of x

Ebook Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học: Phần 2

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 227 | FileSize: 24.72 M | File type: PDF
3 lần xem

Ebook Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học: Phần 2. Nối tiếp nội dung phần 1 cuốn sách Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học, phần 2 giới thiệu tới người đọc 12 đề thi Sinh học mẫu dành cho các bạn học sinh lớp 12 dùng làm tài liệu ôn tập và củng cố kiến thức.. Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ tham khảo Có tài liệu tải về sai font không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/ebook-kham-pha-tu-duy-giai-nhanh-than-toc-bo-de-luyen-thi-thpt-quoc-gia-sinh-hoc-8ap9tq.html

Nội dung

TLMP chia sẽ tới cộng đồng bài Ebook Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học: Phần 2Thư viện Ebook Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học: Phần 2 thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được giới thiệu bởi trunghocphothong tới các bạn nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào danh mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 227 trang , thuộc file PDF, cùng chủ đề Khám phá tư duy giải nhanh đề Sinh học, Đề thi Sinh học, Bộ đề luyện thi THPT Quốc gia, Bài tập Sinh học, Giải đề thi Sinh học, Ôn tập Sinh học : Nối tiếp nội dung phần 1 cuốn sách Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc bộ đề luyện thi THPT Quốc gia Sinh học, phần 2 giới thiệu đến người đọc 12 đề thi Sinh học mẫu dành cho những bạn học sinh lớp 12 sử dụng làm tài liệu ôn tập và củng cố kiến thức, ý nữa Khảm phá tưduy ỊỊÌái nhanh thằn tổcSình học - Thịnh Nam ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 25 0 35°c, bên cạnh đó khi nhiệt độ xuống dưới 2°c và cao hơn 44°c cá bị chết,còn cho biết thêm Cá rô phi phát triển mạnh ớ khoảng nhiệt độ 20 0 35°c, bên cạnh đó khi nhiệt độ xuống dưới 5,6°c và cao hơn 42°c cá bị chết, bên cạnh đó Nhận định nào sau đây ko đúng? A, kế tiếp là Từ 2°c đen 44 °c là giới hạn sống cua cá chép, ý nữa B, nói thêm là Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì giới hạn sinh thái rộng hơn, bên cạnh đó c, thêm nữa Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì khoáng thuận lợi hẹp hơn, cho biết thêm D, nói thêm là Từ 5,6°c 0 42 °c là giới hạn sinh thải cùa cá
Khảm phá tưduy ỊỊÌái nhanh thằn tổcSình học - Thịnh Nam ĐỀ SỐ 13 Câu 1: Cho biết ở Việt Nam, cá chép phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ 25 0 35°c. khi nhiệt độ xuống dưới 2°c và cao hơn 44°c cá bị chết. Cá rô phi phát triển mạnh ớ khoảng nhiệt độ 20 0 35°c. khi nhiệt độ xuống dưới 5,6°c và cao hơn 42°c cá bị chết. Nhận định nào sau đây không đúng? A. Từ 2°c đen 44 °c là giới hạn sống cua cá chép. B. Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì giới hạn sinh thái rộng hơn. c. Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì khoáng thuận lợi hẹp hơn. D. Từ 5,6°c 0 42 °c là giới hạn sinh thải cùa cá rô phi đối với nhiệt độ. Câu 2: Giã sử một loài có 2n = 19 trong đó cặp số 9 chi có một chiếc; gen 1có 2 alen nam trên vùng không tương đồng trên X, gen II cỏ 3 alen. gen III có 5 alen các gcn này cùng nam trẽn nhiễm sắc thể thường so 9. Tính theo lỷ thuyết, trong quân thê cua loài trên có the có bao nhiêu kiểu gen khác nhau về ba locut trên? A. 75. B.600. c. 105. D.525 Câu 3: ơ 1loài thực vật, tính trạng chiều cao do cặp gen A. a quy định; màu hoa do 2 cặp gen B. b và D, d phân li độc lặp quy định. Khi cho p cỏ kiêu hình thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn thu được Fị có ti lệ kiêu hình : 9 cây cao. hoa dỏ: 3 cây cao, hoa trang: 4 cây thấp, hoa trang. Cho biết giám phân không xảy ra đột biến, phép lai nào phù hợp với kêt quá trên? A. — Dd X— Dd . c. — Bb X— Bb. B. ——Bb X——Bb. D. AaBbDd XAaBbDd. Câu 4: ơ một loài, một tế bào sinh dục 2n thực hiện một số đợt nguyên phân liên tiếp đê hình thành nên 4826 nhiễm sắc thê đơn mới. Các te bào con sinh ra từ lần nguyên phân cuối cùng đều giảm nhiềm binh thường cho 256 tinh trùng chửa NST giới tính Y. Bộ nhiềm sắc thế 2n của loài: A. 2n = 44. B. 2n = 38. c.2n = 32. D.2n = 46. Câu 5: Trong số các nhân tố tiến hỏa, các nhân tổ được coi là có hướng gom: A. Đột biến, chọn lọc tự nhiên. B. Chọn lọc tự nhiên, di 0 nhập gen. c. Chọn lọc tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên. D. Yếu tô ngầu nhiên, giao phối gần. Câu 6 : Ở người tính trạng nhóm mảu A, B, o do một gen có 3 alen l \ IB. 1° quy định. Trong một quan thế cân bang di truyền có 25% số người mang nhóm máu O: 39% số người mang nhóm máu B. Một cặp vợ chồng đều có nhóm máu B 220 Cty TNHH MTÌ DVVH Khang Mệt sinh một người con, xác suất đc người con này mang nhỏm máu giống bổ mẹ là bao nhiêu? A. 85,2%. B. 75%. c. 14,8%. D. 25%. Câu 7: Một gen tông hợp 1 phân tư prôtêin cỏ 498 axit amin, trong gen có ti lệ — =—. Nẻu sau đôt biên, ti lèt\ 66,85%. Đây là đột bién A. thay thể 1cặp A0T bằng 1cặp G0X B. thay thố 1cặp G0X bằng 1cặp A0T c. thay thể 2 cặp AỈ21Ttrong 2 bộ 3 kế tiếp bằng 2 cặp G0X D. thay thc 2 cặp G0X trong 2 bộ 3 ké ticp bằng 2 cặp A0T Câu 8 : Ớ một quần thê côn trùng, trên 1cặp NST thường xét 2 locut: Locut 1có 2 alcn. locut 2 có 3 alen. Trên cặp NST giới tính xét 2 locut: Locut 3 có 2 alen trên vùng khỏng tương đồng cùa NST X, locut 4 có 3 alen trên vùng không tương đong cùa NST Y. sổ loại kiêu gen có thế có trong quằn thê về 4 locut trên là bao nhiêu? A. 189. B. 126. C.210. D. 30. Câu 9: Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Đacuyn là A. đề xuất khái niệm biến dị cá thể, nêu lên tính vô hướng cùa loại biến dị này. B. chứng minh toàn bộ sinh giới ngày naycó một nguồn gốc chung, c. giải thích được sự hình thành loài mới. D. phát hiện vai trò cùa CLTN vàchọn lọc nhân tạo trong tiến hóa của sinh giói. Câu 10: Cho 3cá thể X. Y và zthuộc cùng một loài động vật sinh sân hừu tính. Tiến hành tách nhân một tế bào sinh dường của X ghép vào trứng đă loại bỏ nhân cùa tế bào Y. Nuôi cấy te bào lai trong ống nghiệm tạo phôi sớm rồi chuyền vào tư cung của cá thê z. lạo điều kiện đẻ phôi phát triển sinh ra con lai. Nhặn xét nào sau đây là đúng? A. Con lai mangcác đặc diêm giông với cá thê z và một phần giốngcá thẻ Xvà Y. B. Con lai mang các đặc diêm của cá thê X, không biểu hiện các đặc diêm của cá thể Y vả z. c. Phần lớn các đặc điểm của con lai giống cá thê X. một phần nhỏ tính trạng giống cá thổ Y. D. Phan lớn các đặc điếm cùa con lai giống cá thè X, một phần nhỏ tính trạng giống cá thê Câu 11: Nhóm sinh vật nào không có mặt trong quần xà thì dòng nâng lượng và chu trình trao đôi các chất trong tự nhiên vẫn diền ra bình thường? A. Sinh vặt phàn giải, sinh vặt sán xuất. B. Động vặt ăn thực vặt, động vật ăn động vật. c. Động vặt ăn động vặt. sinh vật sán xuất p. Sinh vât sản xuất, sinh vật ãn động vật. 221 Khảm phá tưduy giói nhanh thằn tổcSình học - Thịnh Nam Câu 12: Khi sử dụng thuốc trừ sâu đặc biệt tác động lcn một quần thể sâu hại thì thay chi có một so ít cá thề sống sót được, két quà này là bằng chứng chứng tó A. trong quần thế vốn đă có nhừng thế đột biến kháng thuốc. B. trước cùng một tác nhân tác nhân gảy đột bicn nhưng kha nâng xuất hiện đột biến là không đồng đều. c. thuốc là nhân tố gây đột biến làm xuất hiệnthể đột biến kháng thuốc. D. trong điều kiện bình thường, những thê đột vôn có sức sông cao nên tiếp xúc với thuốc đã không bị chết. Câu 13: Mỏt gen cỏ chiều dài 2040 Â. ti lê — =- . Do đôt biến điềm làm số liên kết hiđro của gen giảm 2 liên kct so với ban đầu. số nuclêôti mồi loại của gcn sau đột biến là A. A = T = 201; G = X= 399 c. A = T = 199; G = X= 400. B. A = T = 401; G = X= 199. D.A = T = 200; G =x= 400. Câu 14: Cho lúa hạt tròn lai vớilúa hạt dài. Fi 100% lúa hạt dài. Cho Fi tự thụ phẩn thu được F2 cỏ tông số 399cây trong đó có 99 cây lúa hạt tròn. Trong số lúa hạt dài ờ F:, tính theo lí thuyết thì ti lệ cây hạt dài khi tự thụ phấn cho F? thu được toàn lúa hạt dài chiếm ti lệ A. 4 ` D. 4* Câu 15: Điều nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đủng định luật HacđiHVanbec? A. Không có chọn lọc tự nhiên, quan thể đũ lớn đề có ngầu phối. B. Sức sống và sức sinh sán cùa các thê đồng hợp, dị hợp là như nhau, c. Không có sự di nhập của các gen lạ vào quần thế. D. So alen cua một gcn nào đó được tảng lẽn. Câu 16: Với 4 loại nucỉêôtit A. u, G. X, thì số bộ ba cỏ chứa nuclêôtit loại G tối đa có thể được tạo ra là A. 27. B. 37. c. 35. D. 9. Câu 17: Cho 2000 tẽ bào sinh hat phân có kiêu gen — . Quá trình giảm phân đà có 400 té bào xảy ra hoán vị gen. Tần số hoán vị gen và khoảng cách giừa hai gen trên NST là : A. 20% và 20cM. B. 10% và 10Â. C. 20% và 20Ả. D. 10% và 1OcM. 222 Cty TNHH MTÌ DVVH Khang Mệt Câu 18: Khao sát sự di truyền bệnh B ơ người qua ba thc hệ như sau : 1 ?T? P t „ £} ù - ị - ô à 1 r ——I—*— 4 - y □ Nam binh thương 0 Nam bi bênh B o Nữ bình thường 111 Ỵ Ọ 0 Nữ bị bệnh B Xác suất đê người IỈ12 không mang gen bệnh là bao nhiêu: A. - . B. 4^ * c. 4 4 D. - . Câu 19: Bệnh mù màu đỏ 0 lục ờ người do đột biến gen lặn liên kết với nhiễm sắc thề giới tính X. Biết rằng quần thể người có tần số nam giới bị bệnh lủ 0,08. Theo ỉỷ thuyết, ở một địa phương có 10000 người phụ nữ, số người phụ nừ bình thường mang gen bệnh và sô người phụ nữ biêu hiện bệnh lần lượt là: A. 1742 và 84. B. 8464 và 64. c. 1472 và 64. D. 6484 và 84. Câu 20: Nghiên cứu ở một quằn thề, người ta thu nhận được cấu trúc di truyền cùa 4 thê hệ liên tiêp như sau: P: 100%Aa. F,: 66,7%Aa : 33,3%aa. F2: 40%Aa : 60%aa. v]: 21%Aa : 79%aa. Biết rang quan thê không chịu tác động cua đột biến, không có hiện tượng di nhập gen. quản thê không chịu tác động của yêu tô ngầu nhiên. Nhặn định nào dưới đây là đúng với két quà trên? A. Đây là quằn thế tự phoi, các cá thê mang kiêu gen dị họp có sức sống hoặc sức sinh sản kém hắn các kiểu gen khác. B. Đày là quân thể ngầu phôi, các cá thế mang kiểu gen đông hợp trội cỏ sức sống hoặc sức sinh sàn kém hãn các kiêu gen khác. c. Đây là quần thô ngầu phối, các cá thê mang kiêu gcn đong hợp lặn có sức sống hoặc sức sinh sản kém hãn các kiêu gen khác. D. Đây là quần thê tự phối, các cá thê mang kiêu gcn đồng hợp trội cỏ sức sống hoặc sức sinh sản kém hãn các kiêu gen khác. Câu 21: ơ một loài, có 2 gcn không alcn, tác động riêng rẽ quy định hai tính trạng khác nhau; Hình dạng lông và độ dài đuôi. Các gcn quy định tính trạng nam trẽn NST thường. Cho giao phối giừa chuột lông quăn, đuôi dài với những con lông quăn, đuôi ngan ở F| thu được: 301 con lông quăn, đuôi dài; 452 con lông quân, đuôi ngắn, 201 con lông thăng, đuôi dài. 51 con lông thăng, đuôi ngắn. Bict rầng lôngquăn là trội so với thăng, ngấn trội so với dài, tần số hoán vị gcn ờ p là: A. 30%. B. 15%. c. 2 0 %. D. 25%. Khảm phá tưduy ỊỊÌái nhanh thằn tổcSình học - Thịnh Nam Câu 22: Ví dụ nào sau đây nói về cơ quan tương đồng? A. Gai cây hoàng liên và gai cây hoa hồng. B. Cánh sâu bọ và cảnh dơi. c. Gai xương rồng và lá hoa hồng D. Mang cá và mang tôm Câu 23: Ớ một loài thực vật lường bội, tính trạng chiêu cao câv do hai gen không alen là A và B cùng quy định theo kiêu tương tác cộng gộp. Trong kiêu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì chiều cao cây tăng thêm 20cm. Khi trướng thành, cây thấp nhất cua loài này cỏ chiều cao 200cm. Giao phan (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F|, cho các cây F| tự thụ phấn. Biết không có đột biến xảy ra. Tính theo lí thuyết, cây có chiều cao 220cm ở F2 chiếm ti lộ A. 25%. B. 12,5%. c. 6,25%. D. 37,5%. Câu 24: ơ người, màu da do 3 cặp gen tương tác cộng gộp: thể dồng hợp toàn trội cho da đcn, thê đồng hợp lặn cho da trang, các kiều gcn còn lại cho màu da nâu. Bô và mẹ da nâu đều có kicu gcn AaBbDd thì xác suất sinh con da nâu là A. 64 B. — . C .-L . D. — Câu 25: Trong chu trình nitơ, vi khuẩn phán nitrat có vai trò A. chuyến hóa NOj thành NH4 . B. chuyên hóa NOị thành NO* . c. chuyên hóa NO3 thành No. D. chuyên hóa NH4 thành NO3 . Câu 26: Ớ phép lai giừa ruồi giấm — x °x d và ruồi giấm ab XDy cho F1 cỏ kiểu hình lặn về tất cả các tính trạng chiếm ti lệ 4,375%. Cho biết mồi gen chi phối 1 tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, hoán vị gen chi xảy ra ờ ruồi cái. Tần số hoán vị gen là A.2 0 %. B.35%. c.40%. D. 30%. Câu 27: Một quằn thê thực vật đang ờ trạng thái cân bằng di truyền, số cả thê có kiêu hình thản thắp chiếm ti lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Tan số cùa alcn a trong quần thố này là A.0 ,0 1 . B.0,1. c.0,5. D. 0 ,0 0 1 . Câu 28: Một loài có 2n = 46. Có 10 té bào nguyên phân liên tiếp một số lần như nhau tạo ra các te bào con, trong nhân của các tc bào con này thấy có 13800 mạch pôlinuclcôtit mới. số lần nguyên phân của các té bào này là A. 6 lần. B. 4 lần. c. 5 lần. D. 8 lằn. Câu 29: Kiểu hộ sinh thái nào sau đây có đặc điềm: Năng lượng mặt trời là năng lượng đầu vào chú yếu, được cung cắp thêm một phần vặt chất và cỏ số lượng loài hạn chế? A. Hệ sinh thái nông nghiệp. c. Hộ sinh thái rừng. B. Hộ sinh thái trên cạn. D. Hệ sinh thái dưới nước. 224 ... - tailieumienphi.vn 1023954

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm