky speak? 10. What time… (do) the next train leave? 11. Bad students never… (work) hard. 12. What…you…(do)? – I…(do) my homework. 13. What…you…(read) when you are on holiday? – I… (read) novels. Now I… (read) “Gone with the wind” by Margaret Mitchell. 14. Why…you…(look) at me like that? Have I said something wrong? 15. Where…you…(come) from? – I…(tobe) from Vietnam. 16. Do…you…(like) Hanoi? 17. What…you…(think) about? 18. Mr. and Mrs. Parson…. (drive) to work together everyday. 19. The water… (boil). Can you turn it off? 20. I… (go) to bed now. Goodnight! Exercise 2: (Chọn đáp án đúng) 1.He _____ a teacher. A. am B. is C. be D. are 2. He always___ (say) that he will mend the window but he never___ (do) it. A. are saying/are doing. B. say/does
  3. C. is saying/is doing D. says/do. 3. - I’m afaird I’ve broken one of your coffee cups. - Don’t worry. I ___ (not like) that set anyway. A. Don’t like B. Does’t like C. am not liking D. is’nt likng. 4. ___ you ___ (hear) the wind? It ___ (blow) very strongly tonight. A. Are you hearing/ blows B. Are you hearing/ is blowing C. Do you hear/ is blowing D. Do you hear/ blowing. 5. The planne that you ___ (look) at now ___just__ (take) off for Paris. A. Look/ is just talking B. Looks/ takes C. Are looking/ is just talking D. Are looking/ take 6. ___ you ___ (know) why an apple ___ (fall) down and not up? A. Do you know/ is falling B. Do you knowing/ is falling C. Are you knowing/ falls D Do you know/ falls. 7. He never___ ( listen) to what you say. He is always thinking about something else. A. Listen B. Are listening C. Listens D. Is listening. 8. I always ___(buy) lottery tickets but I never ___ (win) anything. A. am buying/ win B. am buying/ am winning C. buys/win D. buy/win
  4. 9. He usually ___ (speak) so qickly that I ___ (not understand) him. A. speaks/ don’t understand B. is speaking/ don’t understand C. speak/ doesn’t understand D. is speaking/ am not understanding. 10. I’m going for a walk. ___ you ___ (come) with me? A. Does/ come B. Do/ come C. Is/ coming D. Is/ coming.
668378

Sponsor Documents