of x

Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 4 | Page: 4 | FileSize: 0.32 M | File type: DOCX
4 lần xem

Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn). Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) sẽ giới thiệu tới các bạn về cấu trúc và cách dùng thì hiên tại đơn và thì hiện tài tiếp diễn. Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.. Giống những tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/lesson-1-the-present-simple-and-the-present-continuous-thi-hien-tai-don-va-hien--unk9tq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn chia sẽ đến mọi người tài liệu Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)Thư viện Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) thuộc chuyên mục ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông được chia sẽ bởi tienganhphothong đến mọi người nhằm mục đích học tập , thư viện này đã giới thiệu vào chuyên mục ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông , có tổng cộng 4 trang , thuộc file DOCX, cùng chuyên mục Thì hiện tại đơn, Thì hiện tại tiếp diễn, Cấu trúc thì hiện tại đơn, Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn, Cách dùng thì hiện tại đơn, Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn : Lesson 1: The present simple and the present continuous (Thì ngày nay đơn và ngày nay tiếp diễn) sẽ giới thiệu đến những bạn về cấu trúc và cách sử dụng thì hiên tại đơn và thì hiện tài tiếp diễn, thêm nữa Mời những bạn cùng tham khảo và tham khảo nội dung thông báo tài liệu, tiếp theo là LESSON 1 The present simple and the present continuous (Thì ngày nay đơn và ngày nay tiếp diễn) A, cho biết thêm The present simple (Thì ngày nay đơn) I,còn cho biết thêm Cấu trúc Động từ thường (+) S + V/V(s/es) +, tiếp theo là Động từ To be (+) S + am/is/are + , nói thêm là (­) S + do/does not + V (­) S + am/is/are + not +, tiếp theo là (?) Do/does + S + V ? (?) Am/is/are + S + , bên cạnh đó ? II,còn cho biết thêm Cách sử dụng 1,còn cho biết thêm Hành động mang thuộc tính chân lí, hiển nhiên ­ The earth goes around the sun ­ Everest is the highest moutain in the world 2, thêm nữa Hành động lặp lại đa dạng lần theo lề thói, phong tục, thêm nữa Trạng từ thường xuất hiện: usually, always, often, sometimes, seldom, never,
LESSON 1 The present simple and the present continuous (Thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) A. The present simple (Thì hiện tại đơn) I. Cấu trúc Động từ thường (+) S + V/V(s/es) +... Động từ To be (+) S + am/is/are + ... (­) S + do/does not + V (­) S + am/is/are + not +... (?) Do/does + S + V ? (?) Am/is/are + S + ...? II. Cách dùng 1. Hành động mang tính chất chân lí, hiển nhiên ­ The earth goes around the sun ­ Everest is the highest moutain in the world 2. Hành động lặp lại nhiều lần theo thói quen, phong tục. Trạng từ thường xuất hiện: usually, always, often, sometimes, seldom, never, everyday... ­ My family often goes abroad on Chrismas day. ­ The train arrives at 5p.m 3. Suy nghĩ hay cảm giác như thế nào về ai, cái gì: I think so, I like it, I promise, I agree, I suggest (gợi ý), I advise (khuyên), I suppose (cho rằng) ­ She hates him. I think so. ­ I promise I won’t be late. ­ I apologize for being rude. B. The present continuous (Thì hiện tại tiếp diễn) I. Cấu trúc (+) S + is/am/are + Ving (­) S + is/am/are not + Ving (?) Is/Am/ Are + S + Ving ? II. Cách dùng 1. Hành động đang diễn ra ở thời điểm hiện tại hoặc khoảng thời gian hiện tại. Trạng từ thường xuất hiện: now, at the moment, at present ­ I’m waiting for the bus at the moment ­ Where are you going now? ­ She is working for a publishing house. 2. Hành động mang tính chất tạm thời, không thường xuyên ­ My mother often goes to work in the mornings, but today she is going at noon ­ Everyday I get up at 5.30 a.m but this term I am getting up at 7.00 a.m 3. Hành động đã lên kế hoạch để thực hiện trong tương lai gần ( Thường đi kèm thời gian cụ thể) ­ He is leaving on Thursday ­ Next month, Tom and Marry is going to the U.S 4. Phàn nàn về 1 ai đó ­ She is always losing way ­ They are always coming late NOTE: Một số động từ trạng thái không dùng ở dạng tiếp diễn ­ Trạng thái tính thần: know, think, want, feel, understand... ­ Trạng thái cảm xúc: love, hate, dislike, prefer (thích)... ­ Sở hữu: have, own, belong (thuộc về), possess (có)... ­ Giác quan: taste, smell (có mùi), hear (nghe thấy), see (nhìn thấy)... The simple present and present continuous. 1. Mary and Ann (1)…… …………… (wait) outside a telephone box. Inside the box a boy (2)… ………………(dial) a number. Mary: You (3) … ………………(know) that boy? Ann: Yes, he is a friend of my brother. He (4) usually …………………(phone ) his girl friend every day from this box. Mary: Where he (5) … ………………(come) from? Ann: He (6) … ………………(come) from Japan. He’s a clever (thông minh) boy; he (7) can …………………(speak) four languages. Mary: I (8) …………………(wonder) what language he (9)………………… (speak) now. Ann: Well his girl friend (10) …………………(come) from Japanese too, so I (11) (suppose) …………………he (12) …………………(speak) Japanese. 2. It’s 8.30. Tom and Ann (13) …………………(have) breakfast. They (14) …………………both (open) their letters. Tom: No one ever (15) … ………………(write) to me. All I (16) … ………………(get) is bills. You (17) …………………(have) anything interesting? Ann: I’ve got a letter from Hugh. He (18 …………………(say) he (19) ………………(come) to London next week and (20) …………………(want) us …………………(21 meet) him for lunch. 3. English men very seldom (22) …… ……………(talk) on the Underground. They (23) …… ……………(prefer) to read their newspapers. Those two men in the corner (24) … ………………(talk). But they (25) …… ……………(not talk) English. 4. Ann (on the telephone): You (26) …………………(do) any thing at the moment Sally? Sally: Yes, I (27) …………………(pack), I (28) …………………(catch) a plane to New York in three hours’ time. Ann: Lucky girl! How long (29) you… ………………(stay) in New York? 5. Peter: You (30) …………………(go) out tonight, Paul? Paul: No, I (31) …… ……………(stay) at home. My neighbors (32) ……… …………(come) in to watch TV. Peter: You (33) … …………… (invite) the neighbours often? Paul: No, they (34) … ……………(invite) themselves whenever there is a good programme. 6. Peter has lost his keys again. He (35) … ………………(always lose) his keys. 7. Who (36) … ………this house… …………(belong) to now? Ngôi nhà này bjo thuộc về ai? 8. Don’t make noise! The baby (37) …… ……………(sleep). 9. I’m sorry but I (38) … ………………(not remember) your name now. 10. Where is Mary? She (39) …… ……………(cook) in the kitchen. 11. He (40) … ……………(have) a lot of money at the moment. 12. He usually (41) … ………………(go) to work by train but today he (42) ………… ………(travel) by bus. 13. A. Excuse me! What time (43). … ………the next train ..........(leave)? B. It (44) …………………(leave) in ten minutes. 14. She (45) …………………(have) English lessons on Thursday mornings. ... - tailieumienphi.vn 1017928

Sponsor Documents