Bài giảng Lập trình Android - Bài 9: Databases and SQL

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 39 | FileSize: M | File type: PDF
of x

Bài giảng Lập trình Android - Bài 9: Databases and SQL. Nội dung của bài giảng trình bày khái niệm về Content Provider, Content URI, ContentResolver, xây dựng ContentProvider, các khái niệm cơ bản, xây dựng cơ sở dữ liệu với SQLite, truy vấn và sắp xếp dữ liệu, khái niệm về đối tượng dữ liệu được trả về khi thực hiện truy vấn dữ liệu, thể hiện dữ liệu, dữ liệu Cursor từ SQLite, các hàm chức năng CSDL và các phương thức điều khiển.. Giống những giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ học tập Một số tài liệu download mất font không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-lap-trinh-android-bai-9-databases-and-sql-1zmbuq.html

Nội dung


Ths. Lương Trần Hy Hiến
Khoa Công Nghệ Thông Tin
Trường Đại học Sư phạm TP.HCM





Content Provider
SQLite
Truy vấn, Xử lý dữ liệu

1. Content

Provider
2. Content URI
3. ContentResolver
4. Xây dựng ContentProvider

3



Content Provider:
 Quản lý việc truy nhập dữ liệu chung trên hệ thống từ các ứng dụng
khác nhau, gồm một hay nhiều bảng dữ liệu.
 Thể hiện dữ liệu ở dạng bảng quan hệ:
▪ Cột: thể hiện trường dữ liệu (hoặc thuộc tính dữ liệu)
▪ Dòng: một thể hiện dữ liệu

word

app id

frequency

locale

_ID

mapreduce

user1

100

en_US

1

precompiler

user14

200

fr_FR

2

applet

user2

225

fr_CA

3

const

user1

255

pt_BR

4

int

user5

100

en_UK

5

4



Content Provider:
 ContentProvider được cung cấp sẵn trong hệ thống:











Hệ thống báo thức (Alarm)
Nội dung trình duyệt (Browser)
Danh bạ (Contacts)
Lịch (Calendar)
Tập tin tài liệu (Document)
Tập tin đa truyền thông (Media Store)
Tùy chỉnh hệ thống (Setting)
Điện thoại (Telephony)
Từ điển người dùng (UserDictionary)
Hộp thư thoại (VoiceMailContract)
5

1114271