of x

Câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 1 | Lần xem: 78 | Page: 3 | FileSize: 0.15 M | File type: PDF
78 lần xem

Câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng. Tài liệu tham khảo tiếng hàn, giúp các bạn hệ thống các câu giao tiếp và nâng cao khả năng nói tiếng Hàn. Chúc các bạn thành công. Giống các tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu download mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/cau-giao-tiep-tieng-han-thong-dung-lthztq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin chia sẽ tới các bạn tài liệu Câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng.Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo ,Thư viện Câu giao tiếp tiếng hàn thông dụng thuộc thể loại ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa - Others được giới thiệu bởi user nhatphaphoaothers đến bạn đọc nhằm mục đích tham khảo , thư viện này đã giới thiệu vào chủ đề Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Nhật - Pháp - Hoa - Others , có tổng cộng 3 trang , thuộc định dạng .PDF, cùng chuyên mục còn có nhật ngữ trung cấp, ngữ pháp tiếng pháp, tiếng pháp căn bản, tài liệu học tiếng pháp, từ vựng tiếng hoa, ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng tham khảo . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Tài liệu tham khảo tiếng hàn, giúp những bạn hệ thống những câu giao du và nâng cao khả năng nói tiếng Hàn, cho biết thêm Chúc những bạn thành công Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www, cho biết thêm foxitsoftware, tiếp theo là com For evaluation only, kế tiếp là 쇠귀에 경읽기 : Nước đổ đầu vịt, kế tiếp là 개구리 올챙이 적 생각 못한다 : Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi,còn cho biết thêm 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 : T ai vách mạch rừng, cho biết thêm 일석이초 : Nhất cữ lưỡng tiện,còn cho biết thêm 싼 게 비지떡 : Tiền nào của nấy, bên cạnh đó 가까운 이웃 먼 친척보다 낫다 : Bà con xa ko bằng láng giếng gần, nói thêm là 금강산도 식후경 : T rời đánh tránh bữa ăn, thêm nữa 좋은 약은 입에 쓰다 : T huốc đắng giả tật, nói thêm 아니 땐 굴뚝에 연기나랴 : Không có lửa làm sao có khói, bên cạnh đó 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 : Giận cá chém thớt, thêm nữa 소 잃고 외양간 고친다 : Mất bò mới lo làm chuồng, kế tiếp là 발밑에 물이 차다 : Nước tới chân mới nhảy, tiếp theo là 누워서 떡먹기다 : Dễ như trở bàn tay, nói thêm 남에 떡이 커
  1. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 쇠귀에 경읽기 : Nước đổ đầu vịt 개구리 올챙이 적 생각 못한다 : Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 : T ai vách mạch rừng 일석이초 : Nhất cữ lưỡng tiện 싼 게 비지떡 : Tiền nào của nấy 가까운 이웃 먼 친척보다 낫다 : Bà con xa không bằng láng giếng gần 금강산도 식후경 : T rời đánh tránh bữa ăn 좋은 약은 입에 쓰다 : T huốc đắng giả tật 아니 땐 굴뚝에 연기나랴 : Không có lửa làm sao có khói 종로에서 빰 맞고 한강에 가서 화풀이 한다 : Giận cá chém thớt 소 잃고 외양간 고친다 : Mất bò mới lo làm chuồng 발밑에 물이 차다 : Nước đến chân mới nhảy 누워서 떡먹기다 : Dễ như trở bàn tay 남에 떡이 커 보인다 : Đứng núi này trông núi nọ 칼 든 놈은 칼로 망한다 : Chơi dao có ngày đứt tay 호랑이 꿀에 가야 호랑이새끼를 잡는다 : Có vào hang cọp mới bắt được cọp con. 비 온 뒤에 땅이 굳어진다 : Sau cơn mưa trời lại sáng 뚝배가 보다 장맛이다 : T ốt gỗ hơn tốt nước sơn 어르고 빰치기 : Vừa đánh vừa xoa 달걀로 바위 치기 : Trứng trọi đá 백번 듣는 것보다 한 번 보는 것이 낮다 : Trăm nghe không bằng mắt thấy 불운은 물려서 온다 : Họa vô đơn chí 하늘에 별 따기 : Khó như hái sao trên trời 긁어 부스럼: gãi đúng tổ kiến lửa 사공이 많으면 배가 산으로 간다: lắm thầy nhiều ma 타는 불에 부채질하다:Đổ thêm dầu vào lửa 티끌 모아 태산: Kiến tha lâu đầy tổ 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다: Điếc không sợ súng 궝 먹고 알 먹기: ăn cả giầy ăn cả bít tất T rả lời Trả lời có trích dẫn 1. 자기가 하는 일을 잘 파악하라. 일에 통달하라. 일에 끌려다니지 말고 일을끌고 다녀라 Hãy nắm vững công việc mình làm, hãy thông thạo công việc,đừng để công việc lôi kéo, hãy lôi kéo công việc 2. 시 냇물이 얕아도 깊은 것으로 각하고건라. Dòng nước suối dù có cạn bạn cũng phải nghĩ là sâu mà bước qua/ Cẩn tắc vô áy náy 3. 재 빨리 듣고 천천히 말하고 화는 늦추어라. Hãy nghe cho nhanh, nói cho chậm và đừng nóng vội.
  2. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 4. 성공하는 비결은 목적을 바꾸지 않는것이다. Bí quyết của thành công là không thay đổi mục đích/ Kiên trì là mẹ thành công. 5. 사람이 훌륭할수록 더 더욱 겸손해야한다. Người càng vĩ đại thì càng khiêm tốn. 6. 성격이 운명이다 Tính cách là vận mệnh/ Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời. 7. 말 할 것이 가장 적을것 같은 사람이, 가장 말이 많다. Người có vẻ nói ít, thường lại là người nói nhiều nhất. 8. 할 일이 많지 않으면, 여가를 제대로 즐길 수 없다. Không có nhiều việc để làm thì không thể tận hưởng được sự vui vẻ của những lúc rỗi rãi. 9. 행동한다 해서 반드시 행복해지는 것은 아나지만 행동없이는 행복이 없다. Không phải cứ hành động thì làm chúng ta hạnh phúc,nhưng không có hạnh phúc nào mà không có hành động. 10. 두번째 생각이늘 더 현명한 법이다. Suy nghĩ lần thứ 2 bao giờ cũng sáng suốt hơn lần đầu. 11. 그림이 걸려있는 방은 사상이 걸겨있는 방이다. Phòng có treo vức tranh là phòng có treo tư tưởng. 12. 행복이란 어느 때나 노력의 대가이다. Hạnh phúc bao giờ cũng là giá trị của sự nỗ lực. 13. 자신이 행복하다고 생각하지 않는 한 누구도 행복하지 않다. Không ai có thể hạnh phúc nếu không nghĩ mình đang hạnh phúc. 14.생각이 적을수록 말이 더 많다. Càng suy nghĩ ít thì càng nói nhiều. 15. 말이 빠른사람들은 보통 생각이 느린사람들이다. Những người nói nhanh thường là những người nghĩ chậm. 16. 밤이란 바로 해가뜨기 직전에 가장 어두운 것이다. Đêm tối nhất là trước khi mặt trời mọc.
  3. Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software http://www.foxitsoftware.com For evaluation only. 17. 한 가지가 거짓이면 모든 것이 거짓이 되고만다. Chỉ cần 1 điều gian dối thì mỗi điều đều khó tin. 18. 용서하는 것은 좋은 일이나 잊어버리는 것이 가장 좋다. Dung thứ là việc làm tốt, nhưng quên luôn là điều tốt nhất. 19. 고생없이 얻는 것은없다. Không vất vả thì không đạt được cái gì cả/ Cái gì cũng có cái giá của nó. 20. 우리가 서슴없이 맞서지 않는 것은 우리 뒷통수를 치고 들어오는 것과 같은 것이다. Những cái gì chúng ta không đứng ra để xử lý nó trước mặt, nó sẽ đánh chúng ta sau lưng/ Nhổ cỏ phải nhổ tận gốc. 21.아 가 리 가광 주 리 만 해 도 말 을 못 한 다. Vô liêm sỉ đến mức không thể nói được 22.아 끼 는 것 은 운 갖 행복 의 근 원 이 다. Có tiết kiệm thì không lo sợ túng thiếu,sống an tâm và hạnh phúc hơn 23.아 끼 다 가개 좋 은 일 만 한 다. Đồ vật tiếc rẻ,không dám dùng mà để dành thì đến khi cũ,hư chỉ có thể đem bỏ đi. 24.아 내 / 남 편 여섯 이 면 늙 어 서 생 홀 아 비된 다.. Lúc trẻ nhiều vợ/chồng,về già chẳng được ai chăm sóc-Lắm mối tối nằm không. 25.아 내 없 는 처 가 집 가 기 다.. Không cần thiết phải làm việc không có mục đích. Đặng Hương Ly
547687

Sponsor Documents