of x

Kim loại màu và quí hiếm

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 5 | Page: 7 | FileSize: 0.06 M | File type: DOCX
5 lần xem

Kim loại màu và quí hiếm. Ngày nay trên thế giới đã sản xuất được hơn 70 kim loại màu và quý hiếm.Có thể nói rằng không có lãnh vực nào là không sử dụng kim loại màu: điện, điện tử, chế tạo máy, ô tô, công nghiệp hóa, giao thông, xây dựng, kỹ thuật mới: nguyên tử, tên lửa, du hành vũ trụ và công cụ, vật dụng hàng ngày.Kim loại có mà hồng, kết tinh ở dạng lập phương diện tâm.Khối lượng nguyên tử 63,54 . Trọng lượng riêng 8,93/ cm3.Nhiệt độ chảy 10830C.Nhiệt độ sôi 23600.... Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download thiếu font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/kim-loai-mau-va-qui-hiem-k841tq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin chia sẽ tới cộng đồng thư viện Kim loại màu và quí hiếm.Để chia sẽ thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu Kỹ Thuật - Công Nghệ,Hoá dầu giúp đỡ cho học tập.Trân trọng kính mời đọc giả quan tâm cùng tham khảo ,Thư viện Kim loại màu và quí hiếm trong danh mục ,Kỹ Thuật - Công Nghệ,Hoá dầu được chia sẽ bởi thành viên hoa-dau tới học sinh/sinh viên nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này được chia sẽ vào mục Kỹ Thuật - Công Nghệ,Hoá dầu , có tổng cộng 7 trang , thuộc file .DOCX, cùng chủ đề còn có kim loại quý, kim loại màu, sưu tập đá quý, công nghiệp hóa học, nghiên cứu đá quý, sản xuất kim loại ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng xem . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Ngày nay trên thế giới đã sản xuất được hơn 70 kim loại màu và quý thảng hoặc, nói thêm là Có thể nói rằng không có lãnh vực nào là ko sử dụng kim loại màu: điện, điện tử, sản xuất máy, ô tô, công nghiệp hóa, liên lạc, xây dựng, công nghệ mới: nguyên tử, tên lửa, du hành vũ trụ và công cụ, thiết bị hàng ngày, ngoài ra Kim loại có mà hồng, kết tinh ở dạng lập bình diện tâm, cho biết thêm Khối lượng nguyên tử 63,54 , nói thêm là Trọng lượng riêng 8,93/ cm3, nói thêm là Nhiệt độ chảy 10830C, bên cạnh đó Nhiệt độ sôi 23600, thêm nữa Ngay nay ở trên thế giới đã san xuât được hơn 70 kim loai mau và quý hiêm, tiếp theo là Có thể noi răng ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́̀, cho biết thêm không có linh vực nao là ko sử dung kim loai mau: điên, điên tử, chế tao may bay, ôtô, công ̃ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ́, nói thêm nghiêp hoá hoc, liên lạc, xây dựng, kỹ thuât mới: nguyên tử, tên lửa, du hanh hao vũ trụ và công cu, ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀, bên cạnh đó vât dung hang ngay, kế tiếp là ̀, nói thêm là 1, ngoài ra Đông:, bên cạnh đó Kim loai có mau hông, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm, bên cạnh đó Khôi lượng nguyên tử 63,54, kế tiếp là Trong ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣, ngoài ra lượng riêng 8,93g/cm3, bên cạnh đó Nhiêt độ chay 10830C, thêm nữa Nhiêt độ sôi 23600C, nói thêm ̣ ̉ ̣, bên cạnh đó Đông là môt trong
  1. Ngay nay ở trên thế giới đã san xuât được hơn 70 kim loai mau và quý hiêm. Có thể noi răng ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́̀ không có linh vực nao là không sử dung kim loai mau: điên, điên tử, chế tao may bay, ôtô, công ̃ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ nghiêp hoá hoc, giao thông, xây dựng, kỹ thuât mới: nguyên tử, tên lửa, du hanh vũ trụ và công cu, ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ vât dung hang ngay. ̀ 1. Đông: Kim loai có mau hông, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 63,54. Trong ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ lượng riêng 8,93g/cm3. Nhiêt độ chay 10830C. Nhiêt độ sôi 23600C. ̣ ̉ ̣ Đông là môt trong số kim loai quan trong bâc nhât cua công nghiêp. Nó có nhiêu tinh năng ưu viêt: ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ ́̉ ̣ ̀́ ̣ độ dân điên và dân nhiêt cao, it bị ôxi hoa, có độ bên cao và độ chông ăn mon tôt. Đông có khả năng ̃ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ tao nhiêu hợp kim với cac kim loai mau khac cho nhiêu tinh chât đa dang. ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ̀́ ́ ̣ Đông được dung nhiêu nhât trong kỹ thuât điên (chiêm khoang 50% tông lượng đông). Trong linh ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ̃ vực nay người ta dung đông lam dây và thanh dân điên, dung lam cac chi tiêt trong may điên. vô ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ tuyên điên, điên tin, điên thoai v.v..Với muc đich nay đông được dung ở cac dang sach (trên ́ ̣ ̣́ ̣ ̣ ̣́ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ 99,95%Cu) để bao đam độ dân điên cao. ̉ ̉ ̃ ̣ Môt phân lớn đông được dung để chế tao đông thau, đông thanh và cac hợp kim khac dung trong ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ chế tao may, chế tao tau biên, ôtô và nhiêu thiêt bị khac (25 - 30% tông lượng đông). Hợp kim đông ̣ ́ ̣̀ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ̀ với Niken có tinh chông ăn mon cao và dễ gia công, được dung để chế tao may chinh xac, y cu, hoá ́ ́ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̣ tinh vi và dung để dâp tiên kim loai. ̀ ̣ ̀ ̣ Đông là vât liêu tôt để chế tao thiêt bị hoá hoc: thiêt bị chân không, thiêt bi trao đôi nhiêt, nôi chưng ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ́ cât v.v.. Đông con được dung lam chât cho thêm vao thep kêt câu để tăng tinh chông ăn mon và tăng giới ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́́ ́ ́ ̀ han chay cuả thep. Ngoai ra đông con được dung trong xây dựng. Muôi đông dung để chế tao sơn, ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ thuôc trừ sâu và thuôc da. ́ ̣ Trong thời gian gân đây người ta có xu hướng dung vât liêu thay thế đông như dung nhôm thay thế ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ đông trong kỹ thuât điên, dung hợp kim cơ sở kem thay thế cho đông thanh. Những biên phap đó ̀ ̣ ̣ ̀ ̃ ̀ ̣ ́ chỉ có tinh chât tiêt kiêm đông mà không hề lam giam vai trò quan trong cua đông. ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̉ ̀ 2. Niken Kim loai có mau xam, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 58,71. Trong ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ lượng riêng 8,9g/cm3. Nhiêt độ nong chay 1455oC. Nhiêt độ sôi 3075oC. ̣ ́ ̉ ̣ Niken có nhiêu tinh năng đăc biêt. Niken cứng nhưng lai deo, dễ can keo và ren nên dễ gia công ̀́ ̣ ̣ ̣̉ ́ ́ ̀ thanh nhiêu dang khac nhau: tâm mong, băng, ông. Niken có nhiêt độ chay cao, vì vây được dung ̀ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ rông rai trong kỹ thuât nhiêt độ cao. Niken không bị ôxi hoá khi để lâu trong không khí ngay cả ở ̣ ̃ ̣ ̣ nhiêt độ cao đên 500oC. Độ bên chông ăn mon và độ bên cơ cua Niken cao hơn cac kim loai mau ̣ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ khac. Niken, cung như săt và Coban, có từ tinh. Niken tao thanh hợp kim với nhiêu tinh chât quy: ́ ̃ ́ ́ ̣ ̀ ̀́ ́ ́ bên, deo, chiu axit, chiu nong, điên trở cao. ̀ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ Niken được sử dung trong nhiêu nganh công nghiêp: chế tao may, hang không, kỹ thuât tên lửa, chế ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ tao ôtô, may hoa, kỹ thuât điên, chế tao dung cu, công nghiêp hoá hoc, dêt và thực phâm. ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ Thep không rỉ thường chứa 6 - 8% Ni (18 - 20%Cr) dung lam vât liêu chông ăn mon và chông axit ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ ́ trong công nghiêp đong tau, thiêt bị hoá hoc. ̣ ́ ̀ ́ ̣ Hợp kim chiu nong niken với crôm (niken là thanh phân chủ yêu) là vât liêu vô cung quan trong. ̣ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ Hợp kim nay dung để chế tao canh đông cơ phan lực, ông chiu nong và nhiêu chi tiêt cua may bay ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́̉ ́ phan lực và tuyêc bin khi. ̉ ́ ́ Nicrôm là hợp kim chứa 75 - 85%Ni, 10 - 20% Cr và môt it săt dung lam dây nung. Hợp kim nay ̣́ ́ ̀ ̀ ̀ có điên trở cao và không bị ôxi hoa ở nhiêt độ cao. ̣ ́ ̣ Hợp kim pecmaloi là hợp kim niken với săt có độ thâm từ lớn, được dung trong kỹ thuât điên. ́ ̉ ̀ ̣ ̣ Niken con được dung để bao vệ cac kim loai mau khac khoi bị ăn mon băng cach ma. Môt số lượng ̀ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ lớn niken dung để chế tao acquy kiêm có dung lượng cao và bên vững. Ngoai ra niken con được ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ́́ ́ ̀ dung lam chât xuc tac thay cho platin đăt tiên.
  2. 3. Chì Kim loai có mau xam xanh, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 207,19. ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 11,34g/cm3. Nhiêt độ chay 327,4oC. Nhiêt độ sôi 1740oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Chì chiêm đia vị quan trong trong công nghiêp. Nó có cac tinh chât đăc biêt sau: mêm deo, trong ́ ̣ ̣ ̣ ́́ ̣́ ̣ ̀ ̉ ̣ lượng riêng lớn, nhiêt độ chay thâp, nhiêt độ sôi cao, độ bên hoá hoc lớn. Dưới tac đông cua axit bề ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ măt chì tao nên môt lớp mang bao vệ chăc. Chì có khả năng tao hợp kim với nhiêu kim loai khac ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ ́ mau khac. Chì được sử dung rông rai trong kỹ thuât điên, công nghiêp hoá hoc, hang không, ôtô, may keo. ̣ ̣ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ Trong kỹ thuât điên chì được dung lam vỏ cap điên chông ăn mon (khoang 15 - 20% tông lượng ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ chi) Công nghiêp acquy dung chì rât nhiêu (khoang hơn 30% tông lượng chi). Sườn cực acquy lam ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̀ băng hợp kim chì với antimon, bôt hoat là hôn hợp chì và oxit chi. ̀ ̣ ̣ ̃ ̀ Trong công nghiêp hoá hoc và luyên kim mau chì được dung ở dang lá để lot cac thiêt bị hoá hoc và ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ́́ ́ ̣ bể điên phân nhăm chông tac đông cua dung dich axit. ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̣ Chì được dung trong hợp kim đông thanh, đông thau, hợp kim han. Cac hợp kim nay dung trong ̀ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ chế tao may và kỹ thuât điên (hợp kim han dung tới 15% tông lượng chi). Hợp kim chữ in là hợp ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̀ kim cơ sở chì có thêm atimon và thiêc. ́ Kỹ thuât năng lượng hat nhân dung chì để hâp thụ tia γ. Chì được dung trong quôc phong để chế ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ́ ̀ tao trai phá và loi đan. Ngoai ra người ta con dung chì ở dang hợp chât têtraêtin pha vao xăng, dang ̣ ́ ̣̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ôxit dung lam sơn, dung trong công nghiêp cao su, sứ, thuỷ tinh. ̀ ̀ ̀ ̣ ̃ 4. Kem: Kim loai có mau xam, kêt tinh ở dang luc diên. Khôi lượng nguyên tử 65,37. Trong lượng riêng ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ 7,13g/cm3. Nhiêt độ chay 419,6oC. Nhiêt độ sôi 906oC. ̣ ̉ ̣ Trong số kim loai mau kem là kim loai đứng vao hang thứ ba về mức san xuât sau nhôm và đông. ̣ ̀ ̃ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ Kem có độ bên chông ăn mon cao. Trong không khí kem bị bao phủ môt lớp oxit mong bao vệ cho ̃ ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ̉ ̉ kim loai không bị ôxi hoá tiêp. Kem dễ dang tao hợp kim với nhiêu kim loai mau khac cho cac hợp ̣ ́ ̃ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ kim có giá tri. Ngoai ra kem con có tinh đuc tôt. ̣ ̀ ̃ ̀ ́ ́́ Kem được dung phổ biên nhât để trang mạ lên săt ở dang tâm, ông, dây và cac dang chi tiêt khac. ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̣ ́ ́ Săt được trang kem có khả năng chông ăn mon cao trong điêu kiên thường cung như trong điêu ́ ́ ̃ ́ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ kiên khí công nghiêp và không khí vung biên. ̣ ̣ ̀ ̉ Hợp kim cơ sở kem có pha thêm nhôm, đông, magiê có độ bên cơ hoc cao được dung để chế tao ̃ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ cac chi tiêt trong đâu may, ổ truc toa xe thay cho đông thanh và babit. ́ ́ ̀ ́ ̣ ̀ Kem là câu tử cua hợp kim cơ sở đông: đông thau, babit và đông thanh. Riêng để san xuât đông ̃ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ thau cân tới 15% tông lượng kem. ̀ ̉ ̃ Kem được dung để chế tao pin. Trong luyên kem được dung để lam sach dung dich và dung trong ̃ ̀ ̣ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ quá trinh thu vang, bac từ dung dich xianua.̀ ̀ ̣ ̣ Oxit kem là nguyên liêu chinh để san xuât bôt mau, sơn, men và dung trong san xuât cao su, vai sơn ̃ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ ̉ ́ ̉ v.v. Clorua kem dung để tâm gỗ chông muc và tây trăng vai. ̃ ̀ ̉ ́ ̣ ̉ ́ ̉ ́ 5. Thiêc: Kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang tứ diên. Khôi lượng nguyên tử 118,69. Trong lượng ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ riêng 7,3g/cm3. Nhiêt độ chay 231,9oC. Nhiêt độ sôi 2270oC. ̣ ̉ ̣ Thiêc thuôc kim loai khan hiêm. Thiêc có cac tinh chât đăc biêt: mêm deo, dễ dat mong, nhiêt độ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́́ ̣́ ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ̣ chay thâp. Người ta có thể can thiêc thanh lá mong tới 0,005mm. Trong điêu kiên thường thiêc rât ̉ ́ ́ ́ ̀ ̉ ̀ ̣ ́́ bên vững dưới tac đông hoá hoc, vì vây thiêc được dung rât phổ biên chức năng chông ăn mon. ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ Thêm vao đó cac san phâm oxi hoá cua thiêc hoan toan không đôc với cơ thể con người. Vì vây ̀ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ thiêc được dung trong công nghiêp thực phâm. thiêc con cho những hợp kim chât lượng với cac ́ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́ kim loai mau khac. Linh vực chủ yêu sử dung thiêc là lam đồ hôp (săt tây). Khoang 40% tông lượng thiêc dung vao ̃ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ̣́ ̀ muc đich nay.
  3. Như đã biêt thiêc dung để san xuât đông thanh, hợp kim han và babit. Đôi với linh vực nay yêu câu ́ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ hơn 50% tông lượng thiêc, trong đó môt cửa hang để san xuât hợp kim han. ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀ Môt số lượng thiêc dung ở dang lá mong để bao goi. Gân đây người ta dung thiêc trong hợp kim ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̀ ́ với nhôm và titian dung trong kỹ thuât du hanh vũ tru. ̀ ̣ ̀ ̣ 6. Nhôm: Kim loai mau có mau trăng bac, kêt tinh ở dang lâp phương. Khôi lượng nguyên tử 26,98. Trong ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̣ lượng riêng 2,7g/cm3. Nhiêt độ chay 660oC. Nhiêt độ sôi 1800oC. ̣ ̉ ̣ Nhôm là môt trong những kim loai công nghiêp tre. Nhôm có môt số tinh chât đăc biêt: nhe, không ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ ́ ̣́ ̣ ̣ ri, dễ gia công, có khả năng tao hợp kim với nhiêu kim loai mau khac có độ bên cơ hoc và độ bên ̉ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ ̀ chông ăn mon. Đên giữa thế kỉ 20 nhôm chiêm vị trí đâu tiên trong số kim loai mau về mức san ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ xuât và ứng dung. ́ ̣ Nhôm và hợp kim cua nó được sử dung rông rai trong nganh hang không. Nó là vât liêu chinh trong ̉ ̣ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ may bay. Sở dĩ như vây là vì nhôm nhẹ khoang ba lân so với thep và hợp kim đông, thêm vao đó độ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ̀ bên cua hợp kim nhôm khá cao. ̀ ̉ Nhôm cũng cân thiêt để chế tao xe tăng, tau chiên, phao v.v..để trang bị cho quôc phong. ̀ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̀ Công nghiêp điên nhôm ở vị trí thứ hai sau đông. Cung có độ dân điên như nhau dây nhôm có trong ̣ ̣ ̀ ̀ ̃ ̣ ̣ lượng băng nửa dây đông. Trong nganh điên nhôm được dung lam dây dân và cap điên, đông cơ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̃ ́ ̣ ̣ loai be, biên thế công suât be, tụ điên, thiêt bị chiêu sang. ̣́ ́ ́́ ̣ ́ ́ ́ Do tinh chât cơ hoc bao đam, kêt hợp với trong lượng riêng bé và độ dân điên lớn đã lam cho ́ ́ ̣ ̉ ̉ ́ ̣ ̃ ̣ ̀ nhôm và hợp kim nhôm được sử dung nhiêu trong chế tao may. Nhôm và hợp kim cua nó có tinh ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ́ đuc tôt, dễ điên đây khuôn, nên bao đam độ chinh xac cao đôi với cac chi tiêt phức tap. ́́ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ ̣ Trong may hoá thường dung nhôm vì nó có tinh chông ăn mon cao. Người ta dung nhôm để chế tao ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ cac thiêt bi, binh để chứa và chuyên chở axit nitric. Trong công nghiêp thực phâm nhôm được dung ́ ̣́̀ ̣ ̉ ̀ để lam cac hang thung, binh đựng sữa, bia và cac chât long khac. ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́̉ ́ Trong những năm gân đây nhôm được dung rông rai trong câu kiên nhà ở. ̀ ̀ ̣ ̃ ́ ̣ 7. Magiê: Kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang luc diên. Khôi lượng nguyên tử 24,3. Trong lượng riêng ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ 1,73g/cm3. Nhiêt độ chay 650oC. Nhiêt độ sôi 1105oC. ̣ ̉ ̣ Magiê là kim loai nhe. Cung với kim loai khac nó tao nên hợp kim siêu nhe. ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ Hợp kim cơ sở magiê là vât liêu kêt câu chât lượng cao. Nó bên như hợp kim cơ sở nhôm, gang, ̣ ̣ ́́ ́ ̀ thep nhưng nhẹ hơn 25% so với hợp kim nhôm. Hợp kim nay chủ yêu dung trong chế tao may bay ́ ̀ ́ ̀ ̣ ́ (hôp tôc đô, cacburatơ, năp xilanh). Nó con được chế tao trong trang bị điên tử quân sự như thiêt bị ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́ rađa và vân tai quân sự. ̣̉ Môt lượng lớn magiê dung để san xuât hợp kim cơ sở nhôm để tăng tinh bên nong và tinh chông ăn ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ mon. 8. Titan: Kim loai có vẻ ngoai giông thep, kêt tinh ở dang lâp phương thể tâm. Khôi lượng nguyên tử 47,90. ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 4,51g/cm3. Nhiêt độ chay1668oC. Nhiêt độ sôi 3400oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Titan là kim loai rât tre. Công nghiêp san xuât titan mới băt đâu từ năm 1940, nhưng tôc độ phat ̣́ ̉ ̣ ̉ ́ ́̀ ́ ́ triên rât nhanh. Tinh chât đăc biêt cua titan: nhe, ở trang thai nguyên chât titan không đủ độ bên cơ ̉ ́ ́ ̣́ ̣̉ ̣ ̣ ́ ́ ̀ hoc, nhưng cho thêm môt lượng nhỏ kim loai khac titan trở nên bên vững như thep chât lượng cao, ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́ ́ đông thời có tinh deo và bên moi như nhôm. Chi tiêt chế tao từ titan chỉ băng 60% trong lượng so ̀ ́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ với thep. Titan có tinh chông ăn mon cao hơn thep không ri. Nó bên vững hâu như đôi với moi môi ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ trường axit, kiêm, muôi, âm. Trong công nghiêp titan được sử dung chủ yêu ở dang hợp kim cơ sở ̀ ́̉ ̣ ̣ ́ ̣ titan, phổ biên là hợp kim với nhôm. Đôi tượng quan trong nhât sử dung titan là kỹ thuât mới: may ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ bay phan lực, tên lửa và kỹ thuât hat nhân. Titan con được dung trong san xuât xe tăng, phao với ̉ ̣̣ ̀ ̀ ̉ ́ ́ muc đich lam tăng độ bên và giam trong lượng. ̣́ ̀ ̀ ̉ ̣ Trong nganh đong tau người ta sử dung titan xem như vât liêu chông ăn mon nước biên siêu đăng. ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ Trong công nghiêp hoá hoc titan được dung để chế tao cac thiêt bị chông ăn mon cao. ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀
  4. Cacbit titan là thanh phân cơ ban trong hợp kim cứng. ̀ ̀ ̉ 9. Antimon: Kim loai có mau trăng bac anh xanh, kêt tinh ở dang khôi măt thoi. Khôi lượng nguyên tử 121,75. ̣ ̀ ́ ̣́ ́ ̣ ́ ̣ ́ Trong lượng riêng 6,69g/cm3. Nhiêt độ chay 630,5oC. Nhiêt độ sôi 1635oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Animon có tinh chât đăc biêt: cứng và don. Nó hâu như không được sử dung ở dang kim loai, mà ́ ̣́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ chỉ được sử dung ở dang hợp kim. ̣ ̣ Antimon được dung nhiêu nhât để chế tao sườn cực acquy (chiêm 35% tông lượng antimon). ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̉ Trong trường hợp babit lam ổ truc, antimon là câu tử quan trong (chiêm 25% tông lượng antimon). ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ Môt linh vực quan trong khac là sử dung antimon để đuc hợp kim chữ in. ̣̃ ̣ ́ ̣ ́ 10. Coban: Kim loai có vẻ ngoai giông thep (mau xam), kêt tinh ở dang luc diên xêp chăt. Khôi lượng nguyên ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ́ tử 58,93. Trong lượng riêng 8,8 g/cm3. Nhiêt độ chay 1490oC. ̣ ̣ ̉ Coban có từ tinh, thường dung trong thep hợp kim. Nó lam tăng tinh chât căt nhanh cua thep, vì ́ ̀ ́ ̀ ́ ́́ ̉ ́ vây được dung nhiêu trong chế tao công cu. ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ Coban dung lam chât dinh trong hợp kim cứng, dung để chế tao nam châm vinh cửu có cam ứng từ ̀ ̀ ́́ ̀ ̣ ̃ ̉ cao và con được dung trong kỹ thuât hat nhân. ̀ ̀ ̣̣ 11. Cađimi: Kim loai có mau bac trăng bac anh xanh, kêt tinh ở dang luc diên. Khôi lượng nguyên tử ̣ ̀ ̣ ́ ̣́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ 112,41.Trong lượng riêng 8,64 g/cm3. Nhiêt độ chay 320,8oC. Nhiêt độ sôi 767oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Cađimi dễ dang dat mong và keo sợi. Nó thường được dung ở dang hợp kim với đông để lam tăng ̀ ́ ̉ ́ ̀ ̣ ̀ ̀ tinh chât cơ hoc cua đông nhưng it giam độ dân điên, hợp kim dễ chay với chi, bitmut, kem, dung ́ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ̃ ̣ ̉ ̀ ̃ ̀ để chông chay v.v.. ́ ́ Cađimi dung để mạ lên săt cho chât lượng tôt hơn mạ kem và dung lam thanh điêu chinh nơtron ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ̉ trong lò phan ứng hat nhân. ̉ ̣ 12. Bitmut: Kim loai có mau trăng anh hông, kêt tinh ở dang khôi măt thoi. Khôi lượng nguyên tử 208,98. ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ Trong lượng riêng 9,8 g/cm3. Nhiêt độ chay 271oC. Nhiêt độ sôi 1680oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Bitmut don, dễ chảy. Nó thường được sử dung trong cac hợp kim dễ chay. Hợp chât Bitmut dung ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̣ lam thuôc trong y hoc. 13. Molipđen: Kim loai có vẻ ngoai giông thep (mau xam), kêt tinh ở dang lâp phương thể tâm. Khôi lượng ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ nguyên tử 95,95. Trong lượng riêng 10,2g/cm3. Nhiêt độ chay 2620 ± 10oC. Nhiêt độ sôi xấp xỉ ̣ ̣ ̉ ̣ 4800oC. Molipđen lam tăng tinh cơ hoc cua thep mở rông pham vi nhiêt độ ram, tôi và tăng tinh cơ han cua ̀ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ̉ thep. Vì vây linh vực ứng dung chủ yêu cua molipđen là luyên thep hợp kim (gân 90% tông lượng ́ ̣̃ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ molipđen) Hợp kim cơ sở moliphen với cac kim loai mau khac có tinh bên nong cao (bên vững ở trên 870oC) ́ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ dung để chế tao chi tiêt lam viêc ở nhiệt độ cao phuc vụ cho kỹ thuât tên lửa. ̀ ̣ ́̀ ̣ ̣ ̣ Hợp chât moliphen được dung để chế cac hoá phâm lam chât xuc tac trong công nghiêp thuỷ tinh ́ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ́́ ̣ và sứ. 14. Vonfram Kim loai có vẻ ngoai giông thep (mau xam), kêt tinh ở dang lâp phương thể tâm. Khôi lượng ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ nguyên tử 183,85. Trong lượng riêng 19,35g/cm3. Nhiêt độ chay 3395 ± 15oC. Nhiêt độ sôi ̣ ̣ ̉ ̣ 5900oC. Vonfram có nhiêt độ chay và nhiêt độ sôi cao nhât trong số cac kim loai. ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̣ Linh vực chủ yêu sử dung vonfram là chế tao thep hợp kim chứa vonfram, đăc biêt là thep căt ̃ ́ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ nhanh, thep dung cụ và thep lam khuôn dâp.́ ̣ ́̀ ̣ Trong hợp kim cứng thanh phân chủ yêu là cacbit vonfram. Hợp kim nay bao đam tôc độ căt và ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ khoan nhanh dung trong chế tao may và thăm dò mo. ̀ ̣ ́ ̉
  5. Vonfram kim loai dung để chế tao dây toc bong đen, chi tiêt đen điên tử, điên cực. Trong công ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ́̀ ̣ ̣ nghiêp hoá hoc vonfram được dung lam chât xuc tac và chế tao sơn chiu lửa, chiu nước. ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́́ ̣ ̣ ̣ Trong những năm gân đây phat triên viêc sử dung vonfram trong hợp kim với crôm có tinh bên ̀ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̀ nong cao dung trong đông cơ tên lửa. ́ ̀ ̣ 15. Thuỷ ngân: Kim loai ở trang thai long, có mau trăng bac anh gương. Khôi lượng nguyên tử 200,59. Trong ̣ ̣ ́̉ ̀ ́ ̣́ ́ ̣ lượng riêng 13,6g/cm3. Thuỷ ngân dung để san xuât cac dung cụ đo lường kiêm tra, chinh lưu, đen thuỷ ngân. Nó con được ̀ ̉ ́́ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ dung trong luyên kim để hoà tan vang từ quăng và lam cực âm long. Hợp chât thuỷ ngân được ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ dung trong y hoc và kỹ thuât quân sự (ngoi nô). ̀ ̣ ̣ ̀ ̉ ̀ 16. Vang: Kim loai có mau vang, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 196,96. Trong ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ lượng riêng 19,26g/cm3. Nhiêt độ chay 1063oC. Nhiêt độ sôi 2950oC. ̣ ̉ ̣ Vang có cac tinh chât đăc biêt: độ bên hoá hoc rât cao, vẻ bề ngoai đep, độ dân điên lớn và độ deo ̀ ́́ ̣́ ̣ ̀ ̣́ ̣̀ ̃ ̣ ̉ rât lớn. Người ta có thể can vang thanh lá mong tới 0,01μm và keo thanh dây rât manh (1 gam vang ́ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ̀ có thể keo thanh dây dai 500m). ́ ̀ ̀ Linh vực chủ yêu sử dung vang là tiên tệ và trang sức. Vang thường được dung ở dang hợp kim ̃ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ với bac, đông, platin, niken, thiêc. Vang và hợp kim cua nó dung để han cac chi tiêt đông cơ phan ̣ ̀ ́ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̉ lực, tên lửa, may bay siêu tôc, công tăc điên trong cac thiêt bị đăc biêt và han răng. Ngoai ra vang là ́ ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̀ chât phủ có hiêu quả để phan xạ nhiêt và anh sang, được dung trong vệ tinh nhân tao và lam chât ́ ̣ ̉ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ́ mau phủ trên kim loai, gô, sứ. ̀ ̣ ̃ ̣ 17. Bac: Kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang lâp phương diện tâm. Khôi lượng nguyên tử 107,86. ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 10,5 g/cm3. Nhiêt độ chay 960,5oC. Nhiêt độ sôi 2212oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Cung giông như vang, bac có độ bên hoá hoc cao, độ deo và độ dân điên lớn (bac có độ dân điên ̃ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̉ ̃ ̣ ̣ ̃ ̣ lớn nhât trong số cac kim loai). ́ ́ ̣ Bac được dung rông rai trong chế tao thiêt bi, ô tô, điên anh cung như trong công nghiêp hoá hoc ̣ ̀ ̣ ̃ ̣ ̣́ ̣̉ ̃ ̣ ̣ (chât xuc tac), điên, điên tử, quôc phong, hat nhân. Ngoai ra bac con được dung lam đồ trang sức và ́ ́́ ̣ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ ̀ mĩ nghê. ̣ ̣ 18. Platin (bach kim): Kim loai có mau trăng xam, kêt tinh ở dang lâp phương diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 195,09. ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 21,40g/cm3. Nhiêt độ chay 1773,5oC. Nhiêt độ sôi 4250oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Platin có tinh trơ điên hinh, độ bên hoá hoc rât lớn. ́ ̉ ̀ ̀ ̣́ Platin được dung ở dang kim loai và hợp kim. Nó được dung lam chât xuc tac, ma, căp nhiêt điên, ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́́ ̣̣ ̣ ̣ tiêp điêm, thiêt bị bao hiêm, thiêt bị điên chinh xac, cực âm và đôi cực âm cua ông Rơngen. Platin ́ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ̉́ con được sử dung trong kỹ thuât hat nhân và phan lực. ̀ ̣ ̣̣ ̉ Cac kim loai khac thuôc nhom platin có tinh chât tương tự như platin. Chung được dung trong kỹ ́ ̣ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̀ thuât điên, chế tao may và công nghiêp hoá hoc. ̣ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ 19. Kim loai khác - Liti - kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang lâp phương thể tâm. Khôi lượng nguyên tử ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ 6,939. Trong lượng riêng 0,531g/cm3. Nhiêt độ chay 719oC. Nhiêt độ sôi 1370oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Liti có đăc tinh mêm và là kim loai nhẹ nhât (nhẹ hơn nhôm 5 lân). Liti và hợp chât cua nó được ̣́ ̀ ̣ ́ ̀ ́̉ dung lam chât bôi trơn chiu nong. chế tao ăcquy kiêm, san xuât gôm, sứ, thuỷ tinh và dung trong ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̀ công nghiêp cao su, y hoc. Liti con được sử dung trong chế tao bom khinh khi. ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ́ - Berili - kim loai có mau xam sang, kêt tinh ở dang luc diên. Khôi lượng nguyên tử 9,013. Trong ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̣ lượng riêng 1,847g/cm3. Nhiêt độ chay 1285oC. Nhiêt độ sôi 2970oC. ̣ ̉ ̣ Berili nhe, có nhiêt độ chay cao. Berili ở dang kim loai và dang oxit được dung lam chât chăn và ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ chât lam châm nơtron trong lò phan ứng hat nhân. Berili dung trong hợp kim đông thanh berili. ́̀ ̣ ̉ ̣ ̀ ̀ Hợp kim nay có độ bên, độ đan hôi và độ dân điên cao; độ chông moi, chông ăn mon và chông mai ̀ ̀ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̀
  6. mon lớn. Nó được dung trong kỹ thuât điên, san xuât ôtô, may bay và cac thiêt bị khac. ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ́ - Ziriconi - kim loai có vẻ ngoai giông thep (mau xam), kêt tinh ở dang luc diên. Khôi lượng ̣ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ́ nguyên tử 91,22. Trong lượng riêng 6,52 g/cm3. Nhiêt độ chay 1852 ± 10oC. Nhiêt độ sôi xấp xỉ ̣ ̣ ̉ ̣ 3600oC. Ziriconi có nhiêt độ chay cao, tinh chông ăn mon lớn. Nó có độ bên như thep nhưng nhẹ và có khả ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ́ năng chông ăn mon cao. Ziriconi có tinh chât đăc biêt it hâp thụ nơtron nên được dung lam vỏ ́ ̀ ́ ̣́ ̣́ ́ ̀ ̀ thanh nhiên liêu trong lò phan ứng hat nhân. ̣ ̉ ̣ Ziriconi được dung để san xuât thep hợp kim cực bên, dung trong kỹ thuât điên chân không, kỹ ̀ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ thuât vô tuyên. Ziriconi ở dang tinh quăng và oxit được dung để san xuât gach chiu lửa, gôm, sứ và ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ̣́ ̣ ́ thuỷ tinh. - Niobi: kim loai có câu truc giông như Ziriconi. Khôi lượng nguyên tử 178,6. Trong lượng riêng ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ 13,3g/cm3. Nhiêt độ chay 2130 ± 15oC. Nhiêt độ sôi xấp xỉ 5400oC. ̣ ̉ ̣ Niobi có nhiêt độ chay cao. Nó là vât liêu quan trong nhât để san xuât hợp kim bên nong. Nó được ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ́ sử dung trong san xuât tên lửa và may bay siêu tôc. ̣ ̉ ́ ́ ́ - Inđi: kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang tứ diên diên tâm. Khôi lượng nguyên tử 114,82. ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 7,3g/cm3. Nhiêt độ chay 156,4oC. Nhiêt độ sôi: 2000 – 2100oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Inđi là kim loai mêm, dễ chay và là chât ban dân. Nó được sử dung để san xuât ổ truc trượt trong ̣ ̀ ́ ́́ ̃ ̣ ̉ ́ ̣ đông cơ may bay, trong kỹ thuât ban dân. ̣ ́ ̣́ ̃ - Gecmani: kim loai có mau xam sang, kêt tinh ở dang lâp phương. Khôi lượng nguyên tử 72,6. ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ Trong lượng riêng 5,326g/cm3. Nhiêt độ chay 958,5oC. Nhiêt độ sôi 2960oC. ̣ ̣ ̉ ̣ Gecmani là chât ban dân, được dung trong kỹ thuât ban dân. ́́ ̃ ̀ ̣́ ̃ - Gali: kim loai có mau trăng bac, kêt tinh ở dang thoi. Khôi lượng nguyên tử 69,72. Trong lượng ̣ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ ̣ riêng: ở thể răn (20oC), 5,904 g/cm3, ở thể long (29,8oC) 6,095g/cm3. Nhiêt độ chay 29,8oC. ́ ̉ ̣ ̉ Nhiêt độ sôi 2230oC. ̣ Gali có tinh chât đăc biêt: nhiêt độ chay rât thâp, nhiêt độ sôi cao. Vì vây nó được dung lam nhiêt kế ́ ̣́ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ long để đo nhiêt độ trong môt pham vi rông, đăc biêt ở vung nhiêt độ cao. Gali có tinh chât ban dân ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ ́́ ̃ nên được dung để chế tao hợp chât ban dân. ̀ ̣ ́́ ̃ - Nhom kim loai đât hiêm: gôm có Lanta (La), 14 kim loai thuôc nhom Lanta và ytri (Y). ́ ̣́ ́ ̀ ̣ ̣ ́ Kim loai đât hiêm có mau trăng xam (riêng neođim (Nd) và prazeođim (Pr) có anh vang). Phân lớn ̣́ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ kim loai đât hiêm kêt tinh ở dang tứ diên (trừ xeri (Ce) và ytecbi (Yb) - lâp phương diên tâm; ̣́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ samari (Sm) - thoi; europi (Eu) - lâp phương thể tâm). Khôi lượng nguyên tử từ 138,905 (La) đên ̣ ́ ́ 174,967 (Lu). Trong lượng riêng từ 6,18g/cm3 (La) đên 9,79g/cm3 (Lu). Nhiêt độ chay từ 797oC ̣ ́ ̣ ̉ (Ce) đên 1652oC (Lu). Nhiêt độ sôi từ 1320oC (Yb) đên 3470oC (La, Ce). ́ ̣ ́ Kim loai đât hiêm có câu truc nguyên tử và tinh chât rât gân giông nhau. Chung có lớp điên tử ̣́ ́ ́ ́ ́ ́́̀ ́ ́ ̣ ngoai cung như nhau và chỉ khac nhau ở quỹ đao 4f. ̀̀ ́ ̣ Kim loai đât hiêm có hoat tinh hoá hoc lớn và nhiêu tinh chât đăc biêt khac mới được phat hiên, vì ̣́ ́ ̣́ ̣ ̀́ ̣́ ̣ ́ ́ ̣ vây chung được sử dung trong nhiêu nganh công nghiêp, đăc biêt là kỹ thuât mới. ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ Kim loai đât hiêm được dung lam chât khử tap chât trong san xuât thep và lam chât chât biên tinh ̣́ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̀ ́ ́ ́́ trong san xuât gang câu. Gang, thep có pha vi lượng đât hiêm (khoang 0,2% kim loai đât hiêm) lam ̉ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣́ ́ ̀ tăng tinh bên cơ hoc, tinh chông ăn mon và lam tăng độ deo. Hợp kim cơ sở mage có pha kim loai ́ ̀ ̣́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ đât hiêm (Ce, Nb..) có độ bên và độ bên nong cao. ́ ́ ̀ ̀ ́ Kim loai đât hiêm được dung để tao mau trong san xuât thuỷ tinh, gôm, sứ và tao mau đen hinh ̣́ ́ ̀ ̣ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ trong vô tuyên truyên hinh mau cung như dung để hâp thụ cac tia phong xạ (kinh có chứa xeri), tia ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ́ ́ tử ngoai.., lam chât phat quang trong đen điên tử. ̣ ̀ ́ ́ ̀ ̣ Trong kỹ thuât hat nhân, kim loai đât hiêm được sử dung trong thanh điêu khiên viêc băn phá ̣̣ ̣́ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ nơtron (gađôli, samari, europi có tiêt diên băt nơtron lớn) và lam vât liêu kêt câu lò phan ứng hat ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ́́ ̉ ̣ nhân (ytri có tiêt diên băt nơtron bé và không có tac đông với uran nong chay). ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̉ Ngoai ra kim loai đât hiêm được dung để chế tao nam châm cực manh, lam chât phủ nhiêt độ cao ̀ ̣́ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ (CeS, Y2O3) trong tên lửa, phan lực. Kim loai ytri là chât siêu dân có nhiêu hứa hen trong kỹ thuât ̉ ̣ ́ ̃ ̀ ̣ ̣
  7. tương lai. - Kim loai phong xạ: Điên hinh là Uran. ̣ ́ ̉ ̀ Uran có khôi lượng nguyên tử la238,02. Nó có 3 đông vị U238, U235, U234. Uran có ba dang thù ́ ̀ ̀ ̣ hinh tinh thê: dang a - thoi (tới 662oC). Dang β - tứ diên (662 – 774oC) và dang γ - lâp phương thể ̀ ̣̉ ̣ ̣ ̣ ̣ tâm (từ 774oC đên nhiêt độ nong chay). Trong lượng riêng 19,05g/cm3 (α - U, 25oC). Nhiêt độ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ chay 1130 ± 1oC (được xem là chinh xac nhât) ̉ ́ ́ ́ Uran được sử dung trong lò phan ứng hat nhân để san xuât năng lượng điên nguyên tử và trong kỹ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ ̣̣ ́ thuât hat nhân noi chung.
671346

Sponsor Documents