Ôn tập về dao động cơ

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 1 | Page: 12 | FileSize: 0.15 M | File type: DOC
of x

Ôn tập về dao động cơ. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản môi trường. - Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã chuyển thành nhiệt năng. - Muốn dao động được duy trì người ta thường xuyên cung cấp năng lượng cho vật theo đúng nhip năng lượng đã mất. - Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong một chu kỳ.. Cũng như những thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/on-tap-ve-dao-do-ng-co-0z00tq.html

Nội dung


  1. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ Tiêt 21 : Đai cương dao đông điêu hoa ́ ̣ ̣ ̀ ̀ A.LÍ THUYẾT. Phương trình dao động (li độ): x = A cos(ωt + ϕ ). - Vận tốc – gia tốc của dao động điều hòa: - v = x' = −ωA sin(ωt + ϕ ) a = x , (t ) = −ω 2 A cos(ωt + ϕ ) a = −ω 2 x x2 v2 v2 r + 2 2 =1⇒ A = x2 + Từ phương trình li độ và vận tốc ta được: v A2 ω A ω2 Nhận xét: π r x vuông pha với v (x chậm (trễ) pha so với v) - r a 2 x x ngược pha với a. - π v vuông pha với a (v chậm(trễ) pha so với a). - 2 Hợp lực tác dụng vào vật dao động điều hòa luôn hướng về VTCB : F = − kx - Giá trị cực đại hay biên độ của các đại lượng: - xmax = A > 0 tại biên. vmax = ωA > 0 tại vị trí cân bằng. amax = ω 2 A > 0 tại vị trí biên. Fmax = kA > 0 tại biên. Giá trị cực tiểu của các đại lượng: - x = 0 tại vị trí cân bằng; v =0 tại vị trí biên. a = 0 tại vị trí cân bằng; F = 0 tại vị trí cân bằng. Sự đổi chiều và đổi dấu của các đại lượng: - F đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng; v đổi chiều ở biên. a đổi chiều khi đi qua vị trí cân bằng; x đổi dấu khi đi qua vị trí cân bằng. x, v, a, F đều biến đổi cùng chu kỳ , cùng tần số hay cùng tần số góc. I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM BÀI 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA 1. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi A. lực tác dụng đổi chiều. B. lực tác dụng bằng không. C. lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. lực tác dụng có độ lớn cực tiểu. 2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos(ωt + ϕ ) . Vận tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức: A. v = Aωcos(ωt + ϕ ) B. v = Aω 2cos(ωt + ϕ ) . C. v = − Aωsin(ωt + ϕ ) D. v = − Aω 2sin(ωt + ϕ ) . 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = Acos(ωt ) Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức: A. a = Aωcos(ωt + π ) B. a = − Aω 2 cos(ωt ) C. a = Aω sin ωt D. a = − Aω 2 sin ωt 4. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là: A. v max = ωA . C. v max = −ωA B. v max = ω A D. v max = −ω A 2 2 5. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là: A. a max = ωA B. C. a max = −ωA a max = ω 2 A D. a max = −ω A 2 6. Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật. A. Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian. - 41 -
  2. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 B. Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động. C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại. D. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại. 7. Trong dao động điều hòa: A. Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ. B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ. π C. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với li độ. 2 π D. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với li độ. 2 8. Vận tốc trong dao động điều hòa A. luôn luôn không đổi. B. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng. C. luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ. T D. biến đổi theo hàm cosin theo thời gian với chu kỳ . 2 9. Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị bằng không khi: A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vận tốc của vật cực tiểu. C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha ban dao động cực đại. 10. Trong dao động điều hòa: A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc. B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc. π C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha so với vận tốc. 2 π D. gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha so với vận tốc. 2 11. Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đ ại l ượng bi ến đ ổi đi ều hòa theo th ời gian và có A. cùng biên độ. C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu. B. cùng pha. 12. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ? A. Trong dao động điều hòa vận tốc và li độ luôn cùng chiều. B. Trong dao động điều hòa vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều. C. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn ngược chiều. D. Trong dao động điều hòa gia tốc và li độ luôn cùng chiều. 13. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi của gia tốc theo li độ trong dao đông điều hòa là A. đoạn thẳng. B. đường parabol. C. đường elip. D. đường hình sin. 14. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình: x = 5 cos(2πt ) cm. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là: A. x = 1,5cm . B. x = −5cm . C. x = 5cm . D. x = 0cm . x = 6 cos(4πt ) cm. 15. Vật dao động điều hòa theo phương trình: Tọa độ của vật tại thời điểm t = 10s là: C. − 3cm D. − 6cm A. 3cm . B. 6cm 16. Một vật thực hiện dao động điều hòa xung quanh vị trí cân b ằng theo ph ương trình: π x = 2cos(4π t + ) (cm). Chu kỳ của dao động là 2 1 C. T = 2π ( s) A. T = 2( s) D. T = 0,5( s) B. T = ( s) 2π - 42 -
  3. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 π 17. Phương trình dao động điều hòa của một vật là: x = 3cos(20t + ) cm . Vận tốc của vật có độ 3 lớn cực đại là C. vmax = 0, 6 (m / s) D. vmax = π (m / s ) A. vmax = 3 (m / s ) B. vmax = 6 (m / s) 18. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5 cos(2πt + ϕ ) cm. Chu kỳ dao động của chất điểm là: C. T = 0,5s A. T = 1s B. T = 2 s D. T = 1Hz x = 6 cos(4πt + ϕ ) cm. Tần số doa động của vật 19. Một vật dao động điều hòa theo phương trình là: A. f = 6 Hz B. f = 4 Hz C. f = 2 Hz D. f = 0,5 Hz 20. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 8 2 sin( 20πt + π ) cm. Tần số và chu kỳ dao động của vật là: A. 10 Hz ; 0,1s B. 210 Hz ; 0,05s C. 0,1Hz ; 10 s D. 1,05Hz ; 20 s ́ Tiêt 22 : Con lắc lò xo. A.LÍ THUYẾT. * Chuyển động của con lắc lò xo là: - thẳng biến đổi, đổi chiều; - chuyển động tuần hoàn; - chuyển động dao động điều hòa. * Các đại đặc trưng: k - Tần số góc: ω = . m m - Chu kỳ dao động: T = 2π . k 1k - Tần số dao động: f = . 2π m Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo lực hồi phục là lực đàn hồi F = kx * Động năng dao động điều hòa: 1 1 n Wd = mv 2 = mω 2 A2 sin 2 (ωt + φ ) 2 2 * Thế năng của con lắc lò xo 1212 kx = kA cos 2 (ωt + φ ). n Wt = 2 2 * Cơ năng: W = Wd + Wt 1212 = mv + kx = Wd max = Wt max 2 2 1 1 = kA2 sin 2 (ωt + ϕ ) + kA2 cos 2 (ωt + ϕ ) 2 2 1 = kA2 = const 2 Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương biên độ dao động. Nếu không có ma sát (biên độ A không giảm), cơ năng được bảo toàn. Lưu ý : Đông năng và thế năng biên thiên giá trị với : T’ = T/2 ; f ’ = 2f ; ω ' = 2ω ̣ ́ I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang ? A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng. B. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều. C. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn. - 43 -
  4. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 D. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa. 2. Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có đ ộ c ứng k, dao đ ộng đi ều hòa v ới chu kỳ: l g m k C. T = 2π A. T = 2π B. T = 2π D. T = 2π g k m l 3. Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo ? 1k 1m 1m k D. f = 2π A. f = B. f = C. f = 2π m 2π k πk m 4. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao đ ộng v ới chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là: 2π 2 m 4π 2 m π 2m π 2m A. k = B. k = C. k = D. k = T2 T2 4T 2 2T 2 5. Hòn bi của một con lắc lò xo có khối lượng bằng m, nó dao đ ộng v ới chu kỳ T. N ếu thay hòn bi bằng hòn bi khác có khối lượng 2m thì chu kỳ con lắc sẽ là: T D. T ' = A. T ' = 2T B. T ' = 4T C. T ' = T 2 2 6. Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng c ủa v ật lên 4 lần thì t ần s ố dao đ ộng của vật A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần. 7. Chọn phát biểu đúng. Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian A. tuần hoàn với chu kỳ T. B. Như một hàm côsin. T C. không đổi. D. tuần hoàn với chu kỳ . 2 8. Chọn phát biểu đúng. Thế năng năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian A. tuần hoàn với tần số góc 2ω . B. Như một hàm côsin. C. không đổi. D. tuần hoàn với chu kỳ T. 9. Chọn phát biểu đúng. Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω . Thế năng của vật ấy là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω . A. là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f . B. T C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ . 2 2π D. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ . ω 10. Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ c ứng k = 100N/m, (l ấy π 2 = 10 ) dao động điều hòa với chu kỳ: A. T = 0,1s B. T = 0,2 s C. T = 0,3s D. T = 0,4s 11. Khi gắn quả cầu m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kỳ T1 = 1,2 s . Khi gắn quả cầu m2 vào lò xo ấy, nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6s . Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kỳ dao động của chúng là: A. T = 1,4s B. T = 2,0 s C. T = 2,8s D. T = 4 s 12. Lần lượt gắn hai quả cầu có khối lượng m 1 và m2 vào cùng một lò xo. Khi treo vật m1 hệ dao động với chu kỳ T1 = 0,6 s . Khi treo m2 thì hệ dao động với chu kỳ T2 = 0,8s . Tính tần số dao động của hệ nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo trên. A. 5Hz B. 1Hz C. 2Hz. D. 4Hz. m = 100 g gắn với lò xo dao động 13. Một con lắc là xo gồm một quả cầu nhỏ có khối lượng điều hòa trên phương ngang theo phương trình: x = 4cos(10t + ϕ ) (cm). Độ lớn cực đại của lực kéo về là A. 0, 04 N C. 4 N D. 40 N B. - 44 -
  5. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 π 14. Một vật có khối lượng 1 kg dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(π t − ) (cm) . 2 Coi π 2 = 10 . Lực kéo về ở thời điểm t = 0,5 s bằng 1 C. N A. 2 N B. 1N D. 0 N 2 15. Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của A. khối lượng của vật nặng. B. độ cứng cảu lò xo. C. chu kỳ dao động. D. biên độ dao động. 16. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 10 cm. Xác định li đ ộ c ủa vật đ ể th ế năng c ủa v ật bằng 3 động năng của nó. B. ± 3cm D. ± 5cm C. ± 3 5cm A. ± 5 2cm 17. Một con lắc lò xo dao động với biên độ 5cm. Xác đ ịnh li đ ộ c ủa v ật đ ể th ế năng c ủa v ật bằng động năng của nó. 2,5 C. ± B. ± 2,5cm cm A. ± 5cm D. ± 2,5 2cm 2 18. Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20 N / m dao động với biên độ A = 5cm. Khi vật nặng cách vị trí cân băng 4cm nó có động năng là: ̀ A. 0,025 J B. . 0,0016 J C. . 0,009 J D. . 0,041 J ́ Tiêt 23 : Con lắc đơn A.LÍ THUYẾT. * Các đại lượng đặc trưng: l g 1g T = 2π ; ω= ;f= 2π l g l T chỉ phụ thuộc vào l và g mà không phụ thuộc vào m và A. * Động năng dao động điều hòa của con lắc đơn: 1 Wd = mv 2 2 * Thế năng dao động điều hòa của con lắc đơn: Wt = mgh = mgl (1 − cosα ) * Cơ năng dao động điều hòa của con lắc đơn: . Wt = W d + Wt 1 = mv 2 + mgl (1 − cos α ) = hằng số. 2 - Nếu bỏ qua ma sát, cơ năng của con lắc đơn được bảo toàn. - Khi cơ năng bảo toàn, chỉ có sự biến đổi qua lại giữa động năng và thế năng và ngược lại. I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m treo vào sợi dây có chi ều dài l t ại n ơi có gia t ốc trọng trường g, dao động điều hòa với chu kỳ T phụ thuộc vào A. l và g. B. m và l C. m và g. D. m, l và g 2. Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ l m k g C. T = 2π A. T = 2π B. T = 2π D. T = 2π . g k m l 3. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó. B. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai c ủa gia t ốc tr ọng tr ường nơi con lắc dao dộng. C. Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ. D. Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng. 4. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc A. khối lượng của con lắc. B. chiều dài của con lắc. - 45 -
  6. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 C. cách kích thích con lắc dao động. D. biên độ dao động cảu con lắc. 5. Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn. 1l 1l 1g 1g B. f = D. f = A. f = C. f = 2π g πg 2π l πl 6.Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì t ần số dao đ ộng của con lắc A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. 7.Con lắc đếm dây có chiều dài 1m dao động với chu kỳ 2s. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kỳ là: B. T = 4,24 s C. T = 3,46s D. T = 1,5s A. T = 6 s 8.Một con lắc có chiều dài l 1 dao động với chu kỳ T1 = 0,8s . Một con lắc đơn khác có chiều dài l 2 dao động với chu kỳ T2 = 0,6 s . Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là : D. T = 1,4s A. T = 7 s B. T = 8s C. T = 1s 9.Con lắc có chiều dài l1 dao động với chu kỳ T1 = 1,2s . Một con lắc đơn khác có chiều dài l 2 dao động với chu kỳ T2 = 1,6 s . Chu kỳ của con lắc đơn có chiều dài bằng hiệu chiều dài c ủa hai con lắc trên là: A. T = 0,2s B. T = 0,4 s C. T = 1,06s D. T = 1,12s 10. Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s. Thời gian đ ể con lắc đi t ừ v ị trí cân b ằng đ ến v ị trí có li độ cực đại là: A. t = 0,5s C. t = 1,5s B. t = 1s D. t = 2s 11. Con lắc đơn doa động với chu kỳ 1s tại nơi có gia t ốc tr ọng tr ường g = 9,8m / s 2 , chiều dai con lắc là: A. l = 24,8 m. B. l = 24,8 cm. C. l = 1,56 m. D. l = 2,45 m. ́ Tiêt 24 : .Dao động tắt dần, dao động duy trì, dao động cưỡng bức, hiện tượng cộng hưởng: - Nguyên nhân của dao động tắt dần là do lực cản môi trường. - Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã chuyển thành nhiệt năng. - Muốn dao động được duy trì người ta thường xuyên cung c ấp năng l ượng cho v ật theo đúng nhip năng lượng đã mất. - Biên độ dao động duy trì phụ thuộc vào năng lượng cung c ấp thêm cho dao đ ộng trong m ột chu kỳ. - Dao động duy trì có chu kỳ dao động tự do. Vì vậy, chu kỳ của dao động duy trì phụ thu ộc vào cấu trúc của hệ dao động. - Dao động cưỡng bức là dao động do tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn. - Biên độ dao động cưỡng bức (khi đã ổn định) phụ thuộc biên độ c ủa ngo ại lực và t ương quan giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ. - Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra đối với dao động cưỡng b ức khi t ần s ố riêng c ủa ngo ại lực bằng tần số riêng của vật. - Điều kiện xảy ra cộng hưởng là khi ω , f hay T của lực cưỡng bức bằng ω 0 , f 0 hay T0 riêng của vật. I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Dao động tự do là dao động có A. chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. B. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ. C. chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và yếu tố bên ngoài. D. chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài. 2. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành nhiệt năng. B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành hóa năng. C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành điện năng. D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành quang năng. 3. Dao động tắt dần là một dao động có - 46 -
  7. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 A. Biên độ giảm dần do ma sát. B. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian. C. ma sát cực đại. C. tần số giảm dần theo thời gian. 4. Dao động tắt dần là một dao động có A. biên độ giảm dần do ma sát. B. vận tốc giảm dần theo thời gian. C. chu kỳ giảm dần theo thời gian. D. tần số giảm dần theo thời gian. 5. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta làm m ất lực c ản c ủa moi tr ường đ ối v ới v ật dao động. B. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngo ại l ực bi ến đ ổi đi ều hòa theo thời gian vào vật dao động. C. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã tác dụng ngo ại lực vào vật dao đ ộng cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ. D. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã kích thích l ại dao đ ộng sau khi dao đ ộng b ị tắt dần. 6. Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã: A. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn. B. tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian. C. cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ. D. làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó. 7. Nhận xét nào sau đây là không đúng ? A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức. 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? A. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động. B. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian. C. Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung c ấp thêm cho dao đ ộng trong mỗi chu kỳ. D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức. 9. Chọn câu đúng. Người đánh đu A. dao động tự do. B. dao động duy trì. C. Dao động cưỡng bức cộng hưỡng. D. Không phải là một trong ba dao động trên. 10. Chọn phát biểu đúng. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc A. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. B. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. C. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật. D. hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật dao động. 11. Chọn phát biểu đúng. Đối với cùng một hệ dao động thì ngoai lực trong dao động duy trì và trong dao đ ộng c ưỡng bức cộng hưởng khác nhau vì A. tần số khác nhau. B. biên độ khác nhau. C. pha ban đầu khác nhau. D. ngoại lực trong dao động cưỡng bức độc lập với hệ dao động, ngo ại l ực trong h ệ dao động duy trì được điều khiển bởi một cơ cấu liên kết với hệ dao động. 12. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng. B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức. C. Chu kỳ của dao động cưỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng. D. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng. 13. Phát biểu nào sau đây là đúng ? - 47 -
  8. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 A. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa. B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng. C. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần. D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức. ́ Tiêt 25 : Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). - Phương trình dao động tổng hợp có dạng: x = A cos(ωt + ϕ ). Trong đó: A12 + A2 + 2 A1 A2 cos(ϕ 2 − ϕ 1 ) A= 2 A sin ϕ 1 + A2 sin ϕ 2 tan ϕ = 1 A1 cos ϕ 1 + A2 cos ϕ 2 - Độ lệch pha: ∆ϕ = ϕ 2 − ϕ 1 - Nếu: + ∆ϕ = 2kπ ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động cùng pha. A = A1 + A2 : Biên độ dao động tổng hợp là cực đại. + ∆ϕ = (2k + 1)π ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động ngược pha. A = A1 − A2 : Biên độ dao động cực tiểu. π + ∆ϕ = ± + 2kπ ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động vuông pha. 2 A = A12 + A22 . BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 1. Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng ph ương dao đ ộng. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ? A. Biên độ của dao động thứ nhất. B. Biên độ của dao động thứ hai. C. tần số chung của hai dao động. D. Độ lệch pha của hai dao động. 2. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên có giá trị nào saus đây ? A. A = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos(ϕ1 − ϕ 2 ) . B. A = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos(ϕ1 − ϕ 2 ) (ϕ1 + ϕ 2 ) C. A = A12 + A22 + 2 A1 A2 cos . 2 (ϕ + ϕ ) D. A = A12 + A22 − 2 A1 A2 cos 1 2 . 2 3. Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên đ ược xác đ ịnh b ằng bi ểu th ức nào sau đây ? A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ 2 A. tan ϕ = . A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ 2 A1 sin ϕ 1 + A2 sin ϕ 2 B. tan ϕ = . A1 cos ϕ 1 + A2 cos ϕ 2 - 48 -
  9. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 A1 cos ϕ1 − A2 cos ϕ 2 C. tan ϕ = . A1 sin ϕ1 − A2 sin ϕ 2 A1 cos ϕ1 + A2 cos ϕ 2 D. tan ϕ = . A1 sin ϕ1 + A2 sin ϕ 2 4. Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Kết luận nào sau đây là đúng. A. ϕ 2 − ϕ1 = 2kπ ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động cùng pha. B. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1)π ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động ngược pha. π C. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1) (k = 0, ± 1, ± 2, ...) : Hai dao động vuông pha. 2 D. Cả A, B, và C đều đúng. 5. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình: x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Kết luận nào sau đây là đúng về biên độ của dao động tổng hợp ? A. A = A1 + A2 nếu ϕ 2 − ϕ1 = 2kπ B. A = A1 − A2 nếu ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1)π C. A1 + A2 > A > A1 − A2 với mọi giá trị của ϕ1 và ϕ 2 D. Cả A, B, và C đều đúng 6. Hai dao động cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là: A. ∆ϕ = 2kπ ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) B. ∆ϕ = (2k + 1)π ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) π C. ∆ϕ = (2k + 1) ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) 2 π D. ∆ϕ = (2k + 1) ; (k = 0, ± 1, ± 2, ...) 4 7. Hai dao động nào sau đây gọi là cùng pha ? π π A. x = 3 cos(πt + ) cm và x = 3 cos(πt + ) cm . 6 3 π π B. x = 4 cos(πt + ) cm và x = 5 cos(πt + ) cm . 6 6 π π C. x = 2 cos(2πt + ) cm và x = 2 cos(πt + ) cm . 6 6 π π D. x = 3 cos(πt + ) cm và x = 3 cos(πt + ) cm . 4 6 8. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng ph ương theo các ph ương trình: x1 = 4 sin(πt + α ) cm và x1 = 4 3 cos(πt ) cm .Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi: π π A. α = 0 rad B. α = π rad C. α = rad D. α = − rad 2 2 9. Một vật thực hiện đồng thời hai dao đồng điều hòa cùng ph ương theo các ph ương trình: x1 = 4 sin(πt + α ) cm và x1 = 4 3 cos(πt ) cm .Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi: π π A. α = 0 rad B. α = π rad C. α = rad D. α = − rad 2 2 10. Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: - 49 -
  10. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 x1 = A1 cos(ωt + ϕ 1 ) x 2 = A2 cos(ωt + ϕ 2 ). Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai đ ộng thành ph ần có giá tr ị ứng với phương án nào sau đây là đúng ? A. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1)π . B. ϕ 2 − ϕ1 = 2kπ . π C. ϕ 2 − ϕ1 = (2k + 1) 2 D. ϕ1 − ϕ 2 = (2k + 1)π . 11. Khi tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng pha nhau thì: A. biên độ dao động nhỏ nhất, B. dao động tổng hợp sẽ nhanh pha hơn dao động thành phần. C. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần. D. biên độ dao động lớn nhất. 12. Chỉ ra câu sai . Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì: A. biên dộ dao động nhỏ nhất. B. dao động tổng hợp sẽ cùng pha với một trong hai dao động thành phần. C. dao động tổng hợp sẽ ngược pha với một trong hai dao động thành phần. D. biên độ dao động lớn nhất. 13. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngựoc pha nhau thì: A. biên độ dao động nhỏ hơn hiệu hai biên độ dao động thành phần. B. dao động tổng hợp cùng pha với một trong hai dao động thành phần. C. dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần. D. biên độ dao động lớn nhất. 14. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngựoc pha nhau thì: A. biên dộ dao động nhỏ nhất. B. dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần. C. dao động tổng hợp nhanh pha hơn hai dao động thành phần. D. biên dộ dao động lớn nhất. 15. Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số nhưng ngược pha nhau thì: A. dao động tổng hợp nhanh pha hơn hai dao động thành phần. B. dao động tổng hợp vuông pha với một trong hai dao động thành phần. C. dao động tổng hợp ngược pha với một trong hai dao động thành phần. D. biên dộ dao động lớn nhất. 16. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động vuông pha có biên đ ộ A1 và A2 nhận các giá trị nào sau đây ? C. A = A1 + A2 ... A. A = A12 + A2 . B. A = A12 − A2 2 2 D. A = A1 − A2 17. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng ph ương, cùng t ần s ố có biên đ ộ l ần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: A. A = 2 cm. B. A = 3 cm. C. A = 5 cm. D. A = 21cm. 18. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng ph ương, cùng t ần s ố có biên đ ộ l ần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây: ...A = 14 cm. B. A = 2 cm. C. A = 10 cm. D. A = 17cm. 19. Chọn câu đúng. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình l ần l ượt là: π π π 3π x1 = 5 cos( t + ) cm ; x 2 = 5 cos( t + ) cm . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng h ợp 2 4 2 4 là: π π π B. 7,1cm; 0 rad ...A. 5cm; rad . C. 7,1cm; rad D. 7,1cm; rad 2 2 4 20. Chọn câu đúng. - 50 -
  11. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kỳ có phương trình lần lượt là: 5π π 5π π x1 = 3 cos( t + ) cm ; x 2 = 3 cos( t + ) cm . Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp 2 6 2 3 là: π π π π ... A. 6cm; rad . B. 5,2cm; rad C. 5,2 cm; rad D. 5,8 cm; rad 4 4 3 4 ́ Tiêt 25 : Bài tập tự luyên ̣ Câu 1 Hai dao động điều hòa cùng tần số luôn ngược pha nhau khi A. Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π B. Độ lệch pha bằng bội số lẻ của π C. Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm D. Một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng 0. Câu 2 Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 12cm, khi đ ộng năng b ằng th ế năng thì li độ của vật: A. 0 B. ±6 2 cm C. ±6cm D. ±12cm Câu 3 Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =10cos4πt (cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng A. 0,50 s. B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s. Câu 4 Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ dao đ ộng T=3,14s và biên độ dao động A=1m. Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu? A. 0.5m/s B. 1m/s C. 2m/s D. 3m/s Câu 5 Một con lắc chiều dài l dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng chiều dài lên 9/4 l ần thì tần số dao động sẽ A. Tăng 1,5 lần so với f B. Giảm 1,5 lần so với f C. không thay đổi D. câu A, B, C đều sai Câu 6 Một con lắc lò xo gồm vật m và độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 3 và giảm khối lượng m xuống 12 lần thì tần số dao động của vật sẽ A. giảm 6 lần B. tăng 6 lần C. giảm 2 lần D. tăng 2 lần Câu 7 Một vật DĐĐH theo thời gian có phương trình x(t) = Acos(ωt + ϕ) thì có động năng và thế năng cũng DĐĐH với tần số A. ω’ = ω/2 B. ω’ = ω C. ω’ = 2ω D. ω’ = 0 Câu 8 Vật nặng 500g dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm, trong kho ảng thời gian 3 phút vật thực hiện được 540 dao động. Cơ năng của vật là: A. 2025J B. 0,89J C. 2,025J D. 89J Câu 9 Một vật dao động điều hòa với biên độ bằng 4cm. Vị trí mà động năng bằng thế năng là A. 0 B. ±2 2 cm C. ±2cm D. ±4cm Câu 10 Một vật khối lượng m = 100g, móc vào lò xo đặt nằm ngang dao đ ộng đi ều hòa v ới t ần s ố f = 10Hz. Lấy π2 = 10, vận tốc ở vị trí cân bằng có giá trị 40 m/s. Lực đàn h ồi c ực đ ại mà lò xo đ ạt được là B. 800/π N C. 400/π N A. 800N D. 400N Câu 11 Một con lắc đơn chiều dài l có vật nặng m=50g dao động với chu kì T = 2s. Khi treo bằng vật nặng m=100g thì con lắc sẽ dao động với chu kì là A. 1s B. 2s C. 4s D. Không đủ dữ kiện Câu 12 Một vật thực hiện đồngthời 2 dao động điều hòa cùng phương: x1 = A1sin(ωt + ϕ1); x2 = A2sin(ωt + ϕ2). Nếu ϕ1=ϕ2+4π thì biên độ dao động tổng hợp là A. A= |A1 - A2| B. Amin = |A1 - A2| C. 0 D. Amax = A1 + A2 Câu 13 Hai dao động điều hòa dao động cùng phương, cùng tần số luôn cùng pha khi A. Độ lệch pha bằng bội số nguyên của π B. Hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng cùng chiều tại một thời điểm C. Hai dao động đạt li độ cực đại cùng thời điểm D. Độ lệch pha bằng bội số chẵn của π - 51 -
  12. Đề cương ôn tập tốt nghiệp năm học 2011 Câu 14 Trong DĐĐH tần số f của con lắc lò xo, khẳng định nào sau đây là đúng A. Cơ năng biến thiên với tần số f’= f B. Thế năng biến thiên điều hòa với tần số f’= f/2 C. Động năng biến thiên điều hòa với tần số f’=2f D. Câu B và C đều đúng Câu 15 Điều kiện để con lắc đơn dđđh là A. Con lắc đủ dài và không ma sát B. Khối lượng con lắc không quá lớn C. Góc lệch nhỏ và không ma sát D. Câu B, C đúng Câu 16 Một con lắc đơn l=1m, m=100g dao động điều hòa. Lấy g=10m/s2, π2 = 10. Tần số dao động là A. f = 0,5 Hz B. f = 20 Hz C. f = 0,2 Hz D. f = 50Hz Câu 17 Treo vật nặng m vào lò xo có chiều dài tự nhiên l0 = 50cm, tác dụng cho con lắc dao động điều hòa quanh VTCB với chu kì T = 1s. Lấy g = 10m/s 2, π2 = 10. Độ dài của lò xo khi vật ở VTCB bằng A. 25cm B. 50cm C. 75cm D. 100cm Câu 18 Trong dao động tắt dần đại lượng nào sau đây coi là không đổi A. Tần số B. Năng lượng . Biên độ hông có đại lượng nào Câu 19 Trong quá trình dao động điều hoà, tập hợp ba đại lượng nào sau đây có giá trị không đổi A. Biên độ, tần số góc, gia tốc B. Cơ năng, biên độ, tần số góc C. Tần số góc, gia tốc, lực D. Gia tốc, lực, năng lượng Câu 20 Một vật đang dao động tự do trong m ột môi tr ường có s ức c ản thì b ắt đ ầu ch ịu tác d ụng của một lực không đổi. Sau đó thì: A. Vật chuyển ngay sang thực hiện một dao động điều hòa với chu kỳ mới. B. Vật sẽ dao động với chu kỳ mới sau thời gian đủ lâu. C. Vật sẽ bắt đầu dao động tắt dần. D. Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng. - 52 -
619198