Ebook Giải đề Ets Toeic 2016

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 336 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Ebook Giải đề Ets Toeic 2016. ETS TOEIC 2016 là 1 bộ đề TOEIC cực kỳ hay, cấu trúc và từ vựng tương tự với đề thi thật. Tài liệu giúp các em tự ôn luyện và bổ sung các kiến thức cho mình hiệu quả hơn. Mời các bạn cùng tham khảo!. Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ học tập Vài tài liệu tải về lỗi font chữ không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/ebook-giai-de-ets-toeic-2016-euobuq.html

Nội dung


GIẢI ĐỀ
ETS TOEIC 2016

Published by Group TOEIC Luyện Thi Pro

Nhóm TOEIC Luyện Thi PRO
https://www.facebook.com/groups/toeicluyenthi/

GIAI DE
ETS TOEIC 2016

Published by Group TOEIC Luyện Thi Pro

TEST 1
Người thực hiện: Nguyễn Thảo Nguyên, Tâm Bee, Vũ Minh Anh
Hiệu đính: Tâm Bee

Nhóm TOEIC Luyện Thi PRO
https://www.facebook.com/groups/toeicluyenthi/

Test 1- Nguyễn Thảo Nguyên - https://www.facebook.com/profile.php?id=100006736443109

READING TEST
ln the Reading test, you will read a variety of texts and answer several different types of reading
comprehension questions. The entire Reading test will last 75 minutes. There are three parts, and
directions are given for each part. You are encouraged to answer as many questions as possible
within the time allowed.
You must mark your answers on the separate answer sheet. Do not write your answers in your test
book.

PARTS
Directions: A word or phrase is missing in each of the sentences below. Four answer choices are
given below each sentence. Select the best answer to complete the sentence. Then mark the letter
(A), (B), (C), or (D) on your answer sheet.

101. Author Ken Yabuki wrote a magazine
article based on ------- recent visit to Iceland.
(A) he
(B) his

(C) him
(D) himself

Key: B. GT: visit là 1 noun do đó
cần adj phía trước  B là tính từ
sỡ hữu
Từ vựng
Article: bài viết
Base on: dựa trên

102. To------- the Adele's Apparel store that is
nearest to you, select your state or country
from the pull-down menu.
(A)
(B)
(C)
(D)

afford
create
locate
provide

Key: B. GT: visit là 1 noun do đó
cần adj phía trước  B là tính từ
sỡ hữu
Từ vựng
Article: bài viết
Base on: dựa trên

103. The ink cartridge is designed for the SZ2000
laser printer------- should not be used with any
other model.
(A) while
(B) and
(C) or
(D) also

Key: B. GT : Loại mực này được
thiết kế dành cho máy in laser
SZ2000 và không nên sử dụng nó
với loại máy nào khác-> nối 2 ý
song song-> B
Từ vựng:
Cartridge(n): cuộn phim
Model (n): mẫu mã

104. Lonan Imports will work------- with any
distributor to fulfill a customer request.
(A) directly
(B) directs
(C) directed
(D) directness

Key: A. GT: theo sau động từ
work -> trạng từ directly.
Từ vựng:
Distributor: nhà phân phối
Fulfill: đáp ứng

105. Products made by Izmir Vitamins are designed
to promote------- and well-being.
(A) health
(B) healthy
(C) healthful
(D) healthfully

Key: A. GT: trong câu có từ and
-> 2 ý song song ; well –being là
noun => chọn 1 noun
Từ vựng:
Well – being:hạnh phúc
Promote: tăng cường

106. ------- graduating from Laccord University, Jing
Xiong worked for Osiris Financial Service.
(A)
(B)
(C)
(D)

During
After
Next
Above

Nhóm TOEIC Luyện Thi PRO
https://www.facebook.com/groups/toeicluyenthi/

Key: B. GT:during, next, above
không đi với V-ing -.> chọn B
Từ vựng:
Graduate: tốt nghiệp
University: đại học

Test 1- Nguyễn Thảo Nguyên - https://www.facebook.com/profile.php?id=100006736443109

107. Gyeong Designs recently changed its
marketing strategy to target hotel and
restaurant -------.
(A) to own
(B) owned
(C) owners
(D) own
108. Ulrich Electronics

entertainment

Key: C. GT: Geyeong Designs đã thay
đổi chiến lược marketing nhằm hướng
đến đối tượng chủ nhà hàng và khách
sạn  target sb  chọn C
Từ vựng :
Strategy : chiến lược
Target : hướng đến

will provide free-------

system purchased

(A) assistance
(B) contract
(C) market
(D) installation

of any

113. Grove Canoes' prices may ------- vary
depending on changes in the cost of raw
materials.
(A) occasion
(B) occasions
(C) occasional
(D) occasionally

114. The Estes Museum explores the life and work

by June 30.

Key: D. GT:Điện tử Ulrich sẽ cài đặt miễn
phí cho bất kỳ hệ thống giải trí nào
mua trước ngày 30/6
Từ vựng;
Installation: sự cài đạt
Assstance: sự giúp đỡ

of artist Mariella Estes and is located just ------•
of Valparaiso,Chile.

(A) outside
(B) through
(C) next
(D) beyond

109. Jane Turngatewas elected chairperson of the
board of directors at Stellmann Corporation by
a------- margin.
(A) narrow
(B) narrows
(C) narrowly
(D) narrowness

(A) already
(B) often
(C) once
(D) previously

the ------- year yet for the Sorvine Hotel Group.
(A) more profitable
(B) most profitable
(C) profiting
(D) profitably

Key: B. GT: dứng sau the và đứng trước
year ,và phía sau có yet  chọn so sánh
nhất
Từ vựng:
Profitable: nhiều lợi nhuận
Revenue: Doanh thu, thu nhập

116. The information you provide on this
questionnaire is strictly ------- and will not
be
shared with any other vendors.
khứ:

Key: A. GT: Often đi với thì HTĐ;
Once và Previously đi với quá
once có thể đi với thì hiện tại hoàn
thành  chọn A
Từ vựng:
Campaign : chiến dịch
Advertising : quảng cáo

111. Today,Wichner Industries announced that it
------- opening an office in Kuala Lumpur
to
coordinate its overseas operations.
(A) be
(B) will be
(C) is being
(D) been

Key: A. GT: Through không đi với of; next
phải đi với to (để chỉ vị trí)
Beyond không đi với of
Từ vựng
Beyond: ở phía bên kia
Artist: nghệ sĩ

115. A 20 percent increase in revenuemakes this

Key: A. GT: danh từ margin cần 1 tính
từ đứng trước bổ nghĩa  chọn A
Từ vựng:
Narrow: hẹp (khoảng cách ít)
Margin : khoảng cách

110. The Keenview television is ------- selling well,
even though the advertising campaign just
started.

Key: D. GT: Bổ nghĩa cho đông từ vary 
chọn trạng từ
Từ vựng:
Vary ; thay đỗi
Occasional: đôi khi

Key: B. GT: announce (thông báo 1
điều gì đó sẽ xảy ra)  chọn B
Từ vựng;
Coordinate: phối hợp
Operation : hoạt động

(A) potential
(B) concentrated
(C) dedicated
(D) confidential

Key: D. GT: Th6ng tin bạn cung cấp tên
bảng câu hỏi tuyệt đối bí mật và sẽ không
được chia sẻ với nhà cung cấp nào khác.
Từ vựng:
Confidential : bí mật
Potential :tiềm năng

117. Removeall items from your desk in preparation
for the office reorganization, but do not attempt
to move heavy furniture by-------.
(A) yourself
(B) yours
(C) your
(D) you

Key: A. GT : By + yourself (1 mình)
Từ vựng;
Attempt: cố gắng, nỗ lực
Furniture: đồ nội thất

112. This is a------- to renew your Chamber of
Businessmembership, which expires on
August 30.
(A) purpose
(B) conclusion
(C) question
(D) reminder

118. DhyanaHome Improvement routinely offers
discounts to local nonprofit organizations
that
D. GT: Đây là một lới nhắc nhở
are ------- new buildings.
cần phải thay mới thành viên

Key:
rằng
phòng kinh doanh của bạn, nó sẽ hết
hạn vào ngày 30/8.
Từ vựng:
Remider: sự nhắc nhở
Conclusion : kết l luận

(A)
(B)
(C)
(D)

addressing
constructing
investing
centering

Key: B. GT: Construct new buildings; xây
dựng những tòa nhà
Từ vựng:
Adrdress: nói (với khán giả)
Investing : đầu tư

GO ON TO THE NEXT PAGE

Nhóm TOEIC Luyện Thi PRO
https://www.facebook.com/groups/toeicluyenthi/

Test 1- Nguyễn Thảo Nguyên - https://www.facebook.com/profile.php?id=100006736443109

119. By the time Ms. Okada------- in lncheon for
the sales meeting, she had already completed
preliminary negotiations by telephone.
(A) arrives
(B) arrived
(C) has arrived
(D) will arrive

125. As stated in the company guidelines, sales
agents receive ------- for time spent traveling to
meet with clients.
Key: C. GT: Như đã nêu trong hướng
Key: B. GT: Cấu trúc by the time; vế (A) automation
dẫn công ty,các đại lý bán hàng sẽ
sau là had+v3  vế trước là quá khứ (B) interruption
nhận được tiền bồi thường cho thời
(ngay lúc.. thì đã)
gian di chuyển để gặp khách hàng .
(C) compensation
Từ vựng:
Từ vựng:
(D) distribution
Negotiation : đàm phán
Compensation : sự bồi thường
Preliminary: ban đầu

Interruption : sự làm phiền , quấy nhiễu

120. ------- the terms of the contract, Mulz Janitorial
126. The well-known legal firm of Peterson, Wong,
Service will clean all offices in the Lundquist
and Lundgren, lnc., is ------- referred to as
Building daily.
PWL.
Key: C. GT: As long as , because; in (A) common
(A) As long as
order that đi với 1 mệnh đề  chọn C
Key: C. GT: động từ refer cần
(B) Because
(B) commonness
(đi với cụm danh từ)
từ bổ nghĩa
Từ vựng:
(C) According to
(C) commonly
Từ vựng:
Term : điều khoản
Well-known: nổi tiêng
(D) In order that
(D) commonality
Contract : hợp đồng

121. At Hemdom Beds, our goal is to design
------- furniture while maintaining comfort
and function.
(A) innovatively
Key: D. GT: danh từ Furniture cần 1
tính từ đứng trước bỗ nghĩa  chọn
(B) innovations
D
(C) innovates
Từ vựng :
(D) innovative
Innovative; đổi mới, đột phá
Function : chức năng

1 trạng

Legal : luật

127. Restaurant critic Pierre Dunn remarked that the
food served at Druss' Kitchen has never been
anything ------- superb.
(A) given
Key: B. GT : Nhà phê bình ẩm thực Pierre
(B) but
Dunn nhấn mạnh rằng đồ ăn được phục vụ tại
(C) against nhà hàng Drusss không có gì ngoài quá tuyệt
vời  2 ý đối lập nhau  chọn but
(D) by
Từ vựng:
Superb : tuyệt vời , xuất sắc
Critic: nhà phê bình

128.Based on the ------- number of advance ticket
122. Despite several setbacks, the restoration of
sales, we expect to see record attendance
the Pratt Theater will be completed ------- of
levels at this year's festival in Donegal.
schedule.
(A) overwhelm
Key: C. GT: cụm number of advance
(A) soon
Key: D. GT: cụm ahead of: trước
ticket cần 1 tính từ bổ nghĩa cho nó.
(B) overwhelms
(B) front
Từ vựng:
Tư vựng:
(C) overwhelming
(C) early
Restoration: sự tu sửa ( công trình ,..)
Advance ticket: vé đặt trước
(D) overwhelmingly Overwhelming: đáng ngạc nhiên,
Setback: sự thất bại , lỗ hỏng
(D) ahead
gây sửng sốt

123. The visiting diplomat spoke only------- at the
international conference before returning to
Johannesburg.
Key: D. GT: Adv of frequency không
(A) constantly
đi với only
(B) frequently
Từ vựng:
(C) usually
Diplomat: nhà ngoại giao
Conference: hội nghị
(D) briefly

124. The Moore Landmark Society has asked that
city council members ------- the demolition of
the historic library.
Key: A. GT: sau that là 1 mệnh đề
(A) reconsider
Từ vựng:
(8) to reconsider
Council : hội đồng
(C) reconsidering
Demolition : sự phá hủy
(D) reconsidered

129. Sassen Motors' newest car features a stylish
dashboard design and a ------- interior.
(A) widespread
Key : D GT : Chiếc ô tô mới nhất của
Motors Sassen có bảng điều khiển phong
(8) plenty
cách và nội thất rộng rãi.
(C) prevalent
Từ vựng:
(D) spacious
Interior: nội thất
Dashboard: bảng đồng hồ ( xe ô tô,..)

130. Civil engineer Lorenzo Raspallo ------- as
the guest speaker at the fifth annual Bridge
Conservation Colloquium next month.
(A) to confirm
Key :C GT: sự việc xảy ra rồi
(B) to be confirmed
nhưng không xác định được
thời gian
(C) has been confirmed
(D) having been confirmed Tư vựng: mỗi năm
Annual :

Nhóm TOEIC Luyện Thi PRO
https://www.facebook.com/groups/toeicluyenthi/

Engineer: kĩ sư

1116660