of x

Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 2 | Lần xem: 78 | Page: 69 | FileSize: 0.78 M | File type: DOC
78 lần xem

Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7. Các chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 tập trung trình bày tới các bạn các chuyên đề về dãy các số viết theo quy luật; tỉ lệ thức - tính chất của dãy tỉ số bằng nhau; giá trị tuyệt đối;... Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.. Giống những giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về thiếu font chữ không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/chuyen-de-boi-duong-hsg-toan-lop-7-ihu9tq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn giới thiệu tới các bạn tài liệu Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7Tài liệu Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 thuộc chủ đề ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học cơ sở được chia sẽ bởi trunghoccoso tới thành viên nhằm mục đích học tập , thư viện này đã giới thiệu vào chủ đề ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học cơ sở , có tổng cộng 69 trang , thuộc file DOC, cùng chủ đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7, Chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7, Dãy các số viết theo quy luật, Tỉ lệ thức, Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, Giá trị tuyệt đối : Các chuyên đề bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 tụ tập diễn tả đến những bạn những chuyên đề về dãy những số viết theo quy luật; tỉ lệ thức - thuộc tính của dãy tỉ số bằng nhau; giá trị tuyệt đối;, ngoài ra Mời những bạn cùng tham khảo và tham khảo nội dung thông báo tài liệu, kế tiếp là Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 1: Tìm số hạng trang bị n của những dãy số sau: a) 3, 8, 15, 24, 35, , cho biết thêm b) 3, 24, 63, 120, 195, , bên cạnh đó c) 1, 3, 6, 10, 15, , bên cạnh đó d) 2, 5, 10, 17, 26, , thêm nữa e) 6, 14, 24, 36, 50, , tiếp theo là f) 4, 28, 70, 130, 208, , thêm nữa g) 2, 5, 9, 14, 20, ,còn cho biết thêm h) 3, 6, 10, 15, 21, , ngoài ra i) 2, 8, 20, 40, 70, , tiếp theo là Hướng dẫn: a) n(n+2) b) (3n­2)3n c) n(n+1) d) 1+n2 e) n(n+5) f) (3n­2)(3n+1) g) n(n+3) h) (n+1)(n+2) i) n(n+1)(n+2) Bài 2: Tính: a,A = 1+2+3+…+(n­1)+n b,A = 1, cho biết thêm 2+2, nói thêm 3+3,còn cho biết thêm 4+, bên cạnh đó +99, ý nữa 100 Hướng dẫn: a,A = 1+2+3+…+(n­1)+n A = n (n+1):2 b,3A = 1, nói thêm 2, thêm nữa 3+2, kế tiếp là 3(4­1)+3, bên cạnh đó 4, thêm nữa (5­
Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 DÃY CÁC SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT Bài 1: Tìm số hạng thứ n của các dãy số sau: a) 3, 8, 15, 24, 35, ... b) 3, 24, 63, 120, 195, ... c) 1, 3, 6, 10, 15, ... d) 2, 5, 10, 17, 26, ... e) 6, 14, 24, 36, 50, ... f) 4, 28, 70, 130, 208, ... g) 2, 5, 9, 14, 20, ... h) 3, 6, 10, 15, 21, ... i) 2, 8, 20, 40, 70, ... Hướng dẫn: a) n(n+2) b) (3n­2)3n c) n(n+1) d) 1+n2 e) n(n+5) f) (3n­2)(3n+1) g) n(n+3) h) (n+1)(n+2) i) n(n+1)(n+2) Bài 2: Tính: a,A = 1+2+3+…+(n­1)+n b,A = 1.2+2.3+3.4+...+99.100 Hướng dẫn: a,A = 1+2+3+…+(n­1)+n A = n (n+1):2 b,3A = 1.2.3+2.3(4­1)+3.4.(5­2)+...+99.100.(101­98) 3A = 1.2.3+2.3.4­1.2.3+3.4.5­2.3.4+...+99.100.101­98.99.100 3A = 99.100.101 A = 333300 Tổng quát: A = 1.2+2.3+3.4+.… + (n ­ 1) n A = (n­1)n(n+1): 3 Bài 3: Tính: A = 1.3+2.4+3.5+...+99.101 1 Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 Hướng dẫn: A = 1(2+1)+2(3+1)+3(4+1)+...+99(100+1) A = 1.2+1+2.3+2+3.4+3+...+99.100+99 A = (1.2+2.3+3.4+...+99.100)+(1+2+3+...+99) A = 333300 + 4950 = 338250 Tổng quát: A = 1.3+2.4+3.5+...+(n­1)(n+1) A= (n­1)n(n+1):3 + n(n­1):2 A= (n­1)n(2n+1):6 Bài 4: Tính: A = 1.4+2.5+3.6+...+99.102 Hướng dẫn: A = 1(2+2)+2(3+2)+3(4+2)+...+99(100+2) A = 1.2+1.2+2.3+2.2+3.4+3.2+...+99.100+99.2 A = (1.2+2.3+3.4+...+99.100)+2(1+2+3+...+99) A = 333300 + 9900 A = 343200 Bài 5: Tính: A = 4+12+24+40+...+19404+19800 Hướng dẫn: 1 A = 1.2+2.3+3.4+4.5+...+98.99+99.100 A= 666600 Bài 6: Tính: A = 1+3+6+10+...+4851+4950 Hướng dẫn: 2A = 1.2+2.3+3.4+...+99.100 A= 333300:2 A= 166650 Bài 7: Tính: A = 6+16+30+48+...+19600+19998 Hướng dẫn: 2A = 1.3+2.4+3.5+...+99.101 A = 338250:2 A = 169125 Bài 8: Tính: A = 2+5+9+14+...+4949+5049 Hướng dẫn: 2A = 1.4+2.5+3.6+...+99.102 A = 343200:2 A = 171600 2 Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 Bài 9: Tính: A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+...+98.99.100 Hướng dẫn: 4A = 1.2.3.4+2.3.4(5­1)+3.4.5.(6­2)+...+98.99.100.(101­97) 4A = 1.2.3.4+2.3.4.5­1.2.3.4+3.4.5.6­2.3.4.5+...+98.99.100.101­97.98.99.100 4A = 98.99.100.101 A = 2449755 Tổng quát: A = 1.2.3+2.3.4+3.4.5+...+(n­2)(n­1)n A = (n­2)(n­1)n(n+1):4 Bài 10: Tính: A = 12+22+32+...+992+1002 Hướng dẫn: A = 1+2(1+1)+3(2+1)+...+99(98+1)+100(99+1) A = 1+1.2+2+2.3+3+...+98.99+99+99.100+100 A = (1.2+2.3+3.4+...+99.100)+(1+2+3+...+99+100) A = 333300 + 5050 A = 338050 Tổng quát: A = 12+22+32+...+(n­1)2+n2 A = (n­1) n (n+1):3 + n(n +1):2 A = n(n+1)(2n+1):6 Bài 11: Tính: A = 22+42+62+...+982+1002 Hướng dẫn: A = 22(12+22+32+...+492+502) Bài 12: Tính: A = 12+32+52+...+972+992 Hướng dẫn: A = (12+22+32+...+992+1002)­(22+42+62+...+982+1002) A = (12+22+32+...+992+1002)­22(12+22+32+...+492+502) Bài 13: Tính: A = 12­22+32­42+...+992­1002 Hướng dẫn: A = (12+22+32+...+992+1002)­2(22+42+62+...+982+1002) Bài 14: Tính: A = 1.22+2.32+3.42+...+98.992 Hướng dẫn: A = 1.2(3­1)+2.3(4­1)+3.4(5­1)+...+98.99(100­1) A = 1.2.3­1.2+2.3.4­2.3+3.4.5­3.4+...+98.99.100­98.99 A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+...+98.99.100)­(1.2+2.3+3.4+...+98.99) 3 Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 Bài 15: Tính: A = 1.3+3.5+5.7+...+97.99+99.101 Hướng dẫn: A = 1(1+2)+3(3+2)+5(5+2)+...+97(97+2)+99(99+2) A = (12+32+52+...+972+992)+2(1+3+5+...+97+99) Bài 16: Tính: A = 2.4+4.6+6.8+...+98.100+100.102 Hướng dẫn: A = 2(2+2)+4(4+2)+6(6+2)+...+98(98+2)+100(100+2) A = (22+42+62+...+982+1002)+4(1+2+3+...+49+50) Bài 17: Tính: A = 13+23+33+...+993+1003 Hướng dẫn: A = 12(1+0)+22(1+1)+32(2+1)+...+992(98+1)+1002(99+1) A = (1.22+2.32+3.42+...+98.992+99.1002)+(12+22+32+...+992+1002) A = [1.2(3­1)+2.3(4­1)+3.4(5­1)+...+98.99(100­1)] +(12+22+32+...+992+1002) A = 1.2.3­1.2+2.3.4­2.3+3.4.5­3.4+...+98.99.100­ 98.99+(12+22+32+... +992+1002) A = (1.2.3+2.3.4+3.4.5+...+98.99.100)­(1.2+2.3+3.4+...+98.99) (12+22+32+...+992+1002) Bài 18: Tính: A = 23+43+63+...+983+1003 Hướng dẫn: Bài 19: Tính: A = 13+33+53+...+973+993 Hướng dẫn: Bài 20: Tính: A = 13­23+33­43+...+993­1003 Hướng dẫn: Chuyên đề: TỈ LỆ THỨC­TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU A. CƠ SỞ LÍ THUYẾT I. TỈ LỆ THỨC 1. Định nghĩa: Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số a c (hoặc a : b = c : d). Các số a, b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức; a và d là các số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng trong hay trung tỉ. 2. Tính chất: 4 Các chuyên đề Bồi dưỡng HSG Toán lớp 7 Tính chất 1: Nếu a Tính chất 2: Nếu ad c thì ad bc bc và a, b, c, d 0 thì ta có các tỉ lệ thức sau: a c a b d c d b b d c d b a c a Nhận xét: Từ một trong năm đẳng thức trên ta có thể suy ra các đẳng thức còn lại. II. TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU ­Tính chất: Từ a c suy ra: a c a c a c ­Tính chất trên còn mở rộng cho dãy tỉ số bằng nhau: a c e b d f suy ra: a c e a b c a b c d f b d f b d f ... (giả thiết các tỉ số trên đều có nghĩa). * Chú ý: Khi có dãy tỉ số a b c ta nói các số a, b, c tỉ lệ với các số 2, 3, 5. Ta cũng viết a : b : c = 2 : 3 : 5 B. CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI DẠNG I: TÌM GIÁ TRỊ CỦA BIẾN TRONG CÁC TỈ LỆ THỨC. Ví dụ 1: Tìm hai số x và y biết Giải: Cách 1: (Đặt ẩn phụ) x y 2 3 và x y 20 Đặt x y k , suy ra: x Theo giả thiết: x y 20 2k , y 3k 2k 3k 20 5k 20 k 4 Do đó: x 2.4 8 y 3.4 12 KL: x 8, y 12 Cách 2: (sử dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau): Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có: x y x y 2 3 2 3 Do đó: x 4 y 3 KL: x 8, y 20 5 x 8 y 12 12 Cách 3: (phương pháp thế) Từ giả thiết 2 3 mà x y 20 2y 2y 3 y 20 5y 60 y 12 5 ... - tailieumienphi.vn 1030660

Sponsor Documents