Những Câu Nói Tiếng Anh Thường Được Sử Dụng

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 1 | Page: 5 | FileSize: 0.09 M | File type: PDF
of x

Những Câu Nói Tiếng Anh Thường Được Sử Dụng. Những Câu Nói Tiếng Anh Thường Được Sử Dụng .Sau đây CachHocTiengAnh.net sẽ giới thiệu cho các bạn một số câu nói tiếng Anh thường được chúng ta sử dụng trong cuộc sống hàng ngày: What’s up? Có chuyện gì vậy? How’s it going? Dạo này sao rồi? What have you been doing? Dạo này đang làm gì? Nothing much Không có gì mới cả What’s on your mind?. Cũng như những thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/nhung-cau-noi-tieng-anh-thuong-duoc-su-dung-qz35tq.html

Nội dung


  1. Những Câu Nói Tiếng Anh Thường Được Sử Dụng
  2. Sau đây CachHocTiengAnh.net sẽ giới thiệu cho các bạn một số câu nói tiếng Anh thường được chúng ta sử dụng trong cuộc sống hàng ngày: What’s up? > Có chuyện gì vậy? How’s it going? > Dạo này sao rồi? What have you been doing? > Dạo này đang làm gì? Nothing much > Không có gì mới cả What’s on your mind? > Bạn đang lo lắng gì vậy? I was just thinking > Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi I was just daydreaming > Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi It’s none of your business > Không phải là chuyện của bạn Is that so? > Vậy hả? How come? > Làm thế nào vậy? Absolutely! > Chắc chắn rồi! Definitely! > Quá đúng! Of course! > Dĩ nhiên! You better believe it! > Chắc chắn mà! I guess so > Tôi đoán vậy There’s no way to know > Làm sao biết được I can’s say for sure (i don’t know) > Tôi không thể nói chắc This is too good to be true! > Chuyện này khó tin quá! No way! (stop joking) > Thôi đi (đừng đùa nữa) I got it > Tôi hiểu rồi Right on! (Great!) > Quá đúng! I did it! > Tôi thành công rồi! Got a minute? > Có rảnh không? Til when? > Đến khi nào? About when? > Vào khoảng thời gian nào? I won’t take but a minute > sẽ không mất nhiều thời gian đâu Speak up > Hãy nói lớn lên Seen Melissa? > Có thấy Melissa không? So we’ve met again, eh? > Thế là ta lại gặp nhau phải không? Come here > Đến đây Come over > Ghé chơi Don’t go yet > Đừng đi vội Please go first. After you > Xin nhường đi trước. Tôi đi sau Thanks for letting me go first > Cảm ơn đã nhường đường What a relief > thật là nhẹ nhõm What the hell are you doing? > Anh đang làm cái quái gì thế? You’re a life saver. I know I can
  3. count on you > Bạn đúng là cứu tinh. Tôi biết mình có thể trong cậy vào bạn mà Get your head out of your ass! > Đừng có giả vờ khờ khạo! That’s a lie! > Xạo quá! Do as I say > Làm theo lời tôi This is the limit! > Đủ rồi đó ! Explain to me why Ask for it! > Tự mình làm thì tự mình chịu đi! … In the nick of time > Thật là đúng lúc No litter > Cấm vứt rác Go for it! > Cứ liều thử đi! What a jerk! > Thật là đáng ghét Yours! As if you didn’t know > của bạn chứ ai, cứ giả bộ không biết No business is a success from the beginning > vạn sự khởi đầu nan What? how dare you say such a thing to me > Cái gì, mày dám nói thế với tao àh How cute! > Ngộ nghĩnh, dễ thương quá! None of your business! > Không phải việc của bạn Don’t stick your nose into this > Đừng dính mũi vào việc này Don’t peep! > Đừng nhìn lén What I’m going to do if… > Làm sao đây nếu… Stop it right a way! > Có thôi ngay đi không A wise guy, eh?! > Á à … thằng này láo You’d better stop dawdling > Bạn tốt hơn hết là không nên la cà Chúc bạn thành công !
856356