Bài giảng Ngôn ngữ lập trình - Bài 7 - GV. Lê Nguyễn Tuấn Thành

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 61 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Bài giảng Ngôn ngữ lập trình - Bài 7 - GV. Lê Nguyễn Tuấn Thành. Bài giảng Ngôn ngữ lập trình - Bài 7: Khuôn mẫu (Template) và Thư viện chuẩn (STL) cung cấp cho người học các kiến thức: Nhắc lại về vector, C-string và lớp String, khuôn mẫu hàm, khuôn mẫu lớp. Mời các bạn cùng tham khảo.. Giống những thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Vài tài liệu tải về sai font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-ngon-ngu-lap-trinh-bai-7-gv-le-nguyen-tuan-thanh-tcubuq.html

Nội dung


Ngôn ngữ lập trình
Bài 7:
Khuôn mẫu (Template) và
Thư viện chuẩn (STL)
Giảng viên: Lê Nguyễn Tuấn Thành
Email:thanhlnt@tlu.edu.vn
Bộ Môn Công Nghệ Phần Mềm – Khoa CNTT
Trường Đại Học Thủy Lợi

Nội dung
1.
2.
3.
4.

Nhắc lại về vector
C-string và lớp String
Khuôn mẫu hàm
Khuôn mẫu lớp

Bài giảng có sử dụng hình vẽ trong cuốn sách “Absolute C++. W. Savitch, Addison Wesley, 2002”
2

1. Nhắc lại về vector
MỘT KHUÔN MẪU LỚP (CLASS TEMPLATE)

Cơ bản về vector






Dùng để lưu trữ tập dữ liệu CÙNG KIỂU, giống mảng,
Nhưng vector có thể phình to hoặc thu nhỏ kích thước
trong lúc chạy chương trình (không giống như mảng có
kích thước cố định)
Thư viện: #include
Ví dụ khai báo




vector vIA;
// Khai báo một vector chứa dữ liệu
kiểu int
vector vIB (10);
// Khai báo một vector có kích
thước ban đầu là 10, chứa dữ liệu kiểu int
vector vIC (10, 2);
// Khai báo một vector có kích
thước ban đầu là 10, chứa dữ liệu kiểu int và dữ liệu được
khởi tạo giá trị 2
4

Một số hàm thành viên của vector
Phương thức

Mục đích

v.assign(n,e)

Gán tập giá trị mới cho vector, thay thế nội dung hiện
tại của nó đồng thời thay đổi kích thước

v[i] hoặc v.at[i]

Tham chiếu đến phần tử thứ i của vector

v.clear()

Làm rỗng vector

v.pop_back()

Xóa phần tử cuối cùng của vector

v.push_back(e)

Thêm phần tử e vào cuối của vector

v.resize(new_size)

Thay đổi kích thước của vector



Danh sách đầy đủ có thểm xem tại đây
5

1123803

Tài liệu liên quan


Xem thêm