Bài giảng Nền và móng - Chương 3: Móng cọc

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 2 | Lần xem: 0 | Page: 8 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Bài giảng Nền và móng - Chương 3: Móng cọc. Nội dung của bài giảng trình bày khái niệm về móng cọc, phân loại móng cọc theo vật liệu cọc, theo khả năng chịu tải và theo chiều sâu đặt dài, cấu tạo cọc bê tông cốt thép, các bước thiết kế móng cọc, dữ liệu tính toán, kiểm tra móng cọc làm việc đài thấp, xác định sức chịu tải của cọc, một số vấn đề về thi công cọc.. Cũng như những thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Có tài liệu download mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-nen-va-mong-chuong-3-mong-coc-jgnbuq.html

Nội dung


3.1. KHÁI NI M V MÓNG C C
- Móng c c: Móng sâu
Đài cọc

- Đài c c

Chương 3: MÓNG C C

- H c c
Hệ cọc

Nền của móng cọc
2

1

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2.1. Theo v t li u c c

3.2.1. Theo v t li u c c

3

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

4

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2.1. Theo v t li u c c

3.2.1. Theo v t li u c c

5

6

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2.1. Theo v t li u c c

3.2.1. Theo v t li u c c

7

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

8

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2.1. Theo v t li u c c

3.2.1. Theo v t li u c c

9

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

10

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C

3.2.1. Theo v t li u c c

3.2.2. Theo kh năng ch u t i

11

12

3.3. C U T O C C BÊ TÔNG C T THÉP

3.2. PHÂN LO I MÓNG C C
3.2.3. Theo chi u sâu đ t đài

Móc cẩu, φ16

1000
φ6 a100

Cốt thép đai

φ20,1m
150

1-1,5D

1000
φ6 a100

D

Cốt thép dọc

L

D
L
14

13

3.3. C U T O C C BÊ TÔNG C T THÉP

3.3. C U T O C C BÊ TÔNG C T THÉP
Ø6

Đoạn đầu cọc

2

2Ø18

Ø18

1

4

3 löôùi theù p haø n Ø6a50 loaïi B
1 löôùi theù p haø n Ø6a50
loaï i A

1 Ø20

3

2Ø18

Ø6a100

12Ø
6a50

Baû n theùp ñaà u coïc

1

12Ø
6a200

CHI TIEÁT COÏC BEÂTOÂNG CBT1

11Ø
6a100

12Ø
6a50

TL : 1/20

Mũi thép
Mối hàn

Hộp nối cọc

Ø6

3 löôùi theùp haøn Ø6a50 loaïi B

2

2Ø18

Ø18

6

3 löôùi theù p haø n Ø6a50 loaï i B

4

1 löôù i theù p haø n Ø6a50
loaïi A

1 löôùi theùp haøn Ø6A50 loaïi A

NỐI CỌC

Baû n theùp ñaàu coï c

Baûn theùp ñaàu coï c
1Ø20

A-A

14Ø
6a50

Hình 3.6 Cấu tạo chi
tiết cọc và nối cọc

A

A

11

35
0

230x130x10

3Ø20

334x180x8

11Ø
6a100

6

13Ø
6a200

CHI TIEÁT COÏC BEÂTOÂNG CBT2

12Ø
6a100

14Ø
6a50

TL : 1/20

16

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C
10

3.4.1. D li u tính toán

250x250x8

3 Ø20

180

10

9
11

0
35

2Ø18

15

3.3. C U T O C C BÊ TÔNG C T THÉP
hh=8mm

3

9

8x350x180

THEÙP HOÄP ÑAÀU COÏC

350x350x8

3-3

TL : 1/10

CHI TIEÁT BAÛN THEÙP ÑAÀU COÏC
(CHIEÀU CAO ÑÖÔØNG HAØN h=10mm)

200x200x12

58

COÏC CBT-1

300x300x10

12

COÏC CBT-2

12

58

50

TYÛ LEÄ 1/10

50

Löôùi theùp φ6

LÖÔÙI THEÙP ÑAÀU COÏC

9

TL : 1/10

350x350x8

4-4

CHI TIEÁT B NOÁI COÏC CBT-1 & CBT-2

TL :1/10

- S li u t i tr ng (tính toán)
- Đ a ch t công trình
- Ch n v t li u làm móng: mác BT, cư ng đ thép, ti t di n
và chi u dài c c, đo n neo ngàm trong đài c c (đo n ngàm
+ đ p đ u c c ≈ 0,5 – 0,6m); ch n c t thép d c trong c c:
Φ và Ra

TYÛ LEÄ :1/10

HAØ N CHUÏ M ÑAÀU

1

3

4Ø18

Ø20

MC 2-2
CHI TIEÁT MUÕI COÏC
TL: 1/10

TL: 1/10

17

18

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

3.4.2. Ki m tra móng c c làm vi c đài th p

3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c
- Theo v t li u làm c c

Ep ≥ H
2H
 Kp



 FS − K a  γ b



Df ≥

Kp = tan2 (450 + ϕ/2)
Ka = tan2 (450 - ϕ/2)
FS = 3 (áp lực sau đài chưa đạt trạng thái bị động)
γ : dung trọng của đất từ đáy đài đến mặt đất
b : cạnh của đáy đài theo phương vuông góc với H

19

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

20

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c

3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c

- Theo v t li u làm c c

- Theo v t li u làm c c

21

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C

3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c

3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c

- Theo đi u ki n đ t n n

- Theo đi u ki n đ t n n

+ Theo ch tiêu cơ h c
Qa =

Qa =

Qp

22

+ Theo ch tiêu cơ h c
Thành ph n ch u t i do ma sát xung quanh c c Qs
fs = ca + σh’ tanϕa
= ca + Ks σv’ tanϕa
ca , ϕa = c, ϕ : c c đóng, ép bêtông c t thép
ca , ϕa = 0,7[c, ϕ] : c c thép
Ks = K0 = 1 - sinϕ (đ t)
fs = c + (1 - sinϕ) σv’ tanϕ

Ap q p

Qs
A f
+
= s s +
FS s FS p
FS s
FS p

Qu Qs + Q p As f s + Ap q p
=
=
FS
FS
FS

FSs : h s an toàn cho thành ph n ma sát bên; 1,5 ÷ 2,0
FSp h s an toàn cho s c ch ng dư i mũi c c; 2,0 ÷ 3,0
FS : h s an toàn chung, ch n 2 ÷ 3
23

Thành ph n s c ch u mũi c a đ t dư i mũi c c Qp
qp = c Nc + σ’v Nq + γ d Nγ
Nc , Nq , Nγ : h s s c ch u t i, xác đ nh theo Terzaghi.

24

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C
3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c
- Theo đi u ki n đ t n n
+ Theo ch tiêu v t lý
Qtc = mR qp Ap + u Σ mf fsi li
Qa =

Qtc
k

(205-1998)

k =1,4 ÷ 1,75

mR , mf : hệ số điều kiện làm việc của đất ở mũi cọc và bên hông
cọc, tra bảng
qp : sức chịu tải đơn vị diện tích của đất dưới mũi cọc, tra bảng
fsi : lực ma sát đơn vị giữa đất và cọc, tra bảng
25

26

27

28

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C
3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c
+ Theo thí nghi m SPT (TCXD 195)

3.4. CÁC BƯ C THI T K MÓNG C C
3.4.3. Xác đ nh s c ch u t i c a c c
+ Theo thí nghi m CPT
Qu = qp Ap + fs As

N : S SPT
: S SPT trung bình trong kho ng 1d dư i mũi c c và 4d trên mũi
c c. N u
> 60, khi tính toán l y = 60; n u
>50 thì trong công
th c l y = 50.
Nc : giá tr trung bình SPT trong l p đ t r i.
Ns : giá tr trung bình SPT trong l p đ t dính.
Ap : di n tích ti t di n mũi c c
Lc : Chi u dài c c n m trong l p đ t r i (m).
Ls : Chi u dài c c n m trong l p đ t dính (m).
Ω : Chu vi ti t di n c c (m).
29
W p: Hi u s gi a tr ng lư ng c c và tr ng lư ng đ t b c c thay th

qp: cư ng đ ch u mũi c c h n c a đ t

mũi c c đư c xác đ nh

q p = kc qc
qc

s c kháng xuyên trung bình l y trong kho ng 3d phía trên và
3d phía dư i mũi c c

fs : Cư ng đ ma sát gi a đ t và c c đư c suy t s c kháng mũi
chi u sâu tương ng

f si =

qci

αi

30

1114865