of x

Bài giảng Kết cấu bê tông cốt thép (KS. Võ Thành Nam) - Chương 2

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 2 | Page: 21 | FileSize: M | File type: PDF
2 lần xem

Bài giảng Kết cấu bê tông cốt thép (KS. Võ Thành Nam) - Chương 2. Chương 2. Tính chất cơ lý của vật liệu - Thành phần cảu bê tông tươi: Bê tông là một loại đá nhân tạo gắn kết. Nó là hỗn hợp của các cốt liệu lớn và nhỏ trong vữa xi măng, trở nên rắn và có hình dạng của ván khuôn. Thành phần cốt liệu, xi măng Portland và nước trong hỗn hợp ảnh hưởng đến thuộc tính của bê tông cứng.. Giống các thư viện tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download tài liệu, bài tập lớn phục vụ tham khảo Một ít tài liệu tải về mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-ket-cau-be-tong-cot-thep-ks-vo-thanh-nam-chuong-2-0r3xtq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin giới thiệu tới các bạn tài liệu Bài giảng Kết cấu bê tông cốt thép (KS. Võ Thành Nam) - Chương 2.Để giới thiệu thêm cho bạn đọc nguồn thư viện tham khảo giúp đỡ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn quan tâm cùng tham khảo ,Tài liệu Bài giảng Kết cấu bê tông cốt thép (KS. Võ Thành Nam) - Chương 2 trong danh mục ,Kỹ Thuật - Công Nghệ,Kiến trúc - Xây dựng được giới thiệu bởi bạn kientrucxaydung đến học sinh/sinh viên nhằm mục đích nâng cao kiến thức , thư viện này được đưa vào chuyên mục Kỹ Thuật - Công Nghệ,Kiến trúc - Xây dựng , có tổng cộng 21 trang , thuộc thể loại .PDF, cùng chuyên mục còn có công trình, kỹ thuật công trình, giáo trình kỹ thuật công trình, bài giảng kỹ thuật công trình, lý thuyết kỹ thuật công trình, ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Chương 2, nói thêm là Tính chất cơ lý của nguyên liệu - Thành phần cảu bê tông tươi: Bê tông là một loại đá nhân tạo gắn kết,còn cho biết thêm Nó là hổ lốn của những cốt liệu lớn và nhỏ trong vữa xi măng, trở thành rắn và có hình dáng của ván khuôn, cho biết thêm Thành phần cốt liệu, xi măng Portland và nước trong hổ lốn ảnh hưởng tới thuộc tính của bê tông cứng, thêm nữa TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC TOÂN ÑÖÙC THAÉNG KHOA KYÕ THUAÄT COÂNG TRÌNH ----- ----- MOÂN HOÏC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP GIAÛNG VIEÂN: KS,còn cho biết thêm Võ Thành Nam TRƯ NG I H C TÔN C TH NG KHOA K THU T CÔNG TRÌNH B MÔN C U Ư NG K T C U BÊ TÔNG C T THÉP 1, nói thêm Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U, cho biết thêm 2, cho biết thêm 1, nói thêm BÊ TÔNG 2, bên cạnh đó 1, bên cạnh đó 1, kế tiếp là Thành ph n c a bê tông tươi Bê tông là m t lo i á nhân t o g n k t,còn cho biết thêm Nó là h n h p c a những c t li u l n và nh trong v a xi măng, tr nên r n và có hình d ng c a ván khuôn,còn cho biết thêm Thành ph n c t li u, xi măng Portland và nư c trong h n h p nh hư ng n thu c tính c a bê tông c ng, nói thêm là Trong ph n l n những trư ng h p, ngư i k
  1. TRÖÔØNG ÑAÏI HOÏC TOÂN ÑÖÙC THAÉNG KHOA KYÕ THUAÄT COÂNG TRÌNH ----- ----- MOÂN HOÏC KẾT CẤU BÊ TÔNG CỐT THÉP GIAÛNG VIEÂN: KS. Võ Thành Nam
  2. TRƯ NG I H C TÔN C TH NG KHOA K THU T CÔNG TRÌNH B MÔN C U Ư NG K T C U BÊ TÔNG C T THÉP 1
  3. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.1. Thành ph n c a bê tông tươi Bê tông là m t lo i á nhân t o g n k t. Nó là h n h p c a các c t li u l n và nh trong v a xi măng, tr nên r n và có hình d ng c a ván khuôn. Thành ph n c t li u, xi măng Portland và nư c trong h n h p nh hư ng n thu c tính c a bê tông c ng. Trong ph n l n các trư ng h p, ngư i k sư s ch n c p bê tông c th t m t lo t h n h p thi t k th , thư ng d a trên cư ng ch u nén f’c 28 ngày tu i 2
  4. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.2. Các thuôc tính ng n h n c a bê tông c ng Các thuôc tính ng n h n c a bê tông ư c xác nh t m t chương trình thí nghi m th c hi n trong vòng vài phút, trong khi th i gian t i tr ng tác d ng lên bê tông trong k t c u là nhi u tháng, th m chí nhi u năm. Các thuôc tính ng n h n này r t h u d ng trong ánh giá ch t lư ng c a bê tông và s làm vi c ch u l c ng n h n như dư i ho t t i xe c . Nh ng thu c tính này ph i ư c i u ch nh khi s d ng chúng ánh giá s làm vi c dư i t i tr ng tác d ng lâu dài như tr ng lư ng b n thân c a d m, b n và lan can. 3
  5. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.2.1. Cư ng ch u nén Cư ng ch u nén c a bê tông (f’c) tu i 28 ngày thư ng ư c xác nh b ng thí nghi m phá ho i m u th hình tr có ư ng kính 150mm, cao 300mm dư i tác d ng c a l c d c tr c. Bê tông có cư ng nh hơn 40 MPa ư c ưa ra dư i d ng hàm b c hai như sau:  ε  2   εc  f c = f ' c 2 c −     ε'    ε 'c  c    4
  6. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.2.2. Mo un àn h i Mo un àn h i i v i bê tông trong AASHTO ư c ánh giá b ng d c c a ư ng th ng i t g c t a qua i m c a ư ng cong có ng su t b ng 0,4f’c. Mo un cát tuy n Ec (MPa) này ư c tính b i hàm s mũ sau E c = 0.043γ c .5 1 f 'c Trong ó γc : kh i lư ng riêng c a bê tông (kg/m3) f’c : cư ng nén danh nh c a bê tông (MPa) 5
  7. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.2.3. Cư ng ch u kéo Cư ng ch u kéo c a bê tông có th ư c o tr c ti p ho c gián ti p. Thí nghi m kéo tr c ti p ư c s d ng xác nh cư ng n t c a bê tông, òi h i ph i có thi t b chuyên d ng. Thông thư ng, ngư i ta ti n hành các thí nghi m gián ti p như thí nghi m phá ho i d m và thí nghi m ch kh i tr . 6
  8. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG a. Cư ng ch u kéo khi u n fr Thí nghi m phá ho i d m o cư ng ch u kéo khi u n (fr) c a bê tông v i m t d m bê tông gi n ơn. i v i bê tông có t tr ng thông thư ng: f r = 0.63 f ' c 7
  9. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG b. Cư ng kéo ch fsp Kh i tr tiêu chu n ư c t n m và ch u t i tr ng ư ng phân b u. ng su t kéo g n như u xu t hi n vuông góc v i ng su t nén sinh ra b i t i tr ng ư ng. Khi các ng su t kéo này t t i gi i h n cư ng , kh i tr b ch ôi d c ho c theo m t ch u t i. 2 Pcr / L f sp = πD Pcr : toàn b t i tr ng gây ch kh i tr L, D: chi u dài và ư ng kính kh i tr 8
  10. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG c. Cư ng ch u kéo tr c ti p fcr C hai giá tr ng su t kéo u n fr và ng su t kéo ch fs xác nh ư c u l n hơn giá tr ng su t kéo d c tr c fcr theo thí nghi m kéo tr c ti p. Theo Collins & Mitchell (1991) và Hsu (1993) thì: f cr = 0.33 f ' c 9
  11. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.2.4. H s giãn n nhi t H s giãn n nhi t nên xác nh b ng thí nghi m trong phòng Trong trư ng h p thi u các s li u chính xác, h s giãn n nhi t có th l y như sau : BT có t tr ng thông thư ng: 10,8.10-6/oC Bê tông có t tr ng th p : 9,0.10-6/oC 2.1.2.5. H s Poisson Tr trư ng h p có xác nh b ng thí nghi m v t lý, h s Poisson có th l y b ng 0.2. i v i c u ki n cho phép xu t hi n n t, có th không xét n hi u ng Poisson . 10
  12. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.3. Các thu c tính dài h n c a bê tông c ng 2.1.3.1. Cư ng ch u nén c a bê tông tu i cao Cư ng ch u nén c a BT tăng theo tu i c a nó. Có các phương pháp không phá h y xác nh cư ng ch u nén, thông qua vi c xác nh trư c h t mô un àn h i r i tính ngư c l i tìm cư ng ch u nén. Có th d a vào n y lên c a m t viên bi b ng thép xác nh cư ng ch u nén c a bê tông. 11
  13. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.3.2. Co ngót c a bê tông Co ngót c a bê tông là s gi m th tích dư i nhi t không i do m t m sau khi bê tông ã ông c ng. S thay i th tích này ph thu c Hàm lư ng nư c c a bê tông tươi Lo i xi măng và c t li u ư c s d ng i u ki n môi trư ng (nhi t , m và t c gió) t i th i im bê tông Quá trình b o dư ng Kh i lư ng c t thép T s gi a th tích và di n tích b m t c u ki n. 12
  14. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG t −3 ε sh = −k s k h  0,51 × 10  35,0 + t  Trong ó : t : th i gian khô (ngày) ks : h s kích thư c   t  26e 0.0142(V / S ) + t  1064 - 3.70(V/S)  ks =      t 923     45 + t 13
  15. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG kh : hs m m tương i trung kh bình c a m i trư ng H (%) 40 1,43 50 1,29 60 1,14 70 1,00 80 0,86 90 0,43 100 0,00 14
  16. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.3.3. T bi n c a bê tông T bi n trong bê tông ư c g n v i s thay i bi n d ng theo th i gian t i nh ng vùng c a d m và c t ch u ng su t nén thư ng xuyên. S thay i bi n d ng theo th i gian ph thu c Các nhân t có nh hư ng i v i bi n d ng co ngót l n và kho ng th i gian t n t i c a ng su t nén Cư ng ch u nén c a bê tông Tu i bê tông khi b t u ch u t i tr ng dài h n. 15
  17. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.1. BÊ TÔNG 2.1.3.4. Mo un àn h i i v i t i tr ng dài h n tính toán v i s tăng bi n d ng do t bi n dư i tác d ng c a t i tr ng dài h n, mô un àn h i dài h n ư c chi t gi m EC,LT ư c nh nghĩa như sau Ec EC , LT = 1 + ψ (t , t i ) 16
  18. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.2. C T THÉP 2.2.1. Ct thép không d ng l c Các ư ng cong ng su t - bi n d ng i n hình iv ic t thép tr n ư c bi u di n trên hình i v i các c p c t thép 280 (Grade 40), 420 (Grade 60) và 520 (Grade 75). 17
  19. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.2. C T THÉP 18
  20. Chương 2: TÍNH CH T CƠ LÝ C A V T LI U 2.2. C T THÉP 2.2.2. C t thép d ng l c Thép d ng l c có th dư i d ng s i, tao và thanh. tao g m m t s s i xo n l i v i nhau. Theo AASHTO thư ng dùng ba lo i thép cư ng cao Thép s i không b c kh ng su t dư ho c t chùng th p Tao cáp không b c kh ng su t dư ho c chùng th p Thép thanh cư ng cao không b c. 19
482830

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm