of x

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 4 | FileSize: M | File type: PDF
3 lần xem

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP. Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng (d) qua 2 điểm 1 1 1 2 2 2 ( , ), ( M x y M x , y ).... Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ học tập Có tài liệu download lỗi font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/mot-so-dang-toan-ve-duong-thang-trong-mp-klkutq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin giới thiệu tới cộng đồng thư viện MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP.Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông giúp đỡ cho học tập.Xin mời bạn đọc đang cần cùng tham khảo ,Tài liệu MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi bạn trunghocphothong đến thành viên nhằm mục đích tham khảo , tài liệu này đã giới thiệu vào chủ đề Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 4 trang , thuộc định dạng .PDF, cùng chủ đề còn có phương pháp dạy học toán, hình học giải tích, phương trình đường thẳng, lập phương trình đường thẳng, Phương trình đường thẳng song song ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Bài toán 1:, cho biết thêm Lập phương trình đường thẳng (d) qua 2 điểm 1 1 1 2 2 2 ( , ), ( M x y M x , y ), cho biết thêm Hình học Giải tích, nói thêm là Phương pháp giải Toán MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP Chủ đề 1: Phương trình đường thẳng, nói thêm là Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng (d) qua 2 điểm M 1 ( x1, y1 ), M 2 ( x2 , y2 ), bên cạnh đó Phương pháp giải:, cho biết thêm Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm M 1 ( x1, y1 ), M 2 ( x2 , y2 ) có dạng: x  x1 y  y1  (d ) : x2  x1 y2  y1, kế tiếp là Ví dụ: Lập pt đt (d) đi qua 2 điểm M 1 ( 1,2), M 2 (3, 6), nói thêm Giải: Ptđt (d) có dạng: x 1 y  2   (d ) : 2 x  y  0 (d ) : 3  1 6  2 , nói thêm Bài toán 2 : Viết ptđt (d) đi qua M 0 ( x0 , y0 ) có vtcp a  (a1, a2 ), bên cạnh đó Phương pháp giải, bên cạnh đó Phương trình đt (d) cần tìm là  x  x
  1. Hình học Giải tích Phương pháp giải Toán MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP Chủ đề 1: Phương trình đường thẳng Bài toán 1: Lập phương trình đường thẳng (d) qua 2 điểm M 1 ( x1, y1 ), M 2 ( x2 , y2 ) Phương pháp giải: Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm M 1 ( x1, y1 ), M 2 ( x2 , y2 ) có dạng: x  x1 y  y1  (d ) : x2  x1 y2  y1 Ví dụ: Lập pt đt (d) đi qua 2 điểm M 1 ( 1,2), M 2 (3, 6) Giải: Ptđt (d) có dạng: x 1 y  2   (d ) : 2 x  y  0 (d ) : 3  1 6  2  Bài toán 2 : Viết ptđt (d) đi qua M 0 ( x0 , y0 ) có vtcp a  (a1, a2 ) Phương pháp giải Phương trình đt (d) cần tìm là  x  x0  a1t (d ) :   y  y0  a2t  dạng chính tắc, tổng quát  Bài toán 3 : Viết phương trình đt (d) đi qua điểm M 0 ( x0 , y0 ) và có vtpt n  (a, b) Phương pháp giải Phương trinh đt (d) cần tìm có dạng a ( x  x0 )  b ( y  y0 )  0 Bài toán 4 : Viết ptđt (d) đi qua điểm M 0 ( x0 , y0 ) có hệ số góc k Phương pháp giải Phương trinh đt (d) cần tìm có dạng ( d ) : y  k ( x  x0 )  y0 -1-
  2. Hình học Giải tích Phương pháp giải Toán Bài toán 5 : Chuyển dạng ptđt Tham số  Chính tắc  Tổng quát Phương pháp giải a) Trường hợp cho đt (d) có dạng tham số:  x  x0  at ,t   (d ) :  y  y0  bt  + Bằng cách khử t ta có  x  x0 t  a x  x0 y  y0  Hệ     (PT chính tắc) y  y0 a b t   b  + Từ đó  pt tổng quát b) Trường hợp cho đt (d) dạng tổng quát : Ax  By  C  0 . Để chuyển (d) về tham số và chính tắc ta làm như sau:   + Bước 1: Gọi a là vtcp của (d), ta có a  (  B, A) + Bước 2: Tìm một điểm M ( x0 , y0 )  (d ) + Bước 3: Ta có phương trình dạng tham số là :  x  x0  Bt . Từ đó  p t chính tắc. (d ) :  y  y0  At  Bài tập áp dụng: Bài tập 1: V iết ptđt (d) đi qua 2 điểm A,B trong các trường hợp sau a) A(3,2) và B(1, 5) b) A(3,1) và B(1, 6) c) A(3,0) và B (0, 6) , từ đó suy ra dạng của pt đi qua A(a ,0) và B (0, b) m ) và B(2m  1, m 2 ) , từ đó tìm điểm cố định mà (d) luôn đi qua d) A(0,  2  Bài tập 2: V iết ptđt (d) đi qua điểm A và có vtcp a trong các trường hợp sau  a) A( 2,3) , a ( 1,2)  b) A(1,4) , a(0,1) -2-
  3. Hình học Giải tích Phương pháp giải Toán  Bài tập 3: V iết ptđt (d) đi qua điểm A và có vtpt n trong các trường hợp sau  a) A(3,2), n  (2,2)  b) A(4, 3), n  (4,1) Bài tập 4: V iết ptđt (d) trong các trường hợp sau a) Đi qua A(1,1) và có hệ số góc k=2 b) Đi qua B(1, 2) và tạo với hướng dương trục Ox một góc 300 c) Đ i qua B (1,2) và tạo với trục O x một góc 450 Bài tập 5: V iết pt tổng quát của các pt sau  x  3  2t x  4 a) (d ):  c) ( d ) :  y  4  t  y  3  2t  x  1  3t x  3  t b) (d ) :  d) ( d ) :  y  2  t  y  1  5t Bài tập 6: V iết pt tham số và chính tắc của các pt đt sau a) ( d ) : x  y  2  0 e) ( d ) : 2 x  y  5  0 b) (d ) : x  2 y  5  0 f) ( d ) : x  3 c) ( d ) : 2 x  y  5  0 g) ( d ) : y  2 Bài tập 7: (ĐHQG-95) Viết pt các cạnh và các đường trung trực của ABC biết trung điểm ba cạnh BC, AC, AB theo thứ tự là M (2,3), N (4, 1), P (3,5) Bài tập 8: Cho ABC với A(2,2), B( 1,6), C ( 5,3) a) Viết pt các cạnh ABC b) Viết pt đường thẳng chứa đường cao AH của ABC c) CMR ABC là tam giác vuông cân Bài tập 9: Cho ABC với A(1, 1), B(2,1), C (3,5) a) Viết pt đường thẳng chứa trung tuyến BI của ABC b) Lập ptđt đi qua A và vuông góc với trung tuyến BI -3-
  4. Hình học Giải tích Phương pháp giải Toán Chủ đề 2: Phương trình đường thẳng song song, vuông góc với 1 đt cho trước Bài toán 1: Viết pt đt (d) song song với đt ( ) : ax  by  c  0 và thõa mãn đk cho trước Phương pháp giải Đường thẳng ( d ) / /( ) : ax  by  c  0 luôn có dạng: ( d ) : ax  by  D  0 Và từ đk cho trước ta cần xác định D Bài toán 2: Viết pt đt (d) vuông góc với đt (  ) : ax  by  c  0 và thõa mãn đk cho trước Phương pháp giải Đường thẳng ( d )  ( ) : ax  by  c  0 luôn có dạng: (d ) : bx  ay  D  0 Và từ đk cho trước ta cần xác định D Bài tập áp dụng Bài 1: V iết pt đt (d) song song với đt (  ) : 2 x  3 y  1  0 và đi qua điểm A(3, 1) Bài 2: V iết ptđt (d) đi qua A(1,2) và vuông góc với; a) Đường thẳng ( ) : x  y  1  0 b ) Trục O x Bài 3: Cho 2 đt (d1 ) : 5 x  2 y  7  0 và (d 2 ) : 5 x  2 y  9  0 .Viết ptđt ( ) song song và cách đ ều 2 đt đã cho Bài 4: Lập pt các cạnh của ABC , biết A(2, 2) và 2 đường cao có phương trình là ( d1 ) : x  y  2  0 và ( d 2 ) : 9 x  3 y  4  0 Bài 5: Lập pt các cạnh của ABC , biết A( 2, 7) , phương trình đường cao kẻ từ A là (d1 ) : 3 x  y  11  0 và đường trung tuyến từ C là (d 2 ) : x  2 y  7  0 Bài 6: Cho ABC với trực tâm H, biết phương trình cạnh AB là x  y  9  0 , các đường cao qua đỉnh A và B lần lượt là ( d1 ) : x  2 y  13  0, (d 2 ) : 7 x  5 y  49  0 a) Xác đ ịnh tọa độ điểm H, và viết phương trinh đường cao CH b ) Viết ptđt BC -4-
318006

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm