Đề thi violympic Toán Tiếng Anh lớp 1 vòng 4 năm 2015-2016

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 32 | Page: 6 | FileSize: 0.53 M | File type: PDF
of x

Đề thi violympic Toán Tiếng Anh lớp 1 vòng 4 năm 2015-2016. Mời quý thầy cô và các em học sinh cùng tham khảo Đề thi violympic Toán Tiếng Anh lớp 1 vòng 4 năm 2015-2016. Cùng tham gia làm bài thi để thử sức mình và đánh giá trình độ kiến thức toán học của mình nhé. Chúc các em làm bài tốt!. Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ nghiên cứu Một ít tài liệu tải về thiếu font chữ không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/de-thi-violympic-toan-tieng-anh-lop-1-vong-4-nam-2015-2016-67iauq.html

Nội dung


ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN TIẾNG ANH LỚP 1 VÒNG 4 NĂM
2015 - 2016
Bài 1: Cóc vàng tài ba
Câu 1:
How many stars are there?



a. 9



b. 7



c. 10



d. 8
Câu 2:
How do you make 2?



a. 2 + 2



b. 1 + 3



c. 1 + 1



d. 1 + 2
Câu 3: Which addition is correct?



a. 2 + 1 = 4



b. 3 + 1 = 4



c. 1 + 1 = 3



d. 2 + 2 = 1
Câu 4:
How many ZEROs are there?
$1000000000



a. 9



b. 7



c. 10



d. 8
Câu 5:
How do you make 3?



a. 1 + 1



b. 2 + 2



c. 2 + 1



c. 3 + 1
Câu 6:
Which addition is NOT correct?



a. 2 + 1 = 4



b. 2 + 2 = 4



c. 3 + 1 = 4



d. 1 + 1 = 2
Câu 7:
Which picture shows 3 + 1 = 4?



a.



b.



c.



d.

Câu 8:
Which addition number sentence does this picture show?



a. 1 + 1 = 2



b. 3 + 1 = 4



c. 2 + 2 = 4



d. 2 + 1 = 3
Câu 9:
Which picture shows 1 + 2 = 3?



a.



b.



c.



d.

Câu 10:
Which addition number sentence does this picture show?



a. 2 + 2



b. 2 + 1



c. 1 + 2



d. 3 + 1
Bài 2:
Tìm cặp bằng nhau:

(1) = ...; (2) = ...; (3) = ...; (4) = ...; (5) = ...; (6) = ...; (7) = ...; (8) = ...; (12) = ...; (18) = ...
Nhập số thứ tự của các giá trị vào chỗ chấm để được các cặp giá trị bằng nhau.
Bài 3:
Fill in the blank with the suitable number
Câu 1:

Câu 2:

Câu 3:
2 + .......... = 3
Câu 4:

Câu 5:
.......... + 1 = 3
Câu 6:
2 + .......... = 4
Câu 7:
1 + .......... = 4
Câu 8:

1062724