Xem mẫu

  1. Đại học Vinh Khoa Công Nghệ Thông Tin BÀI TẬP THỰC HÀNH TIN HỌC ỨNG DỤNG Nghệ an, 09/2015
  2. MỤC LỤC Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if. ..................................................................... 3 Buổi 2: Các hàm thống kê ..................................................................................................... 6 Buổi 3: Hàm tham chiếu ........................................................................................................ 8 Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu ................................................................................... 9 Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table ......................................... 11 Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản ..................................................................................... 12 Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND ...................................................................... 13 Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR............................................................... 14 Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản ........................................................................................ 15 Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ ................................................................................ 17 Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán ................................................................................ 19 Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 2/2
  3. Buổi 1: Hàm Sum, int, mod, round, or, and, if. Nội dung: Soạn thảo dữ liệu, định dạng bảng tính theo mẫu, căn dữ liệu trong ô, tạo màu nền cho ô, thay đổi đƣờng kẻ của bảng theo yêu cầu. Sử dụng các hàm : Sum, int, mod, round, or, and, if. Bài 1 a. Mở bảng tính mới và soạn thảo văn bản theo mẫu sau: BẢNG ĐIỂM MÔN TIN HỌC CƠ SỞ Lớp: Tin học cơ sở 01 Điểm TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh CC GK TH Thi học phần 1 Nguyễn Thị An 1234107123 20/09/1995 8 9 7 8 2 Trần Thanh Bình 123410431 01/05/1994 5 4 8 3 3 Lê Văn Cƣờng 1234104221 18/10/1994 6 7 7 5 Nghệ An, ngày tháng năm Giáo viên Trần Văn A b. Yêu cầu: + Đánh số thứ tự tự động. + Tính điểm học phần theo công thức và làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy CC*0,1 + GK*0,2 + (TH*10/45+Thi*35/45)*0.7 + Ghi tập tin với tên bangdiem.xls Bài 2 a. Mở phần mềm Excel soạn thảo bảng tính theo mẫu: Nhập dữ liệu cho cột Ngày đến và Ngày đi, tạo màu nền cho các cột tiêu đề, tạo đƣờng kẻ đôi cho đƣờng viền của Bảng, căn dữ liệu các ô vào giữa ô. BẢNG THUÊ PHÕNG NHÀ NGHỈ TÂN BÌNH N. N. SỐ SỐ NGÀY TIỀN THUẾ STT HỌ VÀ TÊN LPH TỔNG ĐẾN ĐI TUẦN DƢ PHÒNG GTGT 1 Nguyễn Bình B11 2 Trần Kiên A18 3 Lê Nguyên C19 4 Phạm Lan A12 Nghệ an, ngày tháng năm b. Tính Số tuần (sử dụng hàm INT), tính Số ngày dƣ (hàm MOD) c. Tính Tiền phòng = Số tuần *700000 + Số ngày dƣ *100000 d. Thuế GTGT = 10% * Tiền phòng e. Tổng = Tiền phòng + Thuế GTGT Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 3/3
  4. Bài 3 a. Mở phần mềm Excel tạo bảng theo mẫu và nhập tiếp dữ liệu cho các ô còn thiếu BẢNG ĐIỂM THI KẾT THÖC HỌC KỲ I Lớp 12A: THPT Lê Viết Thuật TT Họ và tên Mã SV Ngày sinh Toán Lý Hóa Anh Tổng điểm 1 Nguyễn An 1234107 20/09/1995 8 9 7 8 2 Trần Bình 1234104 11/05/1997 5 4 8 3 3 Lê Cƣờng 1234321 18/10/1994 6 7 7 5 4 5 Nghệ An, ngày tháng năm Giáo viên chủ nhiệm Nguyễn Lan Chi b. Tính cột Tổng điểm = Toán + Lý + Hóa + Anh (Dùng hàm SUM) c. Chèn thêm cột ĐTB vào sau cột Tổng điểm, hãy tính ĐTB = (Toán + Lý + Hóa + Anh*2)/5 d. Sử dụng hàm Round làm tròn cột ĐTB đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy (vd: 8,25) Bài 4 a. Tạo bảng tính sau trong Excel BẢNG GHI ĐIỂM KIỂM TRA ĐẦU VÀO Lớp 10A STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Kết quả 1 Trần Văn An 5 5 6.5 2 Nguyễn Thị Bá 5 7 5 3 Nguyễn Cảnh 4 5 6.5 4 Trần Ngọc Lan 6 4.5 6 Nghệ an, ngày 10 tháng 10 năm 2014 b. Yêu cầu: - Tính ĐTBC theo công thức sau: ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh*2)/4 - Căn cứ vào ĐTBC tính kết quả cho từng ngƣời biết rằng nếu ĐTBC >=5 thì kết quả là “Đậu”, ngƣợc lại “Trƣợt”. (Sử dụng Hàm IF) Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 4/4
  5. Bài 5 Sử dụng hàm logic: If, and, or a. Tạo bảng biểu theo mẫu sau trong Excel: BẢNG TÍNH LƢƠNG THÁNG 8 Công ty X NGÀY PHỤ GIỚI SỐ HỆ TIỀN STT HỌ TÊN LÀM LOẠI LƢƠNG CẤP TÍNH CON SỐ LĨNH VIỆC CON 1 Nguyễn A 1 3 4.46 27 2 Lê B 1 1 3.35 25 3 Nguyễn A 0 1 4.46 22 4 Trần C 0 1 4.36 26 Nghệ An, ngày 16 tháng 10 năm 2014 Ghi chú: Cột Giới tính: số 0 là nữ, số 1 là nam b. Yêu cầu: Tính toán ở các cột LOẠI, LƢƠNG, PHỤ CẤP CON, TIỀN LĨNH theo công thức: * Cột LOẠI: + Nếu ngày làm việc lớn hơn 26 ngày xếp loại A + Nếu ngày làm việc từ 22 ngày đến 26 ngày xếp loại B. + Nếu ngày làm việc nhỏ hơn 22 xếp loại C * Cột LƢƠNG = HỆ SỐ * 210000 * Cột PHỤ CẤP CON: + Nếu giới tính là nữ và có từ 2 con trở lên đƣợc lĩnh phụ cấp con là 100000 đồng + Nếu giới tính là nữ và có 1 con đƣợc lĩnh phụ cấp con là 50000 đồng * Cột TIỀN LĨNH = LƢƠNG + PHỤ CẤP CON Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 5/5
  6. Buổi 2: Các hàm thống kê Bài 6 Làm quen với Excel: Địa chỉ tƣơng đối, tuyệt đối, định dạng bảng tính. Một số hàm đơn giản: Sum(), Average(), Max(), Min(), Rank() a. Soạn thảo bảng tính theo mẫu sau: CÔNG TY SẢN XUẤT THIẾT BỊ ĐIỆN BẢNG THANH TOÁN LƢƠNG CÔNG NHÂN THÁNG 8 Lƣơng cơ bản 1150000 Lƣơng TT Họ và tên HSL BHXH BHYT Tạm ứng Thực lĩnh chính 1 Đặng Thuý Hà 3.3 2 Đặng Trung Kiên 6.5 3 Nguyễn Mạnh Tuấn 2.5 4 Nguyễn Văn Minh 3.4 Tổng cộng ? ? Trung bình ? ? Lớn nhất ? ? Nhỏ nhất ? ? Vĩnh phúc, ngày 12/12/2013 b. Yêu cầu: + Tính lƣơng chính: Lƣơng chính = HSL * Lƣơng cơ bản + Tính BHXH: BHXH = 5% * Lƣơng chính + Tính BHYT: BHYT = 1% * Lƣơng chính + Tạm ứng 30% lƣơng cho tất cả công nhân viên + Tính thực lĩnh: Thực lĩnh = Lƣơng chính - BHXH - BHYT - Tạm ứng Bài 7 a. Soạn bảng tính trong Excel theo mẫu: BẢNG ĐIỂM HỌC KỲ I NĂM 2015 STT Họ và tên Điểm toán Điểm tin Điểm anh ĐTBC Xếp hạng 1 Trần Văn A 5.5 5 6 2 Nguyễn Thị B 5.5 7.5 5.5 3 Nguyễn C 4.5 5 6 4 Trần Thị Hải 6.5 8 6.5 Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm … Giáo viên Nguyễn Văn Bằng b. Tính ĐTBC = (Điểm toán + Điểm tin + Điểm anh)/3 (Hàm Average) c. Xếp thứ hạng của các học sinh vào cột Xếp hạng (dùng hàm Rank) Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 6/6
  7. Bài 8 a. Tạo bảng tính sau theo mẫu BẢNG LƢƠNG THÁNG 9/2015 Hệ số Lƣơng Tổng STT Họ và tên Phụ cấp Xếp hạng lƣơng chính lƣơng 1 Trần Văn A 2.34 2 Nguyễn Thị B 5.4 3 Nguyễn C 2.67 4 Trần Thị Hải 3.3 5 Ngô Minh Hƣng 4.5 Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm … b. Tính Lƣơng chính = hệ số lƣơng * 1150000 c. Phụ cấp = 35%* Lƣơng chính d. Tổng lƣơng = Phụ cấp + Lƣơng chính e. Xếp hạng theo Tổng lƣơng cho cột Xếp hạng (Hàm Rank) Bài 9 a. Mở Excel tạo bảng theo mẫu: (Chú ý: màu nền ô tiêu đề, chữ in nghiêng, chữ đậm, khung kẻ bảng) DANH SÁCH NHẬP HÀNG HOA QUẢ Ngày 15/10/2014 Cửa hàng: VIỆT KHÁNH Mã hàng Loại quả Ngày mua Số lƣợng Cân nặng (kg) T01 Táo 12/01/2015 10 150 L01 Lê 04/12/2015 9 450 C01 Cam 20/07/2015 11 200 C02 Cam 24/07/2015 5 260 T02 Táo 14/06/2015 12 380 L02 Lê 08/03/2015 10 200 b. Hãy điền giá trị vào bảng thống kê sau: (sử dụng hàm sumif) Loại quả Số lƣợng Cân nặng (kg) Táo Lê Cam Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 7/7
  8. Buổi 3: Hàm tham chiếu Bài 10 a. Tạo bảng theo mẫu sau trong Excel: BÁO CÁO VẬT TƢ THÁNG 7/2014 STT Mã VT Tên VT Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ 1 V001 10 8 2 V002 5 9 3 V003 20 12 4 V001 15 5 5 V002 7 11 VẬT TƢ NHẬP Mã VT Nhập Tên VT V001 10 Màn hình V002 35 Bàn phím V003 45 Ổ cứng b. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Tên VT c. Dùng hàm VLOOKUP điền thông tin vào cột Nhập d. Tính TỒN CUỐI KỲ = TỒN ĐẦU KỲ + NHẬP – XUẤT Bài 11 a. Tạo bảng tính nhƣ sau: BẢNG TÍNH CÔNG THÁNG 10/2014 STT Mã NV Tên NV Khối lƣợng Tầng Thu nhập 1 V01AD 47 1 2 V02AD 25 2 3 V01AD 68 2 4 V03AD 60 3 BẢNG 1: TÊN NV BẢNG 2: ĐƠN GIÁ CÔNG Mã NV Tên NV Tầng 30-60KG >60KG 01 Nghĩa 1 1000 4000 7000 02 Bình 2 2000 5000 8000 03 Tùng 3 3000 6000 9000 b. Điền tên nhân viên căn cứ vào ký tự 2,3 của mã NV và tra trong Bảng 1(Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm MID) c. Điền thu nhập căn cứ vào tầng và khối lƣợng và tra trong Bảng 2 (Sử dụng hàm VLOOKUP và hàm IF) Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 8/8
  9. Buổi 4: Tạo và kiểm tra cơ sở dữ liệu Bài 12 a. Tạo bảng sau trong vùng cơ sở dữ liệu bắt đầu từ ô B2 Bảng 1: DANH SÁCH SV Bảng 2: PHÂN CHUYÊN NGÀNH HỌC SV Ngành Chuyên ngành NGÀNH TCNH QTKD A TCNH Tài chính ngân hàng Kinh tế đối ngoại B QTKD Tài chính quốc tế Thuế C Chứng khoán Hải quan D Luật TMQT b. Dựa vào bảng 2, hãy thiết lập điều kiện nhập cho 2 cột Ngành và Chuyên ngành ở bảng 1 (Sử dụng Data validation). Bài 13: Dùng Data validation để tạo điều kiện nhập thỏa mãn: a. Nhập dữ liệu vào ô A2 với điều kiện dữ liệu nhập bất kỳ. b. Nhập dữ liệu vào ô B2 với dữ liệu là một số thỏa mãn từ 100 đến 200. c. Nhập dữ liệu vào ô C2 với dữ liệu là một số ngoài khoảng từ 20 đến 40. Bài 14 a. Tạo bảng theo mẫu DANH SÁCH CẤP MÃ SINH VIÊN Stt Khoa Mã sinh viên 1 2 3 4 5 b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Khoa: Chỉ có thể là Khoa Kinh tế hoặc Khoa CNTT c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Cột Mã sinh viên theo bảng sau: Bảng mã sinh viên Kinh tế CNTT A107 104K B105 107K C108 101A D104 Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 9/9
  10. Bài 15 a. Nhập dữ liệu cho bảng sau bằng cách sử dụng công cụ Form có sẵn trong Excel để nhập: (HD: Bật thanh công cụ Form trong File/ Option/ Quick Access Toolbar) DANH SÁCH TÂN SINH VIÊN KHÓA 56 Khoa: CNTT – Đại học Vinh STT Họ tên NTNS Quê quán Ghi chú 1 2 3 4 5 Nghệ An, ngày 05/09/2015 Quản lý sinh viên Trần Cao Thắng b. Thực hiện thao tác thêm, sửa, xóa và tìm kiếm một sinh viên bất kỳ trong bảng dữ liệu đã tạo. Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 10/10
  11. Buổi 5: Kiểm tra dữ liệu nhập và tạo báo cáo bằng Pivot Table Bài 16 a. Tạo bảng theo mẫu TỔNG HỢP THU MUA HOA QUẢ Cửa hàng Việt Hoa Stt Loại quả Xuất xứ 1 2 3 4 5 b. Tạo vùng kiểm tra điều kiện nhập cho cột Loại quả: Chỉ có thể là Cam và Bƣởi c. Hãy tạo điều kiện nhập cho Xuất xứ theo bảng sau, yêu cầu tạo thêm thông báo nếu nhập sai: "Bạn đã nhập sai" (Hướng dẫn: sử dụng Data/ Data Validation/ Input Message, Error Alert) Loại quả Cam Bƣởi Cam Nghĩa Đàn Nam Đàn Bƣởi Xã Đoài Phúc Trạch Trung Quốc Thanh Chƣơng Tiền Giang Bến Tre Bài 17 Tạo báo cáo bằng Pivot Table a. Nhập dữ liệu theo mẫu BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ Bộ phận Mã hàng hóa Doanh số BP1 B2 150 BP1 E2 300 BP1 F3 400 BP2 D1 130 BP2 D3 450 b. Yêu cầu sử dụng Pivot Table để tạo báo cáo về Doanh số cho các Bộ phận Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 11/11
  12. Buổi 6: Sắp xếp và trích lọc cơ bản Bài 18 a. Tạo bảng tính sau trong Excel BẢNG LƢƠNG THÁNG 4 Chức Lƣơng Ngày Phụ Lƣơng Stt Họ và tên Còn lại vụ ngày công cấp tháng 1 Nguyễn thanh GĐ 100000 25 2 Lê Bình PGĐ 85000 26 3 Phan Anh TP 70000 28 4 Kim Dung NV 60000 23 5 Trần Kiên NV 45000 28 b. Dùng hàm IF tính cột phụ cấp theo quy tắc: Nếu chức vụ là GĐ thì phụ cấp là 300000. Nếu chức vụ là PGĐ thì phụ cấp là 200000. Nếu chức vụ là TP thì phụ cấp là 100000. Nếu chức vụ là NV và số ngày công > 25 thì phụ cấp 50000. Nếu chức vụ là NV và số ngày công 25 thì mỗi ngày công dƣ đƣợc tính gấp đôi. d. Tính cột Còn lại theo công thức: Còn lại = Lƣơng tháng + phụ cấp. e. Sắp xếp tăng dần theo cột ngày công. f. Lọc ra danh sách nhân viên (NV) g. Lọc ra danh sách những ngƣời có lƣơng < 2 triệu Bài 19 a. Tạo bảng tính sau trong Excel theo mẫu sau: BẢNG TÍNH TIỀN THUÊ KHÁCH SẠN THÁNG 8/2015 TIỀN THUẾ STT HỌ VÀ TÊN LPH N. ĐẾN N. ĐI NGÀY Ở TỔNG PHÒNG GTGT 1 Nguyễn Bình B11 2 Trần Kiên A18 3 Lê Nguyên C19 4 Phạm Thị Lan A12 Trong đó: cột LPH sử dụng 1 ký tự đầu là loại phòng, 2 ký tự sau là số hiệu phòng. b. Điền cột STT tự động. Tự nhập số liệu vào cho các cột: N. ĐẾN, N. ĐI. c. Tính NGÀY Ở = N. ĐI – N. ĐẾN d. Tính TIỀN PHÒNG = NGÀY Ở * giá từng loại phòng đƣợc cho bởi: Loại A=350000, B=250000, C=200000 e. Tính THUẾ GTGT=10% TIỀN PHÒNG f. Tính TỔNG CỘNG =TIỀN PHÒNG+THUẾ GTGT g. Sắp xếp tăng dần của cột TIỀN PHÒNG h. Lọc những ngƣời có Số ngày ở >10 Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 12/12
  13. Buổi 7: Trích lọc nâng cao – điều kiện AND Bài 20 a. Tạo cơ sở dữ liệu theo mẫu BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lƣợng Đơn giá Thành tiền 1 A01 1000 2 A02 800 3 B01 50 4 C01 1200 5 C02 40 BẢNG PHỤ 1 BẢNG PHỤ 2 Ký tự thứ nhất Tên mặt hàng ĐVT Ký tự thứ 2 và 3 Chất lƣợng A Gạch men Viên 01 Loại 1 B Tôn Tấm 02 Loại 2 C Xi măng Bao BẢNG PHỤ 3 Ký tự thứ nhất Loại 1 Loại 2 A 150000 120000 B 80000 50000 C 70000 40000 b. Dựa vào bảng phụ 1 hãy điền tên mặt hàng và đơn vị tính (dùng hàm Vlookup). c. Thêm cột Chất lƣợng vào sau cột Số lƣợng, điền thông tin vào cột chất lƣợng dựa vào bảng phụ 2. d. Điền vào cột đơn giá dựa vào Bảng phụ 3. e. Tính thành tiền = Số lƣợng * Đơn giá. f. Lọc ra các mặt hàng có tên là Gạch men và số lƣợng > 850. Bài 21 a. Tạo bảng theo mẫu: BẢNG ĐIỂM LỚP 9A STT Họ tên Toán Lý Hóa ĐTB 1 Ngô thị hải 7.5 7 5.5 2 Nguyễn Ngọc Lan 4 5.5 4.5 3 Hà Lan Anh 9.5 9 6.5 4 Trƣơng Linh Đan 7.5 4.5 7.5 5 Hà Ngân 9.5 6.5 6.5 Hà Tĩnh, ngày….tháng….năm … Giáo viên chủ nhiệm Ngô Thị Hải b. Tính cột ĐTB = (Toán*2+Lý+Hóa)/4 c. Sắp xếp giảm dần của cột ĐTB d. Trích lọc những ngƣời có điểm TB 7 và ĐTB>8 Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 13/13
  14. Buổi 8: Trích lọc nâng cao (tiếp) – Điều kiện OR Bài 22 a. Tạo bảng theo mẫu: DANH SÁCH HOA QUẢ NHẬP THÁNG 9/2015 Stt Mã hàng Ngày mua Loại quả Số lƣợng Đơn giá Thuế Thành tiền 1 C01 23/02/2015 56 2 C02 15/03/2015 40 3 T02 13/04/2015 56 4 L01 22/01/2016 35 5 L02 25/04/2015 68 6 T01 20/04/2015 50 7 C02 18/05/2015 60 Bảng phụ Mã hàng Loại quả Đơn giá C Cam 50000 T Táo 30000 L Lê 45000 b. Dựa vào ký tự đầu của bảng chính hãy điền dữ liệu vào cột Loại quả và cột Đơn giá (hàm Vlookup) c. Thành tiền = Số lƣợng *Đơn giá d. Thuế = 10%* Thành tiền e. Sắp xếp giảm dần của cột Thành tiền f. Trích lọc những mặt hàng là Cam hoặc có Số lƣợng > 50 Bài 23 a. Tạo bảng dữ liệu trong Excel theo mẫu BẢNG CHI TIẾT DOANH SỐ THEO QUÍ Tên Doanh số Thị trƣờng Quí An 1000 Hà nội 1 Hoa 800 Nghệ an 2 Hồng 450 Hà tĩnh 1 Hạnh 950 Hà nội 3 Ngân 1200 Đà nẵng 4 Xuân 1250 Nghệ an 4 b. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter) Thị trƣờng Quí Hà nội 1 c. Lọc danh sách thỏa mãn điều kiện ở bảng sau (Dùng Advanced Filter). Lƣu kết quả lọc sang một bảng khác. Thị trƣờng Quí Hà nội 1 Nghệ an 4 Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 14/14
  15. Buổi 9: Bài toán khấu hao tài sản Bài 24 Một tài sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ƣớc tính là 35 triệu đồng. Hãy tính lƣợng trích khấu hao đều và giá trị còn lại cho từng năm vào bảng sau: Năm Trích khấu hao Giá trị còn lại 1 2 3 4 5 Bài 25 Cho bảng cơ sở dữ liệu về các tài sản cố định của một công ty nhƣ bảng sau: Nguyên giá Giá trị thu hồi Số năm sử dụng Tên tài sản Số tiền khấu hao (triệu đồng) (triệu đồng) (năm) A 150 10 8 ? B 145 8 8 ? C 120 8 5 ? D 750 20 10 ? E 150 10 5 ? F 350 15 10 ? G 80 5 5 ? Tổng ? Tính khấu hao hàng năm cho từng tài sản cố định và tổng số tiền khấu hao hàng năm của cả công ty. Bài 26 Một sản cố định (TSCĐ) đầu tƣ mới có nguyên giá (tính cả chi phí lắp đặt chạy thử) là 120 triệu đồng đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 5 năm, giá trị thải hồi ƣớc tính là 35 triệu đồng. Hãy tính: a. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp tổng số năm sử dụng. b. Lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp số dƣ giảm dần, với năm đầu tiên bắt đầu từ 1/7/2012. Bài 27 Một TSCĐ đầu tƣ mới có nguyên giá là 200 triệu đồng, đƣợc đƣa vào sử dụng năm 2012 với thời gian sử dụng dự tính là 10 năm, giá trị thanh lý ƣớc tính là 15 triệu đồng. Hãy tính lƣợng trích khấu hao cho từng năm trong suốt vòng đời của TSCĐ đó theo phƣơng pháp số dƣ giảm dần với tỉ lệ khấu hao tùy chọn là 2,5. Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 15/15
  16. Bài 28 Một công ty đầu tƣ vào ngày 1/1/2005 tài sản cố định nhƣ sau: GIÁ MUA LƢỢNG MÃ TÀI CP LẮP Đ T NGUYÊN THỜI GIAN GIÁ TRỊ (TRIỆU TRÍCH SẢN ( GIÁ MUA) GIÁ KHẤU HAO THẢI HỒI ĐỒNG) KHẤU HAO TS1 70 2% TS2 95 5% TS3 130 3% TS4 150 5% TS5 200 8% a. Tính thời gian khấu hao theo nguyên tắc: + Nếu nguyên giá (bằng giá mua + chi phí lắp đặt) nhỏ hơn hoặc bằng 100 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 5 năm. + Nếu nguyên giá lớn hơn 100 triệu đồng và nhỏ hơn hoặc bằng 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 7 năm. + Nếu nguyên giá lớn hơn 150 triệu đồng thì thời gian khấu hao là 10 năm. b. Giá trị thải hồi ƣớc tính bằng 10% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số lẻ, bằng 15% của nguyên giá nếu kí tự cuối cùng trong mã tài sản là số chẵn. c. Tính lƣợng trích khấu hao cho các tài sản theo phƣơng pháp khấu hao đều. Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 16/16
  17. Buổi 10: Bài toán hiệu quả vốn đầu tƣ Bài 29 Vào ngày 1/1/2010 bạn gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng. Hỏi vào ngày 1/1/2015 bạn có bao nhiêu tiền? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/ năm. (Sử dụng hàm FV) Bài 30 Giả sử bạn muốn mua một chiếc xe máy trị giá 50 triệu đồng. Cửa hàng cho phép bạn thanh toán nhƣ sau: trả ngay 10 triệu đồng, 40 triệu đồng còn lại trả góp trong vòng 36 tháng. Mỗi tháng phải trả đều một khoản 1,5 triệu đồng. Kì trả góp đầu tiên là sau khi mua 1 tháng. Nếu lãi suất ngân hàng cố định là 1%/ tháng thì tổng số tiền bạn phải trả để mua chiếc xe đó là bao nhiêu? (Sử dụng hàm PV) Bài 31 Bạn muốn có 100 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm vào ngày 1/1/2015 thì vào ngày 1/1/2010 bạn phải gửi vào tài khoản tiết kiệm một khoản tiền bằng bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng trả cố định là 10%/năm. (Sử dụng hàm PV) Bài 32 Bạn vay ngân hàng 50 triệu đồng đồng trả góp vào cuối mỗi tháng, trong vòng 48 tháng. Hỏi số tiền mỗi tháng bạn trả cho ngân hàng là bao nhiêu? Biết lãi suất ngân hàng cố định là 1,2%/tháng. (Sử dụng hàm PMT) Bài 33 Bạn cần vay ngân hàng một khoản 2000$ trong vòng 5 năm. Hỏi bạn phải trả ngân hàng bao nhiêu tiền biết lãi suất hàng năm là 2.5%. (Sử dụng hàm FV) Bài 34 a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau: Lãi suất năm Số tiền vay Tổng tiền phải trả Tên khách hàng (%) (triệu đồng) (cả gốc và lãi) 1 2 3 Nguyễn Văn 20 10 8 6 Trần Đình Công 50 11 9 7 Hoàng Nam 300 10 7 5 Lê Ngân 250 11 7 3 Trần Tiến 500 10 9 6 b. Hãy tính tổng số tiền bao gồm cả gốc và lãi của những khách hàng trên. (Sử dụng hàm FVSCHEDULE) Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 17/17
  18. Bài 35 a. Tạo bảng dữ liệu nhƣ sau: Mã ngân Tên Lãi suất Lãi suất STT Tên khách hàng hàng Ngân hàng danh nghĩa thực tế 1 Nguyễn Văn NHACB 2 Trần Đình Công NHVCB 3 Hoàng Nam NHBIV 4 Lê Ngân NHTEC 5 Trần Tiến NHBIV b. Điền tên ngân hàng và lãi suất danh nghĩa sử dụng hàm VLOOKUP căn cứ vào dữ liệu ở bảng sau: Mã Ngân hàng Loại ngân hàng Tên ngân hàng Lãi suất danh nghĩa NHACB Ngân hàng thƣơng mại Á Châu 10% NHVCB Ngân hàng nhà nƣớc Ngoại Thƣơng 9% NHBIV Ngân hàng nhà nƣớc Đầu tƣ 9% NHTEC Ngân hàng thƣơng mại Kỹ thƣơng 11% NHBDV Ngân hàng nhà nƣớc Phát triển 7% c. Tính lãi suất thực tế cho các ngân hàng (Sử dụng hàm EFFECT) Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 18/18
  19. Buổi 11: Bài toán đầu tƣ chứng khoán Bài 36 Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng dƣới: Stt Tham số Giá trị tham số 1 Ngày phát hành trái phiếu 20/10/2009 2 Ngày đáo hạn của trái phiếu 29/03/2012 3 Lãi suất hàng năm của trái phiếu 0.25% 4 Giá trị mệnh giá 1000 5 Cơ sở dùng để đếm ngày 3 6 Lãi tích luỹ ? Hãy tính tiền lãi tích luỹ (lãi gộp) cho chứng khoán trả lãi khi đáo hạn. Bài 37 Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau: LÃI SUẤT NGÀY SỐ TIỀN NHẬN CƠ SỞ TRÁI NGÀY TỚI SỐ TIỀN TRÁI THANH ĐƢỢC KHI ĐÁO ĐẾM PHIẾU HẠN ĐẦU TƢ PHIẾU ĐÃ TOÁN HẠN NGÀY ĐẦU TƢ A 15/3/2010 10/5/2015 1000000 1300000 3 B 20/6/2009 10/10/2016 2000000 2050000 2 C 10/10/2010 25/5/2017 3000000 3500 000 4 Hãy điền giá trị cho cột tính lãi suất của chứng khoán đã đầu tƣ. Bài 38 Tính số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn của một trái phiếu kho bạc đƣợc đầu tƣ hết với các thông tin đƣợc cho trong bảng sau: THAM SỐ GIÁ TRỊ THAM SỐ Ngày thanh toán 1/1/2012 Ngày tới hạn 18/10/2015 Tiền đầu tƣ ban đầu 100000000 Tỉ suất chiết khấu 5,8% Cơ sở đếm ngày 3 Số tiền thu đƣợc ? Bài 39 Tạo cơ sở dữ liệu nhƣ bảng sau và tính số tiền thu đƣợc. STT THAM SỐ GIÁ TRỊ THAM SỐ 1 Ngày thanh toán 25/10/2010 2 Ngày tới hạn 20/3/2015 3 Tiền đầu tƣ ban đầu 300000000 4 Tỉ suất chiết khấu 5% 5 Cơ sở đếm ngày 2 6 Số tiền thu đƣợc vào ngày tới hạn ? Bài 40 Một trái phiếu có giá trị 1000 $ có hạn thanh toán ngày 15/7/2015 đƣợc mua lại vào ngày 23/3/2014 với giá 950 $. Tính tỉ suất chiết khấu của trái phiếu đó sử dụng cơ sở đếm ngày là 4. Bài thực hành: Tin học ứng dụng Trang 19/19