of x

Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 1 | Page: 4 | FileSize: 0.05 M | File type: PDF
1 lần xem

Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống. Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống. Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng,luận văn mẫu phục vụ học tập Vài tài liệu tải về lỗi font chữ không hiển thị đúng, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/mot-so-cau-noi-tieng-anh-thong-dung-trong-cuoc-song-9y9ztq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin chia sẽ đến các bạn tài liệu Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống.Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh mang đến cho công tác giảng dạy.Trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng tham khảo ,Thư viện Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống thuộc thể loại ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh được chia sẽ bởi bạn kynangnghetienganh tới mọi người nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được giới thiệu vào danh mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh , có tổng cộng 4 page , thuộc định dạng .PDF, cùng mục còn có tài liệu học nghe anh văn, bí quyết nghe tiếng anh, kỹ năng nghe tiếng anh, tài liệu luyện nghe anh văn, hướng dẫn nghe tiếng anh ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Một số câu nói tiếng Anh thông dụng trong đời sống M t s câu nói ti ng Anh thông d ng trong cu c s ng Hoctienganh, tiếp theo là info xin gi i thi u t i những b n m t s câu nói ti ng Anh thông d ng trong, tiếp theo là cu c s ng 1, nói thêm After you,còn cho biết thêm : M i ngài trư c, kế tiếp là Là câu nói khách sáo, sử dụng khi ra/ vào c a, lên xe,… 2, bên cạnh đó I just couldn’t help it, ngoài ra Tôi ko ki m ch đư c / Tôi ko nh n n i… Câu nói hay ho này sử dụng trong nh ng trư ng h p nào? , thêm nữa eg: I was deeply moved by the film and I cried and cried, bên cạnh đó I just couldn’t help it, bên cạnh đó 3, cho biết thêm Don’t take it to heart, tiếp theo là Đ ng đ b ng/ Đ ng b n tâm eg: This test isn’t that important, bên cạnh đó Don’t take it to heart, ngoài ra 4, ngoài ra We’d better be off, bên cạnh đó Chúng ta nên đi thôi It’
  1. M t s câu nói ti ng Anh thông d ng trong cu c s ng Hoctienganh.info xin gi i thi u t i các b n m t s câu nói ti ng Anh thông d ng trong cu c s ng 1. After you.: M i ngài trư c. Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào c a, lên xe,… 2. I just couldn’t help it. Tôi không ki m ch đư c / Tôi không nh n n i… Câu nói hay ho này dùng trong nh ng trư ng h p nào? . eg: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it. 3. Don’t take it to heart. Đ ng đ b ng/ Đ ng b n tâm eg: This test isn’t that important. Don’t take it to heart. 4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi It’s getting late. We’d better be off . 5. Let’s face it. Hãy đ i m t đi / C n đ i m t v i hi n th c Thư ng cho th y ngư i nói không mu n né tránh khó khăn. eg: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK?
  2. 6. Let’s get started. B t đ u làm thôi Nói khi khuyên b o: Don’t just talk. Let’s get started. 7. I’m really dead. Tôi m t ch t đi đư c Nói ra c m nh n c a mình: After all that work, I’m really dead. 8. I’ve done my best. Tôi c h t s c r i 9. Is that so? Th t th sao? / Th á? Bi u th s kinh ng c, nghi ng c a ngư i nghe 10. Don’t play games with me! Đ ng có gi n v i tôi. 11. I don’t know for sure. Tôi cũng không ch c Stranger: Could you tell me how to get to the town hall? Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there. 12. I’m not going to kid you. Tôi đâu có đùa v i anh Karin: You quit the job? You are kidding. Jack: I’m not going to kid you. I’m serious. 13. That’s something. Quá t t r i / Gi i l m A: I’m granted a full scholarship for this semester. B: Congratulations. That’s something.
  3. 14. Brilliant idea! Ý ki n hay! / Thông minh đ y! 15. Do you really mean it? Nói th t đ y à? Michael: Whenever you are short of money, just come to me. David: Do you really mean it? 16. You are a great help. B n đã giúp r t nhi u 17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám ch c 18. I am behind you. Tôi ng h c u A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you. 19. I’m broke. Tôi không m t xu dính túi 20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có th ch dùng Mind.) eg: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered. 21. You can count on it. Yên tâm đi / C tin như v y đi A: Do you think he will come to my birthday party? B: You can count on it.
  4. 22. I never liked it anyway. Tôi ch ng bao gi thích th này Khi b n bè, đ ng nghi p làm h ng cái gì c a b n, có th dùng câu nói này đ h b t lúng túng hay khó x : Oh, don’t worry. I’m thinking of buying a new one. I never liked it anyway 23. That depends.Tuỳ tình hình thôi eg: I may go to the airport to meet her. But that depends. Congratulations.Chúc m ng 24. Thanks anyway. Dù sao cũng ph i c m ơn c u Khi có ngư i ra s c giúp đ mà l i không nên chuy n, có th dùng câu này đ c m ơn 25. It’s a deal. H n th nhé Harry: Haven’t seen you for ages. Let’s have a get-together next week. Jenny: It’s a deal.
584179

Sponsor Documents