Đồ án: Xây dựng quy trình kỹ thuật để định lượng Tobramycin bằng phương pháp HPLC

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 42 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Đồ án: Xây dựng quy trình kỹ thuật để định lượng Tobramycin bằng phương pháp HPLC. Đồ án Xây dựng quy trình kỹ thuật để định lượng tobramycin bằng phương pháp HPLC gồm các nội dung chính như: Tổng quan về tobramycin, một số phương pháp định lượng tobramycin, tổng quan về phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao, nguyên vật liệu và phương pháp thực nghiệm,. Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Có tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/do-an-xay-dung-quy-trinh-ky-thuat-de-dinh-luong-tobramycin-bang-phuong-phap-hplc-nxtbuq.html

Nội dung


-----

-----

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Đề tài: “Xây dựng quy trình kỹ thuật để
định lượng tobramycin bằng
phương pháp HPLC.”

-3-

MỤC LỤC
PHẦN 1: TỔNG QUAN ...........................................................................- 3 1.1. TỔNG QUAN VỀ TOBRAMYCIN .................................................- 7 1.1.1. Công thức cấu tạo ...........................................................................- 7 1.1.2. Tính chất lý hóa ..............................................................................- 7 1.1.3. Nguồn gốc........................................................................................- 7 1.1.4. Dược động học ................................................................................- 7 1.1.5. Tác dụng và cơ chế tác dụng ..........................................................- 8 1.1.6. Chỉ định...........................................................................................- 8 1.1.7. Chống chỉ định ................................................................................- 9 1.1.8. Dạng bào chế và liều lượng ............................................................- 9 1.2. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG TOBRAMYCIN ........- 9 1.2.1. Định lượng tobramycin bằng phương pháp vi sinh ......................- 9 1.2.1.1. Phương pháp 1 [15] .......................................................................- 9 1.2.1.2. Phương pháp 2 [3] .......................................................................- 10 1.2.1.3. Phương pháp 3:[14], [20] ............................................................- 10 1.2.2. Định lượng tobramycin bằng phương pháp đo quang phổ hấp thụ
UV-VIS....................................................................................................- 11 1.2.2.1. Phương pháp 1: [4]......................................................................- 11 1.2.2.2. Phương pháp 2: [19] ....................................................................- 11 1.2.3 Định lượng tobramycin bằng phương pháp HPLC .....................- 12 1.2.2.1 Phương pháp 1 [14] ......................................................................- 12 1.2.2.2 Phương pháp 2 [20], [23] ............................................................- 12 1.2.2.3 Phương pháp 3 [15] ......................................................................- 13 1.2.2.4 Phương pháp 4 [16] .....................................................................- 13 1.2.2.5 Phương pháp 5 [15] ......................................................................- 14 1.2.2.6. Phương pháp 6 [5] .......................................................................- 14 1.2.2.7. Phương pháp 7 [9] .......................................................................- 15 1.3. TỔNG QUAN VỀ PHƯƠNG PHÁP SẮC KÍ LỎNG HIỆU NĂNG
CAO (HPLC) ..........................................................................................- 16 1.3.1. Nguyên tắc.....................................................................................- 16 1.3.2. Cơ sở lý thuyết ..............................................................................- 17 1.3.3. Nguyên tắc cấu tạo hệ thống HPLC ............................................- 17 1.3.3.1. Hệ thống bơm ..............................................................................- 17 1.3.3.2. Bình chứa dung môi và hệ thống xử lý dung môi .........................- 17 1.3.3.3. Hệ tiêm mẫu ................................................................................- 17 1.3.3.4. Cột sắc ký lỏng HPLC .................................................................- 18 1.3.3.5. Detector trong HPLC ..................................................................- 18 1.3.3.6. Thiết bị hiển thị kết quả ...............................................................- 18 -

-4-

1.3.4. Các thông số đặc trưng của quá trình sắc ký ..............................- 19 1.3.5. Cơ sở lý thuyết của việc lựa chọn điều kiện sắc ký .....................- 21 1.3.5.1. Lựa chọn cột (pha tĩnh) [12], [18]...............................................- 21 1.3.5.2. Lựa chọn pha động cho HPLC [12], [18]....................................- 22 1.3.5.3. Chọn đệm pH ...............................................................................- 23 1.3.5.4. Tốc độ dòng ................................................................................- 23 1.3.6. Cách đánh giá pic .........................................................................- 23 1.3.7. Ứng dụng của HPLC ....................................................................- 24 1.3.7.1. Định tính và thử độ tinh khiết: .....................................................- 24 1.3.7.2. Sắc ký điều chế: ..........................................................................- 24 1.3.7.1. Định lượng: ................................................................................- 24 PHẦN 2: THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ ..........................................- 26 2.1. NGUYÊN VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM ...- 26 2.1.1. Nguyên vật liệu : ...........................................................................- 26 2.1.1.1. Nguyên liệu và hoá chất: .............................................................- 26 2.1.1.2. Dụng cụ: ......................................................................................- 26 2.1.2. Nội dung và phương pháp nghiên cứu ........................................- 26 2.1.2.1. Phương pháp nghiên cứu .............................................................- 26 2.1.2.2. Nội dung nghiên cứu ...................................................................- 27 2.2. THỰC NGHIỆM VÀ KẾT QUẢ....................................................- 28 2.2.1. Xây dựng quy trình kỹ thuật để định lượng tobramycin bằng
phương pháp HPLC ...............................................................................- 28 2.2.1.1. Nguyên tắc lựa chọn điều kiện sắc ký .......................................- 28 2.2.1.2. Khảo sát lựa chọn điều kiện sắc kí: ..........................................- 28 a. Khảo sát chọn bước sóng thích hợp ......................................................- 28 Hình 1: Phổ hấp thụ của dung dịch tobramycin 0,02% .............................- 29 b. Lựa chọn cột:........................................................................................- 29 c. Lựa chọn đệm: ......................................................................................- 29 d. Lựa chọn pha động: ..............................................................................- 30 e. Lựa chọn tốc độ dòng ...........................................................................- 30 đ. Điều kiện sắc ký lựa chọn.....................................................................- 31 2.2.2. Qui trình định lượng ....................................................................- 31 2.2.2.1. Khảo sát tính thích hợp của hệ thống ...........................................- 32 2.2.2.2. Xây dựng phương pháp định lượng .............................................- 32 2.2.2.3. Điều kiện sắc ký ..........................................................................- 33 2.2.2.4. Tính kết quả.................................................................................- 33 2.2.3. Định lượng tobramycin nguyên liệu bằng phương pháp mới xây
dựng ........................................................................................................- 34 2.2.4. Đánh giá phương pháp định lượng ..............................................- 35 2.2.4.1. Tính tuyến tính ..........................................................................- 35 -

-5-

2.2.4.2. Tính chính xác ...........................................................................- 37 2.2.4.3. Tính đúng ...................................................................................- 37 Bảng 6: Kết quả đánh giá tính đúng của phương pháp.............................- 38 2.2.4.4. Tính đặc hiệu .............................................................................- 39 2.3. BÀN LUẬN VÀ KẾT QUẢ.............................................................- 40 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT ....................................................................- 43 3.1 KẾT LUẬN .......................................................................................- 43 3.2 ĐỀ XUẤT ..........................................................................................- 43 -

-6-

PHẦN 1: TỔNG QUAN
1.1. TỔNG QUAN VỀ TOBRAMYCIN
1.1.1. Công thức cấu tạo

C18H37N5O9

PTL: 467.5

Tên khoa học: 4-O-(3-Amino-deoxy-α-D-glucopyranosyl)-2-deoxy-6-O-(2,6-

diamino-2,3,6-trideoxy-α-D-ribo-hexopyranosyl)-L-streptamine [21].
1.1.2. Tính chất lý hóa
Bột màu trắng hoặc trắng ngà. Dễ tan trong nước, rất khó tan trong
ethanol, thực tế không tan trong cloroform và ether.
Góc quay cực riêng [α]D20 : +1380 đến +1480[7]
1.1.3. Nguồn gốc
Chiết xuất từ môi trường nuôi cấy Streptomyces tenebrarius, có thể
bán tổng hợp từ kanamycin B [7].
1.1.4. Dược động học
Tobramycin hầu như không hấp thu qua đường tiêu hoá nhưng hấp thu
tốt qua đường tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch. Thuốc ít liên kết với protein huyết

-7-

1123257

Tài liệu liên quan


Xem thêm