of x

Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 (Phần 2: Động hoá học)

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 13 | FileSize: 0.17 M | File type: PDF
0 lần xem

Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 (Phần 2: Động hoá học). Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 Xác định các thông số trong phương trình (Phần 2: Động hoá học) trình bày các nội dung sau: Nhiệm vụ cơ bản của nghiên cứu động học, phương pháp tốc độ đầu, phương pháp theo dõi biến thiên nồng độ,...Mời các bạn cùng tham khảo!. Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ học tập Một ít tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-hoa-ly-2-bai-4-phan-2-dong-hoa-hoc-0ibbuq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin trân trọng giới thiệu tới cộng đồng thư viện Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 (Phần 2: Động hoá học).Để giới thiệu thêm cho các thành viên nguồn thư viện Khoa Học Tự Nhiên,Hoá học phục vụ cho học tập.Trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng xem ,Tài liệu Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 (Phần 2: Động hoá học) trong thể loại ,Khoa Học Tự Nhiên,Hoá học được chia sẽ bởi user hoa-hoc đến các bạn nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào chủ đề Khoa Học Tự Nhiên,Hoá học , có tổng cộng 13 page , thuộc thể loại .PDF, cùng thể loại còn có Bài giảng Hoá lý 2, Giới thiệu về động hóa học, Động hoá học, Xác định các thông số trong phương trình, Hằng số tốc độ, Năng lượng hoạt hóa, Phương pháp cô lập ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng nghiên cứu . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Bài giảng Hoá lý 2 - Bài 4 Xác định những tham số trong phương trình (Phần 2: Động hoá học) mô tả những nội dung sau: Nhiệm vụ căn bản của nghiên cứu động học, phương pháp tốc độ đầu, phương pháp theo dõi biến thiên nồng độ,, nói thêm Mời những bạn cùng tham khảo! BÀI 4, ngoài ra XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TRONG, kế tiếp là PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC,còn cho biết thêm TS, ngoài ra Vũ Ngọc Duy, kế tiếp là Bộ môn Hóa lý – Khoa Hóa Học – ĐH KHTN Nhiệm vụ cơ bản, bên cạnh đó của nghiên cứu động học, nói thêm là aA + bB = cC + dD, bên cạnh đó • Xác định bậc phản ứng, hằng số tốc độ phản ứng trong, thêm nữa phương trình tốc độ:, bên cạnh đó dC A, bên cạnh đó (pt, nói thêm là 1), bên cạnh đó r, nói thêm  k [ A]n1[ B ]n 2, nói thêm là dt, cho biết thêm • Xác định năng lượng hoạt hóa trong phương trình, cho biết thêm Arrhenius:, bên cạnh đó E * / RT, kế tiếp là (pt, ngoài ra 2), cho biết thêm k  k0e, nói thêm là (k phụ thuộc vào nhiệt độ) k0: thừa số trước hàm mũ, bên cạnh đó E*: năng lượng hoạt hóa, kcal/mol Để xác định được k, n và E, ta cần theo dõi biến thiên nồng, nói thêm là độ chất phản ứng (hay sp) theo thời gian,còn cho biết thêm • Phương pháp cô lập: [B] >> [A] khoảng 10
BÀI 4
XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ TRONG
PHƯƠNG TRÌNH ĐỘNG HỌC
TS. Vũ Ngọc Duy
Bộ môn Hóa lý – Khoa Hóa Học – ĐH KHTN

Nhiệm vụ cơ bản
của nghiên cứu động học
aA + bB = cC + dD
• Xác định bậc phản ứng, hằng số tốc độ phản ứng trong
phương trình tốc độ:
dC A
(pt. 1)
r
 k [ A]n1[ B ]n 2
dt
• Xác định năng lượng hoạt hóa trong phương trình
Arrhenius:
E * / RT
(pt. 2)
k  k0e
(k phụ thuộc vào nhiệt độ)

k0: thừa số trước hàm mũ
E*: năng lượng hoạt hóa, kcal/mol

Để xác định được k, n và E, ta cần theo dõi biến thiên nồng
độ chất phản ứng (hay sp) theo thời gian.
• Phương pháp cô lập: [B] >> [A] khoảng 10 lần, [B] được
coi như không đổi trong quá trình phản ứng
dC A
(pt. 1)

 k '[ A]n1 với k '  k [ B ]n 2
dt
 Giả thiết n1 = 1
C A, 0
dC A
ln
 k't

 k '[ A]
CA
dt
ln(CA,0/CA) phụ thuộc tuyến tính vào t
C

Ln(CA,0/CA)

CA,0
Kết quả thực
nghiệm

- Giả thiết đúng
(Phản ứng bậc 1)

k’

- k’ là độ dốc
đường thẳng
t

t

 Xác định k, n2:
n2

k '  k[ B]
Mỗi một nồng độ B (rất dư) cho một giá trị k’
ln( k ' )  ln( k )  n 2 ln([ B ])
Thực nghiệm:
[B]1
k’1
[B]2
k’2
….
[B]n
k’n

ln(k’)
n2
ln(k)
[B]

- n2 là độ dốc của đường thẳng biểu diễn sự phụ thuộc ln(k’) theo [B]
- Giao điểm với trục tung cho giá trị ln(k) → k

 Xác định E*:
E* / RT

E*
ln( k )  ln( k 0 ) 
RT

k  k0e

Thực nghiệm xác định k ở các nhiệt độ khác nhau:
T1
T2
….
Tn

k1
k2
kn

1/T1
1/T2
….
1/Tn

ln(k1)
ln(k2)

ln(k)
ln(k0)

tg(α)= -E*/R

ln(kn)
1/T

Lưu ý: đơn vị nhiệt độ K
Thông thường k đo ở khoảng cách nhiệt độ 10 K

1099402

Sponsor Documents