of x

300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Hóa Kim Loại

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 7 | Page: 32 | FileSize: 1.08 M | File type: PDF
7 lần xem

300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Hóa Kim Loại. Tham khảo tài liệu '300 câu hỏi trắc nghiệm phần hóa kim loại', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu download sai font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/300-cau-hoi-trac-nghiem-phan-hoa-kim-loai-2es1tq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin giới thiệu tới các bạn thư viện 300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Hóa Kim Loại.Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ đưa vào cho mình.Trân trọng kính mời bạn đọc đang cần cùng xem ,Tài liệu 300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phần Hóa Kim Loại thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ được chia sẽ bởi user onthidhcd đến thành viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được giới thiệu vào mục Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ , có tổng cộng 32 page , thuộc định dạng .PDF, cùng danh mục còn có ôn thi cao đẳng 2012, ôn thi đại học 2012,Đề ôn thi trắc nghiệm cao đẳng môn hóa học 2012, Đề ôn thi trắc nghiệm đại học môn hóa học 2012,Đề ôn thi trắc nghiệm đại học khối B 2012 ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng tham khảo . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Tham khảo tài liệu '300 câu hỏi trắc nghiệm phần hóa kim loại', tài liệu phổ quát, ôn thi đh-cđ dùng cho nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP Phần Hóa Kim Loại Hướng Dẫn Ôn Thi Tốt Nghiệp Môn Hóa Ðại cương về kim loại – Kim loai Kiềm Thổ ­ Al ­ Fe – Cr ­ Cu Câu 1: Dãy gồm các kim lọai đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có mô i trường kiềm là A, nói thêm là  Be, Na, Ca, thêm nữa B, cho biết thêm  Na, Fe, K C, kế tiếp là  Na, Ba, K D, bên cạnh đó  Ba, Fe, K Câu 2: Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất,còn cho biết thêm  Tổng (a + b) bằng: A, ngoài ra  5 B, tiếp theo là  4 C, kế tiếp là  3 D, tiếp theo là  6 Câu 3: Cho 0,69 gam một kim lọ ai kiềm tác dụng với nước (dư), bên cạnh đó  Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc), bên cạnh đó  Kim lọai kiềm là (C
  1. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Hướng Dẫn Ôn Thi Tốt Nghiệp Môn Hóa  Ðại cương về kim loại – Kim loai Kiềm Thổ ­  Al ­ Fe – Cr ­ Cu  Câu 1: Dãy gồm các kim  lọai đều phản ứng với  nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có mô i  trường kiềm  là  A. Be, Na, Ca.  B. Na, Fe, K  C. Na, Ba, K  D. Ba, Fe, K  Câu 2: Cho phản ứng:  a Fe + b HNO3  → c Fe(NO3)3  + d NO + e H2O  Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng:  A. 5  B. 4  C. 3  D. 6  Câu 3: Cho 0,69 gam một kim  lọ ai kiềm tác dụng với  nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336  lít khí hiđro  (ở đktc). Kim lọai kiềm  là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)  A. Na  B. Li  C. K  D. Rb  Câu 4: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi  hóa là  A. Fe(NO3)2, FeCl3  B. Fe(OH)2, FeO  C. FeO, Fe2O3  D. Fe2O3, Fe2(SO4)4  Câu 5: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim  loại kiềm  là  A. 2  B. 1  C. 3  D. 4  Câu 6: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính  bazơ giảm dần từ trái sang phải  là  A. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3  B. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2  C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3  D. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH  Câu 7: Cation M+ có cấu hình electron  lớp  ngoài cùng 2s2 2p    là   6 A. K+  B. Rb+  C. Na+  D. Li+  Câu 8: Số đồng phân este ứng với công thức phân  tử C3H6O2 là  A. 5  B. 4  C. 3  D. 2  Câu 9: Công thức chung của oxit kim  lọai thuộc phân  nhó m chính  nhóm II là  A. RO  B. RO2  C. R2O  D. R2O3  Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được  dung dịch X. Khố i  lượng  muố i tan thu được trong dung dịch X là  (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)  A. 18,9 gam  B. 25,2 gam  C. 23,0 gam  D. 20,8 gam Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 1 
  2. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 11. Để bảo vệ vỏ tàu biển  làm  bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới  nước) những tấm kim  loại  A. Zn  B. Pb  C. Sn  D. Cu  Câu 12: Chất  không có tính chất lưỡng tính  là  Al2O3  B. NaHCO3  C. AlCl3  D.  A.  Al(OH)3  Câu 13: Nước cứng là nước có chứa nhiều các  io n  A. Ca  + , Mg  +  2 2 B. Na+ , K     + C. S04  ­ , Cl  2 ­­  D. HC0  ­ , Cl   3 ­ Câu 14: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải  là  A. Al, Mg, Fe.  B. Fe, Mg, Al  C. Fe, Al, Mg  D. Mg, Fe, Al.  Caâu 15: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4  loãng (dư). Sau  phản ứng thu được 2,24 lít khí H2(đktc), dung dịch X vào  m gam chất rắn không tan.  Giá trị của m là (Cho H = 1,Fe = 56, Cu = 64)  A. 6,4 gam  B. 5,6 gam  C. 4,4 gam  D. 3,4 gam.  Câu 16:  Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải  là  A. Al, Mg, Fe.  B. Fe, Mg, Al  C. Fe, Al, Mg  D. Mg, Fe, Al.  Câu 17: Hoà tan 5,4 gam  Al  bằng  một lượng dung dịch H2SO4  loãng (dư ). Sau phản ứng thu  được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)  A. 2,24 lít  B. 3,36 lít  C. 4,48 lít  D. 6,72 lít  Câu 18: Cặp chất  không xảy ra phản ứng  là  A. K2O và H2O  B. dung dịch NaOH và Al2O3  C. dung dịch AgNO3  và dung dịch KCl  D. dung dịch NaNO3  và dung dịch MgCl2  Câu 19: Một muối khi tan  vào nước tạo thành dung dịch có mô i trường kiềm,  muố i đó là  A. Na2CO3  B. NaCl  C. KHSO4  D. MgCl2  Câu 20: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim  loại  Fe là  A. HCl và AlCl3.  B. CuSO4  và HCl.  C. CuSO4  và ZnCl2.  D. ZnCl2  và FeCl3.  Câu 21: Nung 21,4 gam Fe(OH)3  ở nhiệt độ cao đến khố i  lượng  không đổi, thu được m gam  một oxit. Giá trị của  m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)  A. 14.  B. 16.  C. 12.  D. 8.  Câu 22: Để phân biệt dung dịch AlCl3  và dung dịch KCl ta dung dung dịch  A. H2SO4.  B. NaOH.  C. NaNO3.  D. HCl. Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 2 
  3. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 23: Để làm mềm  nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch  A. Ca(NO3)2  B. HCl  C. Na2CO3.  D. NaCl.  Câu 24: Kim  loại  Al không phản ứng với dung dịch  A. HCl.  B. Cu(NO3)2.  C. H2SO4  đặc, nguội.  D. NaOH.  Câu 25: Kim  loại không phản ứng  với  nước ở nhiệt độ thường  là  A. Fe.  B. K.  `  C. Ba.  D. Na.  Câu 26: Cho m gam kim loại  Al tác dụng với  một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít  khí  H2  (ở đktc). Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27)  A. 8,1.  B. 2,7.  C. 10,8.  D. 5,4.  Câu 27: Chất có tính oxi hóa nhưng không có tính khử là  A. Fe.  B. Fe2O3.  C. FeO.  D. FeCl2.  Câu 28: Phương pháp thích hợp điều chế kim  loại  Ca từ CaCl2  là  A. điện phân CaCl2  nóng chảy.  B. điện phân dung dịch CaCl2.  C. dung Na khử Ca  +  trong dung dịch CaCl2.  D. nhiệt phân CaCl2.  2 Câu 29: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:  A. 1s2 2s2 2p    3s23p   .  6    1 B. 1s2 2s2  2p    3s1 .     6    C. 1s2 2s2  2p   .     6 D. 1s2 2s2  2p   3s2 .     6  Câu 30: Cho phản ứng: aAl + bHNO3  → cAl(NO3 )3  + dNO + eH2O.  Hệ số  a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng  A. 4.  B. 5.  C. 7.  D. 6.  Câu 31: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân  nhó m chính  nhó m II  là:  A. 2.  B. 3.  C. 4.  D. 1.  Câu 32: Hai kim lo ại  Al  và Cu đều phản ứng được với dung dịch  A. NaOH loãng.  B. H2SO4  loãng.  C. HNO3  loãng.  D. NaCl  loãng.  Câu 33: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa l  A. KNO3.  B. K2SO4.  C. FeCl3.  D. BaCl2.  Câu 34: Trung hòa V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là  (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)  A. 100.  B. 300.  C. 200.  D. 400. Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 3 
  4. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 35: Cặp chất không xảy ra phản ứng  là  A .Cu + AgNO3.  B. Fe + Cu(NO3)2.  C. Zn + Fe(NO3)2.  D. Ag + Cu(NO3)2.  Câu 34: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4  tạo ra kết tủa là  A. NaOH.  B. NaCl.  C. Na2CO3.  D. BaCl2.  Câu 36: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là  A. KOH.  B. CuO.  C. MgO.  D. Al2O3.  Câu 38: Cho các kim  loại: Na, Mg, Fe, Al; kim  lo ại có tính khử mạnh  nhất là  A. Mg.  B. Fe.  C. Al.  D. Na.  Câu 40: Hai kim lo ại đều phản ứng với dung dịch  Cu(NO3)2  giải phóng kim loại  Cu là  A. Al và Fe.  B. Al và Ag.  C. Fe và Ag.  D. Fe và Au.  Câu 41: Mg là kim  loại thuộc phân nhó m chính  nhóm  A. III.  B. IV.  C. I.  D. II.  Câu 42: Dung dịch  làm quỳ tím chuyển sang màu xanh  là  A. Na  SO  B. NaNO  C. NaCl  D. NaOH.  2  4  3  Câu 43: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na  CO  tác dụng với dung dịch  2  3  A. CaCl  B. NaNO  C. KOH.  D. KCl.  2  3  Câu  44:  Cho  phương  trình  hoá  học:  aAl  +  bFe  O  →  cFe  +  dAl  O  (a,  b,  c,  d  là  các  số  nguyên,  3  4  2  3  tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là  A. 27.  B. 26.  C. 24.  D. 25.  2+  Câu 45: Trong dung dịch CuSO  , ion Cu  không  bị khử bởi kim loại  4  A. Fe.  B. Mg.  C. Zn.  D. Ag.  Câu  46:  Cho  dãy  các  kim  loại:  Fe,  Na,  K,  Ca.  Số  kim  loại  trong  dãy  tác  dụng  được  với  nước  ở  nhiệt độ thường  là  A. 3.  B. 1.  C. 4.  D. 2.  Câu  47: Để phản ứng  hoàn  toàn  với  100  ml  dung  dịch  CuSO  1M,  cần  vừa đủ  m  gam  Fe.  Giá trị  4  của m là  A. 5,6.  B. 2,8.  C. 11,2.  D. 8,4. Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 4 
  5. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu  12:  Cho  dãy  các  kim  loại:  Na,  Cu,  Fe,  Ag,  Zn.  Số  kim  loại  trong  dãy  phản  ứng  được  vớ i  dung dịch HCl là  A. 2.  B. 3.  C. 5.  D. 4.  Câu 48: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế  bằng phương pháp điện phân  hợp chất nóng  chảy của kim loại đó là  A.  Ag.  B. Fe.  C. Na.  D. Cu.  Câu 49: Hoà tan m gam  Al  bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H  (ở đktc). Giá trị của  m  2  là  A. 4,05.  B. 2,70.  C. 1,35.  D. 5,40.  Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hoá: (mỗ i  mũi tên ứng với  một phản ứng). Hai chất X, Y lần  lượt là:  A. NaCl, Cu(OH)  .  B. HCl, NaOH.  C. Cl  , NaOH.  D. HCl,  Al(OH)  .  2  2  3  Câu 51: Cho dãy các kim loại:  K, Mg, Na, Al. Kim  loại có tính khử mạnh  nhất trong dãy  là  A. Na.  B. Al.  C. Mg.  D. K.  Câu 52: Kim  loại phản ứng được với dung dịch H  SO  loãng là  2  4  A. Ag.  B. Al.  C. Cu.  D. Au.  Câu 53: Al  O  phản ứng được với cả hai dung dịch:  2  3  A. KCl, NaNO  .  B. NaOH, HCl.  C. NaCl, H  SO  .  D. Na  SO  , KOH.  3  2  4  2  4  Câu  54:  Cho  dãy  các  chất:  FeCl  ,  CuSO  ,  BaCl  ,  KNO  .  Số  chất  trong  dãy  phản  ứng  được  vớ i  2  4  2  3  dung dịch NaOH là  A. 3.  B. 4.  C. 2.  D. 1.  Câu 55: Phương pháp thích hợp điều chế kim  loại  Mg từ MgCl  là  2  A. điện phân dung dịch MgCl  .  B. nhiệt phân MgCl  .  2  2  2+  C. dùng K khử Mg  trong dung dịch MgCl  D. điện phân MgCl  nóng chảy.  2  2  Câu 57: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức  là  A. FeSO  .  B. Fe(OH)  .  C. Fe  O  .  D. Fe  (SO  )  . 4  3  2  3  2  4  3  Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 5 
  6. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 58. Phương trình  hoá học nào dưới đây không đúng?  A. B. C. D. Câu 59. : Công dụng nào dưới đây không phải  là của muố i  NaCl?  A.  Làm thức ăn cho gia súc  và người  B.  Khử chua cho đất  C.  Điều chế  và nước Giaven  D.  Làm dịch truyền trong bệnh  viện  Câu 60. : Hoà tan 8,2 gam hỗn  hợp  bột CaCO3, MgCO3  trong nước cần 2,016 lít khí  (đktc). Số gam  mỗ i  muố i  ban đầu là  A.  6,1 gam và 2,1 gam.  C.  4,0 gam  và 4,2 gam.  B.  1,48 gam và 6,72 gam.  D.  2,0 gam  và 6,2 gam.  Câu 61. : Nhúng một thanh  nhô m nặng 50 gam vào 400 ml  dung dịch  0,5M. Sau  một thời gian,  lấy thanh nhô m ra, cân được 51,38 gam. Khố i  lượng Cu tạo thành  là  A.  0,64 gam  C.  1,92 gam  B.  1,38 gam  D.  2,56 gam  Câu 62. : Trộn 0,54 gam  bột  với  hỗn  hợp  bột  rồi tiến hành phản ứng  nhiệt  nhô m ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí  một thời gian, thu được hoá học rắn  A. Hoà tan A trong dung dịch  đặc, nóng, dư thì thể tích khí  (sản phẩm khử  duy nhất) thu được ở đktc là  A.  0,672 lít  C.  1,120 lít  B.  0,896 lít  D.  1,344 lít  Câu 63. Hợp kim không chứa đồng là  A.  đồng thau  C.  cotantan  B.  đồng thiếc  D.  electron  Câu 64. Hầu hết các kim  loại đều có ánh kim  là do  A.  kim  loại hấp thu được các tia sáng tới  B.  các kim loại đều ở thể rắn  C.  các electron tự do trong kim  loại có thể phản xạ những tia sáng trông thấy được Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 6 
  7. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  D.  kim  loại màu trắng bạc nên giữ được các t ia sáng trên bề mặt kim  loại  Câu 65. Tất cả các kim  loại thuộc dãy nào dưới đây tác dụng được với dung dịch muố i sắt  (III)?  C. A. D.  B.  Câu 66. : Phản ứng nào dưới đây  viết không đúng?  A. B. C. D.  Câu 67. : Trong phản ứng nào dưới đây  thể hiện tính oxi hoá?  A. B. C. D.  Câu 68. : Chọn câu trả lời không đúng trong các câu dưới đây  A.  Flo là khí rất độc  C.  Axit  có thể tác dụng với  B.  Flo là chất khí, có màu nâu đỏ  D.  Flo phả n ứng trực tiếp với hầu hết các kim loại  Câu 69. : Sục từ từ 2,24 lít  (đktc) vào 100 ml dung dịch  3M. Các chất có trong  dung dịch sau phản ứng  là  A. C. B.  D.  Câu 70.  Cho khí  lội qua dung dịch  thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện,  chứng tỏ  A.  có phản ứng oxi hoá ­ khử xảy ra  B.  có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh  C.  axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric  D.  axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 7 
  8. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 71.  Trong phòng thí nghiệm,  người ta thường điều chế  từ các hoá chất nào  dưới đây?  A. C. B.  D.  Câu 72. : Dung dịch nào dưới đây không hoà tan được kim  loại  ?  C.  dung dịch hỗn  hợp  và  A.  dung dịch  D.  dung dịch axit  B.  dung dịch  Câu 73. : Dung dịch axit nitric tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang  màu  A.  đen sẫm  C.  đỏ  B.  vàng  D.  trắng đục  Câu 74.  không cháy  và không duy trì sự cháy  của nhiều chất nên được dùng để dập tắt  các đám cháy. Tuy nhiên,  không dùng để dập tắt đám cháy  nào dưới đây?  A.  Đám cháy do xăng, dầu  C.  Đám cháy do magie hoặc nhôm  B.  Đám cháy nhà cửa, quần áo  D.  Đám cháy do khí ga  Câu 75.  Nguyên tử của nguyên tố  X có electron cuối cùng  được điền  vào phân  lớp  .  Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân  lớp  . Số proton  của X và Y lần  lượt là  A.  13 và 15  C.  13 và 14  B.  12 và 14  D.  12 và 15  Câu 76.  Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình  nào không tuân theo nguyên  lí Pauli?  A. C. B.  D.  Câu 77.  Số khối nào dưới đây  là số  khố i của nguyên tử X có tổng số hạt bằng 10?  A.  6  C.  5  B.  7  D.  8  Câu 78. : Điện hoá trị của các nguyên tố  O, S trong các hợp chất với các nguyên tố nhó m IA  đều là  A.  2­  C.  6­  B.  2+  D.  6+ Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 8 
  9. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 79. : Cho các phân tử sau:  . Phân tử có liên kết  mang nhiều tính chất ion  nhất là  A. C. B.  D.  Câu 80. Tinh thể phân tử có  A.  liên kết kim loại  C.  liên kết cộng hoá trị  B.  liên kết Van đec van  D.  liên kết hiđro  Câu 81. : Trong 1 chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích  hạt nhân  A.  bán kính nguyên tử giảm dần, tính kim  loại tăng dần  B.  bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần  C.  bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim tăng dần  D.  bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần  Câu 82.  Chọn câu đúng trong các câu dưới đây  A.  Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm  hơn  B.  Sục  vào dung dịch  trong điều kiện áp suất thấp khiến phản ứng  nhanh  hơn  C.  Nghiền  nhỏ vừa phải  giúp phản ứng  nung vô i diễn ra dễ dàng hơn  D.  Thêm  vào quá trình  nhiệt phân  sẽ làm giảm  lượng  thu được  Câu 83. : Dung dịch của muố i  nào dưới đây có pH = 7?  A. C. B.  D.  Câu 84.  Dung dịch  KCl có giá trị  A.  pH = 7  C.  pH  7  D.  pH không xác định được  Câu 85. : Chọn câu trả lời đúng  về muố i trung hoà  A.  Muối trung hoà là muố i  mà dung dịch  luôn có pH = 7  B.  Muối trung hoà là muố i được tạo bởi axit  mạnh và bazơ  mạnh  C.  Muối trung hoà là muố i không còn có hiđro trong phân tử  D.  Muối trung hoà là muố i không còn  hiđro có khả năng phân  li ra proton  Câu 86.  Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 9 
  10. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  A.  đá vô i  C.  đá hoa cương  B.  thạch cao  D.  đá phấn  Câu 87.  Cho a mo l  sục vào dung dịch chứa a  mo l  , dung dịch thu được có  A.  pH > 7  C.  pH = 7  B.  pH 
  11. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 93. : Hoà tan hoàn toàn 104,25 gam  hỗn hợp X gồm  và  vào nước được  dung dịch. Sục khí  dư vào dung dịch A. Kết thúc thí nghiệm, coâ cạn dung dịch thu được  58,5g muố i khan.  Khối  lượng  coù trong hỗn hợp X  là :  A.  29,25 gam  C.  17,55 gam  B.  58,5 gam  D.  23,4 gam  Câu 94.  Trong phòng thí nghiệm, khí  được điều chế từ  và dung dịch  thường bị lẫn khí  hiđro clorua và hơi  nước. Để thu được  gần như t inh khiết, người ta  dẫn hỗn hợp khí  lần  lượt qua hai bình đựng các dung dịch nào trong các dung dịch dưới đây?  NaOH,  đặc  C. B.  D.  đặc,  Câu 95.  Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là  A.  liên kết cộng hoá trị có cực  C.  liên kết phối trí (cho nhận)  B.  liên kết cộng hoá trị không có cực  D.  liên kết ion  Câu 96. Để pha loãng dung dịch  đậm đặc, trong phòng thí nghiệm,  người ta tiến  hành theo cách nào dưới đây?  A.  Cho từ từ nước vào axit và khuấy đều  B.  Cho từ từ axit vào nước và khấy đều  C.  Cho nhanh  nước vào axit và khuấy đều  D.  Cho nhanh axit vào nước và khuấy đều  Câu 97. Phản ứng nào dưới đây không đúng?  A. B. C. D.  Câu 98. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của  nguyên tử các nguyên tố  nhó m nitơ (VA)  là  cấu hình nào dưới đây?  A. C. B.  D. Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 11 
  12. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 99.  Cho 44 gam dung dịch NaOH 10% vào 10 gam dung dịch axit  39,2%.  Sau phản ứng trong dung dịch có muố i  A. C.  và  B.  D.  và  Câu 100. Để tách nhanh  ra khỏi hỗn hợp bột  và  mà không làm thay  dổi khố i  lượng, có thể dùng hoá chất nào dưới đây?  C.dung dịch  A.  dung dịch  D.dung dịch  B.  Câu 101. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân  biệt các dung dịch  mất nhãn không màu:  A. C. B.  D.  Câu 102.  Chất nào dưới đây chứa  trong thành phần hoá học?  A.  Đôlô mit  C.  Pirit  B.  Cacnalit  D.  Xiđerit  Câu 103. : Ion nào dưới đây có cấu hình electron giống cấu hình  electron của nguyên tử Ar?  C. A. D.  B.  Câu 104. : Nguyên tử nguyên tố  X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân  lớp  . Số  electron của nguyên tử nguyên tố  X là:  A.  18  C.  20  B.  24  D.  22  Câu 105.  Nguyên tử của nguyên tố  M có cấu hình electron là  . Số electron độc  thân của M  là:  A.  3  C.  1  B.  2  D.  0  Câu 106. : Số  công thức cấu tạo có thể có của hợp chất  là  A.  1  C.  2  B.  3  D.  4 Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 12 
  13. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 107.  Tổng hoá trị của  một nguyên tố trong oxit cao nhất và trong hợp chất với  hiđro  bằng  A.  8  C.  6  B.  5  D.  7  Câu 108.  Kim cương có mạng tinh thể là  A.  mạng tính thể nguyên tử  C.  mạng tinh thể ion  B.  mạng  lập phương  D.  mạng  lục phương  Câu 109.  Hợp chất với  hiđro của nguyên tố R có dạng RH4  . Trong oxit cao nhất với oxi, R  chiểm 46,67% khối  lượng. R  là nguyên tố  nào dưới đây?  A.  C  C.  Pb  B.  Si  D.  Sn  Câu 110.  Nhận định  nào dưới đây  là đúng?  A.  Khi  nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng  B.  Khi  nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm  C.  Khi  nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng  D.  Sự thay đổ i nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng  Câu 111.  Có dung dịch NaOH 0,01M. Nhận xét nào dưới đây đúng?  A.  pOH = 2 và  B.  pH = 2 và  C.  pH = 12 và  D.  pH = 12 và  Câu 112. Hoà tan 7,2 gam  một hỗn hợp gồm  hai  muố i sunfat của một kim loại  hoá trị I và  một kim loại  hoá trị II vào nước được dung dịch X. Thêm vào dung dịch X một lượng  vừa đủ  dung dịch  thì thu được 11,65 gam  và dung dịch Y. Tổng khối  lượng 2  muố i  clorua trong dung dịch Y là  A.  5,95 gam  C.  7,00 gam  B.  6,50 gam  D.  8,20 gam Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 13 
  14. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 113.  Có thể loại trừ độ  cứng tạm thời của  nước bằng cách đun sô i vì  A.  khi đun sô i các chất khí  bay ra  B.  nước sô i ở  C.  khi đun sô i đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa  D.  cation  kết tủa dưới dạng  hợp chất không tan (  ) và có  thể tách ra  Câu 114.  Nhận định  nào dưới đây không đúng  về kim  loại kiểm?  A.  Kim loại kiềm có tính khử mạnh  B.  Kim loại kiềm dễ bị oxi hoá  C.  Kim loại kiềm có tính khử giảm dần từ  đến  D.  Để bảo quản kim loại kiềm,  người ta thường ngâm nó trong dầu hoả  Câu 115. Điện phân 1 lít dung dịch  (dư) với điện cực trơ, màng  ngăn xốp tới khi  dung dịch thu được có pH = 12 (coi  lượng  tan và tác dụng với  không đáng kể, thể  tích dung dịch thay đổ i không đáng kể), thì thể tích khí thoát ra ở anôt (đktc) là bao nhiêu?  A.  1,12 lít  C.  0,112 lít  B.  0,224 lít  D.  0,336 lít  Câu 116. Trong các chất sau đây, chất nào không có tính chất lưỡng tính  A. C. D.  B.  Câu 117.  Thổi  một luồng khí  đi qua ống sứ đựng m gam  hỗn hợp gồm  và  nung  nóng thu được 2,32 gam  hỗn hợp rắng. Toàn bộ  khí thoát ra cho hấp thụ hết vào  bình đựng dung dịch  dư thu được 5 gam kết tủa. m có giá trị là  A.  3,22 gam  C.  4,0 gam  B.  3,12 gam  D.  4,2 gam  Câu 118. : Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm  là  A.  hemat it  C.  manhet it  B.  xiđerit  D.  pirit  Câu 119. : Ngâm một thanh  vào 100ml dung dịch  0,1M đến khi  tác  dụng hết, thì khố i  lượng thành  sau phản ứng so với thanh  ban đầu sẽ  A.  giảm 0,755 gam  C.  tăng 0,755 gam  B.  tăng 1,08 gam  D.  tăng 7,55 gam Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 14 
  15. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 120. : Ngâm một lá kẽm trong dung dịch có hoà tan 4,16 gam  . Phản ứng  xong, khố i  lượng  lá kẽm tăng 2,35%. Khố i  lượng  lá kẽm trước khi phản ứng  là  A.  80 gam.  C.  40 gam.  B.  100 gam.  D.  60 gam.  Câu 121. : Dung dịch nào dưới đây không phản ứng  với dung dịch  ?  A. C. B.  D.  Câu 122.  Trong số các hiđro halogenua dưới đây, chất nào có tính khử mạnh nhất?  A. C. B.  D.  Câu 123.  Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây về lưu huỳnh  A.  S là chất rắn màu vàng  C.  S dẫn điện, dẫn nhiệt kém  B.  S không tan trong nước  D.  S không tan trong các dung  mô i hữu cơ  Câu 124.  Để trung hoà 500 ml dung dịch X chứa hỗn  hợp  0,1M và  0,3M cần  bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồ m [/ct]NaOH[/ct] 0,3M và  0,2M?  A.  250ml  C.  125ml  B.  500ml  D.  750ml  Câu 125. Hiện tượng quan sát được (tại vị trí chứa  ) khi dẫn khí  đi qua ống  đựng  bột  nung nóng  là  A.  từ màu đen chuyển sang  màu trắng  B.  không thay đổ i  màu  C.  từ màu đen chuyển sang màu đỏ  D.  từ màu đen chuyển sang  màu xanh  Câu 126. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp  rồi cho toàn bộ  khí  thoát ra (khí  A) hấp thụ hết bằng dung dịch  thu được kết tủa B. Hỏi A, B, C lần  lượt  là những  chất gì?  C. A. D. B.  Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 15 
  16. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 127. Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố  sau:  a)  d)  b)  e)  c)  Cấu hình của các nguyên tố phi kim là  A.  a, b  C.  c, d  B.  b, c  D.  b, e  Câu 128.  Nguyên tử nguyên tố  X có Z=17. Số electron thuộc lớp  ngoài cùng của X là giá trị  nào dưới đây?  A.  1  C.  7  B.  2  D.  3  Câu 129. Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:  . Khố i  lượng  nguyên tử trung  bình của Cu  là 63,54. Thành phần % về khố i  lượng của  trong  là giá trị nào  dưới đây? Biết  .  A.  73,00%  C.  32,33%  B.  27,00%  D.  34,18%  Câu 130. : Cation  có cấu hình electron ở lớp  vỏ  ngoài cùng  là  . Cấu hình electron  của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là:  A. C. B.  D.  Câu 131.  Phát biểu nào dưới đây  là đúng?  A.  Những electron ở lớp K có mức năng  lượng thấp nhất  B.  Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất  C.  Electron ở obitan 4p có mức năng  lượng thấp hơn electro ở obitan 4s  D.  Các electron trong cùng  một lớp có năng  lượng  bằng nhau  Câu 132. Chọn câu đúng trong các câu dưới đây  A.  Số oxi  hoá của nguyên tố trong đơn chất bằng không  B.  Số oxi  hoá của hiđro luôn  là +1 trong tất cả các hợp chất  C.  Số oxi  hoá của oxi trong hợp chất luôn là ­2  D.  Tổng số oxi hoá các nguyên tử trong ion  bằng không Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 16 
  17. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 133.  Số oxi hoá của  lưu huỳnh trong các phân tử  lần  lượt là  A.  +6; +8; +6; ­2  C.  +4; ­8; +6; ­2  B.  +4; 0; +6; ­2  D.  +4; 0; +4; ­2  Câu 134.  Cation  có cấu hình electron là:  . Trong bảng tuần hoàn M  thuộc  A.  chu kì 3, nhó m VIIA  C.  chu kì 3, nhó m IA  B.  chu kì 3, nhó m VIA  D.  chu kì 4, nhó m IA  Câu 135. Khi hoà tan  vào nước, dung dịch thu được có giá trị  A.  pH = 7  C.  pH > 7  B.  pH 
  18. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 141. Khử hoàn toàn m gam  hỗn hợp X gồm  và  bằng  (  ), kết thúc  thí nghiệm thu được 9 gam  và 22,4 gam chất rắn, % số mo l của  có trong hỗn hợp  X là  A.  66,67%  C.  26,67%  B.  20,00%  D.  40,00%  Câu 142.  Cấu hình electron của nguyên tử Fe là  A. B. C. D.  Câu 143. Cột sắt  ở Newdeli (Ấn Độ) có trên 1500 năm tuổi. Cột sắt bền là do  A.  được chế tạo bởi  một loại hợp kim  bền của sắt  B.  được chế tạo bởi sắt tinh khiết  C.  được bao phủ bởi  một lớp oxit bền vững  D.  Ấn Độ có khí hậu đặc biệt  Câu 144. Fe bị oxi hoá trong dung dịch  hoặc  tạo thành  . Kết quả nào  dưới đây là đúng?  A. B. C. D. Câu 145. Sục khí clo dư qua dung dịch  và  . Kết thúc thí  nghiệm, cô cạn dung  dịch sau phản ứng thu được 1,17g  thì số  mo l  hỗn hợp  và [/ct]NaI[/ct] đã phản  ứng  là bao nhiêu? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)  A.  0,01 mo l  C.  0,10 mo l  B.  0,02 mo l  D.  0,20mo l Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 18 
  19. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 146. Trong các nhận xét sau vê flo, clo, brom,  iot  A.  Trong các phản ứng hoá học, clo luôn  là chất oxi  hoá  B. Tính phi kim của các halogen tăng dần từ  C. Tính phi kim của  flo  lớn hơn tính phi kim của oxi  D. Tính phi kim của clo kém tính phi kim  của  flo nhưng  lớn hơn của oxi  Câu 147. Các nhận  xét luôn đúng là  A.  a, b, c  C.  b, c, d  B.  b, c  D.  a, b, d  Câu 148.  vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì trong phân tử  A.  S có mức oxi  hoá trung gian  C.  S có mức oxi  hoá thấp nhất  B.  S có mức oxi  hoá cao nhất  D.  S còn có một đôi electron tự do  Câu 149. Để nhận biết  ion  thường ta thường dùng  và dung dịch  loãng  và đun nóng, vì  A.  phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không  mùi  làm  xanh giấy quỳ ẩm  B.  phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng nhạt  C.  phản ứng tạo ra kết tủa màu xanh  D.  phản ứng tạo ra dung dịch có màu xanh và khí không  màu hoá nâu trong không khí  Câu 150.  Người ta sản xuất khí  nitơ trong công nghiệp bằng cách nào dưới đây?  A.  Chưng cất phân đoạn không khí  lỏ ng  B.  Nhiệt phân dung dịch  bão hoà  C.  Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí  D.  Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng  Câu 151.  loãng thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với chất nào dưới đây?  A. C. B.  D.  Câu 152. Xét các muố i cacbonat, nhận định  nào dưới đây là đúng?  A.  Tất cả các muố i cacbonat đều tan tốt trong nước  B.  Tất cả các muố i cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim  loại  và cacbon đio xit  C.  Tất cả các muố i cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim  loại kiểm  D.  Tất cả các muố i cacbonat đều không tan trong nước Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 19 
  20. Sưu Tầm Và Biên Soạn: NNP  Phần Hóa Kim Loại  Câu 153. Electron cuối cùng phân  bố vào nguyên tử X là  . Số electron  lớp  ngoài cùng  của X là  A.  3  C.  5  B.  2  D.  7  Câu 154. Kí hiệu nào dưới đây không đúng?  12  1 2  A.  C.  C  N a  6  2 3  B.  17 C  D.  326 S  1 8    Câu 155. Phát biểu nào dưới đây đúng khi  nó i về nguyên tử oxi?  A.  Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi  mới có 8 proton  B.  Chỉ có hạt nhân  nguyên tử oxi  mới có 8 nơtron  C.  Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi  mới có số  khối bằng 16  D.  Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi  mới có số  proton bằng số  nơtron  Câu 156. Biết số Avôgađro bằng  . Số  nguyên tử H có trong 1,8gam  là:  A.  nguyên tử  B.  nguyên tử  C.  nguyên tử  D.  nguyên tử  Câu 157. Nguyên tố nào dưới đây  có độ  âm điện  lớn  nhất trong bảng tuần hoàn?  A.  Oxi  C.  Brom  B.  Clo  D.  Flo  Câu 158.  Vị trí của nguyên tử nguyên tố  X có Z=26 trong bảng tuần hoàn  là  A.  Chu kì 4, nhó m VIB  C.  Chu kì 4, nhó m IIA  B.  Chu kì 4, nhó m VIIIB  D.  Chu kì 3, nhó m IIB  Câu 159.  Những  ion  nào dưới đây có thể tồn tại trong cùng  một dung dịch?  A. B. C. D. Đề Cương Ôn Tập Thi Tốt Nghiệp  Page 20 
654732

Sponsor Documents