of x

Bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 Chương 6: Nhóm oxi

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 17 | Page: 49 | FileSize: M | File type: PDF
17 lần xem

Bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 Chương 6: Nhóm oxi. Tham khảo tài liệu 'bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 chương 6: nhóm oxi', tài liệu phổ thông, hóa học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Giống những thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Một ít tài liệu tải về sai font không hiển thị đúng, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-tap-trac-nghiem-mon-hoa-hoc-lop-10-chuong-6-nhom-oxi-kyuwtq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin trân trọng giới thiệu đến bạn đọc tài liệu Bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 Chương 6: Nhóm oxi.Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông đưa vào cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời bạn đọc đang tìm cùng tham khảo ,Thư viện Bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 Chương 6: Nhóm oxi trong danh mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được giới thiệu bởi bạn trunghocphothong tới các bạn nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này được đưa vào chuyên mục Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 49 page , thuộc thể loại .PDF, cùng thể loại còn có chuyên đề hóa học, bài tập hóa học , đề thi học sinh giỏi hóa , phương pháp học môn hóa, tài liệu ôn thi hóa học, ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng tham khảo . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Tham khảo tài liệu 'bài tập trắc nghiệm môn hóa học lớp 10 chương 6: nhóm oxi', tài liệu phổ quát, hóa học dùng cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả Chương 6: Nhóm oxi 6, nói thêm là 1 Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài, tiếp theo là cùng là A, bên cạnh đó ns2np3 C,còn cho biết thêm ns2np5 B, bên cạnh đó ns2np4 D, kế tiếp là ns2np6 Hãy chọn đáp án đúng, ngoài ra 6, ngoài ra 2 ở trạng thái căn bản, nguyên tử của những nguyên tố nhóm oxi, nói thêm là đều có A, ngoài ra 6 electron độc thân, bên cạnh đó C, bên cạnh đó 4 electron độc thân, tiếp theo là B, bên cạnh đó 2 electron độc thân, bên cạnh đó D, bên cạnh đó 3 electron, nói thêm là độc thân, bên cạnh đó Hãy chọn đáp án đúng,còn cho biết thêm 6, ngoài ra 3 Trừ oxi nguyên tử lưu hoàng, selen, tenlu ở trạng thái kích, tiếp theo là thích có thể có A, bên cạnh đó 2, 4 electron độc thân C, nói thêm 3, 4 electron,còn cho biết thêm độc thân 1 B, nói thêm là 2, 3 electron độc thân D, thêm nữa 4, 6, kế tiếp là electron độc thân Hãy chọn đáp án đúng, kế tiếp là 6, ngoài ra 4 Trong những hợp chất, lưu hoàng, selen, telu có những số o
  1. Chương 6: Nhóm oxi 6.1 Các nguyên tố nhóm VIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là A. ns2np3 C. ns2np5 B. ns2np4 D. ns2np6 Hãy chọn đáp án đúng. 6.2 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi đều có A. 6 electron độc thân. C. 4 electron độc thân. B. 2 electron độc thân. D. 3 electron độc thân. Hãy chọn đáp án đúng. 6.3 Trừ oxi nguyên tử lưu huỳnh, selen, tenlu ở trạng thái kích thích có thể có A. 2, 4 electron độc thân C. 3, 4 electron độc thân 1
  2. B. 2, 3 electron độc thân D. 4, 6 electron độc thân Hãy chọn đáp án đúng. 6.4 Trong các hợp chất, lưu huỳnh, selen, telu có các số oxi hóa là: A. –2, +2, +4. B. –2, +3, +4. C. –2, +4, +6. D. +2, +4, +6. Hãy chọn đáp án đúng. 6.5 Trong nhóm oxi, khả năng oxi hóa của các chất luôn A.tăng dần từ oxi đến telu. B. tăng dần từ lưu huỳnh đến telu trừ oxi. C. giảm dần từ telu đến oxi. D. giảm dần từ oxi đến telu. Hãy chọn đáp án đúng. 6.6 Hãy lựa chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phương án A,B,…cho dưới đây vào các chỗ trống (1), (2),...trong đoạn văn mô tả đặc điểm khái quát về nhóm oxi: 2
  3. Các nguyên tố trong nhóm oxi là những nguyên tố...(1)...(trừ nguyên tố Po), chúng là những chất có ...(2)...Từ oxi đến telu khả năng oxihóa của các nguyên tố nhóm oxi ...(3)...bán kính nguyên tử...(4)... độ âm điện...(5)...Trong các hợp chất oxi luôn có số oxi hóa là...(6)...(Trừ hợp chất OF2, H2O2), các nguyên tố khác(trừ Po) có số oxi hóa là...(7)... A B C D 1 kim loại điển phi kim phi kim phi kim hình điển hình mạnh yếu 2 tính khử tính khử tính oxi tính oxi mạnh yếu hóa yếu hóa mạnh 3,4,5 tăng dần giảm dần không tăng không giảm 6 +1 +2 _1 _2 7 –2, +2, +4. –2, +3, +4. –2, +4, +2, +4, +6. +6. 3
  4. 6.7 Tính chất nào sau đây không đúng với nhóm oxi? Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố telu: A. Tính bền của hợp chất với hiđro tăng dần. B. Tính axit của hợp chất hiđroxit giảm dần. C. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần. D. Bán kính nguyên tử tăng dần. 6.8 Trong các câu sau câu nào sai? A - Ôxi là chất khí không màu, không mùi, không vị. B - Ôxi nặng hơn không khí. C - Ôxi tan nhiều trong nước. D - Ôxi chiếm 1/5 thể tích không khí. 6.9 Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phương án A,B ...cho dưới đây vào các ô trống (1), (2) ... của các câu sau: Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn, khi tham gia phản ứng nguyên tử oxi dễ dàng ..(1) ..Do vậy oxi là nguyên tố...(2)...Trong các hợp chất hợp chất với flo và peoxit) nguyên tố oxi có số oxi hóa là - 2 trừ...(3)...Oxi tác dụng với ...(4).. và tác dụng được với...(5)...,oxi còn tác dụng đượcvới nhiều hợp chất vô cơ và hữu cơ. 4
  5. A B C D 1 nhận thêm nhận nhường nhường 4e thêm 2e 2e 4e 2 phi kim hoạt phi kim hoạt phi kim phi kim động yếu, động yếu, điển hình , hoạt động, có tính khử có tính oxi có tính oxi có tính oxi hóa yếu hóa mạnh hóa mạnh 3 hợp chất với hợp chất với hợp chất hợp chất peoxit clo với flo và với flo peoxit 4 hầu hết các một số ít tất cả các kim loại nguyên tố các nguyên kim loại hoạt động kim loại(trừ tố kim loại mạnh Au,Pt..) 5 tất cả các hầu hết các một số ít halogen nguyên tố nguyên tố phi kim phi kim phi kim (trừ halogen) 5
  6. 6.10 Hãy điền vào chỗ trống những chất thích hợp để hoàn thành các phương trình phản ứng sau: a) Na + O  t0 2 .................................................................... b) Mg t + O2  0 ................................................................... c) Fe + t O2  0 .................................................................... d) Cu + O2  0 t ................................................................... e) S + ................  SO2 0 t g) Ct + O2  0 ................................................................... h) H2 + O2  0 t ................................................................... i) ............... +t O2  CO2 0 h) CH4 + O2  ........................... + H 2O 6
  7. 6.11 Hãy chọn nửa phương trình hoá học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hoá học ở cột 1 cho phù hợp. Cột 1 Cột 2 a. CO + O2 1. CO2 + H2O  2. Fe(OH)3 b. NO + O2  c. SO2 + O2 3. Fe2O3 + H2O t0  4. NO2 d. Fe(OH)2 t+ O2  0 5. FeO + CO2 e. FeCO3 + t 2 O  0 h - C2H5OH + O2 6. SO3  7. Fe2O3 + CO2 8. N2O5 9. CO2 6.12 Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm : 7
  8. A. 2KClO3 2KCl + 3O2 xy:MnO 2   B . 2KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 C . 2H2O 2H2 + O2 xt :MnO 2    1 D. Cu(NO3)2 CuO + 2NO2 + O t0   22 6.13 Trong các phản ứng điều chế oxi sau đây, phản ứng nào dùng để điều chế oxi trong công nghiệp điền chữ Đ, phản ứng nào không dùng để điều chế oxi trong công nghiệp điền chữ S A) Điện phân nước B) Nhiệt phân NaNO3 C) Chưng cất phân đoạn không khí lỏng D) Phân hủy peoxit với chất xúc tác là MnO2 6.14 Trong các hình vẽ mô tả cách điều chế và thu khí oxi sau đây, hình vẽ nào sai ? 6.15 Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phương án A,B ...cho dưới đây vào các ô trống (1), (2)... của các câu sau: 8
  9. Ozon là chất...(1)...có mùi...(2)...có màu...(3)...khả năng tan trong nước của ozon... (4)...so với oxi. Phân tử ozon có 3 nguyên tử oxi liên kết với nhau bao gồm ..(5).. ,ozon có tính chất oxihóa...(6)... A B C D 1 lỏng hơi khí rắn 2 đặc trưng xốc dễ chịu hắc 3 xanh lục xanh xanh xanh lá nhạt đậm cây 4 ít hơn bằng nhiều hơn 5 2liên kết 1 liên kết 3 liên kết 3 liên kết cho nhận, 1 cho nhận, 2 cộng hóa cho nhận liên kết liên kết trị. cộng hóa trị cộng hóa trị. 6 rất mạnh khá trung yếu 9
  10. mạnh bình 6.16 Oxi và ozon là dạng thù hình của nhau vì: A. chúng được tạo ra từ cùng một nguyên tố hóa học oxi. B - đều là đơn chất nhưng số lượng nguyên tử trong phân tử khác nhau. C - đều có tính oxi hoá. D - có cùng số proton và nơtron Hãy chọn đáp án đúng. 6.17 Những câu sau câu nào sai khi nói về tính chất hóa học của ozon? A. Ozon kém bền hơn oxi B. Ozon oxihóa tất cả các kim loại kể cả Au và Pt C. Ozon oxihóa Ag thành Ag2O D. Ozon oxihóa ion I- thành I2 Hãy chọn nửa phương trình hoá học ở cột 2 để ghép với 6.18 nửa phương trình hoá học ở cột 1 Cột 1 Cột 2 10
  11. 1- 3 O2 a- Ag + O3  b- KI + O3 + 2- P 2O 5 H2O  3- 2 O3 c- P + O2  4- Ag2O + O2 d- 3O2  HI + KOH 5- e- 2 O3  + H 2O 6 - I2 + KOH + O2 6.19 Những câu sau câu nào sai khi nói về ứng dụng của ozon? A. Không khí chứa lượng nhỏ ozon (dưới 10-6% theo thể tích) có tác dụng làm cho không khí trong lành. B. Với lượng lớn có lợi cho sức khỏe con người. C. Dùng ozon để tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn và nhiều chất khác. D. Dùng ozon để khử trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng, bảo quản hoa quả. 11
  12. Hiđro peoxit là hợp chất ..(1)..Số oxihóa của nguyên tố 6.20 oxi trong H2O2 là ..(2)..Hiđro peoxit thể hiện tính chất ...(3) ... A B B C .rất bền, khá bền, khá bền, bền , chỉ 1 không bị không bị không bị phân hủy phân hủy phân hủy phân hủy khi có mặt thành H2O thành H2O thành H2O của xúc tác và O2 và O2 và O2 -2 -1 +1 +2 2 3 chỉ có tính chỉ có tính không có vừa có tính oxihóa khử tính oxi hóa, oxihóa, vừa có tính không có khử. tính khử 6.21 Hãy chọn nửa phương trình hoá học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hoá học ở cột 1 sao cho phù hợp: 12
  13. Cột 1 Cột 2 1. 2Ag + H2O + O2 a) H2O2 + KNO2  2. H2O + KNO3 b) H2O2 + 2KI   3. I2 + KOH c) H2O2 + Ag2O d) 5H2O2+2 KMnO4 4. Ag2O + O2 +3H2SO4  5.2MnSO4+5O2+K2SO4+8H2O 6. I2 + KOH + O2 6.22 Các cặp nguyên tố cho dưới đây, cặp nào không phải là dạng thù hình của nhau: A. oxi và ozon B. lưu huỳnh tà phương và lưu huỳnh đơn tà C. Fe2O3 và Fe3O4 D. kim cương và các bon vô định hình 6. 23 Hãy chọn câu ở cột 2 để phép với cột 1 cho phù hợp Cột 1 Cột 2 13
  14. a) ở nhiệt độ thấp 1. lưu huỳnh ở thể hơi màu hơn 1130C nâu đỏ b) ở 1190C 2. lưu huỳnh là chất rắn màu vàng c) ở 1870C 3. lưu huỳnh là chất lỏng linh động màu vàng d) ở trên 4450C 4. lưu huỳnh ở thể quánh nhớt màu nâu đỏ 6.24 Hãy chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phương án A,B ...cho dưới đây vào các ô trống (1), (2)... của các câu sau: Nguyên tử lưu huỳnh có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là..(1)... ở trạng thái cơ bản, nguyên tử lưu huỳnh có ...(2).. electron độc thân, ở trạng thái kích thích có ..(3)... electron độc thân. Trong các hợp chất cộng hóa trị của S với các nguyên tố có độ âm điện nhỏ (kim loại, hidro..) nguyên tố S có số oxi hóa là...(4)... Trong các hợp chất cộng hóa trị của S với các nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (oxi, clo..) nguyên tố S có số oxi hóa là...(5)... 14
  15. A B C D 3s23p5 3s23p4 3s23p3 3s23p2 1 5 4 3 2 2 2, 4 3, 4 2, 6 4,6 3 +2 +4 -2 -4 4 +2,+4 +2, +6 +4, +6 5 +2,+4,+6 6.26 Hãy điền các chất thích hợp vào các chỗ trống để hoàn 0 t các phương trình phản ứng sau: a) Fe t + S  0 ............................................................................ b) S + O2  t0 ........................................................................... 15
  16. c) S + .............  H2O + SO2 0 t d) ............. + S  H2S t0 e) S + F  t0 2 ........................................................................... g) Hg + S  ........................................................................... 6.27 Trong các phản ứng điều chế lưu huỳnh sau đây, phản ứng nào dùng để điều chế lưu huỳnh trong công nghiệp điền chữ Đ, phản ứng nào không dùng để điều chế lưu huỳnh trong công nghiệp điền chữ S A. Đốt H2S trong điều kiện thiếu không khí 2H2S + O2  2 S + 2H2O B. Cho kim lại có tính khử mạnh hơn tác dụng với SO2 SO2 + 2Mg  S + 2MgO C. Dùng H2S khử SO2 2H2S + SO2  3 S + 2H2O D. Dùng H2S khử Cl2 16
  17. H2S + Cl2  S + 2HCl 6.28 Hãy lựa chọn từ và cụm từ thích hợp trong các phương án A,B…cho dưới đây vào các chỗ trống (1),(2)…trong đoạn văn mô tả đặc điểm cấu tạo và tính chất hidro sufua: Hidro sunfua là chất ...(1)... không màu, có mùi..(2)..so với không khí ...(3)...Khí hidro sunfua ...(4)... trong nước, khí H2S rất độc. Nguyên tử S có 2 electron độc thân ở phân lớp 3p tạo ra ...(5)...Trong hợp chất này nguyên tố S có số oxi hóa ..(6).. A B C D lỏng khí hơi rắn 1 xốc hắc trứng khó chịu 2 thối nhẹ nặng gần bằng 3 hơn hơn bằng không tan ít tan khá tan hoàn 4 tan mạnh toàn 2liên kết 2liên kết 1 liên kết 1 liên kết 17
  18. 5 cộng hóa cộng hóa trị cộng hóa cộng hóa trị trị không có cực với 2 trị, 1 liên có cực, 1 cực với 2 nguyên tử H kết cho liên kết nguyên tử nhận cộng hóa trị H không cực +2 -1 -2 +1 6 Những câu nào đúng? Câu nào sai? 6.28 A). Dung dịch H2S có tính axit mạnh hơn axit cacbonic B). Axit sufuhiđric làm phenolphtalein chuyển màu hồng C). Axit H2S có khả năng tạo 2 muối D). Cả dung dịch H2S và khí H2S đều có tính khử Dung dịch hidro sufua có tính chất hóa học đặc trưng là 6.29 A. tính oxihóa B. tính khử C. vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử 18
  19. D. không có tính oxi hóa ,không có tính khử Hãy chọn đáp án đúng. 6.30. Phương trình hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng chứng minh dd H2S có tính khử: A. 2H2S + O2  2H2O + 2S. B. 2H2S + 3O2  2H2O + 2SO2. C. H2S + 4Cl2 + 4 H2O  H2SO4 + 8HCl NaOH + H2S  Na2S + H2O D. 6.31 Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng t0 phản ứng hóa học nào dưới đây: A. H2 + S  H2S B. ZnS + 2H2SO4  ZnSO4 + H2S + H2SO4 đ, nóng  ZnSO4 + H2S + H2O C. Zn D. FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S Hãy chọn đáp án đúng. 6.32 Người ta có thể dùng 1 trong những nhóm chất dưới đây để làm thuốc thử nhận biết dd H2S và muối sunfua: A. Cu(NO3), Cd(NO3)2, AgNO3. 19
  20. B. Zn(NO3), Cd(NO3)2, AgNO3. C. Pb(NO3),Cd(NO3)2, AgNO3. Đ. NaCl, Pb(NO3), FeCl2 6.33 Hãy chọn nửa phương trình phản ứng ở cột 2 ghép với nửa phương trình hoá học ở cột 1 cho phù hợp. Cột 1 Cột 2 1 - H 2S + SO2 a) NaNO3 + PbS t   2 - H 2S + Cl2 + b) SO2 + H2O H2O  3 - H2S + HNO3đ/n c) + H2O S  4 - H2 S + H2SO4 đ/n d) NO2 + H2SO4 + H2O  5 - H2S + Pb(NO3)2 e) HCl + H2SO4  6 - Na2S + Pb(NO3)2 g) PbS + HNO3 20
424746

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm