of x

Những câu thông dụng tiếng Hàn

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 0 | FileSize: 0.51 M | File type: PDF
2 lần xem

Những câu thông dụng tiếng Hàn. Tài liệu tham khảo - hướng dẫn học tốt tiếng hàn. Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Vài tài liệu download lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/nhung-cau-thong-dung-tieng-han-48kztq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin trân trọng giới thiệu tới mọi người tài liệu Những câu thông dụng tiếng Hàn.Để cung cấp thêm cho các thành viên nguồn thư viện Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa - Others cần thiết cho công tác giảng dạy.Xin mời thành viên quan tâm cùng tham khảo ,Tài liệu Những câu thông dụng tiếng Hàn thuộc chuyên mục ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa - Others được giới thiệu bởi bạn nhatphaphoaothers đến thành viên nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này được đưa vào thể loại Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa - Others , có tổng cộng 21 trang , thuộc thể loại .PDF, cùng chủ đề còn có học tiếng Hàn, tự học học tiếng Hàn, hướng dẫn học tiếng Hàn, cẩm nang học tiếng Hàn, kinh nghiệm học tiếng Hàn ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Tài liệu tham khảo - hướng dẫn học tốt tiếng hàn Những câu thông dụng tiếng Hàn, nói thêm là Những câu giao tiếp căn bản 네,còn cho biết thêm (예, kế tiếp là ), bên cạnh đó [Ne, nói thêm (ye, kế tiếp là )], bên cạnh đó Đúng, Vâng 아니오, ngoài ra [Anio, cho biết thêm ], ngoài ra Không,còn cho biết thêm 여보세요, ngoài ra [Yeoboseyo, bên cạnh đó ], nói thêm A lô ( khi nghe máy điện thoại), bên cạnh đó 안녕하세요, kế tiếp là [Annyeong-haseyo, tiếp theo là ], bên cạnh đó Xin chào, nói thêm là 안녕히 계세요, bên cạnh đó [Annyong-hi gyeseyo,còn cho biết thêm ], bên cạnh đó Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ), bên cạnh đó 안녕히 가세요, bên cạnh đó [Annyeong-hi gaseyo,còn cho biết thêm ], nói thêm là Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ),còn cho biết thêm 어서 오세요, bên cạnh đó [Eoseo oseyo,còn cho biết thêm ], kế tiếp là Chào mừng, ra mắt, bên cạnh đó 고맙습니다, tiếp theo là (감사합니다, nói thêm là ), tiếp theo là [Gomapseumnida, cho biết thêm (Gamsahamnida, bên cạnh đó )], tiếp theo là Cảm ơn,còn cho biết thêm 천만에요, bên cạnh đó [Cheonmaneyo, tiếp theo là ], nói thêm là Chào mừng ngài, ra mắt ngài,còn cho biết thêm 미안합니다, nói thêm (죄송합니다, bên cạnh đó ), bên cạnh đó [Mianhamnida, bên cạnh đó (Joesong-hamnida, thêm nữa )], bên cạnh đó Xin lỗi, nói thêm 괜찮습니다, bên cạnh đó (괜찮아요,còn cho biết thêm ), bên cạnh đó [Gwaenchansseumnida, nói thêm là ],còn cho biết thêm Tốt rồi, nói thêm 실례합니
  1. Những câu thông dụng tiếng Hàn Những câu giao tiếp cơ bản 네.(예.) [Ne.(ye.)] Đúng, Vâng 아니오. [Anio.] Không. 여보세요. [Yeoboseyo.] A lô ( khi nghe máy điện thoại). 안녕하세요. [Annyeong-haseyo.] Xin chào. 안녕히 계세요. [Annyong-hi gyeseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là khách chào ra về ). 안녕히 가세요. [Annyeong-hi gaseyo.] Tạm biệt ( Khi bạn là chủ , chào khách ). 어서 오세요. [Eoseo oseyo.] Chào mừng, chào đón. 고맙습니다.(감사합니다.) [Gomapseumnida. (Gamsahamnida.)] Cảm ơn.
  2. 천만에요. [Cheonmaneyo.] Chào mừng ngài, chào đón ngài. 미안합니다.(죄송합니다.) [Mianhamnida. (Joesong-hamnida.)] Xin lỗi. 괜찮습니다.(괜찮아요.) [Gwaenchansseumnida.] Tốt rồi. 실례합니다. [Sillyehamnida.] Xin lỗi khi làm phiền ai ( hỏi giờ, hỏi đường ) Gọi điện thoại Bill : 여보세요. 국제 전화를 걸고 싶은데요. [Yeoboseyo. Gukjje jeonhwareul geolgo sipeundeyo.] Xin chào, tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.. Tổng đài. 요금은 어떻게 지불하시겠습니까? [Yogeumeun eotteoke jibulhasikesseumnikka?] Ông muốn thanh toán bằng cách nào ? Bill : 여기서 낼게요. [Yeogiseo nelkkeyo.] Tôi sẽ trả tiền tại đây . 수신자 부담으로 해 주세요. [Susinja budameuro hae juseyo.] Tôi muốn gọi điện thoại người nghe trả tiền.
  3. Tổng đài. 번호를 말씀해 주세요. [Beonhoreul malsseumhae juseyo.] Xin ngài cho biết số điện thoại. Bill : 프랑스 파리 123-4567번입니다. [Peurangsseu pari il-i-sam-e sa-o-ryuk-chil-beon-imnida.] 123-4567 tới Pari, Pháp. Tổng đài. 끊지 말고 기다려 주세요. [Kkeunchi malgo gidaryeo juseyo.] Làm ơn đợi cuộc gọi đang được kết nối. 지금은 통화 중입니다. [Jigeumeun tong-hwa jung-imnida.] Đường dây tạm thời bận. Bill : 네, 알겠습니다. 인터넷을 이용할 수 있나요? [Ne, algesseumnida. inteoneseul iyong-hal ssu innayo?] Vâng được rồi. Khách hàng có được vào Internet không ? Tổng đài. 네, 방마다 전용회선이 연결되어 있어요. [Ne, bangmada jeonyong-hoeseoni yeon-gyeol-doe-eo isseoyo.] Được, có một được dây Internet riêng cho mỗi phòng. Bill : 네, 고맙습니다. [Ne, gomapsseumnida.] Cảm ơn.
  4. 시내 전화는 어떻게 하죠? [Sine jeonhwaneun eotteoke hajyo?] Làm thế nào để gọi điện từ phòng ? Tổng đài. 먼저 9번을 누르고, 원하시는 번호를 누르세요. [Meonjeo gu-beoneul nureugo, wonhasineun beonhoreul nureuseyo.] Hãy bấm 9 và sau đó là số máy cần gọi.. Từ vựng và ngữ nghĩa. 〔jeonhwa〕 dt Điện thoại. 〔jeonhwareul geolda〕đt Gọi điện thoại. 전화 〔yeoboseyo〕 Alo, xin chào. 전화를 걸다 〔gukjje jeonhwa(gungne jeonhwa)〕 Cuộc gọi 여보세요 국제 전화(국내 전화) 〔jibul(hada)〕đt Thanh toán quốc tế ( cuộc gọi nội hạt ) 〔susinja〕dt Người nhận . 지불(하다) 〔susinja budam〕 dt Cuộc gọi người nghe trả tiền. 수신자 〔beonho〕 Số điện thoại. 수신자 부담 〔malsseum(hada)〕 đt nói chuyện điện thoại, kể 번호 말씀(하다) 〔peurangsseu〕 Nước Pháp chuyện. 〔pari〕 Paris 프랑스 〔kkeunta〕 đt Nhấc máy 파리 〔gidarida〕 đt Đợi. 끊다 〔kkeunchi malgo gidarida〕 Đợi kết nối cuộc gọi. 기다리다 〔Gidaryeo juseyo〕 Làm ơn đợi. 끊지 말고 기다리다 〔tong-hwajung-ida〕 Đường dây đang bận. 기다려 주세요 〔inteonet〕 Internet 통화중이다 〔iyong〕 đt Sử dụng. 인터넷 〔mada〕 Mọi thứ 이용 〔jeonyong hoeseon〕 Đường dây dành riêng. 마다 〔yeon-gyeol〕 dt Kết nối 전용회선 〔sine jeonhwa (si-oe jeonhwa)〕 Cuộc gọi nội 연결 시내전화(시외전화) hạt ( Cuộc gọi liên tỉnh )
  5. 〔meonjeo〕Đầu tiên 〔nureuda〕đt Ấn số 먼저 누르다 Tên quốc gia. 〔Han-guk〕Hàn quốc 〔Dogil〕Đức 한국 〔Miguk〕Hoa kỳ, Mỹ 독일 미국 〔Reosia〕Nga 〔Maleisia〕Malaysia 러시아 〔Moroko〕Ma rốc 말레이시아 〔Seuwisseu〕Thụy sỹ. 모로코 〔Seupein〕Tây ba nha. 스위스 〔Areuhentina〕Argentina 스페인 〔Yeongguk〕Anh 아르헨티나 〔Oseuteuria〕Áo 영국 〔Indonesia〕Indonesia 오스트리아 〔Ijipteu〕Ai cập 인도네시아 〔Ilbon〕Nhật Bản 이집트 〔Jung-guk〕Trung quốc 일본 〔Chille〕Chile 중국 〔Purangsseu〕Pháp 칠레 〔Hoju〕Úc 프랑스 호주 Cities 〔Seoul〕Sê un 〔Dokyo〕Tokyo 서울 〔Wosingteon〕Washington D.C. 도쿄 〔Nyuyok〕New York 워싱턴 〔Bukkyeong〕Bắc kinh 뉴욕 북경 〔Sang-hai〕Thượng hải 〔Pari〕Paris 상하이 〔Bereullin〕Berlin 파리 베를린
  6. 〔Londeon〕London 〔Kairo〕Cairo 런던 〔Buenosseu-airesseu〕Buenos Aires 카이로 〔Madeurideu〕Madrid 부에노스아이레스 〔Moseukeuba〕Mát xơ cơ va 마드리드 〔Jakareuta〕Ja cát ta. 모스크바 〔Bin〕Viên ( Áo ) 자카르타 〔Jeneba〕Geneva 빈 〔Yohanesbeogeu〕Johannesburg 제네바 〔Teheran〕Teheran 요하네스버그 〔Yerusallem〕Jerusalem 테헤란 예루살렘 -------------------------------------- Hỏi đường Bill : 가까운 은행이 어디 있는 지 아세요? [Sillyehamnida. Gakkaun eunhaeng-i eodi inneunji aseyo?] Làm ơn cho tôi hỏi, Ngân hàng gần đây nhất ở đâu ? Người qua đường : 이 길을 따라 똑바로 가면 오른쪽에 있어요. [I gireul ttara ttokpparo gamyeon oreunjjoge isseoyo.] Hãy đi thẳng và sẽ nhìn thấy nó bên tay phải. 이 횡단 보도를 건너서 왼쪽으로 가세요. [I hoengdan bodoreul geonneoseo oenjjogeuro gaseyo.] Đi sang đường rồi sau đó rẽ trái. 다음 사거리에서 지하도를 건너면 왼쪽에 있어요. [Daum sageori-eseo jihadoreul geonneomyeon oenjjoge isseoyo.] Đi ngang qua đường hầm dành cho người đi bộđến vị trí giao nhau kế tiếp, nó bên tay trái.
  7. 지나치셨네요. 한 블록만 되돌아가면 백화점 옆에 있어요. [Jinachisyeonneyo. Han beullongman doedoragamyeon baekhwajeom yeope isseoyo.] Ông vừa đia qua nó, hãy quay lại đi hết tòa nhà này, nó ngay kế sau mấy quầy hàng. Từ vựng và ngữ nghĩa. [Sillyehamnida.] Làm ơn. 실례합니다 가까운(가깝다) [gakkaun (gakkaptta)] tt gần [eunhaeng] Ngân Hàng 은행 [alda] đt Biết. 알다 이(저, 그) [i (jeo, geu)] Đây ( Kia ) [gil] Đường phố. 길 [ttara] đt Đi theo, làm theo. 따라 [ttokpparo] Thẳng. 똑바로 [gada] nđt Đi 가다 오른쪽(왼쪽) [oreunjjok (oenjjok)] Phải(trái) [hoengdanbodo] Chỗ sang đường dành cho người đi 횡단보도 bộ. [geonneoda] đt Đi ngang qua 건너다 [daum] tt Tiếp theo 다음 사거리(오거리) [sageori(ogeori)] dt Nơi giao nhau. [jihado] Lối ngầm sang đường dành cho người đi bộ. 지하도 [jinachida] đt Đi vượt quá. 지나치다 [beullok] dt Khối, khu tòa nhà. 블록 [baekhwajeom] Của hàng. 백화점 [yeop] Kết tiếp 옆 Xác định phương hướng [ttokpparo gada] Đi thẳng về phía trước. 똑바로 가다 오른쪽으로(왼쪽으로) 가다 [oreunjjogeuro(oenjjogeuro) gada] Rẽ phải ( rẽ trái )
  8. [hoengdanbodoreul geonneoda] Đi sang 횡단보도를 건너다 đường. [doragada] Quay lại.. 돌아가다 [yeop] Kế tiếp 옆 [ap] Đối diện với 앞 [dwi] Phía sau 뒤 [ucheuk] Bên phải 우측 [jwacheuk] Bên trái 좌측 [jeongmyeon] Phía trước 정면 Tên các cơ quan, tòa nhà. [baekhwajeom] Cửa hiệu, 백화점 [ucheguk] Bưu điện, 우체국 [eunhaeng] Ngân hàng 은행 [sobangseo] Trạm cứu hỏa. 소방서 [gyeongchalseo] Đồn cảnh sát. 경찰서 [gage] Cửa hàng 가게 [sikttang] Nhà hàng 식당 [hakkyo] Trường học 학교 [byeong-won] Bệnh viện 병원 [yakkuk] Cửa hàng thuốc. 약국 [jegwajeom] Lò bánh mỳ 제과점 [syupeomaket] Siêu thị 슈퍼마켓 [seojeom] Hiệu sách. 서점 [juyuso] Trạm khí ga, chất đốt. 주유소 [bangsongguk] Trạm phát thanh 방송국 [sicheong] Quảng trường thành phố 시청
  9. Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ âm Bảng phiên âm chữ cái Hàn quốc sang phiên âm tiếng Việt Từ vựng tiếng hàn nè các bạn ơi (Quan hệ trực hệ) 증조 할아버지: Cụ ông 증조 할머니: Cụ bà 할아버지: Ông 할머니: Bà 아버지: Ba ,bố 외증조 할아버지: Cụ ông (bên ngoại) 외증조 할머니: Cụ bà (bên ngoại) 외할머니: Bà ngoại 외할아버지: Ông ngoại
  10. 어머니: Mẹ ,má 나: Tôi 오빠: Anh (em gái gọi) 형: Anh (em trai gọi) 언니: Chị (em gái gọi) 누나: Chị (em trai gọi) 매형 : Anh rể (em trai gọi) 형부 : Anh rể (em gái gọi) 형수 : Chị dâu 동생:Em 남동생:Emtrai 여동생:Emgái 매부:Emrể,(đốivới,anhvợ) 제부: Em rể (đối với chị vợ) 조카: Cháu
  11. Bảng chữ cái tiếng hàn gồm có 40 chữ, trong đó có 21 nguyên âm, 19 phụ,âm Bảng phiên âm chữ cái Hàn quốc sang phiên âm tiếng Việt 시댁 식구 (Gia đình nhà chồng) 남편: Chồng 시아버지: Bố chồng 시어머니: Mẹ chồng 시아주버니 (시형) : Anh chồng 형님 : Vợ của anh chồng 시동생 : Em chồng 도련님 : Gọi em chồng một cách tôn trọng 동서 : Vợ của em ,hoặc anh chồng 시숙 : Anh chị em chồng 며느리 : Con dâu Ngữ pháp tiếng Hàn thông dụng A. Trợ từ - 조사 1. Danh từ + 이/가 Là trợ từ chủ ngữ, đứng sau các danh từ làm chủ ngữ. Ngoài ra còn các trợ từ khác như “–께서”, “(에)서” Cấu trúc:
  12. 책: 책 + 이 = 책이 학생: 학생 + 이 = 학생이 시계: 시계 + 가 = 시계가 누나: 누나 + 가 = 누나가 Ví dụ: - 비가 옵니다: Trời mưa - 한국어가 어렵습니다: Tiếng Hàn khó - 동생이 예쁩니다: Em gái đẹp thế - 시간이 없습니다: Không còn thời gian Lưu ý: * Khi kết hợp với các đại từ như 나, 너, 저, 누가 làm chủ ngữ thì biến thành 내가, 네가, 제가, 누가. * Trong khẩu ngữ và văn viết có khi lược bỏ không dùng tới. - 그 사람(이) 누구요?: Người đó là ai thế? - 너(가) 어디 가니?: Mày đi đâu đấy?
  13. 2. Danh từ + 을/를 Là trợ từ đuợc đặt đằng sau danh từ khi danh từ đó đuợc dùng làm tân ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi “gì,cái gì” Cấu trúc: 책: 책 + 을 = 책을 사과: 사과 + 를 = 사과를 Ví dụ: - 한국어를 공부합니다: Tôi học tiếng Hàn - 매일 신문을 봅니다: Tôi xem báo hàng ngày - 저는 운동을 좋아합니다: Tôi thích thể dục - 어머님이 과일을 삽니다: Mẹ mua trái cây Lưu ý: * Trong khẩu ngữ hoặc trong một số trường hợp, danh từ kết thúc bằng phụ âm thì “을” được đọc hoặc viết gắn liền với danh từ đó. - 영활 보고 커필 마셨어요: Xem phim và uống cà phê - 뭘 해요?: Làm cái gì đấy?
  14. * Trong khẩu ngữ và văn viết thì “을” có khi bị lược bỏ không dùng tới. - 영어(를) 잘 해요?: Anh có giỏi tiếng anh không? - 밥(을) 먹었어요?: Ăn cơm chưa? 3. Danh từ + 도 Đi cùng danh từ với nghĩa: cũng, cùng Cấu trúc: 저: 저 + 도 = 저도 (Tôi cũng) 친구: 친구 + 도 = 친구도 (Bạn cũng) Có nghĩa giống như 또, 또한, 역시, đặt sau danh từ, có nghĩa: cũng, đồng thời, bao hàm. Ví dụ: - 저도 학생입니다: Tôi cũng là học sinh - 노래도 잘 하고, 공부도 잘해요: Hát cũng hay mà học cũng giỏi - 그는 돈도 없고 일자리도 없다: Tôi không có tiền cũng không có việc làm - 커피도 마셔요?: Cậu cũng uống cà phê chứ? * Có lúc dùng để nhấn mạnh, đặt sau danh từ, động từ vv… chỉ mức độ. Ví dụ: - 한국에도 벚꽃이 있습니다: Ở Hàn cũng có hoa anh đào - 일요일에도 일을 해요: Ngày chủ nhật cũng làm - 잘 생기지도 못 생기도 않다:
  15. Chẳng đẹp mà cũng chẳng xấu - 아파서 밥도 못먹어요: Bị đau nên cơm cũng không ăn đuợc 4. Danh từ + 은/는 Đặt sau danh từ nhằm nhấn mạnh chủ thể của câu văn hoặc nhẳm chỉ sự so sánh đối chiếu . Cấu trúc: 물: 물 + 은 = 물은 자동차: 자동차 + 는 = 자동차는 Ví dụ: - 책이 있습니다. 사전은 없습니다: Có sách, không có từ điển - 버스가 느립니다. 지하철은 빠릅니다: Xe buýt chạy chậm, tàu điện chạy nhanh. - 이것은 외제 입니다: Cái này là hàng ngoại - 저분은 김 교수 입니다: Vị ấy là giáo sư Kim - 나는 관심이 없습니다: Tôi chẳng quan tâm
  16. 5. Danh từ + 에 Chỉ phương hướng vị trí, đuợc đặt sau các danh từ về địa điểm thời gian phương hướng. Có nghĩa: tới, ở, vào lúc Cấu trúc: 학교: 학교 + 에 = 학교에 저녁: 저녁 + 에 = 저녁에 책상: 책상 + 에 = 책상에 Ví dụ: - 시장에 갑니다: Đi chợ. - 지금 어디에 있습니까?: Bây giờ anh ở đâu? - 아침에 운동을 해요: Tập thể dục vào buổi sáng - 내일 집에 있습니다: Ngày mai tôi ở nhà Lưu ý: Ngoài ý nghĩa trên, “에” còn nhiều ý nghĩa khác như: bởi vì, bằng với, cho, trong vòng, với. - 꽃에 물을 줍니다: Tưới nước cho hoa. - 바람에 나무가 쓰러집니다: Vì gió nên cây đổ - 그것을 얼마에 샀어요?: Anh mua cái đó với giá bao nhiêu? - 일년에 한번 만납니다: Mỗi nămgặp một lần
  17. 6. Danh từ + 에서 a) Đặt sau danh từ chỉ địa điểm, biểu hiện điểm xuất phát của hành động, có nghĩa là: từ, ở Chủ yếu đi với các động từ: đến, từ, tới Cấu trúc: 베트남: 베트남 + 에서 = 베트남에서 (từ Việt Nam, ở Việt Nam) 시골: 시골 + 에서 = 시골에서 (từ nông thôn, ở nông thôn) Lưu ý: * Trong khẩu ngữ bị rút ngắn 에서 thành 서: 어디서, 서울서 Ví dụ: - 어디서 전화 왔어요?: Điện thoại từ đâu đến thế? - 저는 베트남에서 왔습니다: Tôi đến từ Việt Nam - 당신이 어디서 왔습니까?: Anh từ đâu tới? - 회사에서 연락이 왔습니다: Có tin từ văn phòng tới - 학교에서 통보가 왔습니다: Có thông báo từ nhà trường tới
  18. b) Đặt sau danh từ chỉ vị trí, biểu hiện sự việc, hành động xảy ra, có nghĩa ở, tại. Cấu trúc: 집: 집 + 에서 = 집에서 (ở nhà, tại nhà) 회사: 회사 + 에서 = 회사에서 (ở cơ quan, tại cơ quan) Lưu ý: * Có khi đi với danh từ chỉ đoàn thể, làm trợ từ chủ thể của hành động đó. Ví dụ: - 주한베트남대사관에서 주최합니다: Đại sứ quán VN tại Hàn chủ trì - 어학당에서 한국어를 공부합니다: Học tiếng Hàn tại trung tâm ngoại ngữ - 동생이 방송국에서 일을 해요: Em gái tôi làm việc ở đài truyền hình - 어디에서 일을 합니까?: Anh làm việc ở đâu? - 한국에서 무엇을 했습니까?: Anh làm gì ở Hàn Quốc 7. Danh từ + 의 Là trợ từ chỉ sở hữu cách. Đứng sau danh từ, chỉ sự sở hữu, có nghĩa: của, thuộc về Cấu trúc: 동생: 동생 + 의 = 동생의 (của em) 나: 나 + 의 = 나의 (của tôi)
  19. Lưu ý: * Với sở hữu của các đại từ như 나, 너, 저 có thể rút gọn: 나의 = 내: 나의 동생 = 내동생 너의 = 네: 너의 애인 = 네애인 저의 = 제: 저의 친구 = 제친구 Ví dụ: - 이건 누구의 차 입니까?: Xe này là của ai? - 제 이름은 배성희 입니다: Tên tôi là Bea Sung Hi. - 베트남의 날씨는 어떻습니까?: Thời tiết Việt Nam như thế nào? - 이제부터는 과일의 계절 입니다: Từ bây giờ trở đi là mùa của trái cây. 8. Danh từ + 와/과, Danh từ +하고, (이)랑 Biểu thị sự kết nối danh từ và danh từ trong câu, có ý nghĩa với, cùng với, và vv… Cấu trúc: 바나나 + 포도 = 바나나와 포도 (chuối và nho) 돈 + 권력 = 돈과 권력 (tiền và quyền lực) 선생님 + 학생 = 선생님하고 학생 (giáo viên và học sinh) 성희 + 용준 = 성희랑 용준 (Song Hy và Yong Jun)
  20. Lưu ý: * Cũng có thể kết hợp với các trợ từ khác thành “-과도/와도”,“-과만/와만”, “- 과는/와는” - 그 사람은 동물과도 이야기해요: Anh ta nói chuyện với cả động vật. * Trong khẩu ngữ thường được thay thế bằng “하고”và“(이)랑”. * Cũng có trường hợp đứng sau danh từ, không kết nối liền với danh từ khác nhưng vẫn có ý nghĩa kết: 친구+ 와 = 친구와 (cùng với bạn), 누나+ 랑 = 누나랑 (cùng với chị). Ví dụ: - 밥과 반찬을 먹었습니다: Ăn cơm và thức ăn - 냉장고 안에 아이스크림과 과일가 있다: Trong tủ lạnh có kem và trái cây - 친구와 같이 낚시하러 간다: Đi câu cùng với bạn - 선생님하고 학생이 이야기를 하고 있다: Thầy giáo đang nói chuyện với học sinh - 동생과 싸웠어요: Tôi cãi nhau với đứa em - 누구와 결혼합니까?: Anh kết hôn với ai thế?
552134

Sponsor Documents