of x

Đề kiểm tra 45 phút anh văn lớp 6

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 8 | Page: 3 | FileSize: 0.13 M | File type: DOC
8 lần xem

Đề kiểm tra 45 phút anh văn lớp 6. I- Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong số A, B, C để hoàn thành các câu (2 điểm) 1- He isn't fat. He is …………………. A. very fat B. thin C. heavy 2- What ……………………. is your hair ? A. on B. in C. color 3- Is Lan heavy and fat ? No, she ………………. A. isn't B. is C. aren't 4- I’d like a……………….of cooking oil. A.tube B. box C. bottle. Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Một ít tài liệu download sai font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/de-kiem-tra-45-phut-anh-van-lop-6-np33tq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin chia sẽ tới bạn đọc thư viện Đề kiểm tra 45 phút anh văn lớp 6.Để chia sẽ thêm cho các bạn nguồn tài liệu Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra giúp đỡ cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời thành viên đang cần cùng tham khảo ,Thư viện Đề kiểm tra 45 phút anh văn lớp 6 thuộc chuyên mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra được giới thiệu bởi thành viên dethikiemtra tới mọi người nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào chủ đề Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra , có tổng cộng 3 trang , thuộc thể loại .DOC, cùng thể loại còn có tiếng anh phổ thông, bài tập anh văn phổ thông, tiếng anh lớp 6, anh văn lớp 6, đề thi anh văn lớp 6, đề kiểm tra anh văn 6 ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng xem . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
I- Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong số A, B, C để hoàn thiện những câu (2 điểm) , nói thêm là 1- He isn't fat, cho biết thêm He is …………………, nói thêm , nói thêm A, ngoài ra very fat B, nói thêm là thin C, thêm nữa heavy , cho biết thêm 2- What ……………………, tiếp theo là is your hair ? , cho biết thêm A, bên cạnh đó on B,còn cho biết thêm in C, cho biết thêm color , nói thêm là 3- Is Lan heavy and fat ? No, she ………………, thêm nữa , cho biết thêm A, nói thêm isn't B, bên cạnh đó is C, thêm nữa aren't , thêm nữa 4- I’d like a………………, kế tiếp là of cooking oil, thêm nữa , ngoài ra A, nói thêm tube B, bên cạnh đó box C, bên cạnh đó bottle Name:, kế tiếp là Test 3 Time: 45 minutes, thêm nữa Class:, nói thêm Điểm Lời phê của thầy, thầy giáo I- Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong số A, B, C để hoàn thiện những câu (2 điểm) 1- He isn't fat, nói thêm là He is …………………, bên cạnh đó A,còn cho biết thêm very fat B, bên cạnh đó thin C, kế tiếp là heavy 2- What ……………………, nói thêm là is your hair ? A, nói thêm on B, thêm nữa in C, bên cạnh đó color 3- Is Lan heavy and fat ? No, she ………………, cho biết thêm A, thêm nữa isn't B, ngoài ra is C, kế tiếp là aren't 4- I’d like a………………,còn cho biết thêm of cooking oil, tiếp theo là A, ngoài ra tube B, thêm nữa box C, bên cạnh đó bottle II- Điền a, an, some hoặc any vào chỗ trống để hoàn thiện những câu sau (2, nói thêm 5 đi
  1. Name:.................................................................. Test 3 Time: 45 minutes Class:................................................................... Điểm Lời phê của thầy, cô giáo I- Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong số A, B, C để hoàn thành các câu (2 điểm) 1- He isn't fat. He is …………………. A. very fat B. thin C. heavy 2- What ……………………. is your hair ? A. on B. in C. color 3- Is Lan heavy and fat ? No, she ………………. A. isn't B. is C. aren't 4- I’d like a……………….of cooking oil. A.tube B. box C. bottle II- Điền a, an, some hoặc any vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau (2.5 điểm) 1- Do you have …………….……… bananas ? 2- No, I don't have …………..……bananas, but I have ……….……… oranges. 3- I would like …………………. orange. 4- My father has …………….. round face. III- Sắp xếp lại các từ, cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh (2 điểm) 1- meat / any/ Is / there ? -->………………………………………….......................................................................... 2- many / do / eggs / How / want / you ?. -->…………………………………………………………………………………............... 3- you / would / What / like/ drink / to ? -->………………………………………………………………………............................... 4. likes / I / tea / don't/ She / but . -->………………………………………………………………............................................ IV- Chia các động từ trong ngoặc ở thì thích hợp (2.5 điểm) Every morning, Lan …(1)…… (get) up at 5:30 o'clock. She …(2)…… (wash) her face. She …(3)…… (have) a big breakfast then she …(4)…… (brush) her teeth. She …(5)…… (get) dressed and goes to school. 1-.............. 2-................ 3-..................... 4-................. 5-.................. V- Chọn từ có phần gạch dưới phỏt õm khỏc so với cỏc từ cũn lại (1 điểm) 1. A. shoulders B. arms C. hands D. lips 2. A. tired B. drink C. like D. rice 3. A. onion B. oval C. soda D. potato
  2. 4. A. body B. yellow C. heavy D. thirsty Name:.................................................................. Test 3 Time: 45 minutes Class:................................................................... Lời phê của thầy, Điểm cô giáo I- Khoanh tròn đáp án đúng nhất trong số A, B, C để hoàn thành các câu (2 điểm) 1- Lan has ………….. oval face. A. a B. an C. many 2- How ……………oranges are there on the table ? A. old B. much C. many 3- …………… I help you? - Yes, I'd like some eggs. A. Have B. Can C. Do 4- She …………. like some chicken and some vegetables. A. want B. would C. need II- Điền a, an, some hoặc any vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau(2.5 điểm) 1- My brother is ……….. engineer. He works in a factory. 2- There is …………. water but there isn’t ………….. tea. 3- She wants ………… bar of soap. 4- Would you like ……….. coffee? III- Sắp xếp lại các từ, cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh (2.5 điểm) 1- much / do / milk / How / want / you ?. -->.............................................................................................................................................. 2- Lan / full / has / lips / small / teeth / white/ and . -->.............................................................................................................................................. 3- like / you / fish / Do? -->.............................................................................................................................................. 4- do / feel/ How / you ? -->.............................................................................................................................................. 5- What / your / food / is / favorite ? -->.............................................................................................................................................. IV- Đọc đoạn văn rồi trả lời các câu hỏi bên dưới (2 điểm) Ba is eleven. He has a round face and full lips. He is in a store now. He would like some oranges and two hundred grams of beef. 1- How old is Ba? --> ........................................................................................................ 2- Does he has a round face? --> ...................................................................................... 3- Where is Ba now? --> ................................................................................................ 4- What would he like? -->................................................................................................ V- Chọn từ có phần gạch dưới phát âm khác so với các từ cũn lại (1 điểm) 1- A- door B- school C- floor D- more 2- A- nine B- fine C- morning D- bike
  3. 3- A - do B- go C- to D- too 4- A- after B- ga me C - day D- play
762681

Sponsor Documents