of x

50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – Nhóm halogen

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 43 | Page: 6 | FileSize: M | File type: PDF
43 lần xem

50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – Nhóm halogen. Tham khảo tài liệu '50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – nhóm halogen', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Cũng như các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/50-cau-hoi-trac-nghiem-ly-thuyet-va-bai-tap-chuong-5-nhom-halogen-3xhqtq.html

Nội dung

TLMP xin trân trọng giới thiệu đến bạn đọc tài liệu 50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – Nhóm halogen.Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ mang đến cho mình.Xin mời thành viên quan tâm cùng xem ,Thư viện 50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – Nhóm halogen trong chủ đề ,Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ được chia sẽ bởi bạn onthidhcd đến bạn đọc nhằm mục đích nghiên cứu , thư viện này đã chia sẽ vào chuyên mục Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ , có tổng cộng 6 page , thuộc định dạng .PDF, cùng chủ đề còn có ôn thi đại học 2010, giáo dục, đào tạo, ôn thi đại học - cao đẳng, ôn thi tốt nghiệp, tài liệu luyện thi đại học, đề thi thử đại học, kiến thức 12 tổng hợp ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu . Để tải file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Tham khảo tài liệu '50 câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết và bài tập chương 5 – nhóm halogen', tài liệu phổ quát, ôn thi đh-cđ dùng cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả 50 câu h i tr c nghi m lý thuy t và bài t p chương 5 – Nhóm halogen, kế tiếp là Câu 1: Đ c đi m nào dư i đây ko ph i là đ c đi m c a những nguyên t halogen (F, Cl,, nói thêm là Br, I) ? A, thêm nữa Nguyên t ch có kh năng thu thêm 1 electron, cho biết thêm B,còn cho biết thêm T o ra h p ch t lien k t c ng hóa tr có c c v i hiđro, kế tiếp là C, ngoài ra Có s oxi hóa – trong m i h p ch t, cho biết thêm D, thêm nữa L p electron ngoài cùng c a nguyên t có 7 electron, thêm nữa Câu 2: Đ c đi m nào dư i đây là đ c đi m chung c a những đơn ch t halogen (F2, Cl2, Br2,, kế tiếp là I2 ) ? A, ngoài ra đi u ki n thư ng là ch t khí, nói thêm là B, kế tiếp là Có tính oxi hóa m nh, kế tiếp là C, thêm nữa V a có tính oxi hóa v a có tính kh , bên cạnh đó D, kế tiếp là Tác d ng m nh v i nư c, thêm nữa Câu 3: Nh n xét nào s
  1. 50 câu h i tr c nghi m lý thuy t và bài t p chương 5 – Nhóm halogen Câu 1: Đ c đi m nào dư i đây không ph i là đ c đi m c a các nguyên t halogen (F, Cl, Br, I) ? A. Nguyên t ch có kh năng thu thêm 1 electron. B. T o ra h p ch t lien k t c ng hóa tr có c c v i hiđro. C. Có s oxi hóa – trong m i h p ch t. D. L p electron ngoài cùng c a nguyên t có 7 electron. Câu 2: Đ c đi m nào dư i đây là đ c đi m chung c a các đơn ch t halogen (F2, Cl2, Br2, I2 ) ? A. đi u ki n thư ng là ch t khí. B. Có tính oxi hóa m nh. C. V a có tính oxi hóa v a có tính kh . D. Tác d ng m nh v i nư c. Câu 3: Nh n xét nào sau đây v liên k t trong phân t các halogen là không chính xác ? A. Li n k t công hóa tr . B. Li n k t phân c c. C. Li n k t đơn. D. T o thành b ng s d ng chung m t đôi electron. Câu 4: Theo chi u t F → Cl → Br →I, bán kính nguyên t : A. tăng d n. B. gi m d n. C. không đ i. D. không có quy lu t chung. Câu 5: Theo chi u t F → Cl → Br →I, nhi t đ nóng ch y c a các đơn ch t: A. gi m d n. B. tăng d n. C. không đ i. D. không có quy lu t chung. Câu 6: Theo chi u t F → Cl → Br →I, nhi t đ sôi c a các đơn ch t: A. không đ i. B. tăng d n. C. gi m d n. D. không có quy lu t chung. Câu 7: Theo chi u t F → Cl → Br →I, giá tr đ âm đi n c a các đơn ch t: A. không đ i. B. tăng d n. C. gi m d n. D. không có quy lu t chung. Câu 8 : Nh n xét nào dư i đây là không đúng ? A. F có s oxi hóa -1. B. F có s oxi hóa -1 trong các h p ch t. C. F có s oxi hóa 0 và -1. D. F không có s oxi hóa dương. Câu 9: Nh n xét nào sau đây v nhóm halogen là không đúng: A. Tác d ng v i kim lo i t o mu i halogenua. B. Tác d ng v i hiđro t o khí hiđro halogenua.
  2. C. Có đơn ch t d ng khí X2 D. T n t i ch y u d ng đơn ch t. Câu 10: Trong dung d ch nư c clo có ch a các ch t sau: A. HCl, HClO, Cl2. B. Cl2 và H2O. C. HCl và Cl2. D. HCl, HClO, Cl2 và H2O. Câu 11: Kim lo i nào sau đây tác d ng v i dung d ch HCl loãng và khí Cl2 cho cùng lo i mu i clorua kim lo i ? A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag. Câu 12: Trong phòng thí nghi m, khí clo thư ng đư c đi u ch b ng cách oxi hóa h p ch t nào sau đây: A. NaCl. B. HCl. C. KClO3. D. KMnO4. Câu 13: Phương pháp đi u ch khí clo trong công nghi p là: A. cho HCl tác d ng v i ch t oxi hóa m nh. B. đi n phân dung d ch NaCl. C. đi n phân dung d ch NaCl có màng ngăn x p. D. phương pháp khác. Câu 14: Tính t y màu c a dung d ch nư c clo là do: A. Cl2 có tính oxi hóa m nh. B. HClO có tính oxi hóa m nh. C. HCl là axit m nh. D. nguyên nhân khác. Câu 15: Ph n ng gi a Cl2 và H2 có th x y ra đi u ki n: A. nhi t đ thư ng và bong t i. B. ánh sáng m t tr i. C. ánh sang c a magie cháy. D. C A, B và C. Câu 16: Đ tránh ph n ng n gi a Cl2 và H2 ngư i ta ti n hành bi n pháp nào sau đây? A. L y dư H2. B. L y dư Cl2. C. Làm l nh h n h p ph n ng. D. Tách s n ph m HCl ra kh i h n h p ph n ng. Câu 17: Trong thiên nhiên, clo ch y u t n t i dư i d ng: A. đơn ch t Cl2. B. mu i NaCl có trong nư c bi n. C. khoáng v t cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O). D. khoáng v t sinvinit (KCl.NaCl). Câu 18: Đ lôi khí HCl có l n trong khí Cl2, ta d n h n h p khí qua: A. nư c.
  3. B. dung d ch NaOH đ c. C. dung d ch NaCl. D. dung dich H2SO4 đ c. Câu 19: Đ đi u ch clo trong công nghi m ta ph i dùng bình đi n phân có màng ngăn cách hai đi n c c đ : A. khí Cl2 không ti p xúc v i dung d ch NaOH. B. thu đư c dung d ch nư c Giaven. C. b o v các đi n c c không b ăn mòn. D. C A, B và C đ u đúng. Câu 20: Các h s cân b ng trong phương trình ph n ng : HNO3 + HCl → NO2 + Cl2 + H2O theo th t là: A. 2;6;2;3;4. B. 2;6;2;3;2. C. 2;2;2;1;2. D. 1;6;1;3;1. Câu 21: Ch t nào sau đây thư ng đư c dùng đ đi t khu n và t y màu ? A. O2. B. N2. C. Cl2. D. CO2. Câu 22: Đ nh n ra khí hiđro clorua trong s các khí đ ng riêng bi t : HCl, SO2, O2 và H2 ta làm như sau: A. d n t ng khí qua dung d ch phenolphthalein. B. d n t ng khí qua dung d ch AgNO3. C. d n t ng khí qua CuSO4 khan, nung nóng. D. d n t ng khí qua dung d ch KNO3. Câu 23: Khi nung nóng, iot bi n thành hơi không rua tr ng thái l ng. Hi n tư ng này đư c g i là: A. s chuy n tr ng thái. B. s bay hơi. C. s thăng hoa. D. s phân h y. Câu 24: Dùng bình th y tinh có th ch a đư c t t c các dung d ch axit trong dãy nào dư i đây : A. HCl, H2SO4, HF, HNO3. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. Câu 25: Phương pháp đ đi u ch khí F2 trong công nghi p là: A. oxi hóa mu i florua. B. dùng halogen khác đ y flo ra kh i mu i. C. đi n phân h n h p KF và HF th l ng. D. không có phương pháp nào. Câu 26: Đ ch ng minh tính oxi hóa thay đ i theo chi u : F2 > Cl2 > Br2 > I2. ta có th dùng ph n ng: A. halogen tác d ng v i hiđro.
  4. B. halogen m nh đ y halogen y u hơn ra kh i mu i. C. halogen tác d ng v i kim lo i. D. C A và B. Câu 27: Axit nào đư c dùng đ kh v lên th y tinh ? A. H2SO4. B. HNO3. C. HF. D. HCl. Câu 28: Axit có kh năng ăn mòn th y tinh là: A. HF. B. HBr. C. HCl. D. HI. Câu 29:Đ thu đư c mu i NaCl tinh khi t có l n t p ch t NaI ta ti n hành như sau: A. s c khí F2 đ n dư, sau đó nung nóng, cô c n. B. s c khí Cl2 đ n dư, sau đó nung nóng, cô c n. C. s c khí Br2 đ n dư, sau đó nung nóng, cô c n. D. Cách làm khác. Câu 30: Đ ch ng minh trong mu i NaCl có l n t p ch t NaI ta có th dùng: A. khí Cl2. B. dung d ch h tinh b t. C. gi y quỳ tím. D. khí Cl2 và dung d ch h tinh b t. Câu 31: dung d ch th y tinh có th ch a t t c các dung d ch axit trong dãu nào sau đây ? A. HCl, H2SO4, HF, HNO3.. B. HCl, H2SO4, HF. C. H2SO4, HF, HNO3. D. HCl, H2SO4, HNO3. Câu 32: Ph n ng gi a I2 và H2 x y ra đi u ki n: A. ánh sang.khuy ch tán. B. Đun nóng. C. 350 – 5000C. D. 350 – 5000C, xúc tác Pt. Câu 33: Ngu n ch y u đ đi u ch iot trong công công nghi p là: A. rong bi n. B. nư c bi n. C. mu i ăn. D. ngu n khác. Câu 34: S quan sát đư c hi n tư ng gì khi ta thêm d n d n nư c clo vào dung d ch KI có ch a s n m t ít h tinh b t ? A. không có hi n tư ng gì. B. Có hơi màu tím bay lên. C. Dung d ch chuy n sang màu vàng. D. Dung d ch có màu xanh đ c trưng. Câu 35: S oxi hóa c a brom trong các h p ch t HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 l n lư t là: A. -1, +1, +1, +3.
  5. B. -1, +1, +2, +3. C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3. Câu 36: Có th đi u ch Br2 trong công nghi p t cách nào sau đây? A. 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. B. 2H2SO4 + 4KBr + MnO2→ 2K2SO4 + MnBr2 + Br2 + H2O. C. 2HBr + Cl2 → 2HCl + Br2. D. 2AgBr → 2Ag + Br2. Câu 37: S c khí Cl2 qua dung d ch K2CO3 th y có khí CO2 thoát ra. Các phương trình ph n ng hóa h c x y ra là: A. Cl2 + H2O → HCl + HClO. B. 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O. C. 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2. D. C A và B. Câu 38: Cho hai khí v i th tích là 1:1 ra ngoài ánh sang m t tr i thì có hi n tư ng n , hai khí đó là : A. N2 và H2. B. H2 và O2. C. Cl2 và H2. D. H2S và Cl2. Câu 39: Cho 2,24 lit halogen X2 tác d ng v a đ v i magie thu đư c 9,5g MgX2. Nguyên t halogen đó là: A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. Câu 40: Cho 16 gam h n h p b t Fe và Mg tác d ng v i dung d ch HCl dư th y co 1 gam khí H2 bay ra. H i lư ng mu i t o ra trong dung d ch là bao nhiêu gam ? A. 33,75 gam. B. 51,5 gam. C. 87 gam. D. K t qu khác. Câu 41: Cho 44,5 gam h n h p b t Zn và Mg tác d ng v i dung d ch HCl dư th y có 22,4 lit khí H2 bay ra (đktc). Kh i lư ng mu i clorua t o ra trong dung d ch là: A. 80 gam. B. 97,75 gam. C. 115,5 gam. D. K t qu khác. Câu 42: Cho h n h p hai mu i FeCO3 và CaCO3 tan trong dung d ch HCl v a đ , t o ra 2,24 lit khí (đktc). S mol HCl tiêu t n h t là: A. 0,1 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,3 mol. Câu 43: Cho 10 gam MnO2 tác d ng v i axit HCl dư, đun nóng. Hãy ch n câu phát bi u đúng: 1) Th tích khí thoát ra (đktc) là: A. 2,57 lit. B. 5,2 lit. C. 1,53 lit. D. 3,75 lit.
  6. 2) Kh i lư ng MnCl2 t o thành là: A. 8,4 gam. B. 14,5 gam. C. 12,2 gam. D. 4,2 gam. Câu 44: Hòa tan 2,24 lit khí hiđro clorua (đktc) vào 46,35 gam nư c thu đư c dung d ch HCl có n ng đ là : A. 7,3%. B. 73%. C. 7,87%. D. 0,1M. Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam m t lim lo i M hóa tr II b ng dung d ch HCl dư, thu đư c 2,24 lit khí (đktc). Đi u kh ng đ nh nào sau đây là đúng: A. M là Fe, kh i lư ng mu i khan là 9,15 gam. B. M là Si, kh i lư ng mu i khan là 9,15 gam. C. M là Fe, kh i lư ng mu i khan là 12,7 gam. D. M là Si, kh i lư ng mu i khan là 12,7 gam. Câu 46: Có 1 gam c a m i khí sau trong cùng m t đi u ki n nhi t đ và áp su t. Khí chi m th tích l n nh t là : A. flo. B. clo. C. brom. D. iot. Câu 47: S c khí clo dư vào dung d ch ch a các mu i NaBr và NaI đ n ph n ng hoàn toàn ta thu đư c 1,17 gam NaCl. S mol cua h n h p mu i ban đ u là: A. 0,01 mol. B. 0,015 mol. C. 0,02 mol. D. 0,025 mol. Câu 48: Hòa tan 5,85 gam NaCl vào nư c đ đư c 500 ml dung d ch NaCl. Dung d ch này có n ng đ là : A. 0,0002M. B. 0,1M. C. 0,2M. D. K t qu khác. Câu 49: Cho lư ng dư dung d ch AgNO3 tác d ng v i h n h p g m 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl. Kh i lư ng k t t a t o thành là: A. 10,8 gam. B. 14,35 gam. C. 21,6 gam. D. 27,05 gam. Câu 50: Hòa tan 10 gam h n h p hai mu i cacbonat kim lo i hóa tr II b ng dung d ch HCl dư ta thu đư c dung d ch A và 2,24 lit khí (đktc). Cô c n dung d ch A, s gam mu i thu đư c là: A. 7,55 gam. B. 11,1 gam. C. 12,2 gam. D. 13,55 gam.
127945

Sponsor Documents