of x

Chuyên đề luyện thi vào lớp 10

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 3 | Lần xem: 30 | Page: 73 | FileSize: 1.50 M | File type: PDF
30 lần xem

Chuyên đề luyện thi vào lớp 10. Chuyên đề luyện thi vào lớp 10 cung cấp đến các bạn nội dung kiến thức bài tập về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, hàm số và đồ thị, phương trình hệ phương trình bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình bậc hai hệ thức Vi Ét, hệ thức lượng trong tam giác vuông tỉ số lượng giác của góc nhọn, chứng minh tứ giác nội tiếp. Để nắm vững nội dung mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.. Cũng như các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu tải về mất font không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/chuyen-de-luyen-thi-vao-lop-10-eyiauq.html

Nội dung

TLMP giới thiệu đến bạn đọc tài liệu Chuyên đề luyện thi vào lớp 10Thư viện Chuyên đề luyện thi vào lớp 10 thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học cơ sở được giới thiệu bởi trunghoccoso đến mọi người nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã giới thiệu vào mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học cơ sở , có tổng cộng 73 trang , thuộc file PDF, cùng chủ đề Chuyên đề luyện thi vào lớp 10, Ôn tập môn Toán, Đề thi môn Toán vào lớp 10, Toán lớp 9, Ôn thi tuyển sinh lớp 10 : Chuyên đề luyện thi vào lớp 10 cung cấp tới những bạn nội dung kiến thức bài tập về rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc hai, hàm số và đồ thị, phương trình hệ phương trình bất phương trình, giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình, phương trình bậc hai hệ thức Vi Ét, hệ thức lượng trong tam giác vuông tỉ số lượng giác của góc nhọn, chứng minh tứ giác nội tiếp, bên cạnh đó Để nắm vững nội dung mời những bạn cùng tham khảo tài liệu, kế tiếp là CHỦ ĐỀ I, thêm nữa RÚT GỌN BIỂU THỨC, ngoài ra CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI, bên cạnh đó CĂN BẬC HAI,còn cho biết thêm A, nói thêm KIẾN THỨC CƠ BẢN, nói thêm là 1, kế tiếp là Khái niệm, thêm nữa x là căn bậc hai của số ko âm a  x2 = a, kế tiếp là Kí hiệu: x  a , tiếp theo là 2, thêm nữa Điều kiện xác định của biểu thức A, ý nữa Biểu thức A xác định  A  0, cho biết thêm 3, cho biết thêm Hằng đẳng thức căn bậc hai,còn cho biết thêm  A khi A  0, kế tiếp là A2  A  , tiếp theo là  A khi A  0,còn cho biết thêm 4,còn cho biết thêm Các phép biến đổi căn thức, nói thêm là +) A, bên cạnh đó B  A, nói thêm là B  A  0; B  0, ngoài ra +) A, tiếp theo là A, bên cạnh đó , bên cạnh đó B, bên cạnh đó B +) A 2B  A +) A, ý nữa 1, bên cạnh đó , ngoài ra B B +)  A  0; B  0, tiếp theo là B A, ý nữa B  B  0  A, bên cạnh đó B  0; B  0    B  0; A  B, bên cạnh đó n, ý nữa  A  B , kế tiếp là , kế tiếp là  A  0; B  0; A  B  m, thêm nữa A  B, ngoài ra m, bên cạnh đó , nói thêm A2  B, tiếp theo là A B 2 +) n, ý nữa A B +) A  2 B  m  2 m,còn cho biết thêm n  n  A B  m n  2  m n m  n  A
CHỦ ĐỀ I
RÚT GỌN BIỂU THỨC
CÓ CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
CĂN BẬC HAI
A.KIẾN THỨC CƠ BẢN
1.Khái niệm
x là căn bậc hai của số không âm a  x2 = a. Kí hiệu: x  a .
2.Điều kiện xác định của biểu thức A
Biểu thức A xác định  A  0.
3.Hằng đẳng thức căn bậc hai
 A khi A  0
A2  A  
 A khi A  0
4.Các phép biến đổi căn thức
+) A.B  A. B  A  0; B  0
+)

A
A

B
B

+)

A 2B  A

+)

A
1

B B

+)

 A  0; B  0
B

A.B

 B  0

 A.B  0; B  0



  B  0; A  B
n. A  B 

 A  0; B  0; A  B 

m. A  B
m

A2  B
A B

2

+)

n
A B

+)

A  2 B  m  2 m.n  n 

A B



m n



2



m n

m  n  A
với 
 m.n  B
BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện phép tính:
1) 2 5  125  80  605 ;
2)

4)

10  2 10
8

;
5  2 1 5

5)

3) 15  216  33  12 6 ;
1

2 8  12
5  27

;
18  48
30  162

2 3
2 3

;
2 3
2 3

16
1
4
3
6
;
3
27
75
4 3
7) 2 27  6  75 ;
3 5

8)



3  5. 3  5

1

14)

6) 2

2  2 3

6 4 2



2  6 4 2



16)

10  2

192 ;



;

2  2 3

6 4 2

15)



9) 8 3  2 25 12  4

1



;

2  6 4 2

2

5  2 8 5
2 54

;

17) 14  8 3  24  12 3 ;

10) 2  3  5  2  ;

4
1
6


;
3 1
32
3 3

18)
19)

11) 3  5  3  5 ;
12)

3



 

2 1 
3

20)
1

4  10  2 5  4  10  2 5 ;

2 1

3

3



3 1



1

.

3 1

13)  5  2 6  49  20 6  5  2 6 ;

 x
1
A =

Bài 2: Cho biểu thức
 2 2 x

a) Rút gọn biểu thức A;
b) Tìm giá trị của x để A > - 6.
Câu I(2,5đ): HN Cho biểu thức A =

 x  x x  x

  x 1  x 1







x
1
1


, với x
x 4
x2
x2

0 và x

1/ Rút gọn biểu thức A.
2/ Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
3/ Tìm giá trị của x để A = -1/3.
Câu I: (1,5đ) C Tho Cho biểu thức A =

1
x  x 1

1/ Rút gọn biểu thức A.
2/ Tìm giá trị của x để A > 0.
Câu III: HCM
Thu gọn các biểu thức sau:
4
8
15


3 5 1  5
5
 x y
x  y   x  xy 
B= 

 :

 1  xy
1  xy   1  xy 



A=

Bài 1: (2,0đ) KH (Không dùng máy tính cầm tay)
2



1
x  x 1



x xx
1 x

4.

a. Cho biết A = 5 + 15 và B = 5 - 15 hãy so sánh tổng A + B và tích A.B.
Bài 2:Cho biểu thức: Hà Tĩnh
 x x
x 2 
1 

P


 x  1 x x  x  2  x  với x >0




1.Rút gọn biểu thức P
2.Tìm giá trị của x để P = 0
Bài 1: (1,5 điểm) BÌNH ĐỊNH
Cho P 

x 2
x 1
x 1


x x 1 x  x  1 x  1

a. Rút gọn P
b. Chứng minh P 0 ; y > 0 ; x  y

Câu 6: VĨNH PHÚC
Rút gọn biểu thức: A  2 48  75  (1  3)2
Bài 1. ( 3 điểm ) ĐÀ NẲNG
 a
1   1
2 
Cho biểu thức K  


 :

 a 1 a  a   a 1 a 1 
4

a) Rút gọn biểu thức K.
b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2
c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0.
a) PHÚ YÊN Trục căn ở mẫu : A 

25
72 6

; B=

2
4+2 3

Bài 1: (1,5 điểm) HƯNG YÊN
a) Rút gọn biểu thức: A = 27  12
Bài 1 (1,5 điểm) QUẢNG TRỊ
Cho biểu thức A = 9x  27  x  3 

1
4x  12 với x > 3
2

a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tìm x sao cho A có giá trị bằng 7.
Bài 3 (1,5 điểm). QUẢNG TRỊ


Rút gọn biểu thức: P = 


1

 a 1



1   a 1
a  2
 với a > 0, a  1, a  4 .
 :


a  a2
a 1 



Câu 1 (2,0 điểm) QUẢNG TRỊ

1. Rút gọn (không dùng máy tính cầm tay) các biểu thức:
a) 12  27  4 3 .
b) 1  5  2  5 
1) Rút gọn biểu thức: HẢI D ƯƠNG
1 
x 1
 1
A

với x > 0 và x  1
:
x x
x 1 x  2 x 1

2

Câu 2:(2.0 điểm) HẢI DƠNG CHÍNH THỨC
2( x  2)
x
a) Rút gọn biểu thức: A =
với x  0 và x  4.

x4
x 2


1

1



1 

Bài 2(2,0 điểm): HÀ GIANG Cho biểu thức : M = 

 1 

a
1  a 1  a 
a, Rút gọn biểu thức M.
b, Tính giá trị của M khi a =

1
9

Bài 3: (2điểm) BÌNH THUẬN
Rút gọn các biểu thức:
1/

A

4  15
4  15



4  15
4  15

5

1062372

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm